1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các phép toán số phức

10 675 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 458 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số phứcCác dạng bài tập thường gặp: 1.. Rút gọn biểu thức: 2.. Giải phương trình tên tập số phức: 3.. Tìm tập hợp điểm trong mặt phẳng phức :.

Trang 2

Số phức

Biểu thức của số phức?

Đặc trưng của số phức?

Số phức liên hợp?

Số đối của số phức?

• Z= a + bi

• i2 = - 1

• - Z= -a -bi

1 2

1 2

a = a

b = b

Z   a bi

Cho Z1 = a1 +b1i;

Z2 = a2 + b2i

Điều kiện để 2 số phức

bằng nhau?

•Z1 = Z2 

Trang 3

Số phức

• Biểu diễn số phức trên trục

số:

Z = a +bi;

• Modull của số phức ?

Z  a bi

O

x

y

a b

-b

Z = a +bi

-z = - a - bi

Zab

Z  a bi

Trang 4

Số phức

Các phép toán

trên số phức :

Phép cộng :

Phép trừ:

Phép nhân:

Phép chia:

Cho Z1 = a1 +b1i;

Z2 = a2 + b2i

• Z1+ Z2= a1+ a2+ i(b1+b2)

• Z1 + = 2a1

• Z1 - Z2= a1- a2+ i(b1- b2)

• Z1 - = 2ib1

• Z1.Z2= a1.a2 – b1b2+ i(a1b2+a2b1)

• Z1 = (a1)2 +(b1)2

1

Z

1

Z

1

Z

2

Z Z Z Z Z

ZZ ZZ

1 1 1

Zab i

Trang 5

Số phức

\can bac hai cua so

phuc.ppt

Số thực âm :

Giải phương trình

trên tập số phức :

• Cho số thực âm a.Khi đó, có căn bậc hai là

• Giải phương trình:

Z i a

2 2

1,2

4

2

b

a

a Z bZ c

CBH

b Z

a

   

  

  

 

Trang 6

Số phức

Các dạng bài tập thường gặp:

1 Rút gọn biểu thức:

2 Giải phương trình tên tập số phức:

3 Tìm tập hợp điểm trong mặt phẳng

phức :

Trang 7

Baì tập vận dụng rút gọn biểu thức

2

1

2 2

Z

i

1 1 3 1

Z   ii

3

3 2 1

1 3 2

Z

 

 

 

  2 2

Z  i   i

  3 3

Z  i   i

 

7

1

2

Z   i    i      i

1 1 3 1 1 3 (1 3)

Z   ii     i

2

i Z

i

3

3 2 1 1 5 5 23 63

1 3 2 2 13 26

Z

 

  2  2 

5

  3 3

Z  i   i

 

7

i

Z   i    i      i   

Trang 8

Ba ì tập vận dụng:rút gọn biểu thức

1

2 (1 )(4 3 )

3 2

Z

i

   

2

(3 4 )(1 2 )

4 3

1 2

i

 

4

5

(1 )

2

i Z

1

2 (1 )(4 3 ) 9 2 3 2 31 12

Z

i

2

11 2 1 2

(3 4 )(1 2 )

27 9

5 5

i i

 

5

(1 ) (1 )

i Z

i

4

Z

4

(1 )(2 ) (1 )(2 )

Z

Trang 9

Bài tập vận dụng :giải phương trình

2

2 x  3 x   4 0

2

3 x  2 x   7 0

2 x  3 x  5 0 

x  

4 4 0

x  

2

2

1

2

2 3 4 0

9 32 23 23

23

3 23

4

3 23

4

i i

i x

i x

  

    

 

  

  

2

2

1

2

3 2 7 0

4 84 80 80

80

2 80

6

2 80

6

i i

i x

i x

  

    

 

  

  

2

4 0

4 4 2

x

x i

 

4

2

4 0

x

 

   

 

   



2

2

2

t x

 



Trang 10

Bài tập vận dụng :giải phương trình

 

 

   

3 2 1 2

x

i

1 2 i x  (4 5 ) i  7 3i

2

1 2

2

  

 

 



x  

2

2 2

2

1

2

(1 ) (3 2 ) 5 0

1 2 (3 2 ) 5 0

3 4 0

9 16 7 7

7

3 7

2

3 7

2

i i

i x

i x

      

    

    

 

  

  

1 2

2

1 3

2 4 0

1 3

   

  

 

    

 



x  

Ngày đăng: 14/07/2014, 14:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w