1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Group beeclass (lần 11 2019)

6 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 529,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất béo bị thuỷ ph}n khi đun nóng trong dung dịch kiềm.. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí metan bằng c|ch nung nóng natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút.. Cho to{n bộ

Trang 1

THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019

(BeeClass 2019 – LẦN 11)

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT: Click vào đây để xem.

THI ONLINE ĐỀ NÀY: Vào phòng thi ngay.

Câu 1: Ph}n tử khối của 2,3–đimetylhex–2–en l{

A 110 đvC B 112 đvC C 122 đvC D 120 đvC

Câu 2: Cho c|c chất sau: o–xilen, đimetylaxetilen, isobutan, polietilen, benzen, isopren, stiren Số chất l{m mất m{u dung dịch brom ở điều kiện thường l{

A 6 B 3 C 4 D 5

Câu 3: Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?

A Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc t|c Ni

B C|c chất béo thường không tan trong nước v{ nhẹ hơn nước

C Chất béo bị thuỷ ph}n khi đun nóng trong dung dịch kiềm

D Chất béo l{ trieste của etylen glicol với c|c axit béo

Câu 4: Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?

A Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí metan bằng c|ch nung nóng natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút

B Trong công nghiệp, etilen được điều chế từ ancol etylic

C Trong phòng thí nghiệm, C2H2 được điều chế bằng c|ch cho CaC2 t|c dụng với nước

D Phản ứng đề hiđro hóa butan hoặc butilen thường dùng để điều chế buta–1,3–đien

Câu 5: Tổng số nguyên tử trong ph}n tử axit ađipic l{

A 16 B 18 C 20 D 22

Câu 6: Cho phản ứng sau: CH2=CH2 + H2O + KMnO4 → HO–CH2CH2–OH + MnO2 + KOH Tổng hệ số (nguyên, tối giản) c|c chất sản phẩm trong phương trình của phản ứng trên l{

A 16 B 9 C 7 D 12

Câu 7: Th{nh phần chính của đất đèn l{

Trang 2

A C2H2 B CaC2 C CH4 D Al4C3

Câu 8: Chất n{o sau đ}y không l{m mất m{u dung dịch KMnO4 (đun nóng nhẹ)?

A Etilen B Benzen C Axetilen D Toluen

(Xem giải) Câu 9: Hiđrat hóa m gam axetilen (H+, t°), sau một thời gian thu được hỗn hợp X Cho to{n bộ hỗn hợp X đi qua dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 9m gam kết tủa Hiệu suất của phản ứng hiđrat hóa axetilen l{

A 45% B 55% C 25% D 75%

(Xem giải) Câu 10: Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp X gồm butađien v{ etylaxetilen thu được x gam nước Mặt kh|c, 2m gam X l{m mất m{u vừa đủ 64 gam brom trong dung dịch Gi| trị của x l{

A 14,4 B 7,2 C 10,8 D 5,4

Câu 11: Thủy ph}n este n{o sau đ}y không thu được hai muối? (C6H4 l{ vòng thơm)

A CH3COOCH2COOCH3 B CH3COOC6H4OH

C C2H5COOCH2CH2OOCC2H5 D HCOOCH2C6H4OH

Câu 12: Ứng với công thức ph}n tử C3H8Ox tồn tại bao nhiêu đồng ph}n ancol mạch hở?

A 4 B 5 C 3 D 2

Câu 13: D~y đồng đẳng của ankin có công thức chung l{

A CnH2n–2 (n ≥ 3) B CnH2n–6 (n ≥ 6) C CnH2n–2 (n ≥ 2) D CnH2n+2 (n ≥ 1)

Câu 14: Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn (CH3)2CH–CH(OH)–CH3 l{

A 3–metylbutan–1–ol B 2–metylbutan–3–ol C isopentan–2–ol D 3–metylbutan–2–ol

Câu 15: Tripeptit mạch hở được tạo bởi từ glyxin v{ valin l{ hợp chất m{ ph}n tử có

A ba nguyên tử oxi v{ ba nguyên tử nitơ B ba liên kết peptit, ba gốc α–aminoaxit

C hai liên kết peptit, hai gốc α–aminoaxit D hai liên kết peptit, ba gốc α–aminoaxit

Câu 16: Công thức hóa học thu gọn của metyl axetat l{

A CH3COOC2H5 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOCH3

(Xem giải) Câu 17: Cho m gam tinh bột lên men th{nh ancol etylic với hiệu suất 81% To{n bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ ho{n to{n v{o dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa v{ dung dịch X Ðun X đến phản ứng ho{n to{n lại thu thêm được 100 gam kết tủa Gi| trị của m l{

Trang 3

A 650 B 550 C 810 D 750

Câu 18: Để l{m sạch lọ thủy tinh đựng anilin người ta sử dụng hóa chất n{o sau đ}y?

A HCl B NaOH C Br2 D CH3COONa

Câu 19: Cho c|c polime sau: polietylen, tơ capron, tơ enang, polistiren, tơ olon, cao su buna–S Có bao nhiêu polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 20: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế từ

A C6H5CH=CH2 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D CH2=C(CH3)COOCH3

(Xem giải) Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → sobitol Xét c|c mệnh đề sau: (1) X l{ tinh bột

(2) Thủy ph}n ho{n to{n X chỉ thu được một loại monosaccarit

(3) X v{ Y có khối lượng ph}n tử bằng nhau

(4) Y cho phản ứng tr|ng bạc

Số mệnh đề đúng l{

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 22: Tên thay thế của amin C2H5NH2 l{

A đimetylamin B etylamin C etylenamin D etanamin

Câu 23: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức

A xeton B anđehit C hiđroxi D axit cacboxylic

(Xem giải) Câu 24: Đốt ch|y ho{n to{n 0,0375 mol axit cacboxylic X đơn chức cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc) Dẫn to{n bộ sản phẩm ch|y v{o bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện 15 gam kết tủa v{ khối lượng bình tăng 9,3 gam Gi| trị của V l{

A 4,20 B 1,82 C 4,76 D 12,97

(Xem giải) Câu 25: Từ hỗn hợp gồm axit acrylic, axit stearic, axit panmitic v{ glixerol có thể điều chế được tối đa bao nhiêu loại chất béo kh|c nhau?

A 6 B 12 C 18 D 8

(Xem giải) Câu 26: Số amin bậc hai ứng với công thức ph}n tử C4H11N l{

A 2 B 3 C 4 D 1

Trang 4

(Xem giải) Câu 27: Từ tinh dầu hồi, người ta t|ch được anetol l{ một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su Anetol có tỉ khối hơi so với N2 l{ 5,286 Ph}n tích nguyên tố cho thấy, anetol có phần trăm khối lượng cacbon v{ hiđro tương ứng l{ 81,08%; 8,10%, còn lại l{ oxi Công thức ph}n tử của anetol l{

A C10H12O B C6H12O4 C C8H8O3 D C10H16O

(Xem giải) Câu 28: Đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol hỗn hợp X gồm một este thuần chức v{ một axit cacboxylic thuần chức cần V lít O2 (đktc), thu được 0,8 mol hỗn hợp Y gồm CO2 v{ H2O Tỉ khối hơi của Y

so với H2 l{ 15,5 Gi| trị của V l{

A 11,2 B 33,6 C 22,4 D 8,96

Câu 29: Cho c|c d~y chuyển hóa: Glyxin + NaOH → X1; X1 + HCl → X2 Biết X1, X2 đều l{ hợp chất hữu cơ C|c chất X1 v{ X2 lần lượt l{

A NH2CH2COONa v{ NH2CH2COOH B ClNH3CH2COOH v{ NH2CH2COONa

C NH2CH2COONa v{ ClNH3CH2COOH D ClNH3CH2COOH v{ NH2CH2COOH

(Xem giải) Câu 30: Cho c|c ph|t biểu sau đ}y:

(1) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa cacbon v{ hiđro

(2) Những hợp chất có cùng th{nh phần ph}n tử, đồng thời hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 l{ những chất đồng đẳng, chúng hợp th{nh d~y đồng đẳng

(3) Liên kết hóa học trong ph}n tử c|c hợp chất hữu cơ chủ yếu l{ liên kết cộng hóa trị

(4) C|c hợp chất hữu cơ có số cacbon từ 1 đến 4 l{ chất khí ở điều kiện thường

(5) Trong phòng thí nghiệm, để ph}n tích định tính hiđro trong hợp chất hữu cơ có thể dùng bông trộn CuSO4 khan

Số ph|t biểu đúng l{

A 2 B 3 C 4 D 5

(Xem giải) Câu 31: Este X có c|c đặc điểm như sau:

(1) Đốt ch|y X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(2) Thủy ph}n X trong môi trường kiềm thu được chất Y (có phản ứng tr|ng gương) v{ chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng 3/4 so với X)

Trong số c|c ph|t biểu sau, ph|t biểu n{o sau đ}y sai?

A Chất X l{ este no, đơn chức, mạch hở

B Chất Y có khả năng t|c dụng với dung dịch HCl

C Đun Z ở 170°C (xúc t|c H2SO4 đặc) thu được 2 anken l{ đồng ph}n của nhau

D Chất Y dễ tan trong nước

(Xem giải) Câu 32: Một hỗn hợp X gồm C2H2, HCHO, HCOOH v{ H2 Lấy a mol hỗn hợp X cho qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y Đốt ch|y ho{n to{n hỗn hợp Y rồi hấp thụ hết sản phẩm ch|y bằng

Trang 5

Ca(OH)2 dư, sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được 30 gam kết tủa v{ khối lượng dung dịch giảm 7,8 gam so với ban đầu Gi| trị của a l{

A 0,25 B 0,50 C 0,75 D 1,0

(Xem giải) Câu 33: Cho c|c ph|t biểu sau:

(1) Muối natri phenolat phản ứng với dung dịch HCl thu được phenol

(2) Oxi hóa ancol CH3CH(OH)CH3 bằng CuO, to không tạo ra anđehit

(3) Dung dịch etylen glicol có khả năng hòa tan Cu(OH)2

(4) Phenol l{ một axit yếu, có khả năng l{m đổi m{u quỳ tím

(5) Danh ph|p thay thế của C2H5OH l{ ancol etylic

Số ph|t biểu đúng l{

A 1 B 2 C 3 D 4

(Xem giải) Câu 34: Cho 39,6 gam hỗn hợp hai chất hữu cơ mạch hở có cùng công thức ph}n tử C4H8O2 t|c dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X chứa hỗn hợp muối có khối lượng tăng so với hỗn hợp ban đầu l{ 3,6 gam v{ m gam ancol Y Đun Y với dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được chất hữu cơ Z, có tỉ khối hơi so với Y bằng 0,7 Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị của m l{

A 18,0 B 9,0 C 4,5 D 10,0

(Xem giải) Câu 35: Đốt ch|y ho{n to{n 1 lít hỗn hợp khí M gồm ankin X v{ hiđrocacbon Y cần dùng 2,25 lít khí O2, thu được 1,5 lít khí CO2 (c|c thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, |p suất) Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?

A Y t|c dụng tối đa với AgNO3/NH3 theo tỉ lệ 1 : 2

B Nung X ở nhiệt độ 1500°C có thể thu được Y

C Trong phòng thí nghiệm, Y được điều chế bằng c|ch cho CaC2 t|c dụng với nước

D Clo hóa Y theo tỉ lệ mol 1 : 3 (có |nh s|ng) có thể thu được clorofom

(Xem giải) Câu 36: Đốt ch|y ho{n to{n m gam X chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic v{ c|c axit béo tự do đó, sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được 13,44 lít CO2 (đktc) v{ 10,44 gam nước Cho m gam X phản ứng với NaOH dư thu được khối lượng glixerol l{

A 1,84 gam B 0,46 gam C 2,30 gam D 0,92 gam

(Xem giải) Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng công thức ph}n tử C2H7NO2 t|c dụng vừa

đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được dung dịch Y v{ 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí (đều l{m xanh quỳ tím ẩm) Tỉ khối của Z đối với hiđro bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan l{

A 16,50 gam B 8,90 gam C 14,30 gam D 15,70 gam

Trang 6

(Xem giải) Câu 38: Đun m gam hỗn hợp X gồm glucozơ v{ saccarozơ (trong đó số mol saccarozơ gấp 2 lần số mol glucozo) với dung dịch H2SO4 lo~ng cho đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch Y Cho Y t|c dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 64,80 gam Ag Gi| trị của m l{

A 56,05 B 90,15 C 51,84 D 52,17

(Xem giải) Câu 39: X l{ tripeptit; Y l{ tetrapeptit (X v{ Y đều mạch hở); trong X phần trăm khối lượng oxi chiếm 31,527%; trong Y phần trăm khối lượng của nitơ chiếm 20,438% Đun nóng hỗn hợp E chứa X v{ Y trong môi trường axit thu được hỗn hợp chứa 8,12 gam Gly–Gly–Ala; 10,56 gam Gly–Gly; 9,6 gam Ala–Ala; 8,76 gam Gly–Ala; 9,0 gam glyxin v{ 7,12 gam alanin Tỉ lệ mol của c|c peptit X v{ Y trong E l{

A 4 : 3 B 2 : 3 C 3 : 2 D 3 : 5

(Xem giải) Câu 40: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic đơn chức X, axit cacboxylic hai chức Y (X v{ Y đều mạch hở, có cùng số liên kết π) v{ hai ancol đơn chức Z, T thuộc cùng d~y đồng đẳng Đốt ch|y ho{n to{n

m gam E, thu được 1,3 mol CO2 v{ 1,5 mol H2O Mặt kh|c, thực hiện phản ứng este hóa m gam E (hiệu suất c|c phản ứng 100%), thì c|c chất phản ứng vừa đủ với nhau tạo th{nh 33,6 gam hỗn hợp c|c este thuần chức Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với

A 15% B 25% C 45% D 35%

Ngày đăng: 14/02/2019, 17:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN