1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Group GTC (lần 7 2019)

6 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 652,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Este n{o sau đ}y khi bị thủy ph}n tạo th{nh sản phẩm có thể tham gia phản ứng tr|ng gương.. Đốt ch|y ho{n to{n m gam một hidrocacbon chứa 1 liên kết pi trong ph}n tử trong khí oxi, sau p

Trang 1

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM (LỚP 12)

(Group GTC 2019 – LẦN 7)

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT: Click vào đây để xem.

THI ONLINE ĐỀ NÀY: Vào phòng thi ngay.

Câu 1. Số oxi hóa của S trong hợp chất n{o sau đ}y l{ thấp nhất?

A S B SO2 C Na2S D H2SO4

Câu 2. Phi kim n{o sau đ}y tồn tại ở trạng th|i lỏng ở điều kiện thường?

A I2 B Br2 C F2 D Cl2

Câu 3. Công thức hóa học của axit oxalic l{?

A HCOOH B HOOC-CH2-COOH C CH3COOH D HOOC-COOH

Câu 4. Hợp chất có thể t|c dụng với HNO3 đặc nóng tạo ra khí l{?

A FeO B CuO C MgO D ZnO

Câu 5. Ba2+ có thể tạo kết tủa với anion n{o sau đ}y?

A S2- B HCO3- C Cl- D SO42-

Câu 6. Ancol etylic có thể phản ứng với chất n{o sau đ}y?

A Cu B CuO C Cu(OH)2 D CuSO4

Câu 7. Cặp khí n{o sau đ}y không cùng tồn tại trong một hỗn hợp ở nhiệt độ thường?

A NH3 và O2 B CO và H2 C NH3 và Cl2 D N2 và O2

Câu 8. Trong c|c chất sau đ}y hợp chất n{o sau đ}y có tính bazo mạnh nhất?

A CH3NH2 B NH3 C C6H5NH2 D H2N-CH2-COOH

Câu 9. Este n{o sau đ}y khi bị thủy ph}n tạo th{nh sản phẩm có thể tham gia phản ứng tr|ng gương?

A Metyl axetat B Phenyl axetat C Etyl axetat D Vinyl axetat

Câu 10. Oxit kim loại n{o sau đ}y không bị khử bởi c|c chất khử thông thường như CO, H2

A FeO B Al2O3 C ZnO D CuO

Trang 2

Câu 11. Cho 3,6 gam một kim loại X tan ho{n to{n trong HCl lo~ng dư thu được 3,36 lít khí Y (đktc) Kim loại X l{?

A Mg B Na C Fe D Ca

Câu 12. Quặng đolomit có th{nh phần chính l{?

A CuCO3.MgCO3 B MgCO3 C CaCO3.MgCO3 D CaCO3.FeCO3

(Xem giải) Câu 13. Đốt ch|y ho{n to{n m gam một hidrocacbon chứa 1 liên kết pi trong ph}n tử trong khí oxi, sau phản ứng dẫn sản phẩm ch|y qua bình đựng dung dịch NaOH dư thấy bình tăng lên 12,4 gam Gi| trị của m l{?

A 3 B 2,8 C 2,6 D 1,5

Câu 14. Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?

A Đốt ch|y P trong oxit thì thu được sản phẩm là

B Cho C v{o HNO3 đặc nóng chỉ thu được khí

C Đốt ch|y Ba trong khí oxi dư chỉ thu được BaO

C Đốt ch|y ho{n to{n hidrocacbon thì sản phẩm thu được l{ CO2 v{ H2O

Câu 15. Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng n{o sau đ}y?

A 3C + 4Al → Al4C3 B 2C + Ca → CaC2

C C + ZnO → Zn + CO D C + 2H2 → CH4

Câu 16. Cho c|c dung dịch sau: Fe(NO3)2, ZnSO4, CrCl2, Cu(NO3)2, Hg(NO3)2 Cho c|c dung dịch trên t|c dụng với Ba(OH)2 dư thì thu được kết tủa X Nung X ngo{i không khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn Y Số chất trong Y l{?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 17. C|c tượng đ{i tạc bằng đ| sau nhiều năm thường bị b{o mòn kh| nhanh Nguyên nh}nh chính g}y

ra sự b{o mòn đó l{?

A Hiệu ứng nh{ kính B Mưa axit C Khí thải giao thông D Nắng to

Câu 18. Để bảo quản dung dịch Fe(NO3)2 trong phòng thí nghiệm không bị hỏng người ta cho v{o lo hóa chất đó

A Một miếng kẽm B Một miếng Magie C Một miếng sắt D Một miếng đồng

Trang 3

(Xem giải) Câu 19. Cho m gam hỗn hợp X chứa Cu, Fe3O4 v{o dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 4,84 gam 3 chất tan Cho AgNO3 tới dư v{o Y thì thu được 15,8 gam kết tủa v{ không có khí tho|t ra Gi| trị của m l{?

A 2,64 B 2,96 C 2,69 D 2,46

Câu 20. Hợp chất n{o sau đ}y không có khả năng trùng hợp tạo polime?

A Vinyl clorua B Stiren C Axetilen D Benzen

(Xem giải) Câu 21. Đốt ch|y ho{n to{n một este X thì thu được hai sản phẩm có số mol bằng nhau Mặt kh|c thủy ph}n ho{n to{n 9 gam X thì thu được 10,2 gam muối Y v{ 4,8 gam ancol Z Este X l{?

A Metyl fomat B Vinyl fomat C Metyl axetat D Metyl propionat

Câu 22. Dung dịch amoniac trong nước có chứa

A NH4+, NH3 B NH4+, NH3, H+ C NH4+, OH- D NH4+, NH3, OH-

(Xem giải) Câu 23. Cho c|c thí nghiệm sau:

1 Cho NaOH v{o dung dịch amoni clorua đun nóng

2 Cho MnO2 v{o dung dịch HCl

3 Cho Mg vào HNO3 loãng

4 Cho C v{o HNO3 đặc nóng

5 Nhỏ từ từ Na2CO3 v{o dung dịch HCl lo~ng

6 Nhỏ từ từ HCl lo~ng v{o dung dịch Na2CO3

Số thí nghiệm chắc chắn có khí tho|t ra l{:

A 1 B 2 C 3 D 4

(Xem giải) Câu 24. Đốt ch|y ho{n to{n m gam một hidrocabon X, sản phẩm ch|y dẫn v{o bình đựng nước vôi trong dư Sau phản ứng thu được 45 gam kết tủa v{ khối lượng dung dịch giảm đi 19,8 gam Gi| trị của m l{?

A 6,3 B 6 C 6,6 D 6,9

(Xem giải) Câu 25. Cho c|c thí nghiệm sau:

1 Cho metyl amin v{o lọ đựng dung dịch FeCl3

2 Cho AgNO3/NH3 v{o dung dịch saccarozo

3 Nhỏ NaOH v{o phenyl fomat

4 Nhỏ NaOH v{o ancol etylic

5 Nhỏ dung dịch Brom v{o ancol anlylic

6 Cho Cu(OH)2 v{o lọ chứa HCOOH

Có bao nhiêu thí nghiệm có phản ứng hóa học xảy ra?

A 1 B 2 C 3 D 4

Trang 4

(Xem giải) Câu 26. Hòa tan ho{n to{n 7 gam hỗn hợp X gồm Zn v{ Fe(NO3)2 v{o dung dịch chứa 0,2 mol HCl Sau phản ứng chỉ thu được dung dịch Y chứa 3 chất tan v{ không có khí tho|t ra Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan, gi| trị của m l{?

A 12,505 B 13,575 C 12,242 D 13,22

(Xem giải) Câu 27. Cho mô hình thí nghiệm như hình vẽ

Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai?

A Khí Y không làm mất m{u dung dịch brom

B Nước Brom trong bình A nhạt m{u đi so với lúc đầu

C Dung dịch trong bình A không l{m mất m{u quỳ tím

D Ta có thể thay nước brom bằng dung dịch KMnO4

(Xem giải) Câu 28. Cho c|c phản ứng sau:

H2S + O2 → Khí X + H2O

NH3 + O2 → Khí Y + H2O

NH4NO3 → Khí Z + H2O

C|c khí X, Y, Z thu được lần lượt l{:

A SO3, NO, NH3 B SO3, N2, N2O C SO2, NO, N2O D SO2, N2, NH3

(Xem giải) Câu 29. Cho c|c dung dịch sau: (NH4)2SO4; (NH4)2CO3, NaOH v{ dung dịch NH3 lo~ng Thuốc thử thích hợp để nhận biết c|c dung dịch trên l{

A dung dịch H2SO4 B dung dịch HCl lo~ng C dung dịch MgCl2 D dung dịch AlCl3

(Xem giải) Câu 30. Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:

(1) Sục khí Cl2 v{o dung dịch NaOH ở 100°C

Trang 5

(2) Hấp thụ hết 2 mol CO2 v{o dung dịch chứa 3 mol NaOH

(3) Cho KMnO4 v{o dung dịch HCl đặc, dư

(4) Cho hỗn hợp Fe2O3 v{ Cu (tỉ lệ mol tương ứng l{ 2 : 1) v{o dung dịch HCl dư

(5) Cho CuO v{o dung dịch HNO3

(6) Cho KHS v{o dung dịch NaOH vừa đủ

Số thí nghiệm thu được hai muối

A 3 B 4 C 5 D 6

(Xem giải) Câu 31. Cho c|c ph|t biểu sau:

1 Tất cả c|c peptit đều có phản ứng m{u biure

2 Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

3 Ở nhiệt độ thường, metyl amin v{ đimetyl amin l{ những chất khí

4 Trong ph}n tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi

5 Ở điều kiện thường, amino axit l{ những chất lỏng

Số ph|t biểu sai l{?

A 1 B 3 C 4 D 2

(Xem giải) Câu 32. Cho c|c phản ứng sau

1 Sục khí H2S v{o dung dịch AgNO3

2 Cho một thanh đồng v{o dung dịch FeCl3

3 Trộn hai khí H2 v{ O2 v{o nhau, để dưới |nh mặt trời

4 Thực hiện cho formaldehit v{o dung dịch thuốc thử Fehling ở nhiệt độ cao

5 Thổi khí H2 qua hỗn hợp Al2O3 v{ Al

6 Hòa phenol v{o nước ấm, sau đó thả v{i viên Na v{o

7 Cô cạn dung dịch NaHCO3 v{ NH4HCO3

8 Sục khí H2S v{ SO2 v{o dung dịch Br2

9 Cho SiO2 v{o kiềm đặc nóng

Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử l{

A 4 B 5 C 6 D 7

(Xem giải) Câu 33. Oxi hóa ancol etylic bằng khí oxi có xúc t|c sau một thời gian thu được dung dịch X, cho Na v{o dung dịch X thì số phản ứng có thể có l{ bao nhiêu?

A 1 B 2 C 3 D 4

(Xem giải) Câu 34. Amino axit X có công thức NH2C4H7(COOH)2 Cho 0,03 mol X t|c dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,15M v{ HCl 0,2M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng với V ml dung dịch NaOH 0,1M (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m gam chất rắn Gi| trị của m gần nhất với:

A.13,01 B.15,02 C.19,04 D.13,10

(Xem giải) Câu 35. Ho{ tan ho{n to{n m gam hỗn hợp X gồm sacarose v{ glucose v{o nước rồi chia làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho t|c dụng với AgNO3/NH3 (dư) thu được 64,8 gam kết tủa Phần 2: Ho{ tan

Trang 6

thêm 0,25 mol HCl v{o v{ đun nóng nhẹ để qu| trình thủy ph}n xảy ra ho{n to{n thu được hỗn hợp A Cho

A t|c dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được 143,875 gam kết tủa Gi| trị của m l{:

A.105,3 B.133,2 C 176,4 D 99

(Xem giải) Câu 36. Ho{ tan ho{n to{n 10,8 gam kim loại M (có ho| trị không đổi) v{o dung dịch HNO3 (vừa đủ) thu được dung dịch A v{ 8,96(l) hỗn hợp khí B gồm 2 khí Biết tỉ khối của B so với He l{ 9,5 v{ trong B có một khí ho| n}u trong không khí Cho A t|c dụng với NaOH 1,25M thì cần dùng tối đa 0,73 lít X|c kim loại M

A Al B Mg C Cu D Zn

(Xem giải) Câu 37. Cho một luồng H2 dư đi qua c|c ống nung nóng mắc nối tiếp theo thứ tự: ống 1 đựng 0,2 mol Al2O3, ống 2 đựng 0,05 mol Fe2O3, ống 3 đựng 0,25 mol Na2O Nung đến khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng khi nói về hỗn hợp sau phản ứng:

A Tổng số mol c|c chất rắn thu được l{ 0,5 mol

B C|c chất sau phản ứng l{ Al2O3, Fe, NaOH, Na2O

C Số mol NaOH l{ 0,25

D Khí (hơi) tho|t ra l{ H2O

(Xem giải) Câu 38 Cho hợp chất X được tạo bởi phản ứng giữa anhydrit axetic v{ 1 phenol B đơn chức Đốt ch|y ho{n to{n a mol X thu được hỗn hợp ch|y chỉ gồm b mol CO2 v{ d mol H2O Biết b = d + 5a v{ a mol X l{m mất m{u vừa đủ với 88 gam Br2 (trong dung dịch) thu được 177,1 gam sản phẩm hữu cơ (không có kết tủa) Cho a mol X phản ứng với đúng dịch NaOH vừa đủ thu được x gam muối Gi| trị của x là:

A 123,2 B 121 C 138,6 D 150,7

(Xem giải) Câu 39. Cho hỗn hợp X ở dạng bột gồm Al, Fe, Cu Hòa tan 33 gam X bằng một lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được 18,48 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Cho 33 gam X v{o bình

A chứa 0,97 mol H2SO4 trong dung dịch lo~ng, thu được khí B Dẫn từ từ to{n bộ lượng khí B v{o ống chứa bột CuO dư nung nóng, thì khối lượng chất rắn trong ống giảm 7,2 gam so với ban đầu Cho tiếp m gam hỗn hợp bột Fe(NO3)2 (a mol), NaNO3 (b mol) v{o bình A ở trên, thấy tho|t ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Để V lớn nhất thì tỉ số nhỏ nhất của b:a có gi| trị l{

A 20/3 B 9/20 C 10/3 D 9/10

(Xem giải) Câu 40. Hỗn hợp T gồm este X v{ este Y (MX < MY) thuần chức mạch hở v{ mạch cacbon không ph}n nh|nh Thuỷ ph}n ho{n to{n m gam T cần vừa đủ 0,24 mol NaOH trong dung dịch thì thu được hỗn hợp A chỉ gồm 2 muối v{ 5,6 gam hỗn hợp B gồm 2 ancol no cùng d~y đồng đẳng Đốt ch|y hết A trong oxi thu được 15,84 gam CO2 v{ 6,48 gam H2O Đốt ch|y hết B cần dùng 0,33 mol O2 Phần trăm khối lượng Y trong m gam T có gi| trị gần nhất với:

A 26% B 40% C 60% D 76%

Ngày đăng: 14/02/2019, 17:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN