1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Group beeclass (lần 9 2019)

6 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 526,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được ancol etylic v{ 10 gam chất rắn khan.. Câu 8: Hai chất đều không t|c dụng với dung dịch NaOH lo~ng, đun nóng l{ A.. Xem giải Câu 9: Trong công nghi

Trang 1

THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019

(BeeClass 2019 – LẦN 9)

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT: Click vào đây để xem.

THI ONLINE ĐỀ NÀY: Vào phòng thi ngay.

Câu 1: Công thức của alanin l{

A H2N–CH2–COOH B H2N–CH2–CH2–COOH

C H2N–CH(CH3)–COOH D CH2=CHCOONH4

Câu 2: Dung dịch chất n{o sau đ}y l{m quỳ tím chuyển th{nh m{u xanh?

A Glyxin B Alanin C Anilin D Metylamin

Câu 3: D~y n{o sau đ}y gồm c|c chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?

A Anilin, amoniac, metylamin B Anilin, metylamin, amoniac

C Amoniac, etylamin, anilin D Etylamin, anilin, amoniac

Câu 4: Khi thuỷ ph}n tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm l{

A C15H31COONa v{ etanol B C17H35COOH v{ glixerol

C C17H33COOH v{ glixerol D C17H35COONa v{ glixerol

Câu 5: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc t|c H2SO4đặc, đun nóng) l{ phản ứng

A este hóa B trùng hợp C trùng ngưng D x{ phòng hóa

(Xem giải) Câu 6: Lên men m kg glucozơ chứa trong quả nho thu được 100 lít ruợu vang 11,5o biết hiệu suất lên men l{ 90%, khối luợng riêng của etanol l{ 0,8 g/ml, gi| trị của m l{

A 16,20 kg B 31,25 kg C 20,00 kg D 2,00 kg

(Xem giải) Câu 7: Thủy ph}n ho{n to{n 0,1 mol este đơn chức Y trong 145 mL dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được ancol etylic v{ 10 gam chất rắn khan Este Y l{

A CH3COOC2H5 B C2H3COOC2H5 C C2H5COOC2H5 D HCOOC2H5

Câu 8: Hai chất đều không t|c dụng với dung dịch NaOH lo~ng, đun nóng l{

A tristearin v{ etyl axetat B phenylamoni clorua v{ alanin

Trang 2

C anilin v{ metylamin D axit stearic v{ tristearin

(Xem giải) Câu 9: Trong công nghiệp, glucozơ (được chuyển hóa từ nguyên liệu có tinh bột v{ xenlulozơ) dùng để sản xuất etanol Biết khối lượng riêng của etanol l{ 0,8 g/ml Khối lượng glucozơ cần lên men với hiệu suất cả qu| trình l{ 80% để thu được 23 lít etanol nguyên chất l{ bao nhiêu?

A 72 kg B 29 kg C 36 kg D 45 kg

Câu 10: Y l{ một polisaccarit có trong th{nh phần của tinh bột v{ có cấu trúc mạch cacbon không ph}n nh|nh Y có thể l{

A glucozơ B amilozơ C amilopectin D saccarozơ

(Xem giải) Câu 11: X{ phòng hóa ho{n to{n 22,8 gam este đơn chức, mạch hở cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được ancol etylic v{ m gam muối Gi| trị m l{

A 21,6 B 25,2 C 18,80 D 19,2

(Xem giải) Câu 12: Cho 10,62 gam amin X đơn chức t|c dụng với dung dịch HNO3 lo~ng dư, thu được 21,96 gam muối Công thức X l{

A C2H5N B C3H9N C C2H7N D C3H7N

Câu 13: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng? Saccarozơ v{ glucozơ đều

A có chứa liên kết glicozit trong ph}n tử

B bị thủy ph}n trong môi trường axit khi đun nóng

C có khả năng tham gia phản ứng tr|ng bạc

D có tính chất của ancol đa chức

Câu 14: Cho c|c nhận định sau:

(a) Glucozơ v{ fructozơ đều t|c dụng được với nước brom

(b) Độ ngọt của fructozơ ngọt hơn của saccarozơ

(c) Saccarozơ cho được phản ứng thủy ph}n

(d) Xenlulozơ l{ chất rắn hình sợi, không tan trong nước nhưng tan tốt trong ete

Số nhận định đúng l{:

A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 15: Chất thuộc loại đisaccarit l{

A fructozơ B glucozơ C saccarozơ D xenlulozơ

Câu 16: Cho d~y c|c chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong d~y tham gia phản ứng tr|ng gương l{

Trang 3

A 4 B 3 C 2 D 5

Câu 17: Este n{o sau đ}y khi thuỷ ph}n cho 2 sản phẩm đều tham gia phản ứng tr|ng gương?

A CH3–COOCH=CH2 B HCOOCH2–CH=CH2

C HCOOCH=CH–CH3 D HCOOCH2–CH3

(Xem giải) Câu 18: Hiđro hóa ho{n to{n 0,1 mol triglixerit X cần dùng 0,3 mol H2 (xúc t|c Ni, t°) thu được chất hữu cơ Y Đun nóng Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp muối gồm natri stearat v{ 27,8 gam natri panmitat Số nguyên tử hiđro có trong X l{

A 100 B 106 C 104 D 102

(Xem giải) Câu 19: Đốt ch|y ho{n to{n a gam hỗn hợp c|c este no, đơn chức mạch hở Sản phẩm ch|y được dẫn v{o bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam Khối lượng kết tủa tạo ra l{

A 12,40 gam B 10,00 gam C 28,18 gam D 20,00 gam

Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch: Alanin + NaOH → X; X + HCl → Y Biết X, Y l{ c|c chất hữu cơ v{ HCl dùng dư Công thức của Y l{

A H2N–CH(CH3)–COONa B ClH3N–CH(CH3)–COOH

C ClH3N–CH(CH3)–COONa D ClH3N–(CH2)2–COOH

(Xem giải) Câu 21: Este X chứa vòng benzen v{ có công thức ph}n tử C9H8O2 X dễ d{ng l{m mất m{u nước brom Thủy ph}n X trong môi trường kiềm thu được một anđehit v{ một muối Số đồng ph}n thỏa m~n c|c điều kiện trên l{

A 1 B 3 C 2 D 4

(Xem giải) Câu 22: Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin v{ valin v{o dung dịch NaOH dư, thu được m + 4,4 gam muối Nếu đốt ch|y ho{n to{n m gam X cần dùng 0,765 mol O2, thu được CO2, H2O v{ N2 Gi| trị m l{

A 19,20 B 20,46 C 17,94 D 18,36

(Xem giải) Câu 23: Cho 40,56 gam mononatri glutamat t|c dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Gi| trị của m l{

A 58,08 gam B 44,04 gam C 47,88 gam D 49,32 gam

Câu 24: Amin CH3NHC2H5 có tên thay thế l{

A etylmetylamin B N–metyletylamin C metyletylamin D N–metyletanamin

Trang 4

(Xem giải) Câu 25: Este X mạch hở có công thức ph}n tử l{ C4H6O2 Đun nóng m1 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được chất hữu cơ Y v{ m2 gam muối Z Số đồng ph}n cấu tạo của X thỏa m~n gi| trị m1 lớn hơn m2 l{

A 2 B 1 C 4 D 3

(Xem giải) Câu 26: Đốt ch|y ho{n to{n 15,48 gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ v{ xenlulozơ cần dùng 0,54 mol O2, sản phẩm ch|y dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được dung dịch có khối lượng giảm

m gam so với dung dịch ban đầu Gi| trị của m l{

A 22,14 gam B 19,44 gam C 21,24 gam D 23,04 gam

(Xem giải) Câu 27: Thực hiện c|c thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH v{o dung dịch anilin

(2) Cho dung dịch HCl v{o metyl aminoaxetat

(3) Cho dung dịch glucozơ v{o Cu(OH)2

(4) Cho tristearin v{o dung dịch brom trong CCl4

(5) Cho metylamin v{o dung dịch NaHCO3

(6) Cho glucozơ v{o dung dịch brom trong nước

Số thí nghiệm có phản ứng xảy ra ở điều kiện thường l{

A 2 B 3 C 4 D 5

(Xem giải) Câu 28: X{ phòng ho| ho{n to{n 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Gi| trị của m l{

A 8,2 B 16,4 C 9,6 D 19,2

(Xem giải) Câu 29: Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Metylamin, đimetylamin, trietylamin v{ etylamin l{ những chất khí, có mùi khai v{ độc

(b) Trong c}y thuốc l| chứa nicotin g}y hại cho sức khỏe

(c) Anilin có thể l{m quỳ tím hóa xanh

(d) Nhỏ v{i giọt phenolphtalein v{o dung dịch metylamin thấy xuất hiện m{u xanh

(e) Sục khí etylamin v{o dung dịch Fe(NO3)3 thấy xuất hiện kết tủa trắng

Số ph|t biểu đúng l{

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 30: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?

A Thủy ph}n ho{n to{n tinh bột trong H2SO4 đun nóng tạo ra fructozơ

B Xenlulozơ tan tốt trong nước v{ etanol

C Hiđro hóa ho{n to{n glucozơ (xúc t|c Ni, t°) thu được hợp chất poliancol

D Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tr|ng bạc

Trang 5

(Xem giải) Câu 31: Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp gồm ba amin đồng đẳng bằng lượng không khí vừa đủ, thu được 17,6 gam CO2, 12,6 gam H2O v{ 69,44 lít khí N2 (đktc) Xem không khí có 20% oxi v{ 80% nitơ về thể tích Gi| trị của m l{

A 9,0 B 9,5 C 9,2 D 11

(Xem giải) Câu 32: Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic, lysin v{ metyl acrylat Đốt ch|y ho{n to{n 0,2 mol X cần 0,965 mol O2, thu được hỗn hợp gồm CO2; 0,73 mol H2O v{ 0,05 mol N2 Hiđro hóa ho{n to{n 0,2 mol X cần dùng a mol H2 (xúc t|c Ni, đun nóng) Gi| trị của a l{

A 0,08 B 0,06 C 0,12 D 0,10

(Xem giải) Câu 33: Đốt ch|y ho{n to{n 48,96 gam hỗn hợp X gồm glucozơ v{ saccarozơ bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 3,28 mol hỗn hợp gồm CO2 v{ nước Nếu cho 48,96 gam X t|c dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng, thu được x gam Ag Gi| trị của x l{

A 25,92 gam B 17,28 gam C 34,56 gam D 43,2 gam

(Xem giải) Câu 34: Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức l{ đồng ph}n của nhau với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol v{ 18,34 gam hỗn hợp Z gồm hai muối, trong đó có a gam muối A v{ b gam muối B (MA < MB) Đốt ch|y to{n bộ Y, thu được CO2 v{ nước có tổng khối lượng l{ 21,58 gam Tỉ lệ của a : b gần nhất với

A 0,6 B 0,7 C 0,9 D 0,8

(Xem giải) Câu 35: Có c|c nhận định sau:

(1) Lipit l{ một loại chất béo

(2) Lipit gồm chất béo, s|p, sterit, photpholipit,

(3) Chất béo l{ c|c chất lỏng

(4) Chất béo chứa c|c gốc axit không no thường l{ chất lỏng ở nhiệt độ thường

(5) Phản ứng thuỷ ph}n chất béo trong môi trường kiềm l{ phản ứng thuận nghịch

(6) Chất béo l{ th{nh phần chính của dầu mỡ động, thực vật

Số nhận định đúng l{:

A 2 B 4 C 3 D 5

(Xem giải) Câu 36: Để điều chế 23 gam rượu etylic từ tinh bột, hiệu suất thuỷ ph}n tinh bột v{ lên men glucozơ tương ứng l{ 90% v{ 80% Khối lượng tinh bột cần dùng l{

A 60,00 gam B 56,25 gam C 56,00 gam D 50,00 gam

(Xem giải) Câu 37: Hỗn hợp M gồm 2 axit X, Y đều thuộc d~y đồng đẳng của axit acrylic (MX < MY, nX : nY

= 2 : 3), ancol Z (Z hơn X một nguyên tử cacbon) v{ este 3 chức T được tạo bởi X, Y, Z Đốt ch|y ho{n to{n 60,78 gam M cần vừa đủ 3,08 mol O2 sinh ra 2,57 mol H2O Mặt kh|c 60,78 gam M phản ứng vừa đủ với 0,25 mol H2 (Ni, t°) Phần trăm khối lượng của T trong M gần nhất với

A 27,97% B 23,65% C 26,10% D 24,40%

Trang 6

(Xem giải) Câu 38: Cho este E đơn chức, mạch hở, ph}n tử có không qu| 2 liên kết π Đốt ch|y ho{n to{n

E cần vừa đủ 7a mol O2, thu được 6a mol CO2 Mặt kh|c, m gam E t|c dụng ho{n to{n với 0,15 lít dung dịch KOH 1,4M thu được dung dịch F Cô cạn dung dịch F thu được 19,32 gam chất rắn khan Gi| trị của m l{

A 10,80 B 13,32 C 15,84 D 9,99

(Xem giải) Câu 39: Hỗn hợp X gồm chất Y (C3H10N2O4) v{ chất Z (CH8O3N2); trong đó Y l{ muối của axit hữu cơ v{ Z l{ muối của axit vô cơ Đun nóng 20,4 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 7,168 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí đều có khả năng l{m xanh quỳ tím ẩm Nếu cho 20,4 gam X t|c dụng với dung dịch HCl lo~ng dư, thu được dung dịch T có chứa x gam c|c hợp chất hữu cơ Gi| trị của x l{

A 29,6 gam B 18,90 gam C 8,10 gam D 21,18 gam

(Xem giải) Câu 40: Đun 0,1 mol este X có chứa vòng benzen bằng dung dịch NaOH 8% vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được phần hơi chỉ chứa nước có khối lượng 139,8 gam v{ phần rắn Y gồm ba muối đều có khối lượng ph}n tử lớn hơn 70 đvC v{ đều có không qu| 3 liên kết π Đốt ch|y to{n bộ Y cần dùng 1,35 mol O2, thu được 15,9 gam Na2CO3; 50,6 gam CO2; 9,9 gam H2O Phần trăm khối lượng của muối có ph}n tử khối nhỏ nhất trong X l{

A 28,3% B 27,7% C 24,7% D 27,3%

Ngày đăng: 14/02/2019, 17:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN