Nung bình đến khi phản ứng kết thúc thu được 1 lít hỗn hợp khí X.. 3 Dung dịch NaF lo~ng được dùng l{m thuốc s}u răng.. 6 Cho dung dịch AgNO3 v{o c|c ống nghiệm đựng từng dung dịch NaF,
Trang 1THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019
(BeeClass 2019 – LẦN 7)
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT: Click vào đây để xem.
THI ONLINE ĐỀ NÀY: Vào phòng thi ngay.
→ H2SO4 Biết sự hao hụt trong sản xuất l{ 5% Cần bao nhiêu tấn quặng pirit sắt chứa 35,6% FeS2 để sản xuất 700 tấn dung dịch H2SO4 70%?
A 315,79 tấn B 887,05 tấn C 300,00 tấn D 842,70 tấn
( Xem giải ) Câu 2: Trong bình kín chứa khí H2 v{ Cl2 Nung bình đến khi phản ứng kết thúc thu được 1 lít
hỗn hợp khí X Khi cho hỗn hợp khí X đi qua dung dịch KI dư, thu được 2,54 gam iốt v{ còn lại một thể tích khí l{ 500 ml (c|c khí ở đktc) Hiệu suất phản ứng giữa H2 v{ Cl2 l{
A 38,12% B 21,63% C 41,35% D 36,85%
Câu 3: Cho c|c phản ứng sau:
(1) SO2 + NaOH → NaHSO3
(2) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2H2SO4 + K2SO4 + 2MnSO4
(3) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
(4) SO2 + 2H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4
Những phản ứng m{ trong đó SO2 thể hiện tính khử l{
A (2), (4) B (3) C (1), (2), (4) D (3), (4)
( Xem giải ) Câu 4: Cho c|c ph|t biểu sau:
(1) Trong c|c phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa
(2) Axit flohiđric l{ một axit yếu
(3) Dung dịch NaF lo~ng được dùng l{m thuốc s}u răng
(4) Trong c|c hợp chất, c|c halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa –1; +1; +3; +5; +7
(5) Tính khử của c|c ion halogenua tăng dần theo thứ tự F–, Cl–, Br–, I–
(6) Cho dung dịch AgNO3 v{o c|c ống nghiệm đựng từng dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đều thấy dung dịch bị vẩn đục
Số ph|t biểu đúng l{
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 5: Oxi không phản ứng trực tiếp với
A crom B flo C photpho D lưu huỳnh
Sục khí Cl2 (vừa đủ) v{o dung dịch Y Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5 gam muối khan Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X l{
Trang 2A 29,25 gam B 58,5 gam C 17,55 gam D 23,4 gam
Câu 7: D~y n{o sau đ}y sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ mạnh tính axit?
A HCl, HBr, HI, HF B HCl, HBr, HF, HI
C HI, HBr, HCl, HF D HF, HCl, HBr, HI
Câu 8: D~y n{o sau đ}y gồm những chất đều t|c dụng có thể với dung dịch H2SO4 lo~ng?
A Cu, Zn, Na B Ag, Fe, Ba, Sn C Au, Pt, Al D K, Mg, Al, Fe, Zn
đạt 50%, thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y v{o dung dịch HCl dư, sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 5 Tỉ lệ a : b bằng
A 2 : 1 B 1 : 1 C 3 : 1 D 3 : 2
Câu 10: Để pha lo~ng H2SO4 đặc ta thực hiện thao t|c như thế n{o?
A Rót từ từ axit v{o nước, khuấy nhẹ B Rót từ từ nước v{o axit, khuấy nhẹ
C Rót từ từ axit v{o nước, khuấy mạnh D Rót từ từ nước v{o axit, khuấy mạnh
Câu 11: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A Hiđro clorua l{ hợp chất ion
B Dưới t|c dụng của CO2 trong không khí, clorua vôi dần dần giải phóng axit hipoclorơ
C Nhỏ v{i giọt iot v{o hồ tinh bột tạo th{nh hợp chất m{u tím
D Khi đun nóng iot rắn ta thu được iot lỏng
Câu 12: D~y kim loại n{o sau đ}y không t|c dụng H2SO4 đặc, nguội?
A Al, Fe, Cr B Cu, Ag, Hg C Mg, Zn, Ni D Pb, Cu, Ag
Câu 13: Phương trình phản ứng sai l{
A Cu + 2H2SO4 đặc, nóng → CuSO4 + SO2 + 2H2O
B 2Al + 6H2SO4 đặc, nóng → Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
C Fe + H2SO4 đặc, nguội → FeSO4 + H2
D S + 2H2SO4 đặc, nóng → 3SO2 + 2H2O
Trang 3( Xem giải ) Câu 14: Hỗn hợp X gồm c|c kim loại Mg, Al, Zn Lấy m gam hỗn hợp X t|c dụng hết với dung
dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Mặt kh|c, lấy m gam X t|c dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) v{ (m + a) gam muối Gi| trị của V v{ a lần lượt l{
A 3,36 v{ 28,8 B 3,36 v{ 14,4 C 6,72 v{ 28,8 D 6,72 v{ 57,6
Câu 15: Chất n{o sau đ}y l{ nguyên nh}n chính g}y ra sự ph| huỷ tầng ozon?
A NO2 B CFC C SO2 D CO2
Câu 16: Sục khí clo từ từ đến dư v{o dung dịch NaBr thì hiện tượng quan s|t được l{
A dung dịch có m{u n}u B xuất hiện kết tủa trắng
C dung dịch chuyển sang m{u v{ng sau đó mất m{u D không có hiện tượng gì
Câu 17: Khí CO2 có lẫn tạp chất l{ SO2 Để loại bỏ tạp chất thì cần sục hỗn hợp v{o dung dịch n{o sau
đ}y?
A Br2 B Ba(OH)2 C Ca(OH)2 D NaOH
( Xem giải ) Câu 18: Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Mg, Zn phản ứng hết với dung dịch H2SO4
lo~ng, dư thu được dung dịch X chứa 61,4 gam muối sunfat v{ 5m/67 gam khí H2 Gi| trị của m l{
A 10,72 B 17,42 C 20,10 D 13,40
Câu 19: Khi sục SO2 v{o dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng n{o sau đ}y?
A Không có hiện tượng gì xảy ra B Dung dịch chuyển sang m{u n}u đen
C Có bọt khí bay lên D Dung dịch bị vẩn đục m{u v{ng
Câu 20: Hóa chất n{o sau đ}y không được bảo quản bằng lọ thủy tinh?
A HNO3 B HCl C H2SO4 D HF
Câu 21: Cho c|c phản ứng sau: (1) S + O2 → SO2; (2) S + H2 → H2S; (3) S + 3F2 → SF6; (4) S + 2K → K2S
Lưu huỳnh đóng vai trò chất khử trong những phản ứng n{o?
A chỉ (1) B chỉ (3) C (2) v{ (4) D (1) v{ (3)
dung dịch X Thêm dung dịch Ba(NO3)2 dư v{o X thu được dung dịch Y v{ 2,33 gam kết tủa Gi| trị của V l{
A 0,112 B 0,224 C 0,336 D 0,448
Trang 4( Xem giải ) Câu 23: Hòa tan ho{n to{n 5,6 gam một lim loại M hóa trị II bằng dung dịch HCl dư, thu được
2,24 lít khí (đktc) v{ m gam muối khan Khẳng định n{o sau đ}y đúng?
A M l{ Fe, m = 9,15 B M l{ Si, m = 9,15 C M l{ Fe, m = 12,7 D M l{ Si, m = 12,7
halogen đó l{
A flo B clo C brom D iot
Câu 25: Cho c|c sơ đồ phản ứng hóa học sau: Cl2 + X → Y; Y + Fe → T + H2; T + E → G + NaCl; G + Y → T +
H2O C|c chất X, Y, T, E, G lần lượt l{
A HCl, H2, FeCl2, NaOH, Fe(OH)2 B H2 , HCl, FeCl2, NaOH, Fe(OH)2
C HCl, FeCl2, NaOH, H2, Fe(OH)2 D FeCl2, H2, HCl, NaOH, Fe(OH)2
NaCl Khối lượng kết tủa tạo th{nh l{
A 10,8 gam B 14,35 gam C 21,6 gam D 27,05 gam
được 1,17 gam NaCl Số mol của hỗn hợp muối ban đầu l{
A 0,01 mol B 0,015 mol C 0,02 mol D 0,025 mol
HCl (2) Fe(OH)2 + HCl (3) HCl + KOH (4) KMnO4 + HCl (5) CaCO3 + HCl (6) MnO2 + HCl (7) HClO3 + HCl (8) HCl + Fe3O4 Số cặp chất có thể xảy ra phản ứng oxi hóa khử l{
A 4 B 3 C 6 D 5
Người ta phải dùng 250 ml dung dịch NaOH 3,2M Dung dịch axit trên l{ dung dịch
A HI B HCl C HBr D HF
( Xem giải ) Câu 30: Cho 13,44 lít khí Cl2 (đktc) qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100°C Sau khi phản ứng xảy
ra ho{n to{n, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ l{
A 0,24M B 0,48M C 0,2M D 0,4M
Câu 31: Để chứng minh Cl2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa, người ta cho Cl2 t|c dụng với
A dung dịch NaOH B dung dịch FeCl2 C d}y đồng nung đỏ D dung dịch NaI
Câu 32: Để so s|nh tính oxi hóa của oxi v{ ozon điều kiện thường ta có thể dùng
Trang 5A Fe B S C Mg D Ag
36,8 gam muối Nếu hòa tan hết 14,08 gam X trong dung dịch HCl lo~ng dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Gi| trị của V l{
A 3,584 B 5,376 C 1,792 D 7,168
tiếp) v{o dung dịch AgNO3 dư, thu được 57,34 gam kết tủa Hai nguyên tố X v{ Y l{
A F v{ Cl B Cl v{ Br C Br v{ I D Cl v{ I
Câu 35: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng c|ch
A điện ph}n nóng chảy NaCl B cho dung dịch HCl đặc t|c dụng với MnO2
C cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl D điện ph}n dung dịch NaCl có m{ng ngăn
( Xem giải ) Câu 36: Cho c|c ph|t biểu sau:
(1) Đi từ flo đến iot, nhiệt độ sôi v{ nhiệt độ nóng chảy giảm dần
(2) D}y sắt nung đỏ ch|y trong khí clo tạo th{nh khói m{u n}u
(3) Trong nước biển, clo chiếm khoảng 2% về khối lượng
(4) Nước giaven l{ dung dịch hỗn hợp muối của natri clorua v{ natri hipoclorit
(5) Để sản xuất flo trong công nghiệp người ta điện ph}n dung dịch KF v{ HF
(6) Một lượng lớn brom dùng để sản xuất AgBr ứng dụng trong phim ảnh
Số ph|t biểu sai l{
A 3 B 4 C 1 D 2
chất rắn Y gồm K2MnO4, KCl, MnO2 v{ KMnO4 dư, đồng thời tạo khí O2 Cho lượng O2 trên v{o một bình kín chứa 1,4 gam cacbon, bật tia lửa điện cho ch|y hết cacbon thu được 6,52 gam hỗn hợp khí T gồm O2,
CO v{ CO2 Gi| trị của m gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A 21,7 B 18,2 C 22,3 D 25,4
được khí O2 v{ 48,81 gam chất rắn Y gồm K2MnO4, MnO2, KMnO4, KCl Để hòa tan ho{n to{n Y cần vừa
đủ dung dịch chứa 1,6 mol HCl, thu được 9,688 lít khí Cl2 (đktc) Phần trăm khối lượng KMnO4 bị nhiệt ph}n l{
A 70,83% B 75,00% C 77,08% D 72,92%
sau một thời gian thu được chất rắn B v{ 2a mol khí X Cho rắn B t|c dụng với dung dịch chứa 0,48 mol HCl, đun nóng thu được 3a mol khí Y v{ dung dịch E Dung dịch E t|c dụng tối đa với 220 ml dung dịch
Trang 6K2CO3 0,5M thu được dung dịch D v{ a mol khí Z Biết lượng KCl trong dung dịch D nhiều gấp 3 lần lượng KCl trong rắn A Phần trăm khối lượng Ca(ClO2)2 có trong A l{
A 19,32% B 25,76% C 12,88% D 9,66%
O2, sau một thời gian thu được (m + 12,5) gam hỗn hợp rắn X (không thấy khí tho|t ra) Hòa tan hết X trong dung dịch chứa 0,5 mol HCl thu được dung dịch Y có chứa 6,5 gam FeCl3 v{ 0,896 lít khí H2 (đktc) Cho dung dịch AgNO3 dư v{o dung dịch Y, kết thúc phản ứng thấy khí NO tho|t ra (sản phẩm khử duy nhất) v{ thu được 116,79 gam kết tủa Gi| trị của m gần nhất với
A 10 B 11 C 12 D 13