1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thử beeclass lần 11

4 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 680,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số kim loại kiềm là: Câu 3: Tính chất nào sau đây mà dung dịch glucozo và saccarozo đều có: A.. CH3COO–CH3 Câu 6: Ta thu được chất nào dưới đây khi thay thế nguyên tử H của NH3 bằng gố

Trang 1

Hóa Học BeeClass

NĂM HỌC: 2016 – 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hoá Học

Thời gian làm bài: 50 phút;

Ngày thi: Chủ nhật 26/03/2017

(Đề thi có 40 câu - 4 trang)

Bắt đầu tính giờ lúc 22:10, hết giờ làm lúc 23:00 và bắt đầu điền đáp án

Thời gian nộp bài muộn nhất lúc 23:10

Câu 1: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc nguội?

Câu 2: Cho các kim loại sau: Ba, Na, Mg, Li, Fe, Cr, Ag, Au, Mn Số kim loại kiềm là:

Câu 3: Tính chất nào sau đây mà dung dịch glucozo và saccarozo đều có:

A Có phản ứng thủy phân B Hòa tan Cu(OH)2 trong điều kiện thường

C Phản ứng với brom D Có tên gọi là đương mía

Câu 4: Cá thường có mùi tanh do amin gây ra, ta có thể rửa với chất nào để hạn chế mùi tanh đó?

A Giấm B Nước thường C Nước muối D Cồn

Câu 5: Công thức thu gọn của vinyl axtetat là

A CH3COO–CH=CH2 B H2C=CH–COOCH3

C CH3CH2–COOCH3 D CH3COO–CH3

Câu 6: Ta thu được chất nào dưới đây khi thay thế nguyên tử H của NH3 bằng gốc hidrocacbon?

A Este B Amino axit C Lipit D Amin

Câu 7: Cho 2,055 gam kim loại A tác dụng với nước, thu được V lít khí H2 Biết rằng V lít khí H2 có thể tác dụng vừa đủ với CuO sinh ra 0,96 gam kim loại màu đỏ gạch Kim loại A là

Câu 8: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

A H2NCH2COOH B CH3COONH4 C CH3NH2 D HCOOCH3

Câu 9: Phát biểu nào dưới đây sai?

A Kim loại đồng màu đỏ, có khối lượng riêng lớn và nóng chảy ở 1083oC

B Đồng là kim loại kém hoạt động và có tính khử yếu

C CuO là một oxi bazơ, dễ bị khử bởi CO

D Cu(OH)2 có tính bazơ và khó bị nhiệt phân

Câu 10: Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?

A Cho Zn(OH)2 vào dung dịch H2SO4 B Cho Cu vào dung dịch HCl đặc nóng

C Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng D Cho Al(OH)3 vào dung dịch NaOH dư

Câu 11: Hòa tan 1,92 gam kim loại M với lượng vừa đủ dung dịch Fe2(SO4)3 thu được 13,92 gam hỗn hợp muối Kim loại M là

Câu 12: Phương trình nào dưới đây sai?

A KOH + HCl  KCl + H2O B Fe2O3 + H2SO4 (đặc, nóng)  Fe2(SO4)3 + H2O

C Ca(OH)2 + CO2  CaCO3  + H2O D. FeO + Cu  CuO + Fe

Câu 13: Chất nào dưới đây có tên goi là axit oleic?

A C17H31COOH B C17H33COOH C C15H31COOH D C17H35COOH

Câu 14: Tơ nào sau đây là tơ thiên nhiên?

A Tơ xenlulozo axetat B Tơ tằm C Tơ nilon–6,6 D Tơ visco

Mã đề 211

ĐỀ THI THỬ LẦN 11

Trang 2

Câu 15: Cho hỗn hợp X gồm Cu và Fe tác dụng với dung dịch AgNO3, lọc thu được 24,08 gam chất rắn

Y gồm hai kim loại có cùng số mol và dung dịch Z Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch Z Lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn T Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của chất rắn T là

A 5,6 gam B 6,4 gam C 6 gam D 5,2 gam

Câu 16: Ô nhiễm môi trường nước do ảnh hưởng tiêu cực của các loại thuốc bảo vệ thực vật, phân bón

hóa học, các kim loại nặng và các anion nào dưới đây?

A. NO3-, PO43-, SO42- B. Cl-, NO3-, PO43- C. Cl-, NO3-, SO42- D. S2-, PO43-, SO42-

Câu 17: Glyxin có công thức hóa học là

A H2N–CH–(COOH)2 B CH3–CH(NH2)–COOH

C CH3–CH(CH3)–CH(NH2)–COOH D H2N–CH2–COOH

Câu 18: Số amin có công thức phân tử có chứa vòng benzen là C7H9N là

Câu 19: Ứng dụng nào sau đây không phải của nhôm?

A Chế tạo hợp kim đồng thau B Làm dây dẫn điện thay cho đồng

C Làm dụng cụ nhà bếp, trang trí nội thất D Chế tạo máy bay, ôtô, tên lửa, tàu vũ trụ

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nước cứng vĩnh cửu chứa các ion Ca2+ và HCO3 

B Svayde có công thức hóa học là [Cu(NH3)3](OH)2

C Crom III oxit bốc cháy khi tiếp xúc với C, S, P và C2H5OH

D Corindon ở dạng tinh thể rất rắn, nhiều màu, dùng để chế tạo giấy nhám

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este M rồi dẫn qua toàn bộ sản phẩm thu được qua dung dịch

Ca(OH)2 lấy dư, thu được 30 gam kết tủa Công thức của este M là

A CH3COOCH3 B CH2=CH–COOCH3 C HCOO–CH=CH2 D HCOOCH3

Câu 22: Có thể dùng hóa chất nào dưới đây để phân biệt cả bốn lọ mất nhãn chứa glucozơ, metylaxetat,

alanin và Gly-Gly-Ala?

A H2O B Cu(OH)2 C nước Brom D KOH

Câu 23: Khi thủy phân trieste X thu được m gam hỗn hợp X gồm 3 axit béo là axit panmitic, axit oleic và

axit stearic Cần vừa đủ 19,2192 lít khí O2 để đốt cháy X, giá trị của m là

A 12,30 gam B 10,66 gam C 9,46 gam D 11,48 gam

Câu 24: Hỗn hợp X gồm HCOOCH3, CH3COOH và CH3COOCH=CH2 có tỷ lệ số mol là 1 : 2 : x Cho X tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 0,1M thu được 2,39 gam hỗn hợp muối Giá trị của x là

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

(1) Saccarozo, xenlulozo đều có phản ứng thủy phân

(2) Sắt tây là sắt tráng thiếc

(3) Glucozo là nguyên liệu dùng để tráng ruột phích

(4) Lòng trắng trứng có khả năng làm tan Cu(OH)2 tạo chất màu tím

(5) Nước cứng vĩnh cửu có thành phần của nước cứng tạm thời và nước cứng toàn phần

(6) Các lá nhôm thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

Số phát biểu đúng là

Câu 26: Chất hòa tan được Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường được phức màu tím là

A. Glixerol B. Gly-Ala C. Lòng trắng trứng D. Glucozơ

Câu 27: Công thức phân tử của peptit mạch hở gồm 4 liên kết peptit được tạo bởi từ một loại -amino

axit thuộc dãy đồng đẳng của glyxin có dạng

A. CnH2n-1N5O6 B. CnH2n-2N4O5 C. CnH2n-3N5O6 D. CnH2n-6N4O5

Câu 28: Đốt cháy hỗn hợp X gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin đơn chức, mạch hở X, Y

(là đồng đẳng kế tiếp và MX > MY), thu được 5,535 gam nước và 3,528 lít khí CO2 (đktc) X có tên gọi là

A Metylalmin B Propylamin C Etylamin D Butylamin

Trang 3

Câu 29: Cho 4,48 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 1M và H2SO4 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đkc) Giá trị của V là

A 0,448 lít B 0,672 lít C 0,896 lít D 0,336 lít

Câu 30: Khối lượng phân tử của một đoạn mạch tơ nilon–6,6 có a mắc xích là 27789 đvC và một đoạn

mạch tơ capron có b mắc xích là 18758 đvC Giá trị b – a là

Câu 31: Cho 47,25 gam hỗn hợp E gồm 2 chất X và Y có cùng công thức phân tử là C4H11O2N tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 2M thấy thoát ra hỗn hợp khí Z đều làm hóa xanh quỳ tím ẩm có tỷ khối hơi

so với H2 là 18,5 Cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 30,85 gam B 42,85 gam C 38,35 gam D 46,50 gam

Câu 32: Các hóa chất alanin, phenylamoni, axit glutamic, lysin và amoni clorua được đánh dấu bắt kỳ

bằng các chữ cái X, Y, Z, T, R Thực hiện các thí nghiệm và có ghi lại kết quả theo bảng sau:

Hóa chất

Dung dịch NaOH, to Trong suốt Trong suốt Trong suốt Phân lớp Có khí

Các chất X, Y, Z, T, R lần lượt là

A Axit glutamic, lysin, amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin

B Phenylamoni clorua, amoni clorua, lysin, alanin, axit glutamic

C Axit glutamic, lysin, alanin, phenylamoni clorua, amoni clorua

D Phenylamoni clorua, lysin, axit glutamic, alanin, amoni clorua

Câu 33: Cho 94,8 gam phèn chua (KAl(SO4)2.12H2O) tác dụng với 350 ml dung dịch chứa Ba(OH)2

0,5M và NaOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam kết tủa Giá trị m là

A 56,375 gam B 48,575 gam C 101,115 gam D 111,425 gam

Câu 34: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp X chứa các ion: x mol H+, y mol Al3+,

z mol SO4  và 0,1 mol Cl, kết quả thí nghiệm được ghi lại theo dạng đồ thị như hình:

3

Al(OH)

0 0,3 0,5

Cho 300ml dung dịch Ba(OH)2 1M tác dụng với dung dịch X thu được dung dịch Y và kết tủa Z Khối lượng kết tủa là

A 46,600 gam B 40,775 gam C 80,550 gam D 93,200 gam

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(a) Este mạch hở tạo bởi ancol no, đơn chức và axit không no, đơn chức (có 1 liên kết đôi C=C) có công thức chung là CnH2n-2O2 (n ≥ 4)

(b) Lipit gồm chất béo, sáp, steorit, phopholipit,…

(c) Chất béo là chất lỏng

(d) Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm cho phản ứng thuận nghịch

(e) Benzyl axetat có mùi hoa nhài và có công thức là C6H5CH2COOCH3

(f) Chất béo là trieste của glyxerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch cacbon dài và không phân nhánh

(g) Trong công nghiệp, người ta có thể chuyển hóa chất béo rắn thành chất béo lỏng

Số phát biểu sai là

Câu 36: Polime nào sau đây có cấu trúc mạng lưới không gian?

A Amilopectin B Amilozơ C Cao su lưu hoá D Cao su buna

0,05

nOH

Trang 4

-Câu 37: Cho dòng điện một chiều chạy qua hai bình điện phân được nối với nhau bằng dây dẫn điện

Bình A chứa dung dịch AgNO3 (điện cực trơ), bình B chứa dung dịch hỗn hợp gồm x mol CuSO4 và y mol NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Sau một thời gian ngắt nguồn điện, thấy khối lượng catot bình

A tăng thêm 21,6 gam và khối lượng dung dịch ở bình B giảm 10,75 gam so với lúc đầu Cho thêm 11,4 gam Fe vào bình B, khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thì thu được 9 gam kim loại Tỷ lệ x : y là

A 2 : 1 B 3 : 2 C 3 : 1 D 5 : 3

Câu 38: Dùng 16,8 lít không khí ở đktc (O2 chiếm 20% và N2 chiếm 80% thể tích) để đốt cháy hoàn toàn 3,21 gam hỗn hợp A gồm hai amoniaxit kế tiếp nhau (CnH2n+1O2N và CmH2m+1O2N) Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem làm khô (hỗn hợp B) rồi dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư thu 9,50 gam kết tủa Nếu cho B vào bình dung tích 16,8 lít, nhiệt độ 136,5oC thì áp suất trong bình lúc này là P Biết amoni axit khi cháy sinh khí N2 Giá trị của P là

A. 1,505 atm B. 1,367 atm C. 1,496 atm D. 1,118 atm

Câu 39: Cho m gam Mg vào 200ml dung dịch chứa AgNO3 2,5M và Cu(NO3)2 3M , sau một thời gian thu được 80,8 gam hỗn hợp rắn X và dung dịch Y chỉ gồm 2 muối, nhúng thanh sắt nặng 8,4 gam vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy thanh sắt, rửa sạch cân nặng 10 gam Cho m gam

Mg trên vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư không thấy khí thoát ra và thu được dung dịch Z Khối lượng muối khan trong Z là

Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ mạch hở A và B (chỉ chứa C, H, O trong phân tử, đều mạch

thẳng, MA > MB) Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong O2 vừa đủ thỉ thu được CO2 và H2O với tổng khối lượng là 72,6 gam Mặt khác, thuỷ phân hoàn toàn X với lượng KOH vừa đủ thu được 37,6 gam hỗn hợp

T chỉ chứa 2 muối của axit hữu cơ và hỗn hợp H gồm 2 ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, đun nóng hỗn hợp H với H2SO4 đặc, nóng (hiệu suất 100%) sinh ra 3,6 gam nước và 10,6 gam hỗn hợp các ete Biết cả A và B đều không có phản ứng tráng bạc, phần trăm khối lượng của A trong X là

Lương Anh Nhật, Tram Tran, Hữu Thịnh, Lâm Mạnh Cường

Ngày đăng: 16/04/2017, 20:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN