1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Group beeclass (lần 3 2019)

6 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 631,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xảy ra ho{n to{n, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic v{ 9,6 gam chất rắn khan.. đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được dung dịch Y.. Dẫn hỗn hợp khí thật chậm qua bình

Trang 1

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM (LỚP 12)

(BeeClass 2019 – LẦN 3)

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT: Click vào đây để xem.

THI ONLINE ĐỀ NÀY: Vào phòng thi ngay.

5% khối lượng dung dịch etanol đ~ dùng Nồng độ phần trăm etanol đ~ dùng l{

A 65,72% B 97,08% C 43,16% D 16,43%

Câu 2: Oxi hóa 6,9 gam ancol etylic bởi CuO, t° với hiệu suất 80% thu được lượng anđehit l{

A 8,25 gam B 3,68 gam C 5,28 gam D 6,60 gam

H2O Công thức ph}n tử của 2 este l{

A C5H10O2 B C4H6O2 C C3H6O2 D C4H8O2

xảy ra ho{n to{n, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic v{ 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của

X là

A C2H3COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D C2H5COOC2H5

Câu 5: Nhận xét n{o sau đ}y l{ đúng?

A Benzen v{ anken thuộc cùng một d~y đồng đẳng vì chúng đều có phản ứng cộng hiđro

B C|c nguyên tử trong ph}n tử benzen cũng như c|c nguyên tử trong ph}n tử etilen đều nằm trên một mặt phẳng

C Benzen được gọi l{ hexa–1,3,5–trien

D Benzen thuộc loại hiđrocacbon no vì nó không t|c dụng được với dung dịch brom

dịch NaOH, thu được 6,4 gam ancol v{ một lượng muối có khối lượng nhiều hơn 13,56% so với khối lượng este Công thức cấu tạo của este l{

A CH3COOCH3 B CH3OCOCOOCH3 C CH3COOCOOCH3 D CH3COOCH2COOCH3

có thể t|c dụng với bao nhiêu chất?

Trang 2

A 5 B 7 C 8 D 6

Câu 8: D~y đồng đẳng của anđehit acrylic có công thức chung l{

A CnH2n–1CHO B C2nH3nCHO C CnH2nCHO D (C2H3CHO)n

vừa đủ thu được 29,4 gam một muối v{ 13,3 gam hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Phần trăm khối lượng của este có khối lượng mol nhỏ hơn l{

A 51,95% B 48,10% C 57,14% D 42,86%

Câu 10: Đốt ch|y ho{n to{n một hiđrocacbon thơm X thu được 7,04 gam CO2 v{ 1,8 gam H2O Công thức

của X l{

A C7H8 B C8H10 C C6H6 D C9H12

hỗn hợp X t|c dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được 7,4 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo chính x|c của A v{ B l{

A CH3COOC2H5 và HCOOC2H5 B HCOOCH3 và CH3COOCH3

C CH3COOC2H5 và CH3COOCH3 D CH3COOCH=CH2 và HCOOCH=CH2

đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 3 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X l{

A CH3COOCH2CH3 B HCOOCH(CH3)2 C HCOOCH2CH2CH3 D CH3CH2COOCH3

Câu 13: Để ph}n biệt axit propionic v{ axit acrylic, người ta có thể dùng thuốc thử n{o sau đ}y?

A H2 xúc tác Ni, t° B Dung dịch NaOH C Nước brom D Dung dịch HCl

Câu 14: Để t|ch lấy etilen có lẫn tạp chất SO2, ta dùng thí nghiệm n{o sau đ}y?

A Dẫn hỗn hợp khí thật chậm qua bình đựng dung dịch nước vôi có dư

B Dẫn hỗn hợp khí thật chậm qua bình đựng dung dịch K2SO4 có dư

C Dẫn hỗn hợp khí thật chậm qua bình đựng dung dịch KMnO4 có dư

D Dẫn hỗn hợp khí thật chậm qua bình đựng dung dịch Br2 có dư

Câu 15: Đun 3,0 gam CH3COOH với 4,6 gam C2H5OH (xúc t|c H2SO4 đặc), thu được m gam

CH3COOC2H5 Biết hiệu suất của phản ứng este ho| đạt 50% Gi| trị của m l{

Trang 3

A 8,8 B 1,1 C 4,4 D 2,2

Câu 16: Tỉ khối của một hiđrocacbon so với H2 bằng 21 Hiđrocacbon đó l{

A C2H6 B C3H6 C C3H8 D C3H4

t|c dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 3,24 gam Ag Hai anđehit n{y l{

A C2H5CHO và C3H7CHO B CH3CHO và HCHO

C C3H7CHO và C4H9CHO D CH3CHO và C2H5CHO

Tên gọi của X l{

A etyl axetat B metyl axetat C vinyl axetat D metyl fomat

( Xem giải ) Câu 19: Thủy ph}n triglixerit X thu được c|c axit béo gồm axit oleic, axit panmitic v{ axit

stearic Số mol O2 cần dùng để đốt ch|y ho{n to{n 8,6 gam X l{

A 0,90 B 0,78 C 0,72 D 0,84

xuất monoclo Tên của thay thế của X l{

A neopentan B pentan C isopentan D 2,2–đimetylpropan

Câu 21: Khi ancol bậc I bị oxi hóa bằng CuO, t° thì chắc chắn

A thu được xeton B thu được anđehit C thu được axit D không bị oxi hóa

Câu 22: Một bình kín đựng khí H2 v{ C2H2 một ít bột Ni Nung nóng bình một thời gian sau đó l{m lạnh

bình Nếu cho lượng khí sau khi nung qua dung dịch AgNO3/NH3 dư sẽ tạo ra 2,4 gam kết tủa v{ng Khối lượng axetilen còn lại sau khi nung l{

A 0,026 gam B 0,039 gam C 0,39 gam D 0,26 gam

nóng, thu được 19,8 gam hỗn hợp hai muối Số đồng ph}n cấu tạo thỏa m~n X l{

A 5 B 2 C 4 D 3

Câu 24: Có c|c chất: C2H5OH, H2O, CH3CHO, CH3OH Nhiệt độ sôi c|c chất trên giảm theo thứ tự n{o sau

đ}y?

A H2O, C2H5OH, CH3OH, CH3CHO B C2H5OH, CH3CHO, CH3OH, H2O

Trang 4

C CH3CHO, C2H5OH, CH3OH, H2O D H2O,CH3OH, CH3CHO, C2H5OH

đủ đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được m gam muối Gi| trị của m l{

A 8,2 B 10,2 C 12,3 D 15,0

( Xem giải ) Câu 26: Cho 4,48 gam hỗn hợp etyl axetat v{ phenyl axetat (có tỉ lệ mol 1 : 1) t|c dụng hết với

800 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cô cạn X, thu được m gam chất rắn khan Gi| trị m l{

A 5,60 B 4,88 C 3,28 D 6,40

Câu 27: Đặc điểm của phản ứng thuỷ ph}n este trong môi trường axit l{ c|c phản ứng n{y

A không thuận nghịch B luôn sinh ra axit và ancol

C xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường D phần lớn thuận nghịch

dịch NaOH (vừa đủ) thu được hỗn hợp hai muối của natri Công thức của este X l{

A CH3–COO–C6H5 B C6H5–COO–CH3 C HCOO–C6H5 D CH3–COO–C6H4–CH3

dịch AgNO3 trong NH3 thu được 21,6 gam Ag Mặt kh|c, m gam X t|c dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 9,4 gam hỗn hợp 2 ancol Gi| trị của m là

A 25,9 B 14,8 C 22,2 D 18,5

( Xem giải ) Câu 30: Cho 0,1 mol este tạo bởi axit hai chức v{ ancol đơn chức t|c dụng ho{n to{n với dung

dịch NaOH, thu được 6,4 gam ancol v{ một lượng muối có khối lượng nhiều hơn 13,56% so với khối lượng este Công thức cấu tạo của este l{

A C2H5OOC-COOC2H5 B C2H5OOC-COOCH3 C CH3OOC-CH2-COOCH3 D CH3OOC-COOCH3

dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu được 5,0 gam kết tủa v{ khối lượng dung dịch giảm 2,08 gam Biết x{ phòng ho| X chỉ thu được muối của axit cacboxylic v{ ancol Số đồng ph}n của X thỏa m~n l{

A 4 B 5 C 3 D 6

CO2 và 3,18 mol H2O Mặt kh|c, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, được b gam muối Gi| trị của b l{

A 53,16 B 57,12 C 60,36 D 54,84

Trang 5

( Xem giải ) Câu 33: Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo th{nh từ axit X v{ ancol Y Đốt ch|y ho{n to{n

2,15 gam Z, thu được 0,1 mol CO2 v{ 0,075 mol H2O Mặt kh|c, cho 2,15 gam Z t|c dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối Công thức của X v{ Y lần lượt l{

A CH3COOH và C3H5OH B C2H3COOH và CH3OH C HCOOH và C3H5OH D HCOOH và C3H7OH

ho{n to{n thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y v{ Z Cho hỗn hợp Y v{ Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 56,16 gam Ag Công thức cấu tạo của X l{

A HCOOC3H7 B HCOOCH=CH2 C HCOOCH=CHCH3 D HCOOCH2CH=CH2

KOH 3M, sau phản ứng ho{n to{n, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 111 gam chất rắn khan Vậy tên gọi của X l{

A etyl acrylat B metyl metacrylat C anlyl axetat D vinyl propionat

( Xem giải ) Câu 36: Hỗn hợp X gồm axit axetic, etyl axetat v{ metyl axetat Cho m gam hỗn hợp X t|c dụng

vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Mặt kh|c, đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc), sau đó cho to{n bộ sản phẩm ch|y v{o bình đựng dung dịch NaOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng 40,3 gam Gi| trị của V l{

A 19,04 B 19,60 C 17,36 D 15,12

dụng hết với NaOH thì thu được 8,2 gam muối Công thức cấu tạo của X l{

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOCH=CH2 D CH3COOCH=CH2

kết thúc phản ứng thu được 1,64 gam muối Chất X l{

A HCOOC3H7 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu được 5,0 gam kết tủa v{ khối lượng dung dịch giảm 2,08 gam Biết khi x{ phòng ho| X chỉ thu được muối của axit cacboxylic v{ ancol Số đồng ph}n của X l{

A 4 B 5 C 3 D 6

( Xem giải ) Câu 40: Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (MX < MY < MZ v{ số mol của Y bé hơn số mol

của X) tạo th{nh từ cùng một axit cacboxylic (ph}n tử chỉ có nhóm –COOH) v{ ba ancol no (số nguyên tử C trong mỗi ancol đều nhỏ hơn 4) Thủy ph}n ho{n to{n 34,8 gam M bằng 490 ml dung dịch NaOH 1M (dư 40% so với lượng phản ứng) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 38,5 gam chất rắn khan Mặt kh|c, nếu đốt ch|y ho{n to{n 34,8 gam M trên thì thu được CO2 v{ 23,4 gam H2O Th{nh phần phần trăm theo khối lượng của Y trong M l{

Trang 6

A 34,01% B 43,10% C 24,12% D 32,18%

Ngày đăng: 14/02/2019, 17:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN