1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Group beeclass (lần 6 2019)

7 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 639,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cho X t|c dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, sinh ra số mol Ag gấp bốn lần số mol X đ~ phản ứng.. Xem giải Câu 9: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit benzoic, axit a

Trang 1

THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019

(BeeClass 2019 – LẦN 6)

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT: Click vào đây để xem

THI ONLINE ĐỀ NÀY: Vào phòng thi ngay

ho{n to{n chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (c|c khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, |p suất) Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z t|c dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đ~ phản ứng Chất X l{

A anđehit no, hai chức, mạch hở

B anđehit không no (chứa 1 nối đôi C=C), hai chức, mạch hở

C anđehit no, đơn chức, mạch hở

D anđehit không no (chứa 1 nối đôi C=C), đơn chức, mạch hở

dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng Số chất tối đa thỏa m~n c|c yêu cầu của X l{

A 1 B 4 C 3 D 2

( Xem giải ) Câu 3: X l{ chất hữu cơ có công thức ph}n tử CxHyO Đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol X rồi hấp thụ to{n bộ sản phẩm ch|y v{o nước vôi trong thấy có 30 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa đem đun nóng phần nước lọc thấy có thêm 20 gam kết tủa nữa Biết X vừa t|c dụng Na v{ NaOH Chỉ ra công thức ph}n tử X

A C7H8O B C6H6O C C7H8O2 D C8H10O

Câu 4: Hiđrat hóa 2–metylbut–2–en (nhiệt độ, xúc t|c thích hợp) thu được sản phẩm chính l{

A 2–metylbutan–2–ol B 3–metylbutan–2–ol

C 3–metylbutan–1–ol D 2–metylbutan–3–ol

( Xem giải ) Câu 5: D~y gồm c|c chất t|c dụng được với ancol etylic C2H5OH l{

A NaOH, K, MgO, HCOOH (xt)

B Ca, CuO (t°), C6H5OH (phenol), OH–CH2–CH2–OH

C HBr (t°), Na, CuO (t°), CH3COOH (xt)

D Na2CO3, CuO (t°), CH3COOH (xt), CH3COOCH3 (xt)

Trang 2

( Xem giải ) Câu 6: Đốt ch|y ho{n to{n một anđehit X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Nếu cho X t|c dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, sinh ra số mol Ag gấp bốn lần số mol X đ~ phản ứng Công thức của X l{

A C2H5CHO B CH3CHO C (CHO)2 D HCHO

( Xem giải ) Câu 7: Cho c|c thí nghiệm sau:

(1) Cho etanol t|c dụng với Na kim loại

(2) Cho etanol t|c dụng với dung dịch HCl bốc khói

(3) Cho glixerol t|c dụng với Cu(OH)2

(4) Cho etanol t|c dụng với CH3COOH có xúc t|c H2SO4 đặc

Có bao nhiêu thí nghiệm trong đó có phản ứng thế H của nhóm OH ancol?

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 8: Ph}n tử khối (đvC) của valeranđehit l{

A 86 B 72 C 100 D 58

( Xem giải ) Câu 9: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit benzoic, axit ađipic, axit oxalic t|c dụng vừa

đủ với dung dịch NaOH thu được a gam muối Cũng cho m gam hỗn hợp X nói trên t|c dụng với Ca(OH)2 vừa đủ thu được b gam muối Biểu thức liên hệ giữa m v{ a, b l{

A 9m = 20a – 11b B 3m = 22b – 19a C 3m = 11b – 10a D 8m = 19a – 11b

( Xem giải ) Câu 10: Cho c|c ph|t biểu sau:

(1) Phenol l{ chất rắn, có thể tan tốt trong nước ở 70°C

(2) Tính axit của phenol mạnh hơn nước do ảnh hưởng của gốc phenyl lên nhóm –OH

(3) Sục khí CO2 dư v{o dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẩn đục

(4) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen l{ do ảnh hưởng của nhóm –OH tới vòng benzen

(5) C6H5OH v{ C6H5CH2OH thuộc cùng một d~y đồng đẳng (C6H5– nhóm phenyl)

Số ph|t biểu đúng l{

A 5 B 2 C 4 D 3

của c|c dung dịch trên cùng nồng độ 0,01M ở 25°C đo được như sau:

Nhận xét n{o sau đ}y đúng?

A Y tạo kết tủa trắng với nước brom B X được điều chế trực tiếp từ ancol etylic

Trang 3

C T có thể cho phản ứng tr|ng gương D Z tạo kết tủa trắng với dung dịch AgNO3

gồm X v{ Y (tỉ lệ mol tương ứng 4 : 3) trong oxi dư, thu được 70,4 gam CO2 v{ 36,0 gam H2O Phần trăm khối lượng cacbon có trong ph}n tử X l{

A 52,2% B 60,0% C 66,7% D 37,5%

vừa đủ (Ni, t°) thu được ancol Y Mặt kh|c, cho X phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được một muối hữu cơ Z có công thức ph}n tử C2H8N2O4 Tiếp tục cho Z t|c dụng với dung dịch HCl dư thu được axit đa chức T Trong c|c ph|t biểu sau, ph|t biểu đúng l{

A Đem Z t|c dụng với NaOH dư thu được hỗn hợp gồm hai muối

B X chỉ thể hiện tính khử trong c|c phản ứng

C Cho 1 mol Y t|c dụng ho{n to{n với Na dư thu được 11,2 lít khí H2 ở đktc

D Axit T có vị chua của me

0,1 mol X với 0,4 mol O2 (dư) thu được 0,615 mol sản phẩm ch|y Hai ancol trong X l{

A C4H9OH v{ C5H11OH B CH3OH v{ C2H5OH

C C3H7OH v{ C4H9OH D C2H5OH v{ C3H7OH

Câu 15: Dung dịch axit acrylic không phản ứng với chất n{o sau đ}y?

A Mg(NO3)2 B NaOH C Br2 D Na2CO3

Câu 16: Axit axetic không thể điều chế trực tiếp bằng c|ch n{o sau đ}y?

A Metanol t|c dụng với cacbon monooxit

B Lên men giấm có mặt enzim

C Oxi hóa CH3CHO bằng O2 (xúc t|c Mn2+)

D Oxi hóa CH3CHO bằng dung dịch AgNO3/NH3

Cho X t|c dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được tối đa bao nhiêu gam kết tủa?

A 4,32 gam B 8,64 gam C 17,28 gam D 12,96 gam

Trang 4

( Xem giải ) Câu 18: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cũng công thức ph}n tử C5H10O2, phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tr|ng bạc?

A 4 B 9 C 8 D 5

to{n bộ c|c chất hữu cơ sau phản ứng v{o một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 44,16 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng hiđrat hóa axetilen l{

A 60% B 70% C 92% D 80%

vô cơ, mỗi mũi tên chỉ tương ứng với một phương trình phản ứng Chất M2 trong sơ đồ trên có thể l{

A C2H5OH B CH3COONa C CH3CHO D CH3OH

Đốt ch|y ho{n to{n X thu được CO2 v{ H2O theo tỉ lệ mol 1 : 1 Số chất thỏa m~n X l{

A 2 B 4 C 3 D 1

được 6,4 gam hỗn hợp Y gồm anđehit, axit hữu cơ tương ứng, ancol dư v{ nước Chia Y l{m 2 phần bằng nhau Phần 1 t|c dụng hết với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, thu được 19,44 gam Ag Phần 2 t|c dụng vừa đủ với Na thu được m gam chất rắn Gi| trị của m l{

A 2,84 B 7,52 C 3,76 D 1,76

ph}n tử của X l{

A C6H8O6 B C3H4O3 C C12H16O12 D C9H12O9

có một liên kết C=C trong ph}n tử, thu được V lít khí CO2 (đktc) v{ y mol H2O Biểu thức liên hệ giữa x, V v{ y l{

A V = 28(x - 30y)/55 B V = 28(x - 62y)/95 C V = 28(x + 30y)/55 D V = 28(x + 62y)/95

( Xem giải ) Câu 25: Cho d~y c|c hợp chất sau: etanal, etanol, axit etanoic, natri fomat, glixerol, axit oxalic, saccarozơ, propan–1,3–điol, etilen, xenlulozơ Số hợp chất có khả năng hòa tan Cu(OH)2 l{

A 2 B 5 C 4 D 3

chức kh|c nhau, ph}n tử hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon Lấy 0,1 mol X t|c dụng với Na dư thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Cũng lấy 0,1 mol X tham gia phản ứng tr|ng bạc thu được 10,8 gam bạc Khối lượng của 0,1 mol X l{

Trang 5

A 10,6 B 7,6 C 4,6 D 9,2

Câu 27: Tên gọi đúng của hợp chất CH3–CH2–CH(CH3)–CH(CH3)–CHO l{

A 3–metylpentan–4–al B 3–metylpentan–2–al

C 3,4–đimetylpentanal D 2,3–đimetylpentanal

được 67,2x lít khí CO2 (đktc) v{ 43,2x gam H2O Mặt kh|c cho x mol hỗn hợp trên t|c dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, sau phản ứng ho{n to{n thu được khối lượng Ag l{

A 378,0x gam B 216,0x gam C 324,0x gam D 345,6x gam

( Xem giải ) Câu 29: X, Y l{ hai hiđrocacbon đồng đẳng, liên tiếp; Z l{ anđehit; T l{ axit cacboxylic; X, Y, Z, T đều mạch hở v{ T, Z đơn chức Hiđro hóa hết hỗn hợp H gồm X, Y, Z, T cần đúng 0,95 mol H2, thu được 24,58 gam hỗn hợp N Đốt ch|y hết N cần đúng 1,78 mol O2 Mặt kh|c, cho N t|c dụng hết với Na (dư), sau phản ứng thu được 3,92 lít khí H2 (đktc) v{ 23,1 gam muối Nếu cho H t|c dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được m gam kết tủa Biết số mol T = 1/6 số mol hỗn hợp H Gi| trị m l{

A 108,00 B 174,54 C 176,24 D 156,84

Câu 30: D~y chỉ gồm c|c hợp chất hữu cơ có khả năng tham gia phản ứng tr|ng gương l{

A anđehit fomic, amoni fomat, axetilen, fructozơ

B glucozơ, vinyl fomat, điaxetilen, anđehit axetic

C benzanđehit, fructozơ, glixerol, axit fomic

D glucozơ, anlyl fomat, butiranđehit, anđehit oxalic

( Xem giải ) Câu 31: Cho c|c ph|t biểu sau

(1) Oxi hóa propanal bằng CuO, đun nóng thu được propan–1–ol

(2) C|c hợp chất trong d~y đồng đẳng của ancol no, đơn chức, mạch hở khi đun nóng với H2SO4 ở 170°C đều tạo ra anken

(3) Anđehit đơn chức, mạch hở t|c dụng tối đa với AgNO3/NH3 theo tỉ lệ 1 : 2

(4) Cho dung dịch axit axetic đến dư v{o hỗn hợp kim loại T gồm Cu, Zn, Al, Fe thì hỗn hợp T bị hòa tan ho{n to{n

(5) Oxi hóa ho{n to{n benzanđehit bằng H2 (xúc t|c, t°) thu được ancol benzylic

(6) Dung dịch axit cacboxylic l{m quỳ tím chuyển th{nh m{u đỏ

Số ph|t biểu đúng l{

A 4 B 1 C 2 D 5

Câu 32: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?

A Độ tan của c|c anđehit cùng d~y đồng đẳng tăng dần theo chiều tăng của ph}n tử khối

Trang 6

B Ở điều kiện thường, c|c anđehit đầu d~y l{ chất lỏng v{ tan rất tốt trong nước

C Oxi hóa không ho{n to{n etilen l{ phương ph|p hiện đại để sản xuất anđehit fomic

D C|c anđehit như geranial, xitrolenal, vanilin, … được dùng l{m hương liệu trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm

( Xem giải ) Câu 33: Đốt ch|y ho{n to{n 0,05 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, mạch hở sinh ra 1,792 lít CO2 (đktc) Mặt kh|c, to{n bộ lượng X trên phản ứng vừa đủ với 0,08 mol H2 (xúc t|c Ni, t°) Công thức của hai anđehit trong X l{

A CH3CHO v{ OHC–CHO B HCHO v{ OHC–CH2–CHO

C HCHO v{ CH3CHO D HCHO v{ OHC–CHO

thấy tho|t ra 672 ml H2 (đktc) v{ thu được hỗn hợp chất rắn X1 có khối lượng l{

A 3,61 gam B 4,04 gam C 4,70 gam D 4,76 gam

gam CO2 Biết X có phản ứng tr|ng gương Số chất thỏa m~n điều kiện trên của X l{

A 8 B 4 C 5 D 6

đủ 0,13 mol O2, sinh ra 0,1 mol CO2 v{ 0,1 mol H2O Cho to{n bộ lượng M trên v{o lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sau khi kết thúc c|c phản ứng thu được 0,04 mol Ag Công thức của X l{

A C2H5CHO B HCHO C CH3CHO D C3H7CHO

Câu 37: Công thức tổng qu|t của anđehit không no, chứa 1 liên kết C=C, hai chức, mạch hở l{

A CnH2n–4O2 (n ≥ 3) B CnH2n–6O2 (n ≥ 4) C CnH2n–6O2 (n ≥ 3) D CnH2n–4O2 (n ≥ 4)

( Xem giải ) Câu 38: Cho c|c ph|t biểu sau:

(1) Đốt nóng d}y CuO rồi nhúng v{o ống nghiệm đựng etanol thấy m{u của d}y chuyển từ m{u đen sang m{u đỏ

(2) Nhỏ v{i giọt dung dịch HNO3 v{o ống nghiệm đựng phenol thấy xuất hiện kết tủa trắng của axit picric (3) Cho v{i giọt dung dịch axetanđehit v{o ống nghiệm chứa sẵn dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nhẹ thấy có một lớp bạc kim loại m{u s|ng xuất hiện

(4) Ng}m một l| bạc mỏng trong dung dịch axit propionic thấy có bọt khí tho|t ra

(5) Th|o nắp bình phenol tinh khiết v{ để một thời gian trong không khí thấy phenol chuyển từ không m{u th{nh m{u hồng

Số ph|t biểu không đúng l{

A 1 B 2 C 3 D 4

Trang 7

Câu 39: Cho một mẩu natri bằng hạt đậu xanh v{o ống nghiệm khô chữa sẵn 2 ml etanol khan Bịt miệng ống nghiệm bằng ngón tay c|i Khi phản ứng kết thúc, đưa miệng ống nghiệm lại gần ngọn lửa đèn cồn v{

bỏ ngón tay bịt miệng ống nghiệm ra Hiện tượng xảy ra chính x|c l{

A Trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa trắng

B Mẩu natri không tan, lắng xuống đ|y ống nghiệm

C Xuất hiện ngọn lửa m{u đỏ tía ở đầu ống nghiệm

D Thấy có bọt khí xuất hiện trong ống nghiệm

( Xem giải ) Câu 40: Cho hỗn hợp H gồm X, Y, Z (MX < MY < MZ) l{ ba ancol no, mạch hở, có số nguyên tử cacbon liên tiếp nhau Đốt ch|y ho{n to{n H (số mol X chiếm 48% số mol hỗn hợp) cần 1,13 mol O2, thu được tổng số mol CO2 v{ H2O l{ 2,26 mol Nếu cho H t|c dụng hết với Na dư thì thu được 9,856 lít khí (đktc) Cho Z qua CuO (dư, t°), sau phản ứng thu được một chất hữu cơ T (không chứa nhóm cacboxyl) Cho T t|c dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được khối lượng (gam) kết tủa l{

A 77,76 B 25,92 C 51,84 D 58,32

Ngày đăng: 14/02/2019, 17:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN