Trong phản ứng 1 Fe thể hiện tính khử yếu, còn trong phản ứng 2 Fe thể hiện tính khử mạnh.. Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ A.. Câu 10: Axit nitric tinh k
Trang 1THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019
(BeeClass 2019 – LẦN 8)
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT: Click vào đây để xem.
THI ONLINE ĐỀ NÀY: Vào phòng thi ngay.
Câu 1: Chỉ dùng H2O v{ điều kiện đun nóng có thể t|ch hỗn hợp n{o sau đ}y?
A NH4Cl, Na2CO3, NaCl B NH4NO3, CaCO3, K2SO4
C NH4Cl, BaSO4, MgSO4 D Tất cả đều thực hiện được
Câu 2: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A C|c muối amoni đều lưỡng tính B C|c muối amoni đều thăng hoa
C Urê l{ muối amoni D Phản ứng nhiệt ph}n NH4NO3 l{ phản ứng tự oxi hóa – khử
Câu 3: Cho 2 phản ứng sau: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (1); Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O (2) Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A H+ ở phản ứng (2) có tính oxi hóa mạnh hơn H+ ở phản ứng (1)
B H+ l{ chất oxi hóa ở phản ứng (1), NO3– l{ chất oxi hóa ở phản ứng (2)
C Trong 2 phản ứng (1) v{ (2), axit vừa l{ chất oxi hóa vừa l{ môi trường
D Trong phản ứng (1) Fe thể hiện tính khử yếu, còn trong phản ứng (2) Fe thể hiện tính khử mạnh
(Xem giải) Câu 4: Cho hình vẽ v{ c|c mệnh đề sau:
(1) Thí nghiệm trên chứng tỏ NH3 tan nhiều trong nước
(2) Thí nghiệm trên chứng tỏ NH3 có tính bazơ
(3) Nước phun v{o bình do NH3 tan mạnh trong nước l{m tăng |p suất trong bình
Trang 2(4) Nước ở trong bình chuyển từ không m{u sang m{u xanh
Số mệnh đề đúng l{
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 5: Ph}n bón nitrophotka (NPK) l{ hỗn hợp của
A (NH4)2HPO4 v{ KNO3 B NH4H2PO4 v{ KNO3 C (NH4)3PO4 v{ KNO3 D (NH4)2HPO4 v{ NaNO3
Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
A NaNO2 v{ H2SO4 đặc B NaNO3 v{ H2SO4 đặc C NH3 v{ O2 D NaNO3 v{ HCl đặc
Câu 7: Th{nh phần chủ yếu của quặng apatit l{
A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C 3Ca3(PO4)2.CaF2 D CaH2PO4
Câu 8: Cho hổn hợp C v{ S v{o dung dịch HNO3 đặc thu được hổn hợp khí X v{ dung dịch Y Th{nh phần của X l{
A SO2 v{ NO2 B CO2 v{ SO2 C SO2 v{ CO2 D CO2 v{ NO2
Câu 9: Ứng dụng n{o không phải của HNO3?
A Sản xuất ph}n bón B Sản xuất thuốc nổ
C Sản xuất khí NO2 v{ N2H4 D Sản xuất thuốc nhuộm
Câu 10: Axit nitric tinh khiết l{ chất lỏng không m{u nhưng lọ axit nitric đặc trong phòng thí nghiệm có m{u n}u v{ng hoặc n}u l{ do
A HNO3 oxi hóa bụi bẩn trong không khí tạo hợp chất có m{u
B HNO3 tự oxi hóa th{nh hợp chất có m{u
C HNO3 bị ph}n hủy một ít tạo NO2 tan lại trong HNO3 lỏng
D HNO3 hút nước mạnh tạo dung dịch có m{u
Câu 11: D~y n{o dưới đ}y gồm c|c chất m{ nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa khi tham gia phản ứng?
A NH3, N2O5, N2, NO2 B N2, NO, N2O, N2O5
C NH3, NO, HNO3, N2O5 D NO2, N2, NO, N2O3
Trang 3(Xem giải) Câu 12: Cho c|c mệnh đề sau:
(1) Nitơ có độ }m điện lớn hơn photpho
(2) Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hóa học yếu hơn photpho
(3) Photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng
(4) Photpho có cộng hóa trị cao nhất l{ 5, số oxi hóa cao nhất l{ –5
(5) Photpho chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử
Số mệnh đề đúng l{
A 4 B 2 C 3 D 5
Câu 13: Độ dinh dưỡng của ph}n l}n được đ|nh gi| theo tỉ lệ phần trăm của
A P2O3 B P2O5 C P D PO43–
Câu 14: Loại ph}n đạm n{o thu được khi nung chảy quặng Apatit với đ| x{ v}n v{ than cốc?
A Ph}n supephotphat B Ph}n phức hợp
C Ph}n l}n nung chảy D Ph}n apatit
Câu 15: D~y n{o dưới đ}y gồm c|c muối trung hòa?
A Na3PO4, (NH4)2HPO4, Na2HPO3 B Na3PO4, NaH2PO2, Ba(H2PO4)2
C NH4H2PO4, NaH2PO4, Ba3(PO4)2 D Na2HPO3, NaH2PO2, Na3PO4
Câu 16: Tính chất n{o sau đ}y không thuộc axit photphoric?
A Ở điều kiện thường axit photphoric l{ chất lỏng, trong suốt, không m{u
B Axit photphoric tan trong nước theo bất kì tỉ lệ n{o
C Axit photphoric l{ axit trung bình, ph}n li theo 3 nấc
D Không thể nhận biết H3PO4 bằng dung dịch AgNO3
Câu 17: Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh l{
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
Câu 18: Natri silicat có thể được tạo th{nh bằng c|ch n{o sau đ}y?
A Đun SiO2 với NaOH nóng chảy
B Cho SiO2 t|c dụng với dung dịch NaOH lo~ng
Trang 4C Cho dung dịch K2SiO3 t|c dụng với dung dịch NaHCO3
D Cho Si t|c dụng với dung dịch NaCl
Câu 19: Cho 3 dung dịch trong mỗi lọ riêng biệt không có nh~n: Na3PO4, H3PO4, (NH4)3PO4 Chỉ cần thêm một thuốc thử n{o sau đ}y để ph}n biệt cả 3 loại dung dịch trên?
A NaOH B Na2CO3 C H2SO4 D Ba(OH)2
Câu 20: SO2 l{m mất m{u dung dịch thuốc tím nhưng CO2 thì lại không có tính chất n{y vì sao?
A CO2 có tính oxi ho| B SO2 tạo ra axit H2SO3 mạnh hơn axit H2CO3
C CO2 có tính oxi ho|, SO2 có tính khử D CO2 không có tính khử, SO2 có tính khử
Câu 21: Nước đ| khô l{ khí n{o sau đ}y ở trạng th|i rắn?
A CO B CO2 C SO2 D NO2
(Xem giải) Câu 22: Có 5 lọ mất nh~n đựng 5 chất bột m{u trắng: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4 Chỉ dùng nước v{ CO2 thì có thể nhận ra mấy chất?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 23: Trong c|c thí nghiệm sau: (1) Cho Si v{o dung dịch NaOH (2) Nung nóng hỗn hợp MgO, Si ở nhiệt
độ cao (3) Cho SiO2 v{o dung dịch HF (4) Cho hơi nước đi qua than nung đỏ Số thí nghiệm tao ra đơn chất l{
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 24: Những người đau dạ d{y thường có dịch dạ d{y với pH < 2 (thấp hơn so với bình thường pH từ 2 – 3) Để chữa bệnh, người bệnh thường uống trước bữa ăn một ít
A Nước B Nước mắm C Nước đường D Dung dịch NaHCO3
Câu 25: Khí CO2 không dùng để dập tắt đ|m ch|y n{o sau đ}y?
A Magie B Cacbon C Photpho D Metan
Câu 26: Có thể dùng mặt nạ có chứa chất n{o sau đ}y để đề phòng bị nhiễm độc khí CO?
A CuO B CuO v{ MgO C CuO v{ Al2O3 D Than hoạt tính
Câu 27: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A Trong tự nhiên, silic tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất
B Silic vô định hình hoạt động yếu hơn silic tinh thể
Trang 5C Silic tinh thể l{ chất bột m{u n}u
D Silic chiếm gần 29,5% khối lượng vỏ Tr|i đất
(Xem giải) Câu 28: Để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm người ta cho dung dịch HCl t|c dụng với CaCO3 trong bình kíp Do đó CO2 thu được thường có lẫn một ít hiđroclorua v{ hơi nước Có thể dùng ho| chất theo thứ tự n{o sau đ}y để thu được CO2 tinh khiết ?
A NaOH v{ H2SO4 đặc B NaHCO3 v{ H2SO4 đặc C H2SO4 đặc v{ NaHCO3 D H2SO4 đặc v{ NaOH
(Xem giải) Câu 29: Hỗn hợp X gồm Na, Ca, Na2O, CaO Hòa tan hết 51,3 gam hỗn hợp X v{o H2O thu được 5,6 lít H2 (đktc) v{ dung dịch kiềm Y trong đó có 28 gam NaOH Hấp thụ hết 17,92 lít khí SO2 (đktc) v{ dung dịch Y thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{
A 72 B 60 C 48 D 54
(Xem giải) Câu 30: Hòa tan ho{n to{n 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 v{ CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2 (đktc) v{ dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối Gi| trị của V l{
A 2,24 B 4,48 C 1,79 D 5,6
(Xem giải) Câu 31: Cho 100 ml dung dịch NaOH 4M t|c dụng với 100 ml dung dịch H3PO4 aM thu được 25,95 gam hai muối Gi| trị của a l{
A 1 B 1,75 C 1,25 D 1,5
(Xem giải) Câu 32: Một loại ph}n bón supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm c|c muối không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại ph}n n{y l{
A 48,52% B 42,25% C 39,76% D 45,75%
(Xem giải) Câu 33: Sục từ từ khí CO2 đến dư v{o dung dịch hỗn hợp chứa Ca(OH)2 v{ NaAlO2 Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng được biểu diễn trên đồ thị sau:
Gi| trị của m v{ x l{
A 39,0 v{ 1,013 B 66,3 v{ 1,130 C 66,3 v{ 1,130 D 66,3 v{ 1,013
Trang 6(Xem giải) Câu 34: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg v{ Al (có tỉ lệ mol 3:4) v{o dung dịch chứa HNO3 lo~ng, dư, sau phản ứng ho{n to{n thu được dung dịch có chứa 8,2m gam muối Biết rằng có 0,3 mol N+5 trong HNO3 bị khử Số mol HNO3 đ~ phản ứng l{
A 2,1 B 3,0 C 2,4 D 4,0
(Xem giải) Câu 35: Hòa tan m gam hỗn hợp K v{ Ba có tỉ lệ mol K : Ba = 1:2 v{o nước thu được dung dịch
X v{ có V lít H2 (đktc) tho|t ra Lượng khí H2 sinh ra khử vừa đủ (m – 28,81) gam hỗn hợp Fe2O3 v{ CuO (trong đó Oxi chiếm 27,869% khối lượng hỗn hợp) Hấp thụ 1,506V lít CO2 (đktc) v{o dung dịch X thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A 49,25 gam B 41,37 gam C 37,43 gam D 66,98 gam
(Xem giải) Câu 36: Cho 31,15 gam hỗn hợp gồm Zn v{ Mg (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 v{ NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp c|c muối v{ 4,48 lít hỗn hợp khí B gồm N2O v{ H2 (đktc), tỉ khối của B so với H2 bằng 11,5 Gi| trị m gần nhất với
A 240 B 255 C 132 D 252
(Xem giải) Câu 37: Sục 13,44 lít CO2 (đktc) v{o 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M v{ NaOH 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y t|c dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M v{ KOH 1,5M thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{
A 66,98 B 39,4 C 47,28 D 59,1
(Xem giải) Câu 38: Cho hỗn hợp H gồm FeS2, CuS, Fe3O4 CuO (biết mS : mO = 7:13) t|c dụng hết với dung dịch HNO3 dư, thu được 34,84 gam hỗn hợp khí X gồm NO2 v{ NO (không còn sản phẩm khử n{o kh|c); tỉ khối của X đối với He bằng 871/82 Mặt kh|c, cho H t|c dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng
dư, thì có 1,14 mol H2SO4 tham gia phản ứng, thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6) Số mol HNO3 tham gia phản ứng l{
A 2,28 mol B 2,00 mol C 3,04 mol D 1,92 mol
(Xem giải) Câu 39: Để tổng hợp amoniac người ta dẫn hỗn hợp khí gồm N2 v{ H2 (tỉ lệ mol tương ứng 1:4) qua bình kín (đựng bột Fe) đun nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí X Biết tỉ khối của X so với He l{ 18/7 Hiệu suất tổng hợp amoniac l{
A 25,00% B 75,00% C 37,50% D 56,25%
(Xem giải) Câu 40: Hòa tan hết hỗn hợp H gồm Al, Fe(NO3)2, FeCO3, CuO v{o dung dịch chứa 1,14 mol KHSO4, thu được 5,376 lít hỗn hợp khí X gồm H2, NO, CO2 v{ dung dịch Y chỉ chứa c|c muối trung hòa (không chứa ion Fe3+) Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan nặng hơn khối lượng H l{ 138,46 gam Nếu cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 2M v{o Y thì được hỗn hợp kết tủa Z Biết tỉ khối của X đối với He bằng 97/12 v{ nếu nhiệt ph}n ho{n to{n H trong ch}n không thì thu được 0,22 mol hỗn hợp hai khí Phần trăm khối lượng của Fe(OH)2 trong Z gần nhất với
A 8% B 6% C 40% D 9%