1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Group BTN (lần 2 2019)

6 67 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 482,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Đun nóng este etyl axetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được l{ A.. Xem giải Câu 9: Thủy ph}n este X C6H12O2 trong môi trường axit, thu được axit cacboxylic Y

Trang 1

THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019

(GROUP HÓA BẮC TRUNG NAM – LẦN 2)

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT: Click vào đây để xem.

THI ONLINE ĐỀ NÀY: Vào phòng thi ngay.

Câu 1: Công thức tổng qu|t của este no, đơn chức, mạch hở l{

A CnH2nO2 B CnH2n-2O C CnH2n-1O2 D CnH2n-2O2

Câu 2: Đốt ch|y ho{n to{n este n{o sau đ}y thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O?

A HCOOCH3 B CH3COOCH2CH3 C CH3COOCH3 D CH2=CHCOOCH3

Câu 3: Benzyl axetat l{ este có mùi thơm của hoa nh{i Công thức ph}n tử của benzyl axetat l{

A C9H8O2 B C7H6O2 C C8H8O2 D C9H10O2

Câu 4: Vinyl axetat có công thức cấu tạo l{

A CH2=CHCOOCH3 B HCOOCH=CH2 C CH3COOCH=CH2 D CH3COOCH3

Câu 5: Este n{o sau đ}y t|c dụng với dung dịch kiềm cho 2 muối v{ nước?

A CH3COOCH2C6H5 B C6H5COOCH3 C HCOOC6H5 D CH3COOCH3

Câu 6: X{ phòng hóa ho{n to{n 7,4 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch KOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Gi| trị của m l{

A 11,3 B 4,2 C 6,8 D 8,4

Câu 7: Đun nóng este etyl axetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được l{

A CH3COONa v{ C2H5ONa B CH3COONa v{ C2H5OH

C CH3COONa v{ CH3OH D C2H5COONa v{ CH3OH

gam muối Gi| trị m l{

A 10,92 B 9,84 C 8,16 D 11,28

( Xem giải ) Câu 9: Thủy ph}n este X (C6H12O2) trong môi trường axit, thu được axit cacboxylic Y v{ ancol Z có cùng số nguyên tử cacbon Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X l{

A 2 B 3 C 1 D 4

Trang 2

( Xem giải ) Câu 10: Hỗn hợp X gồm metyl axetat v{ etyl fomat Thủy ph}n ho{n to{n 14,8 gam X trong dung dịch NaOH, thu được m gam muối v{ 7,52 gam ancol Gi| trị của m l{

A 14,72 B 15,24 C 15,84 D 15,28

Y có công thức CH3COONa Công thức cấu tạo của X l{

A CH3COOC3H5 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3

( Xem giải ) Câu 12: Đốt ch|y ho{n to{n 6 gam một este đơn chức X thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) v{ 3,6 gam H2O Công thức ph}n tử của X l{

A C3H6O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C2H4O2

( Xem giải ) Câu 13: Đốt ch|y ho{n to{n 9,1 gam hỗn hợp E gồm hai axit cacboxylic X, Y (MX < MY), thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) v{ 2,7 gam H2O Phần trăm khối lượng oxi trong ph}n tử Y l{

A 71,11% B 69,57% C 53,33% D 49,45%

xảy ra ho{n to{n, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Gi| trị của m l{

A 1,64 B 2,30 C 0,92 D 1,96

12,24 gam X t|c dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M thì khối lượng muối thu được l{

A 16,64 gam B 13,52 gam C 14,00 gam D 11,68 gam

Câu 16: Cho d~y c|c hợp chất sau: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, axit axetic, benzyl fomat

Số chất trong d~y phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol l{

A 5 B 2 C 3 D 4

( Xem giải ) Câu 17: Đốt ch|y ho{n to{n a mol X (l{ trieste của glixerol với axit đơn chức, mạch hở), thu được b mol CO2 v{ c mol H2O (b – c = 5a) Khẳng định n{o sau đ}y luôn đúng?

A Trong ph}n tử X có 3 liên kết pi B 1 mol X cộng được tối đa 3 mol H2

C X l{ triolein D X l{ chất béo

( Xem giải ) Câu 18: Từ chất X thực hiện c|c phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol): X + 2NaOH → 2Y + Z + H2O; Y + HCl → T + NaCl Z + 2Br2 + H2O → CO2 + 4HBr; T + Br2 → CO2 + 2HBr Công thức ph}n tử của X l{

A C3H4O4 B C8H8O2 C C4H6O4 D C4H4O4

Trang 3

( Xem giải ) Câu 19: Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp E gồm vinyl axetat, metyl metacrylat v{ một triglixerit X (biết thuỷ ph}n X thu được hai axit oleic, stearic có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2 v{ glixerol), thu được 3,6 gam H2O v{ 6,72 lít CO2 (đktc) Gi| trị của m l{

A 4,0 B 7,2 C 13,6 D 16,8

cạn thu được 11 gam chất rắn v{ m gam ancol B Đun to{n bộ lượng ancol B với H2SO4 đặc thu được 1,68 lít olefin (đktc) với hiệu suất 75% Tên của A l{

A etyl acrylat B etyl axetat C vinyl axetat D vinyl propinat

Câu 21: Thủy ph}n ho{n to{n este X mạch hở trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối v{ ancol Mặt kh|c, X l{m mất m{u dung dịch brom nhưng không có phản ứng tr|ng bạc Công thức cấu tạo của X l{

A CH3-COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-CH3

C H-COO-CH2-CH=CH2 D CH3-COO-CH2-CH3

Câu 22: Ph|t biểu n{o sau đúng?

A Benzyl axetat t|c dụng với NaOH tạo được hai muối

B Phenyl fomat có công thức ph}n tử l{ C7H8O2

C Vinyl axetat t|c dụng với NaOH thu được muối của axit hữu cơ v{ ancol

D Isoamyl axetat có mùi chuối chín

( Xem giải ) Câu 23: Thực hiện c|c phản ứng sau: (a) CH3CHO + H2; (b) CH3COOCH=CH2 + NaOH; (c) CH≡CH + H2O; (d) (C17H33COO)3C3H5 + NaOH Số phản ứng thu được ancol l{

A 2 B 3 C 4 D 1

0,1875 mol CO2 v{ 0,1875 mol H2O E l{ este có đặc điểm

A Có thể tr|ng gương được

B Khi thủy ph}n tạo hỗn hợp sản phẩm có anđehit

C Khi đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol E cần tối thiểu 0,3 mol O2

D Không thể điều chế bằng phản ứng giữa axit cacboxylic v{ ancol

( Xem giải ) Câu 25: Nhận định n{o sau đ}y đúng?

A Số nguyên tử C, H, O trong ph}n tử chất béo đều l{ số nguyên, chẵn

Trang 4

B Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein

C Phản ứng thủy ph}n chất béo trong môi trường kiềm l{ phản ứng thuận nghịch

D Dầu ăn v{ dầu nhớt động cơ có cùng th{nh phần nguyên tố

dung dịch NaOH, thu được muối cacboxylat Z v{ hỗn hợp T gồm hai ancol Ph|t biểu n{o sau đ}y sai?

A Dung dịch chứa hỗn hợp T hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

B Chất X v{ chất Y đều có phản ứng tr|ng gương

C Hai ancol trong T có cùng số nguyên tử cacbon

D Chất X cộng hợp Br2 trong CCl4 theo tỉ lệ mol 1 : 1

( Xem giải ) Câu 27: Este X hai chức, mạch hở được tạo từ ancol hai chức v{ hai axit cacboxylic đơn chức Đốt ch|y ho{n to{n m gam X cần dùng 0,22 mol mol O2, thu được 0,36 mol hỗn hợp gồm CO2 v{ H2O Mặt kh|c, thủy ph}n ho{n to{n m gam X trong 200 ml dung dịch KOH 1M, đun nóng Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn khan có khối lượng l{

A 14,12 B 13,48 C 14,40 D 12,75

to{n X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm

A CH3COONa, HOCH2CH(OH)CH2COONa v{ CH3CHO

B CH3OH, NaOOC-CH2-CH(OH)-CH2OH v{ CH2=CHCOONa

C CH3OH, NaOOCCH2-CH(OH)CH2COONa v{ CH3CHO

D CH3COONa, CH2=CHCOONa v{ HOCH2-CH(OH)CH2OH

mol c|c chất)

Ph|t biểu n{o sau đ}y sai?

A C|c chất X v{ Z tan rất tốt trong nước B Ph}n tử chất F có 12 nguyên tử hiđro

C Chất E không có đồng ph}n hình học D Chất T có mạch cacbon không ph}n nh|nh

Trang 5

( Xem giải ) Câu 30: X{ phòng ho| một hỗn hợp có công thức ph}n tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol v{ hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng ph}n hình học) Công thức của ba muối

đó l{

A CH3COONa, HCOONa v{ CH3CH=CHCOONa

B CH2=CHCOONa, HCOONa v{ CH≡CCOONa

C CH2=CHCOONa, CH3CH2COONa v{ HCOONa

D HCOONa, CH≡CCOONa v{ CH3CH2COONa

Y v{ Z Tỉ khối của Z so với khí H2 l{ 16 Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?

A Công thức hóa học của X l{ CH3COOCH=CH2

B Chất Z có khả năng tham gia phản ứng t|ch nước tạo anken

C Chất Y có khả năng l{m mất m{u dung dịch Br2

D C|c chất Y, Z không cùng số nguyên tử H trong ph}n tử

4,48 lít khí CO2 (đktc) v{ 3,6 gam H2O Nếu cho 4,4 gam X t|c dụng với dung dịch NaOH vừa đủ v{ đến khi phản ứng ho{n to{n, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y v{ chất hữu cơ Z Tên của X l{

A etyl axetat B etyl propionat C metyl propionat D isopropyl axetat

thu được hỗn hợp c|c chất hữu cơ Z Đốt ch|y ho{n to{n Z thu được 0,12 mol CO2 v{ 0,03 mol Na2CO3 Nếu l{m bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Gi| trị của m l{

A 2,34 B 3,48 C 4,56 D 5,64

( Xem giải ) Câu 34: X l{ este mạch hở có công thức ph}n tử C5H8O2; Y v{ Z l{ hai este (đều no, mạch hở, tối đa hai nhóm este, MY < MZ) Đốt ch|y ho{n to{n 0,2 mol hỗn hợp E gồm X, Y v{ Z, thu được 15,68 lít CO2 (đktc) Mặt kh|c, cho E t|c dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp hai ancol có cùng số cacbon v{ hỗn hợp hai muối Ph}n tử khối của Z l{

A 74 B 118 C 88 D 132

MY) cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được 24,6 gam muối của một axit hữu cơ v{ m gam một ancol Đốt ch|y ho{n to{n lượng ancol trên thu được 4,48 lít CO2 (đktc) v{ 5,4 gam H2O Công thức của Y l{

A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5

Trang 6

( Xem giải ) Câu 36: X, Y (MX < MY) l{ hai chất hữu cơ kế tiếp thuộc d~y đồng đẳng ancol anlylic; Z l{ axit

no hai chức (có số cacbon lớn hơn 2); T l{ este tạo bởi X, Y, Z Đốt ch|y 6,95 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 8,512 lít O2 (đktc) thu được 4,59 gam nước Mặt kh|c 6,95 gam E l{m mất m{u vừa đủ dung dịch chứa 0,055 mol Br2 Nếu đốt ch|y ho{n to{n lượng T có trong E thì số mol CO2 thu được l{?

A 0,180 B 0,260 C 0,200 D 0,220

( Xem giải ) Câu 37: Ba chất hữu cơ X, Y, Z (58 < MX < MY < MZ < 78), l{ c|c hợp chất tạp chức, ph}n tử chỉ chứa C, H v{ O có c|c tính chất sau:

- X, Y, Z đều t|c dụng được với Na

- Y, Z t|c dụng được với NaHCO3

- X, Y đều có phản ứng tr|ng bạc

Tổng số nguyên tử trong X, Y v{ Z l{

A 25 B 26 C 24 D 27

gam E với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được hỗn hợp F chứa hai ancol no v{ hỗn hợp rắn G có khối lượng 18,88 gam gồm 2 muối của hai axit cacboxylic, ph}n tử hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon Đốt ch|y ho{n to{n F cần dùng 6,048 lít (đktc) khí oxi thu được 8,8 gam CO2 Phần trăm khối lượng của X trong M gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 69,2 B 40,6 C 30,8 D 53,4

chức este, Z chiếm phần trăm khối lượng lớn nhất trong P) thu được lượng CO2 lớn hơn H2O l{ 0,25 mol Mặt kh|c m gam P phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 22,2 gam 2 ancol hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon v{ hỗn hợp T gồm 2 muối Đốt ch|y ho{n to{n T cần vừa đủ 0,275 mol O2 thu được CO2, 0,35 mol Na2CO3 v{ 0,2 mol H2O Phần trăm khối lượng của Z trong P l{

A 42,65% B 50,40% C 45,20% D 62,1%

( Xem giải ) Câu 40: Cho c|c chất hữu cơ mạch hở: X l{ axit no, hai chức; Y v{ Z l{ hai ancol không no, đơn chức (MY > MZ); T l{ este của X, Y, Z (chỉ chứa chức este) Đốt ch|y ho{n to{n a gam hỗn hợp M gồm Z v{

T, thu được 0,27 mol CO2 v{ 0,18 mol H2O Cho 0,06 mol M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan E v{ hỗn hợp ancol G Đốt ch|y ho{n to{n E, thu được CO2, H2O v{ 0,04 mol Na2CO3 Đốt ch|y ho{n to{n G thu được 0,3 mol CO2 Phần trăm khối lượng của T trong

M có gi| trị gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 86,40 B 64,80 C 88,89 D 38,80

Ngày đăng: 14/02/2019, 17:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN