1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TOÁN THAM số PT LƯỢNG GIÁC

6 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 467,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BÀI TOÁN THAM SỐ m

ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CÓ NGHIỆM

Câu 1: Để phương trình: msin2x 3 sin cosx x m  1 0 có đúng 3 nghiệm thuộc 0; 3

2

 

 

  thì tất cả giá trị m thỏa mãn là

A m 1 B m 2 C m  1 D  1 m1

Câu 2: Để phương trình: 3 sinx cosx m 0 có đúng 3 nghiệm thuộc ;2

6

 

  thì

ma b;  Giá trị a b là

A 1 B 0 C 1 D 3

Câu 3: Để phương trình: 3xm  2x xmx 2x

sin  2 3 sin cos  2 sin cos  0có đúng 3 nghiệm thuộc    ;0  thì tất cả giá trị m thỏa mãn là

A m 3

2

2  

Câu 4: Để phương trình: sin2x 2m1 sin cos x x m1 cos 2x m  0 có nghiệm thì tất cả giá trị m thỏa mãn là

A m 1 B m  2 C m

m

2 1

  

Câu 5: Để phương trình: mcos2x 4 sin cosx xm 2 0 có nghiệm thuộc 0;

4

 

 

  thì

 

ma b; Giá trị 10a 3b

A 1 B 2 C 0 D 4

Câu 6: Để phương trình: sin 32 x m2 3 sin 3 xm2  4 0 có đúng 4 nghiệm thuộc

;

 

  thì tất cả giá trị m thỏa mãn là

A m 2 B m  2 C m  2 D m  2

Câu 7: Để phương trình: 2m2 sin 3x 5m 2 sin 2xcosx 2 sin cosx 2xm1 cos 3x 0

có đúng 1 nghiệm thuộc ;

2 2

 

  thì tất cả giá trị m thỏa mãn là

A m 2 B m  2 C m 2 D m 2

Câu 8: Để phương trình: cos2x 2m 1 cos x 2m 1 0 có đúng 4 nghiệm thuộc 0;2 thì m a b; Giá trị 2a b là

A 1 2 B  2 C 2 D 1 2

Trang 2

Câu 9: Để phương trình: cos 3x cos2xmcosx  1 0 có đúng 7 nghiệm thuộc ;2

2

 

thì m a b; Giá trị 3a2b

A 3 B 9 C 6 D 12

Câu 10: Để phương trình: m2 1 tan 2x 2 tanm x  1 0 có đúng 3 nghiệm thuộc ;

2

thì m a b; Giá trị ab

A 1 B 2 C 1 D 0

Câu 11: Để phương trình: sin8x cos8x 2 sin 10x cos10xcosxmcos2x 0 có nghiệm thì m  a b;  Giá trị a2 b2 là

A 1 B 13 C 2 D 25

Câu 12: Để phương trình:  x  x m xm 2x

cos 1 cos2  cos  sin  0 có đúng 2 nghiệm thuộc

2

0;

3

 

 

  thì ma b;  Giá trị a2 2b

A 1 B 2 C 3 D 0

Câu 13: Để phương trình: sin 3x m cos2x m1 sin xm 0 có đúng 8 nghiệm thuộc

0;3  thì m a b; Giá trị 3a b 3 là

A 6 B 4 C 10 D 8

Câu 14: Để phương trình: sin6x cos6x m sin2x 0 có nghiệm thì tất cảgiá trị m

A 0 m 1

4

4   C m 1

4

4

Câu 15: Để phương trình: co t3x 3 co t2xm 0 có đúng 3 nghiệm thuộc  0; thì

 

ma b; Giá trị 2017a2016b

A 1 B 0 C 4 D 8

Câu 16: Để phương trình: cos 4x cos 32 x m sin2x 0 có nghiệm thuộc 0;

12

 

 

  thì

 

ma b; Giá trị a2 b3 là

A 2 B 1 C 2 D 4

Câu 17: Để phương trình: m2 sin x 2 cosm x 2m  2 0 có nghiệm thuộc ; 0

2

  thì

m  a b;  Giá trị 3a4b2 là

A 6 B 4 C 10 D 8

Câu 18: Để phương trình:

4 6 msin3x 3 2 m1 sin x 2m2 sin 2x cosx 4m 3 cos x 0 có đúng 1 nghiệm thuộc 0;

4

 

 

  thì m  ;ab; Giá trị a b5

4  là

A 0 B 1 C 2 D 3

Trang 3

Câu 19: Để phương trình: sin3x cos3x m 0 có đúng 3 nghiệm thuộc 0; thì m a b; Giá trị 2a2 b2 là

A 8 B 4 C 2 D 25

Câu 20: Để phương trình: cos 4x 6sin cosx x m 0 có 2 nghiệm phân biệt thuộc 0;

4

 

 

  thì m a b;  Giá trị a4  8 b

A 0 B 1 C 2 D 16

Câu 21: Để phương trình:m 3xm  2x xmx 2xm  3x

sin  3 4 sin cos  3 7 sin cos  3 cos  0

có đúng 3 nghiệm thuộc ; 0

2

  thì m a b;  Giá trị 3a2b

A 1 B 4 C 4 D 3

Câu 22: Để phương trình: cosx 1 cos2 x m cosxmsin2x  0 có đúng 2 nghiệm thuộc

2

0;

3

 

 

  thì ma b;  Giá trị a2 2b

A 2 B 1 C 2 D 4

Câu 23: Để phương trình: 2 cos2x sin cosx x m sinx cosx 0 có nghiệm thuộc

0;

2

 

 

  thì m  a b;  Giá trị a2 b2 là

A 8 B 16 C 4 D 18

Câu 24: Để phương trình: cos2x 2m1 cos xm  1 0 có nghiệm thuộc ; 3

2 2

 

  thì

m a b; Giá trị a2 2b2 là

A 3 B 1 C 2 D 5

Câu 25: Để phương trình: sinx m  cosx m  2  0 có đúng 1 nghiệm thuộc 0;

2

 

 

  nghiệm thì mahoặc mb Giá trị 3a4 b4 là

A 1 B 4 C 40 D 16

Trang 4

BÀI TOÁN THAM SỐ m

ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CÓ NGHIỆM

Câu 1: Để phương trình: msin2x 3 sin cosx x m  1 0 có đúng 3 nghiệm thuộc 0; 3

2

 

 

  thì tất cả giá trị m thỏa mãn là

A m 1 B m 2 C m  1 D  1 m1

Câu 2: Để phương trình: 3 sinx cosx m 0 có đúng 3 nghiệm thuộc ;2

6

 

  thì

ma b;  Giá trị a b là

A 1 B 0 C 1 D 3

Câu 3: Để phương trình: 3xm  2x xmx 2x

sin  2 3 sin cos  2 sin cos  0có đúng 3 nghiệm thuộc    ;0  thì tất cả giá trị m thỏa mãn là

A m 3

2

2  

Câu 4: Để phương trình: sin2x 2m1 sin cos x x m1 cos 2x m  0 có nghiệm thì tất cả giá trị m thỏa mãn là

A m 1 B m  2 C m

m

2 1

  

Câu 5: Để phương trình: mcos2x 4 sin cosx xm 2 0 có nghiệm thuộc 0;

4

 

 

  thì

 

ma b; Giá trị 10a 3b

A 1 B 2 C 0 D 4

Câu 6: Để phương trình: sin 32 x m2 3 sin 3 xm2  4 0 có đúng 4 nghiệm thuộc

;

 

  thì tất cả giá trị m thỏa mãn là

A m 2 B m  2 C m  2 D m  2

Câu 7: Để phương trình: 2m2 sin 3x 5m 2 sin 2xcosx 2 sin cosx 2xm1 cos 3x 0

có đúng 1 nghiệm thuộc ;

2 2

 

  thì tất cả giá trị m thỏa mãn là

A m 2 B m  2 C m 2 D m 2

Câu 8: Để phương trình: cos2x 2m 1 cos x 2m 1 0 có đúng 4 nghiệm thuộc 0;2 thì m a b; Giá trị 2a b là

A 1 2 B  2 C 2 D 1 2

Trang 5

Câu 9: Để phương trình: cos 3x cos2xmcosx  1 0 có đúng 7 nghiệm thuộc ;2

2

 

thì m a b; Giá trị 3a2b

A 3 B 9 C 6 D 12

Câu 10: Để phương trình: m2 1 tan 2x 2 tanm x  1 0 có đúng 3 nghiệm thuộc ;

2

thì m a b; Giá trị ab

A 1 B 2 C 1 D 0

Câu 11: Để phương trình: sin8x cos8x 2 sin 10x cos10xcosxmcos2x 0 có nghiệm thì m  a b;  Giá trị a2 b2 là

A 1 B 13 C 2 D 25

Câu 12: Để phương trình:  x  x m xm 2x

cos 1 cos2  cos  sin  0 có đúng 2 nghiệm thuộc

2

0;

3

 

 

  thì ma b;  Giá trị a2 2b

A 1 B 2 C 3 D 0

Câu 13: Để phương trình: sin 3x m cos2x m1 sin xm 0 có đúng 8 nghiệm thuộc

0;3  thì m a b; Giá trị 3a b 3 là

A 6 B 4 C 10 D 8

Câu 14: Để phương trình: sin6x cos6x m sin2x 0 có nghiệm thì tất cảgiá trị m

A 0 m 1

4

4   C m 1

4

4

Câu 15: Để phương trình: co t3x 3 co t2xm 0 có đúng 3 nghiệm thuộc  0; thì

 

ma b; Giá trị 2017a2016b

A 1 B 0 C 4 D 8

Câu 16: Để phương trình: cos 4x cos 32 x m sin2x 0 có nghiệm thuộc 0;

12

 

 

  thì

 

ma b; Giá trị a2 b3 là

A 2 B 1 C 2 D 4

Câu 17: Để phương trình: m2 sin x 2 cosm x 2m  2 0 có nghiệm thuộc ; 0

2

  thì

m  a b;  Giá trị 3a4b2 là

A 6 B 4 C 10 D 8

Câu 18: Để phương trình:

4 6 msin3x 3 2 m1 sin x 2m2 sin 2x cosx 4m 3 cos x 0 có đúng 1 nghiệm thuộc 0;

4

 

 

  thì m  ;ab; Giá trị a b5

4  là

A 0 B 1 C 2 D 3

Trang 6

Câu 19: Để phương trình: sin3x cos3x m 0 có đúng 3 nghiệm thuộc 0; thì m a b; Giá trị 2a2 b2 là

A 8 B 4 C 2 D 25

Câu 20: Để phương trình: cos 4x 6sin cosx x m 0 có 2 nghiệm phân biệt thuộc 0;

4

 

 

  thì m a b;  Giá trị a4  8 b

A 0 B 1 C 2 D 16

Câu 21: Để phương trình:m 3xm  2x xmx 2xm  3x

sin  3 4 sin cos  3 7 sin cos  3 cos  0

có đúng 3 nghiệm thuộc ; 0

2

  thì m a b;  Giá trị 3a2b

A 1 B 4 C 4 D 3

Câu 22: Để phương trình: cosx 1 cos2 x m cosxmsin2x  0 có đúng 2 nghiệm thuộc

2

0;

3

 

 

  thì ma b;  Giá trị a2 2b

A 2 B 1 C 2 D 4

Câu 23: Để phương trình: 2 cos2x sin cosx x m sinx cosx 0 có nghiệm thuộc

0;

2

 

 

  thì m  a b;  Giá trị a2 b2 là

A 8 B 16 C 4 D 18

Câu 24: Để phương trình: cos2x 2m1 cos xm  1 0 có nghiệm thuộc ; 3

2 2

 

  thì

m a b; Giá trị a2 2b2 là

A 3 B 1 C 2 D 5

Câu 25: Để phương trình: sinx m  cosx m  2  0 có đúng 1 nghiệm thuộc 0;

2

 

 

  nghiệm thì mahoặc mb Giá trị 3a4 b4 là

A 1 B 4 C 40 D 16

Ngày đăng: 01/02/2019, 14:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w