1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cac bai toan chon loc ve luong giac

7 411 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các bài toán chọn lọc về pt lượng giác
Tác giả Nguyễn Văn Nho
Trường học Trường C3 Nghĩa Lộc
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 184 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bài toán chọn lọc về PT l ợnggiác... 2 Tính theo m giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của fx... Hãy giải phơng trình trong trờng hợp đó.

Trang 1

Các bài toán chọn lọc về PT l ợng

giác.

1) Tìm nghiệm ∈ (0; 2π) của pt :

3 2 2

2 1

3 3

+

x sin

x sin x cos x

2) Giải phơng trình: sin23x - cos24x = sin25x - cos26x

3)

Tìm x ∈ [0;14] nghiệm đúng phơng trình:

cos3x - 4cos2x + 3cosx - 4 = 0

4)Giải phơng trình: cosx+ cos2x + cos3x + cos4x + cos5x =

-2

1

4) Giải phơng trình: (cos2x - 1)(sin2x + cosx + sinx) = sin22x 5) Giải phơng trình: cotgx - 1 =

tgx

x cos

+

1

2 + sin2x -

2

1 sin2x

6)Giải phơng trình: cotgx - tgx + 4sin2x =

x sin 22

2 4

2

2 2

2x−πtg x−cos x=

8) ) Giải phơng trình: 5sinx - 2 = 3(1 - sinx)tg2x

9) Giải phơng trình: (2cosx−1)(2sinx+cosx) =sin2x−sinx

10) Giải phơng trình: cos23xcos2x - cos2x = 0

11) Giải phơng trình: 1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x = 0

12) Giải phơng trình: cotx + sinx 1 tan tan 4

2

x x

.13) Giải phơng trình: 2( 6 sin6 ) sin cos

0

2 2sin

x

=

14) Giải phơng trình: (1 sin+ 2x)cosx+ +(1 cos2x)sinx= +1 sin 2x

15) Giải phơng trình: cos3x + cos2x - cosx - 1 = 0

16) Giải phơng trình: 2sin22x + sin7x - 1 = sinx

Trang 2

(sin cos ) cos4 2sin2 0

4 4x + 4 x + x + xm= cã Ýt nhÊt mét nghiÖm thuéc

®o¹n





2

;

0 π

18)

Gi¶i ph¬ng tr×nh: ( )

x

x x

x

2 4

cos

3 sin 2 sin 2

1= −

19) ) Gi¶i ph¬ng tr×nh:

x x

g x

x x

2 sin 8

1 2

cot 2

1 2

sin 5

cos

x

x x

x tg

4

2 4

cos

3 sin 2 sin 2

1= −

21) ) Gi¶i ph¬ng tr×nh: tgx + cosx - cos2x = sinx(1 + tgxtg

2x ) .

22) ) Gi¶i ph¬ng tr×nh: 3cos4x−9cos6x+2cos2x+3=0

23) Gi¶i ph¬ng tr×nh: cos2x + cosx(2tg2x - 1) = 2

24) ) Gi¶i ph¬ng tr×nh: ( )

1 1

cos 2

4 2 sin 2 cos 3

=

−  − 

x

x

25)

) Gi¶i ph¬ng tr×nh: ( ) ( sinx)

x cos x sin

x cos x

+

−1 21

2

26) ) Gi¶i ph¬ng tr×nh:

x sin

x cos tgx

gx cot

2

4 2

+

27) ) Gi¶i ph¬ng tr×nh: tg x tgx cosxsin3x

3

1

(sinx+cosx)3 − 2(sin2x+1) +sinx+cosx− 2=0.

29) GPT

5

5 3

3x sin x sin =

30) Cho ph¬ng tr×nh: cos2x+(2m −1)cosx+1−m=0 (m lµ tham sè)

Trang 3

2) Xác định m để phơng trình có nghiệm trong khoảng  ππ; 

2 31) Giải phơng trình: 1+sinx+cosx=0

32) Giải phơng trình: sin2x+4(cosx−sinx) =4

33) Giải phơng trình:

x cos x

cos x

34) Giải phơng trình: 4 22 +6 2 −9−3 2 =0

x cos

x cos x

sin x

35) ) Giải phơng trình: sin2 x+sin22x +sin23x=2.

36)

Giải phơng trình: sin2 x +sin22x+sin23x =2.

37) Giải phơng trình: 1+sinx+cosx+sin2x+cos2x=0

38) Cho phơng trình: sin2x−3m 2(sinx+cosx) +1−6m2 =0

a) Giải phơng trình với m = 1

b) Với giá trị nào của m thì phơng trình (1) có nghiệm

39) Cho phơng trình: sin6x+cos6x=msin2x

a) Giải phơng trình khi m = 1

b) Tìm m để phơng trình có nghiệm

x sin x

cos

x cos x

8

13

2 2

6 6

=

41) ) Giải hệ phơng trình:



π

=

π

= +

2 2

1

2

x

y sin x sin

42) Giải phơng trình:

( 2 3 ) 0 3

3

+sin x sin x cosx cos x cos x

x

43) Giải phơng trình: sin x 2sinx

4

3 +π=

1

2 2

1

=

x sin x cos x

g cot

45) sinx.cosx + cosx = -2sin2x - sinx + 1

46)

2

3 3

2cosx+cotgx+ x− π> với ∀x ∈  π0;2

Trang 4

47) ) Giải phơng trình: sin4x + cos4x - cos2x +

4

1 sin22x = 0 48) sin3x = cosx.cos2x.(tg2x + tg2x)

1 2

2 3

+ +

+

x sin

x sin x sin x

sin x

cos

x

50) Giải phơng trình lợng giác:  π− =  π + 2 

3 10 2

1 2 10

51) ) Giải phơng trình: sin2000x+cos2000x=1.

52) Giải phơng trình: cos2x + cos4x + cos6x = cosxcos2xcos3x + 2

53)

x sin

x sin x

54) Với n là số tự nhiên bất kỳ lớn hơn 2, tìm x ∈  π0;2 thoả mãn phơng

trình:

2

n n

sin

=

55) Giải phơng trình lợng giác: sin3x.cos3x + cos3x.sin3x = sin34x

56) Giải phơng trình lợng giác: cosx + cos2x + cos3x + cos4x = 0

57) Cho f(x) = cos22x + 2(sinx + cosx)3 - 3sin2x + m

1) Giải phơng trình f(x) = 0 khi m = -3

2) Tính theo m giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của f(x) Từ đó tìm m sao cho (f(x))2≤ 36 với mọi x

58) Giải phơng trình: 2tgx + cotg2x = 2sin2x +

x sin 2 1

59) sin4x + cos2x + 4cos6x = 0

60) sinx + sin2x + sin3x + sin4x = cosx + cos2x + cos3x + cos4x

61)

Giải và biện luận phơng trình: m.cotg2x =

x sin x cos

x sin x cos

6 6

2 2

+

− theo tham số m

62) ) Giải phơng trình lợng giác: cosx.sinx + cosx+sinx =1

63) Tìm nghiệm của pt: cos7x - 3sin7x=− 2 thoả mãn điều kiện:

π

<

<

π

7

6

5

Trang 5

64) Giải phơng trình: cos x

x tg

x tg

x cos x

4 4

2

4

=





 +π





 −π

+

65) Tìm nghiệm của pt: cos7x - 3sin7x=− 2 thoả mãn điều kiện:

π

<

<

π

7

6

5

66) Giải phơng trình: 9sinx + 6cosx - 3sin2x + cos2x = 8

67) ) Giải phơng trình lợng giác: ( cosx cosx)cos x sin4x

2

1 2

68) Giải phơng trình lợng giác: 3(cotgx - cosx) - 5(tgx - sinx) = 2

69)

Cho phơng trình: 4cos5x.sinx - 4sin5x.cosx = sin24x + m (1)

1) Biết rằng x = π là một nghiệm của (1) Hãy giải phơng trình trong trờng hợp đó

2) Cho biết x =

-8

π là một nghiệm của (1) Hãy tìm tất cả các

nghiệm của phơng trình (1) thoả mãn: x4 - 3x2 + 2 < 0

70) Giải phơng trình:

x sin tgx gx

71) Giải phơng trình:

x sin x sin x

2 2

1

72)

Giải hệ phơng trình:

= +

=

0 1 sin 3 2 cos

sin sin

y x

y x

y x

73) Giải phơng trình: cos3xcos3x - sin3xsin3x = cos34x +

4

1

-(1 2 ) 0 2

1

2

x sin

x

cos

2) Chứng minh rằng, không tồn tại tam giác mà cả ba góc trong của

2

1 7

1

4cosx−  sin2x− sin x− =

75) Giải phơng trình:

3

10 1

+

x sin x sin x cos x

Trang 6

76) Giải phơng trình: 2 2 5 5 4 0

x

77)

Tìm các nghiệm x ∈ (0; π) của phơng trình:

x cos x sin x

cos

x

sin

x

2

1

78) Giải phơng trình: (x3 −2x+1) (sinx+ 3cosx)= x3 −2x+1

79) Giải hệ phơng trình:



=

=

tgy tgx

y cos x sin 3

4 1

80)

Giải phơng trình:









 +π





 −π +

+

=





 −π +





 − π





sin

3 3

4 3 8

2 8 8

3

81) Cho phơng trình: (1 - a)tg2x - 2 +1+3a=0

x cos 1) Giải phơng trình khi a =

2

1 2) Tìm tất cả các giá trị của tham số a để phơng trình có nhiều hơn

một nghiệm trong khoảng  π0;2

82) Giải phơng trình lợng giác:

2cos2x + sin2x.cosx + cos2x.sinx= 2(sinx + cosx) 83) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y = x + 1 +

1

1

x

2) Từ đồ thị trên, hãy suy ra số nghiệm x ∈  π0 ;2 của phơng trình:

x cos x

sin gx cot



2

tham số m

Trang 7

84) ) Tìm các nghiệm x ∈ π 3π

2 ; của phơng trình:

2

7 3

2

5

2 −  − π= +



(2 −1) (=4 −1) − 2 +π4− 2 +π4

86) Giải phơng trình: 3cosx + 4sinx + 6

1 4

3

+ + sinx x

cos 87) Giải phơng trình: 8sinx =

x sin x cos

1

3 2

3

+ +

+

+

x cos x cos x cos

x sin x sin x

89) Cho phơng trình: (2sinx - 1)(2cos2x + 2sinx + m) = 3 - 4cos2x (1) 1) Giải phơng trình (1) với m = 1

2) Tìm tất cả các giá trị của m để phơng trình (1) có đúng 2 nghiệm thoả mãn điều kiện: 0 ≤ x ≤π

90) Giải phơng trình lợng giác: sinx + cosx + cos2x - 2sinx.cosx = 0 91)

Giải hệ phơng trình:

= +

= +

2

2 y cos x cos

y sin x sin

92) ) Giải phơng trình: (1 + tgx)(1 + sin2x) = 1 + tgx

Ngày đăng: 10/07/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w