TIẾT 1 CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ?A. Mục tiêu Hiểu được khái niệm về bảng tính điện tử và vai trò của nó trong cuộc sống hằng ngày. Biết cấu trúc của một bảng tính điện tử: dòng, cột, ô. Quan sát, phân biệt những loại dữ liệu được trình bày dưới dạng bảng. Tập trung, nghiêm túc trong giờ học.B. Chuẩn bị Giáo viên: Soạn giảng Học sinh: Kiến thức cũ, sách giáo khoa, vở viết.C. Tiến trình lên lớpI. Ổn định lớp…………………………………………………………………………………………II. Kiểm tra bài cũ
Trang 1- Biết cấu trúc của một bảng tính điện tử: dòng, cột, ô.
- Quan sát, phân biệt những loại dữ liệu được trình bày dưới dạng bảng
- Tập trung, nghiêm túc trong giờ học
B Chuẩn bị
- Giáo viên: Soạn giảng
- Học sinh: Kiến thức cũ, sách giáo khoa, vở viết
C Tiến trình lên lớp
I Ổn định lớp
………
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới
Hoạt động 1: Bảng và nhu cầu xử lý
thông tin dạng bảng:
- Thông tin được biểu diễn dưới dạng
bảng để tiện cho việc theo dõi, sắp xếp,
tính toán…
- Chương trình bảng tính là phần mềm
được thiết kế giúp ghi lại và trình bày
thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các
tính toán cũng như xây dựng các biểu
đồ biểu diễn một cách trực quan các số
liệu có trong bảng
GV: Trong thực tế em đã thấy những dữ liệunào được trình bày dưới dạng bảng?
HS: Nghe câu hỏi và trả lời
GV: Theo em vì sao trong một số trườnghợp thông tin lại được trình bày dưới dạngbảng?
HS: Trả lời và ghi chép
GV: Đưa ra ví dụ: Hình 1 (sgk) em thấy gì?HS: Quan sát và trả lời
GV: Cho học sinh quan sát hình 2(trang 4)
Em thấy cách trình bày trên thế nào?
HS: Quan sát hình và trả lời
Trang 2GV: Đưa ra kết luận chính là khái niệm vềchương trình bảng tính.
GV: Trong chương trình Word đã được học
ở lớp 6, các em nhớ lại xem màn hình wordgồm những gì?
HS: Học sinh trả lời câu hỏi
GV: Giới thiệu màn hình làm việc của Excel
GV: Giới thiệu về khả năng tính toán và sửdụng hàm có sẵn của bảng tính
HS: Chú ý theo dõi và ghi chép
GV: Giới thiệu về khả năng sắp xếp và lọc
dữ liệu của bảng tính Excel
HS: Chú ý lắng nghe và ghi chép
GV: Ngoài ra chương trình bảng tính còn có
Trang 3cụ tạo biểu đồ phong phú khả năng tạo các biểu đồ.
- Nhận biết được các thành phần trang tính của bảng tính
- Hiểu rõ các khái niệm: cột, dòng, ô
- Biết cách nhập, xoá, sửa dữ liệu
- Biết cách di chuyển trên trang tính
- Thành thạo các thao tác
- Tập trung, nghiêm túc trong giờ học
B Chuẩn bị
- Giáo viên: Soạn giảng
- Học sinh: kiến thức cũ, sách giáo khoa, vở viết
C Tiến trình lên lớp
I Ổn định lớp
………
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới
Trang 4Hoạt động 1: Màn hình làm việc
của chương trình bảng tính:
- Thanh công thức: là công cụ đặc
trưng của chương trình bảng tính
+ Địa chỉ khối: là cặp địa chỉ ô trên
cùng bên trái và ô dưới cùng bên
phải, đặ cách nhau bởi dấu (:) VD:
C3:E7
GV: Dùng hình vẽ để giới thiệu về màn hìnhlàm việc của bảng tính Excel
HS: Quan sát
GV: Yêu cầu học sinh thảo luận để so sánh sựgiống và khác nhau của màn hình Word vàExcel?
HS: Thảo luận và chỉ ra các thành phần trênbảng tính: thanh công thức, bảng chọn data,các thành phần khác: dòng, cột, ô, khối…
Hoạt động 2: Nhập dữ liệu vào
Trang 5dữ liệu vào từ bàn phím.
- Sửa: Nháy đúp chuột vào ô cần
sửa và thực hiện thao tác sửa giống
như word
b Di chuyển trên trang tính:
- Sử dụng các phím mũi tên trên
bàn phím
- Sử dụng chuột và các thanh cuốn
c Gõ chữ Việt trên trang tính:
- Tương tự như cách gõ tiếng Việt
trong word
nhập và sửa dữ liệu trên trang tính
HS: Nghe, quan sát hướng dẫn và ghi chép
GV: Để di chuyển con trỏ chuột trong word emthực hiện theo những cách nào?
Trang 6TIẾT 3 – THỰC HÀNH: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH
EXCEL.
A Mục tiêu
- Biết khởi động và thoát khỏi excel
- Nhận biết các ô, hàng, cột, trên trang tính excel
- Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
II KiÓm tra bµi cò.
? Nªu c¸c thµnh phÇn chÝnh cña mµn h×nh lµm viÖc cñaExcel?
III Bµi míi.
- C1: File Save/Save as
- C2: Nháy chuột vào biểu tượng
GV: Yêu cầu học sinh mở máy, khởi độngchương trình excel
HS: Khởi động máy tính cá nhân Làm theohướng dẫn của giáo viên để khởi động chươngtrình excel
GV: Để lưu tập tin (trong word) em làm nhưthế nào?
HS: trả lời
Trang 7save trên thanh công cụ GV: Trong excel để lưu 1 tập tin các em làm
tương tự như trong word
HS: Ghi chép đồng thời thực hiện trên máytính
- Biết khởi động và thoát khỏi excel
- Nhận biết các ô, hàng, cột, trên trang tính excel
- Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
Trang 8I ổn định lớp
………
II Kiểm tra bài cũ.
? Nêu các thành phần chính của màn hình làm việc củaExcel?
III Bài mới.
Hoạt động 1: Bài tập 1
- Khởi động excel
- Liệt kờ những điểm giống và khỏc
giữa màn hỡnh word và excel
đổi của cỏc nỳt tờn hàng và tờn cột
GV: Ra bài tập và yờu cầu học sinh hoàn thànhtrờn mỏy tớnh
GV: Yờu cầu học sinh mở mỏy, khởi độngchương trỡnh excel
HS: Khởi động mỏy tớnh cỏ nhõn Làm theohướng dẫn của giỏo viờn để khởi động chươngtrỡnh excel
HS: Tiếp tục thực hiện cỏc nội dung theohướng dẫn
GV: Quan sỏt lớp, theo dừi quỏ trỡnh thực hànhcủa học sinh Sửa kịp thời cỏc lỗi sai thườnggặp
Hoạt động 2: Bài tập 2,3
SGK Trang 11
GV: ra để yờu cầu học sinh thực hành
HS: học sinh thực hành theo yờu cầu đề ra.GV: Hướng dẫn thường xuyờn trờn mỏy
Trang 9So¹n: 03/ 9/ 14; D¹y: 11/ 9 – 7B;
TIẾT 5 - c¸c thµnh phÇn chÝnh vµ d÷ liÖu trªn trang tÝnh
A Mục tiêu:
- Nhận biết được các thành phần chính của trang tính
- Hiểu được vai trò quan trọng của thanh công thức
- Thành thạo các thao tác
- Tập trung, nghiêm túc trong giờ học
B ChuÈn bÞ
- Giáo viên: Soạn giảng
- Học sinh: kiến thức cũ, sách giáo khoa, vở viết
C TiÕn tr×nh lªn líp
I Ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ:
III Bµi míi
Hoạt động 1: Bảng tính:
- Một bảng tính gồm nhiều trang
tính
- Các trang tính được phân biệt với
nhau bằng tên trên các nhãn
- Để kích hoạt 1 trang tính ta nháy
chuột vào nhãn tương ứng
HS: Học sinh chú ý theo dõi để phân biệt
GV: Giới thiệu cách chọn (kích họat) 1 trang
Trang 10màu trắng, tên trang viết bằng chữ
tên, khối ô, thanh công thức
- Hộp tên: là ô ở góc trên, bên trái
trang tính, hiển thị địa chỉ của ô
được chọn
- Khối: là 1 nhóm các ô nằm liền
nhau tạo thành hình chữ nhật
- Thanh công thức: cho biết nội
dung của ô được chọn
GV: Yêu cầu hs quan sát và cho biết các thànhphần trên trang tính?
HS: Quan sát và trả lời
GV: Yêu cầu hs quan sát hình 14(trang 16),phân tích và rút ra kết luận về chức năng củatừng thành phần?
Trang 11- Hiểu được vai trò quan trọng của thanh công thức.
- Thành thạo các thao tác
- Tập trung, nghiêm túc trong giờ học
B ChuÈn bÞ
- Giáo viên: Soạn giảng
- Học sinh: kiến thức cũ, sách giáo khoa, vở viết
C TiÕn tr×nh lªn líp
I Ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ:
III Bµi míi
ô ở góc đối diện (ô góc phải dưới) Ô
chọn đầu tiên sẽ là ô được kích hoạt
(Vd:…)
Lưu ý: Nếu muốn chọn đồng thời
GV: Nêu các thành phần trên trang tính?
HS: Trả lời
GV: Trong word, khi ta cần thực hiện thao tácsao chép hay di chuyển 1 đoạn văn bản tathực hiện thao tác gì trước tiên?
HS: Thao tác chọn đoạn văn bản (bôi đen).GV: Để thực hiện thao tác trên các thànhphần trong bảng tính ta cần thực hiện thao tácchọn
GV: Quan sát hình vẽ sách giáo khoa và hìnhdung cách chọn từng thành phần trên trangtính
HS: Quan sát và nghiên cứu
Trang 12nhiều khối, ta chọn khối đầu tiên rồi
nhấn giữ phím ctrl và lần lượt chọn
các khối tiếp theo
Hoạt động 2: Dữ liệu trên trang
- Dữ liệu kiểu số được mặc định phía
bên phải trong ô tính
- Thông thường, dấu phẩy (,) dùng
Vd: Lớp 7A, Điểm thi…
- Dữ liệu kí tự được mặc định bên
trái ô tính
GV: Ta có thể nhập các dạng dữ liệu khácnhau vào các ô của trang tính Ta có mấy loại
dữ liệu trên trang tính?
HS: Trả lời câu hỏi (dữ liệu số và dữ liệudạng kí tự)
GV: Dữ liệu số bao gồm những kí tự nào?HS: các chữ số 0 9
GV: Giới thiệu thêm về dữ liệu kiểu số vàmột số quy ước của nó
GV: Giới thiệu về dữ liệu dạng kí tự và cácquy ước
Trang 13So¹n: 10/ 9/ 14; D¹y: 18/ 9 – 7B;
tiÕt 7 - thùc hµnh: lµm quen víi c¸c d÷ liÖu trªn trang
A Mục tiêu:
- Phân biệt được bảng tính, trang tính, và các thành phần của trang tính
- Mở và lưu bảng tính trên máy
- Chọn các đối tượng trên bảng tính
- Phân biệt và nhập các dữ liệu khác nhau vào ô tính
- Thành thạo các thao tác
- Tập trung, nghiêm túc trong giờ học
B ChuÈn bÞ
- Giáo viên: Soạn giảng
- Học sinh: kiến thức cũ, sách giáo khoa
C TiÕn tr×nh lªn líp
I Ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các thành phần chính của trang tính?
- Thế nào là một trang tính được kích hoạt?
III Bµi míi
- Lưu bảng tính với tên khác: File
GV: Yêu cầu hs nhắc lại thao tác mở một tậptin mới và mở 1 tập tin đã lưu trong word?HS: Suy nghĩ và trả lời
GV: Yêu cầu hs thực hiện mở một trang tínhmới và mở 1 trang tính đã lưu trước đó bằngthao tác tương tự?
HS: Thực hiện theo yêu cầu giáo viên kết hợpghi chép
GV: Hướng dẫn học sinh thao tác trên máy
Trang 14HS: Hoạt động theo nhóm, thực hành nghiêmtúc
GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm theonhóm
- Phân biệt được bảng tính, trang tính, và các thành phần của trang tính
- Mở và lưu bảng tính trên máy
- Chọn các đối tượng trên bảng tính
- Phân biệt và nhập các dữ liệu khác nhau vào ô tính
Trang 15- Học sinh: kiến thức cũ, sách giáo khoa.
C TiÕn tr×nh lªn líp
I Ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các thành phần chính của trang tính?
- Thế nào là một trang tính được kích hoạt?
III Bµi míi
Hoạt động 1: Bài tập 1
Tìm hiểu các thành phần trên trang
tính
- Khởi động excel, Nhận biết các
thành phần chính trên trang tính: ô,
hàng, cột, hộp tên và thanh công
thức
- Nhấp chuột để kích hoạt các ô khác
nhau và quan sát sự thay đổi nội
dung trong hộp tên
- Nhập dữ liệu tuỳ ý vào các ô và
quan sát sự thay đổi nội dung trong
hộp tên So sánh nội dung dữ liệu
trong ô và trên thanh công thức
- Gõ =5+7 vào một ô tuỳ ý và nhấn
enter Chọn lại ô đó và so sánh nội
dung dữ liệu trong ô và trên thanh
công thức
GV: Hướng dẫn hs thực hiện theo từng yêucầu đề ra
HS: Thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
GV: Quan sát quá trình thực hành của họcsinh Nắm bắt tình hình thực tế trong lớp, kịpthời chỉnh sửa các lỗi sai thường gặp
GV: Học sinh thực hành nghiêm túc, hoạtđộng nhóm tích cực, kịp thời sửa sai
Hoạt động 2: Bài tập 2
Sách giáo khoa trang 20
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện trình tự từngyêu cầu của bài tập theo nội dung trong sáchgiáo khoa
Trang 16HS: Thực hành theo sự hướng dẫn của giáoviên.
GV: Nhấn mạnh một số yêu cầu trọng tâmcủa bài
Hoạt động 3: Bài tập 3
Sgk trang 21
GV: Hướng dẫn và hướng học sinh thực hiệntheo
HS: Thực hiện theo hướng dẫn
Hoạt động 4: Bài tập 4 GV: Nêu yêu cầu của bài
HS: Thực hành theo nhómGV: Bám sát lớp, theo dõi quá trình thựchành của học sinh
- Đánh giá và cho điểm theo nhóm
Trang 17tiÕt 9, 10 - phÇn mÒm häc tËp luyÖn gâ phÝm nhanh b»ng
- Giáo viên: Soạn giảng
- Học sinh: kiến thức cũ, sách giáo khoa, vở viết
C TiÕn tr×nh lªn líp
I Ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ:
Nêu các phép toán được sử dụng trong bảng tính? Cách nhập công thức vào ô tính?
III Bµi míi
Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm
- Typing test là phần mềm dùng để luyện gõ
phím nhanh thông qua một số trò chơi đơn
HS: Trả lời câu hỏi
GV: Theo em, việc luyện gõ phím cóquan trọng trong việc học tin họckhông?
HS: Trả lờiGV: Khẳng định vai trò của phần
Trang 18Hoạt động 2: Khởi động phần mềm
- Nháy đúp chuột lên biểu tượng (Typing
test) trên màn hình
- Gõ tên vào ô enter your name sau đó nháy
chuột vào nút tại vị trí góc phải bên dưới
màn hình
- Nhấp chọn warm up games và nháy chọn
- Với mỗi trò chơi, có thể chonh các loại từ sẽ
được dùng bằng cách chọn trong ô
vocabulary hoặc with keys cụm từ tương ứng
- Nháy chọn nút
GV: Nêu các cách để khởi động 1chương trình máy tính?
HS: Trả lời câu hỏi
GV: Mô tả biểu tượng của chươngtrình Typing test?
GV: Mô tả màn hình làm việc củachương trình?
HS: Thảo luận từng cặp và trả lờicâu hỏi
GV: Để vào màn hình các trò chơi
em thực hiện như thế nào?
HS: Tìm hiểu sgk và trả lời câu hỏi
Hoạt động 3: Các trò chơi
1 Trò chơi Bubbles (bong bóng):
- Trên màn hình xuất hiện các bọt khí bay
theo chiều từ dưới lên trên, trong các bọt khí
Trang 19có các chữ cái Ta cần gõ chính xác các chữ
cái đó
- Nếu gõ đúng bọt khí sẽ biến mất, ngược lại
bọt khí sẽ chuyển động lên trên, ta chỉ được
2 Trò chơi ABC (Bảng chữ cái): (SGK)
3 Trò chơi Clouds (Đám mây):
4 Trò chơi Wordtris (Gõ từ nhanh):
GV: Có mấy trò chơi trong phầnmềm? Cách chơi các trò chơi nhưthế nào?
HS: Thảo luận theo nhóm và trả lờicâu hỏi
HS: 1học sinh đại diện của mỗinhóm trả lời câu hỏi, 1 học sinh khác
bổ sung
GV: Nhận xét và rút ra kết luận
Trang 21II Kiểm tra bài cũ.
? Nêu các thành phần chính của màn hình làm việc củaExcel?
III Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hs trả lời cõu hỏi
Nờu rừ cỏch chơi cỏc trũ chơi cụ thể và thực
hiện thử trờn mỏy tớnh
Hs thực hành theo yờu cầu và sự hướng dẫn
của giỏo viờn
Hs thực hành nghiờm tỳc
Hs lưu ý
Hoạt động 1: Hướng dẫn mở đầu
Gv yờu cầu hs nhắc lại một số nộidung lý thuyết liờn quan đến bài học,đặc biệt là cỏch chơi cỏc trũ chơi cútrong phần mềm
Hoạt động 2: Hướng dẫn thường xuyờn
Gv yờu cầu học sinh thực hành theotừng nội dung từ dễ đến khú Cụ thể:Thực hành trũ chơi Abc, Bubbles,Clouds, Wordtris
Gv bỏm sỏt lớp, quan sỏt và theo dừiquỏ trỡnh thực hành của học sinh Lưu
Trang 22Hs chú ý theo dõi.
ý cách thực hiện gõ phím nhanh bằng
10 ngón, tránh trường hợp mổ cò.Đôn đốc, nhắc nhở các nhóm thựchành Có thể cho hs thực hiện thi đuagiữa các cá nhân trong nhóm và giữacác nhóm trong lớp
Hoạt động 3: Hướng dẫn kết thúc
- Gv nhận xét quá trình thực hành củahs
- Cho điểm các cá nhân hoặc nhómhoạt động tích cực
Trang 23- Nắm được cỏc phộp toỏn dựng trong bảng tớnh.
- Cỏch nhập cụng thức vào bảng tớnh, cỏch phõn biệt dữ liệu trờn ụ tớnh và thanh cụng thức
II Kiểm tra bài cũ.
III Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV: Em hóy nờu một số phộp toỏn thường
- Cỏc cụng thức được dựng trong bảngtớnh:
+: Kớ hiệu phộp cộng-: Kớ hiệu phộp trừ
*: Kớ hiệu phộp nhõn/: Kớ hiệu phộp chia
^: Kớ hiệu phộp lũy thừa
%: Kớ hiệu phộp lấy phần trăm
- Thứ tự ưu tiờn của cỏc phộp toỏn tương
tự như trong toỏn học
Trang 24GV: Lưu ý học sinh cách nhập công thức
vào ô tính
HS: Chú ý theo dõi và ghi chép
GV: Lấy ví dụ minh họa, dẫn dắt và
hướng dẫn học sinh phân biệt nội dung
trong ô tính và trên thanh công thức
2 Nhập công thức
- Để nhập công thức vào ô đầu tiên tacần phải nhập dấu =
- Nếu chọn 1 ô không có công thức và
quan sát thanh công thức ta sẽ thấy nộidung trên thanh công thức giống với dữliệu trong ô Tuy nhiên, nếu trong ô đó
có công thức, các nội dung này sẽ khác
Trang 25- Cỏch sử dụng địa chỉ trong cụng thức.
- Áp dụng để giải quyết một số bài tập
II Kiểm tra bài cũ.
Nờu cỏc phộp toỏn được sử dụng trong bảng tớnh? Cỏch nhập cụng thức vào ụ tớnh?
III Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Gv: Yờu cầu hs nhắc lại cỏch thành lập
địa chỉ của ụ tớnh?
HS: Suy nghĩ và trả lời cõu hỏi
GV: Đưa ra vớ dụ để học sinh phõn tớch và
tự nhận thấy lợi ớch của việc dựng địa chỉ
trong cụng thức
GV: Cho bảng dữ liệu như sau cho biết cú
mấy cỏch tớnh tổng giỏ trị nằm trờn 3 cột
1 Sử dụng địa chỉ trong cụng thức
- Địa chỉ ụ là cặp tờn cột và tờn hàng mà
ụ đú nằm trờn
- Việc sử dụng địa chỉ trong cụng thức
giỳp việc tớnh toỏn nhanh và chớnh xỏc
Trang 26HS: Suy nghĩ và trả lời câu hỏi.
GV: Đặt tình huống và yêu cầu học sinh
phân tích để thấy rõ vai trò của việc sử
dụng địa chỉ trong công thức
GV: Hướng dẫn học sinh phân tích đề
bài?
HS: Theo dõi và ghi chép
GV: Yêu cầu hs thiết lập công thức tính,
sử dụng địa chỉ trong công thức
HS: 1 hs lên bảng thực hiện, số còn lại
thực hiện ra giấy nháp
GV: Đánh giá, cho điểm (nếu cần)
- Khi dữ liệu thành phần thay đổi thì dữliệu kết quả cũng thay đồi theo
Trang 27- Thực hiện thao tỏc nhập dữ liệu vào trang tớnh một cỏch thành thạo.
- Biết nhập và sử dụng cụng thức trờn trang tớnh
II Kiểm tra bài cũ.
? Nêu các thành phần chính của màn hình làm việc củaExcel?
III Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Gv: Gv nờu yờu cầu bài tập
thực tế trong lớp, kịp thời chỉnh sửa
cỏc lỗi sai thường gặp
GV: Học sinh thực hành nghiờm
tỳc, hoạt động nhúm tớch cực, kịp
thời sửa sai
Hoạt động 1: Bài tập 1 Nhập cụng thức
a 20+15; 20-15; 20x5; 20/5; 205
b 20+15x4; (20+15)x4; (20-15)x4; 20-(15x4).HS: Chỳ ý nắm bắt yờu cầu đề ra
Hs: Thực hành theo yờu cầu
Hoạt động 2: Bài tập 2
Trang 28GV: Yêu cầu học sinh thực hiện
trình tự từng yêu cầu của bài tập
theo nội dung trong sách giáo khoa
GV: Nhấn mạnh một số yêu cầu
trọng tâm của bài
GV: Hướng dẫn và hướng học sinh
thực hiện theo yêu cầu đề bài Lưu
ý nhấn mạnh nội dung trọng tâm
GV: Nêu yêu cầu của bài
GV: Bám sát lớp, theo dõi quá trình
thực hành của học sinh
- Đánh giá và cho điểm theo nhóm
Tạo trang tính và nhập công thức(sgk trang 25)
HS: Thực hành theo sự hướng dẫn của giáo viên
Hoạt động 3: Bài tập 3 Thực hành lập và sử dụng công thức.
(sgk trang 25)HS: Thực hiện theo hướng dẫn
Hoạt động 4: Bài tập 4 Thực hành lập bảng tính và sử dụng công thức
(sgk trang 26)HS: Thực hành theo nhóm
Trang 29- Khỏi niệm, cỏch sử dụng và ý nghĩa của việc sử dụng hàm trong bảng tớnh.
II Kiểm tra bài cũ.
III Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Hàm trong chương trỡnh
- Việc sử dụng hàm cú ý nghĩa như thế nào?
Gv: Lấy kết quả của 2 hoặc 3 nhúm hoàn
thành sớm nhất để so sỏnh
Gv: Nhận xột và chốt lại nội dung thảo luận
- Hàm là cụng thức được định nghĩa từ trước
- Hàm được sử dụng để tớnh toỏn theo cụng
thức với cỏc giỏ trị dữ liệu cho trước
- Việc sử dụng hàm giỳp cho việc tớnh toỏn
nhanh chúng và chớnh xỏc hơn
Hs thảo luận nhúm và đưa ra cõu trảlời
Hs trỡnh bày nội dung lờn bảng phụ
Hs cú thể bổ sung nếu cõu trả lờichưa hoàn chỉnh
Hs ghi chộp
Trang 30Hoạt động 2: Cách sử dụng hàm:
Gv: yêu cầu hs nhắc lại cách sử dụng công
thức trong trang tính
Gv: yêu cầu hs dự đoán việc sử dụng hàm có
khác gì so với việc sử dụng công thức
không?
Gv rút ra kết luận
- Việc sử dụng hàm giống như với công thức,
dấu = ở đầu là kí tự bắt buộc
Hoạt động 3: Một số hàm trong chương
Hs: Thảo luận để trả lời câu hỏi
Hs: Hoàn thành câu trả lời lên bảng phụ
Gv: Lấy kết quả của 2,3 nhóm để so sánh kết
1 Chọn ô cần nhập hàm
4.Nhấn enter để kết thúc
Trang 31II Kiểm tra bài cũ.
? Nêu các thành phần chính của màn hình làm việc củaExcel?
III Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Hàm tớnh trung bỡnh
cộng:
Gv yờu cầu hs thảo luận và trả lời
Trang 32Hs: Lấy ví dụ minh họa
=Average(20,25,15)
=Average(C2,D2,E2)
- Hàm tính giá trị lớn nhất có tên là: Max
- Cú pháp: =Max(a,b,c…)Trong đó: a,b,c là số hoặc địa chỉ ô
Hs: Lấy ví dụ minh họa
=Max(20,25,15)
=Max(C2,D2,E2)
- Hàm tính giá trị nhỏ nhất có tên là: Min
- Cú pháp: =Min(a,b,c…)
Trang 34- Biết nhập cỏc cụng thức và hàm vào ụ tớnh.
- Biết sử dụng cỏc hàm Sum, Average, Max, Min
II Kiểm tra bài cũ.
- Nờu cỏch nhập cụng thức và hàm vào ụ tớnh?
- Nờu cụng dụng của cỏc hàm Sum, Average, Max, Min?
III Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Gv: Gv nờu yờu cầu bài tập
thực tế trong lớp, kịp thời chỉnh sửa
cỏc lỗi sai thường gặp
Trang 35GV: Yêu cầu học sinh thực hiện
trình tự từng yêu cầu của bài tập
theo nội dung trong sách giáo khoa
GV: Nhấn mạnh một số yêu cầu
trọng tâm của bài
GV: Hướng dẫn và hướng học sinh
thực hiện theo yêu cầu đề bài Lưu
ý nhấn mạnh nội dung trọng tâm
(cách sử dụng các hàm sum,
average, max, min để tính toán)
GV: Nêu yêu cầu của bài
GV: Bám sát lớp, theo dõi quá trình
thực hành của học sinh
- Đánh giá và cho điểm theo nhóm
Sách giáo khoa trang 35
HS: Thực hành theo sự hướng dẫn của giáoviên
Trang 36- ễn tập toàn bộ nội dung lý thuyết đó học.
- Biết sử dụng cỏc hàm Sum, Average, Max, Min hợp lý để giải quyết cỏc bàitoỏn cụ thể
II Kiểm tra bài cũ.
? Nêu các thành phần chính của màn hình làm việc củaExcel?
III Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Lý thuyết
Gv: Yờu cầu học sinh hệ thống lại
toàn bộ nội dung lý thuyết của từng
bài học, ở mỗi bài nhấn mạnh
những nội dung chớnh giỳp học sinh
cú hướng ụn tập tốt hơn
Gv: Nhận xột qua từng nội dung
đồng thời nhắc nhở, bổ sung những
nội dung cũn thiếu
- Cú thể đưa ra một số cõu hỏi trắc
nghiệm dạng như đề kiểm tra, cho
hs trả lời để đỏnh giỏ tổng quỏt tỡnh
Hs chỳ ý theo dừi và ghi chộp nếu cần
Hs tham gia trả lời cõu hỏi
Trang 37Hoạt động 2: Bài tập
Gv đưa ra một số đề bài tập và yêu
cầu hs lên bảng thực hiện
Bài tập 1: Dùng hàm để thực hiện
tính Đtb, tổng, giá trị lớn nhất, giá
tri nhỏ nhất theo bảng sau
Gv hướng dẫn, gợi ý giúp hs hoàn
thành bài tập
Gv nhận xét, nhắc nhở
Bài tập 2: Với dữ liệu như bảng
trên, tính điểm trung bình với toán
hệ số 3, văn hệ số 2, anh văn hệ số
1
- Gv gợi ý và đưa ra nhiều hướng
giải quyết bài toán, yêu cầu hs lựa
chọn phương án tốt nhất và thực
hiện
Gv nhận xét và đưa ra đáp án
Hs ghi chép và hoàn thành các bài tập
2 Hs lên bảng hoàn thành bài tập dựa vào gợi
ý của gv Các hs khác làm bài tập vào giấynháp
Hs khác bổ sung (nếu cần)
Hs lựa chọn và giải bài tập
Hs khác có thể bổ sung và đưa ra phương ántối ưu nhất
Trang 38Đã duyệt ngày 30 tháng 10 năm 2014
Soạn: 29/ 10/ 14; Dạy: 06/ 11 – 7B;
TIẾT 22 – kiểm tra 1 tiết
A Mục tiờu
- Giỳp hs hệ thống lại toàn bộ kiến thức đó được học
- Đỏnh giỏ kết quả dạy và học trong nửa đầu học kỡ I
- Tập trung, nghiờm tỳc trong giờ kiểm tra
II Kiểm tra bài cũ.
III Bài mới.
đề bài
I Phần trắc nghiệm:
Cõu 1: Lợi ớch của chương trỡnh bảng tớnh là gỡ?
a Việc tớnh toỏn được thực hiện tự động
b Khi cú dữ liệu thay đổi thỡ cỏc tớnh toỏn cũng được cập nhật tự động
c Cú cỏc cụng cụ giỳp trỡnh bày dữ liệu nổi bật và đẹp mắt
d Cú thể dễ dàng tạo ra cỏc biểu đồ minh họa trực quan
e Tất cả cỏc ớch lợi trờn
Cõu 2: Giao của một hàng và một cột được gọi là?
a Dữ liệu b Trường c ễ d Cụng thức
Cõu 3: Nối mỗi thành phần ở cột A với một thành phần tương ứng ở cột B trong bảng sau để tạo thành cõu hợp lý?
Trang 39A B
1 Các cột a được đánh số thứ tự bằng số, bắt đầu từ 1,2,3…
2 Địa chỉ một ô b được đánh số thứ tự bằng các chữ cái bắt đầu từ
A,B,C…
3 Để kích hoạt ô c được chia thành các cột và các hàng
4 Các hàng d có thể nháy chuột vào ô đó
5 Trang tính e là cặp tên cột và tên hàng
Câu 4: Trang tính có thể chứa dữ liệu thuộc kiểu nào sau đây?
a Kí tự b Số c Thời gian d Tất cả các kiểu dữ liệutrên
Câu 5: Khi gõ công thức vào ô, kí tự đầu tiên phải là?
a Ô đầu tiên tham chiếu tới b Dấu ngoặc đơn c Dấu nháy d Dấu bằng
Câu 6: Trong chương trình bảng tính có công cụ để thực hiện tính toán theo công thức được định nghĩa sẵn Các công cụ đó chính là?
[ ] [ ] 1 Khối C6:D9 không đồng nhất với khối C9:D6
[ ] [ ] 2 Hộp tên cho biết nội dung ô hiện đang được kích hoạt
[ ] [ ] 3 Thanh công thức cho biết nội dung ô hiện đang được kích hoạt.[ ] [ ] 4 Một khối phải có nhiều hơn 1 ô
Trang 40Cõu 10: Để di chuyển con trỏ sang ụ bờn phải ta dựng phớm?
a Dấu cỏch b Tab c Phớm d Cả b và c
II Phần tự luận:
Cõu 1: Hàm là gỡ? Hàm được dựng để làm gỡ? Cỏch sử dụng nú như thế nào?
Cõu 2: Cho bảng thụng tin sau:
đáp án – biểu điểm
I Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Đúng mỗi câu đợc 0, 5 điểm
II Phần tự luận (5 điểm) Câu 1 (2 điểm)