Soạn: 198 15;Dạy: 24 8 – 6CTIẾT 1 TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢPA. Mục tiêu. HS được làm quen với khái niệm tập hợp bằng các ví dụ về tập hợp; nhận biết được một số đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước. HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các kí hiệu thuộc hay không thuộc. Rèn cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp.B. Chuẩn bị GV: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập. HS: Đọc trước bài mới.C. Tiến trình lên lớp.I. Ổn định lớp
Trang 1- HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các
kí hiệu thuộc hay không thuộc
- Rèn cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tậphợp
II Kiểm tra bài cũ.
III Bài mới.
Hoạt động 1 Nghiên cứu ví dụ
Đưa ra các ví dụ cho HS theo dõi
Diễn giải cho HS hình dung được thế nào
? Để viết một tập hợp ta viết như thế nào?
Gọi HS lấy ví dụ về tập hợp Lấy ví dụ về tập hợp
Trang 2Giới thiệu cho HS ví dụ về tập hợp
Qua đó biểu diễn tập hợp mà HS vừa lấy
ví dụ
? Có nhận xét gì về các phần tử trong tập
hợp trên?
Tập hợp A gồm những phần tử nào?
? Những phần tử thuộc A và không thuộc
A được viết như thế nào?
Cho HS lên bảng viết tập hợp A là các số
tự nhiên lớn hơn 1 và nhỏ hơn 6 theo hai
Cho HS thực hiện lệnh ? 1/ 6/ Thực hiện lệnh ? 1/ 6/
Trang 3Chữa bài như bên.
Cho HS thực hiện lệnh ? 2
Cho HS làm bài 1/ 6/
Chữa bài như bên
Cho HS làm bài 2/ 6/
? Bài toán yêu cầu ta làm gì?
Chữa bài như bên
Cho HS làm bài 3/ 6/
? Bài toán yêu cầu ta làm gì?
? Khi nào một phần tử thuộc một tập hợp?
Chữa bài như bên
Trang 4- Biết được các số tự nhiên , nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số
tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số
- Phân biệt được các tập hợp N và N*, biết sử dụng các kí hiệu > và <, biết viết
số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên
- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
II Kiểm tra bài cũ
1 Cho 2 ví dụ về tập hợp, chỉ ra các phần tử thuộc hai tập hợp đó
2 Làm bài 4/ 6/
III Bài mới.
Hoạt động 1 Tìm hiểu tập hợp N và N *
? Hãy viết tập hợp N các số tự nhiên theo
Trang 5? Mỗi số tự nhiên được biểu diễn như thế
nào trên tia số?
(Dựa vào kiến thức đã học ở cấp I)
? Tập hợp số tự nhiên khác 0 gọi là gì và
kí hiệu ra sao?
? Hãy viết tập hợp N* theo hai cách?
? Hãy biểu diễn tập hợp N* trên tia số?
Trang 6Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
? Trên tia số hai số tự nhiên khác nhau
được biểu diễn như thế nào?
Giới thiệu kí hiệu và cách sử dụng dấu
và dấu
Cho A = {x N/ 4 x 10} Hãy viết
theo cách liệt kê các phần tử?
Chữa bài như bên
Giới thiệu phần b và c như sgk
d, e/ 7/
Nêu nội dung phần d và e
Hoạt động 3 Luyện tập
? Bài toán yêu cầu ta làm gì?
Chữa bài như bên
? Bài toán yêu cầu ta làm gì?
Bài 6/ 7/
Đọc đề bàiThực hiệna/ 17; 18 99; 100 a; a + 1b/ 34; 35 999; 1000 b - 1; b
HS khác nhận xét
Bài 8/ 8/
Đọc đề bài Thực hiện
A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}
Trang 7Chữa bài như bên
hoặc
A = {x N/ x 5}
HS khác nhận xét
IV Củng cố
? Tập hợp N và tập hợp N* khác nhau như thế nào?
? Phân biệt dấu và dấu ; dấu > và dấu >?
- Hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu
rõ trong hệ thập phân mỗi chữ số thay đổi theo vị trí
- Biết đọc và viết các số La mã không vượt quá 30
- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
Trang 8……
II Kiểm tra bài cũ
1 Viết tập hợp N* theo hai cách Làm bài 7/ 8/
2 Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 7 theo hai cách
III Bài mới.
Hoạt động 1 Tìm hiểu số và chữ số
? Hãy đọc vài số tự nhiên bất kì?
? Các số tự nhiên được tạo thành từ mấy
chữ số? Đó là các chữ số nào?
? Trong 3859 đâu là số? Đâu là chữ số?
? Nêu điểm giống nhau giữa số và chữ số?
? Nếu viết 38 thì số đó được hiểu như thế
- 3859 là số
- 3; 8; 5; 9 là các chữ số
* Chú ý: sgk/ 9/
Nêu nội dung chú ý
Thực hiện thảo luận nhóm
Đại diện nhóm trình bàyCác nhóm khác nhận xét, bổ sung
Trang 9? Hệ thống số đang dùng tại sao lại gọi là
hệ thập phân?
Hoạt động 2 Tìm hiểu về hệ thập phân
Giới thiệu như sgk Chú ý nhấn mạnh cho
Thực hiện lệnh ?
Hoạt động 3 Tìm hiểu cách ghi số La Mã
? Hãy viết các số La Mã mà em biết? Đọc
Cho HS thảo luận nhóm
* Nhóm 1: Viết các số La Mã sau sang giá
trị ở hệ thập phân:
XI; XIV; XVI; XIX; XXIV; XXVI;
XXIX
Các số La Mã được tạo thành từ: I; V; X;L; C; M
Giá trị của số La Mã là lấy tổng các thànhphần của nó
VD: VIII = 5 + 1 + 1+ 1 = 8Quan sát
Các nhóm thảo luận
Trang 10* Nhóm 2: Viết các số sau sang hệ La Mã:
? Bài toán yêu cầu ta làm gì?
Chữa bài như bên
? Làm thế nào để thực hiện bài toán này?
Chữa bài như bên
IV Củng cố
? Tại sao lại gọi là hệ thập phân?
? Số và chữ số khác nhau như thế nào?
Trang 11? Mỗi tập hợp đó có bao nhiêu phần tử?
? Làm thế nào để biết số phần tử của mỗi
Trang 12HS khác nhận xét
Hoạt động 2 Tập hợp con là gì?
Giới thiệu 2 tập hợp E và F
? Có nhận xét gì về các phần tử của E so
* Ví dụ: Cho E = {x, y}
F = {x, y, c, d}
Trang 13với tập hợp F?
? Hãy lấy ví dụ 2 tập hợp mà trong đó mọi
phần tử của tập hợp này đều thuộc tập hợp
kia?
Người ta noi tập hợp E là tập hợp con của
tập hợp F Vậy thế nào là tập hợp con?
? Bài toán yêu cầu làm gì?
Chữa bài như bên
Nêu nội dung kết luận
* Kí hiệu: Tập hợp A là tập hợp con của
tập hợp B: A B
B chứa A: B A
- Khi phần tử thuộc tập hợp thì dùng tậphợp con (mối quan hệ giữa phần tử với tậphợp)
- Khi tập hợp này là tập con của tập kia tadùng kí hiệu tập hợp con (mối quan hệgiữa tập hợp với tập hợp)
Bài 20/ 13/
Đọc đề bàiThực hiện
Trang 14? Thế nào là hai tập hợp bằng nhau ?
Hoạt động 3 Luyện tập
? Bài toán yêu cầu ta làm gì?
Bài 17/ 13/
Đọc đề bàiThực hiệna/ A = {0; 1; 2; …; 19; 20}
hặc A = {x N/ x 20}
=> A có 21 phần tửb/ B = => B không có phần tử nào
Trang 15- Rèn luyện cho HS kỹ năng tính toán, tìm tòi, khám phá.
II Kiểm tra bài cũ
1 Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử Làm bài 19/ 13/
2 Thế nào là hai tập hợp bằng nhau? Lấy 3 ví dụ minh hoạ
III Bài mới.
Hoạt động Luyện tập
? Bài toán yêu cầu ta làm gì?
? Các phần tử của tập hợp A được viết
Cho HS thảo luận tìm cách tính số phần tử
của một tập hợp các số tự nhiên liên tiếp
Trang 16Chữa bài như bên
Cho HS lên thực hiện với tập hợp B
? Ta đã biết cách tính với các số tự nhiên
liên tiếp còn các số tự nhiên viết theo quy
luật thì sao?
Cho HS thực hiện bài 22
Chữa bài như bên
Cho HS làm bài 23/ 14/
Giới thiệu cho HS 2 công thức tổng quát
Qua đó tính số phần tử của hai tập hợp D
và E
Tập hợp các số tự nhiên liên tiếp tăng dần
từ a đến b có: b – a + 1 (phần tử)Đại diện nhóm trình bày
- Tập hợp các số lẻ liên tiếp từ m đến ncó:
(n - m) : 2 + 1 phần tử
Thực hiện
D = {21; 23; 25; …; 99}
Trang 17Chữa bài như bên.
? Đối với tập hợp cách đều liên tiếp thì số
phần tử được xác định như thế nào?
Cho HS làm bài tập
Cho HS ghi đề bài
? Trong mỗi tập hợp các phần tử được viết
theo quy luật như thế nào?
Tập hợp các phần tử liên tiêp từ a đến bcách nhau m đơn vị là:
Trang 18- Chuẩn bị bài mới
- Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
- Biết phát biểu và viết dạng tổng quát
- Vận dụng vào làm tốt các bài tập liên quan
Trang 19……
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới.
Hoạt động 1 Tổng và tích hai số tự nhiên
? Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài
Chữa bài như bên
Cho HS thực hiện lệnh ? 2 theo ? 1 rồi
viết lại thành công thức
Chữa bài như bên
(a, b thuộc N)Học sinh khác nhận xét
Hoạt động 2 Tính chất của phép cộng và phép nhân phân số
Trang 20= 117
Ta đã áp dụng tính chất giao hoán và tínhchất kết hợp
b/ 4 37 25 = (4 25) 37 = 100 37 = 3700c/ 87 36 + 87 64 = 87 (36 + 64) = 87.100
= 8700
Ta đã áp dụng tính chất phân phối củaphép nhân đối với phép cộng
Hoạt động 3 Luyện tập
= 100 + 357 = 457b/ 72 + 69 + 128 = (72 + 128) + 69
= 200 + 69 = 269c/ 25 5 4 27 2 = (25 4) (5 2) 27
= 100 10 27 = 1000 27 = 27 000Các câu này ta đã áp dụng tính chất giaohoán và tính chất kết hợp
d/ 28 64 + 28 36 = 28 (64 + 36) = 28
Trang 21? ở câu d ta đã áp dụng tính chất nào?
? Qua bài này hãy cho biết khi nào thì ta
áp dụng tính chất giao hoán và tính chất
kết hơp? Khi nào thì ta áp dụng tính chất
phân phối của phép nhân đối với phép
- Khi trong phép tính có phép cộng vàphép nhân ta áp dụng tính chất phân phốiĐại diện nhóm trình bày
Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Bài 30/ 17/: Tìm số tự nhiên x, biết:
Đọc đề bàia/ (x - 34) 15 = 0
Ta phải tìm x - 34 = ?
x - 34 là thừa số chưa biết Ta lấy tích chiacho thừa số đã biết (hoặc dựa vào tích củahai số bằng 0 mà 1 thừa số khác 0 thì thừa
số kia phải bằng 0)
Ta sẽ đi tìm x bằng cách lấy hiệu cộng với
số trừ (hoặc hiệu của hai số bằng 0 thì hai
số đó bằng nhau)Thực hiện
Trang 22Chữa bài như bên
? Nêu các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên?
? Nếu a b = 0 thì có những trường hợp nào xảy ra?
- Rèn kỹ năng tính nhanh, tính nhẩm cho HS
- Biết sử dụng máy tính điện tử
B Chuẩn bị
- GV: Giáo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi
- HS: Học bài cũ, đọc bài mới, máy tính bỏ túi
Trang 23Giải thích cho HS kí hiệu “…”
? Ta cón cách nào khác để thực hiện hay
b/ 463 + 318 + 137 + 22
= (463 + 137) + (318 + 22) = 600 + 340
= 940
c/ 20 + 21 + 22 + … + 29 + 30Thực hiện
= (20 + 30) 11 : 2 = 50 11 : 2 = 550 : 2
= 275
HS về nhà tìm cách khác
Bài 32/ 17/
Trang 24Hướng dẫn HS thực hiện theo mẫu
? Với dạng toán trong bài này ta đã làm
như thế nào?
Cho HS thực hiện
? Ta sẽ giữ số nào? Số nào sẽ tách thành
tổng? Mỗi số hạng tách ra như thế nào?
Tương tự cho HS thực hiện câu b
Chữa bài như bên
= (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041.b/ 37 + 98 = (35 + 2) + 98
? Nêu các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên?
? Tính chất giao hoán và tính chất kết hợp thường được sử dụng khi nào?
? Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng được áp dụng khi nào?
V Dặn dò
- Ôn bài
Trang 25- Rèn kỹ năng tính nhanh, tính nhẩm cho HS.
- Biết sử dụng máy tính điện tử
B Chuẩn bị
- GV: Giáo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi
- HS: Học bài cũ, đọc bài mới, máy tính bỏ túi
C Tiến trình lên lớp.
I Ổn định lớp
………
……
II Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra 15’)
Bài 1 (6 điểm): Tính nhanh.
Trang 26Chữa bài như bên.
? Bài toán yêu cầu ta làm gì?
? Tính chất kết hợp của phép nhân
thường được áp dụng khi có mấy thừa
số?
? Từ đó ta sẽ làm như thế nào?
Chữa bài như bên
? Khi nào ta áp dụng được tính chất phân
phối của phép nhân đối với phép cộng?
? Vậy ở đây ta làm như thế nào?
125.16=125.(8.2)=(125.8).2=1000.2 =2000
HS khác nhận xét
Khi có một số nhân với một tổng
Phân tích một thừa số thành một tổng
Trang 27Chữa bài như bên.
Chữa nhanh bài 37/ 20/
Cho HS làm bài 38 / 20/
Hướng dẫn HS thực hiện như trong sgk
Chữa bài như bên
Trang 28Soạn: 09/ 9/ 15; Dạy: 14/ 9 – 6C; 16/ 9 – 6A(Duy Hải)
A Mục tiêu.
- Hiểu được khi nào phép trừ và phép chia là thực hiện được
- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết và phép chia códư
- Rèn kỹ năng áp dụng giải toán cho HS
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới.
Hoạt động 1 Phép trừ hai số tự nhiên
? Vậy khi nào thì số tự nhiên a trừ cho số
tự nhiên b được hiệu là số tự nhiên c?
Trang 29HS trừ trên tia số (dùng phấn mầu)
Cho HS thực hiện lệnh ? 1/ 21/
Chữa bài như bên
Thực hiện lệnh ? 1a) a - a = 0 ; b) a - 0 = a;
c) Điều kiện để có hiệu a - b là a b
HS khác nhận xét
Hoạt động 2 Phép chia hết và phép chia có dư
? Tìm x N/ 3x = 12?
? Làm thế nào để tìm được x?
? Phép chia ở trên có số dư là bao nhiêu?
được gọi là phép chia gì?
? Nêu điều kiện để có phép chia hết?
Cho HS thực hiện lệnh ? 2/ 21/
? Phép chia có số dư khác 0 gọi là phép
chia gì? Điều kiện ra sao?
Đưa ra công thức tổng quát
Cho HS thực hiện lệnh ? 3/ 22/
Điền vào bảng phụ
Thực hiện
x = 4Lấy tích chia cho thừa số đã biết
Với a, b N (b 0) Nếu b x = a thì tanói a chia hết cho b
a : b = xThực hiện lệnh ? 2a) 0 : a = 0 (a 0); b) a : a = 1 (a 0);
Trang 30Chữa bài như bên
HS khác nhận xét
Hoạt động 3 Luyện tập
? Hãy nêu điều kiện để có phép chia hết?
Cho HS làm bài 44/ 24/
? Làm thế nào để tìm được x?
? Muốn tìm x ta phải làm như thế nào?
(Tìm 7x = ? => x = ?)
Chữa bài như bên
Bài 44 a, d/ 24/: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) x : 13 = 41
x = 41 13
x = 533
d) 7x - 8 = 713 7x = 713 + 8 7x = 721
x = 721 : 7
x = 103
HS khác nhận xét
IV Củng cố
? Nêu điều kiện để có a - b?
? Khi nào thì ta có phép chia hết?
Đã duyệt ngày 10 tháng 9 năm 2015
Soạn: 09/ 9/ 15; Dạy: 15/ 9 – 6C; 18/ 9 – 6A(Duy Hải)
Trang 31TIẾT 10 - LUYỆN TẬP 1
A Mục tiêu.
- Củng cố cho HS kiến thức về phép trừ và phép chia phân số
- Rèn luyện kỹ năng tính nhanh, tính nhẩm, sử dụng thành thạo máy tính bỏ túitrong phép trừ và phép chia
B Chuẩn bị
- GV: Giáo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi
- HS: Học bài cũ, đọc bài mới, máy tính bỏ túi
C Tiến trình lên lớp.
I Ổn định lớp
………
……
II Kiểm tra bài cũ
? Nêu điều kiện để có phép trừ và phép chia hết?
III Bài mới.
Hoạt động Luyện tập
Cho HS làm bài 47/ 24/
? Bài toán yêu cầu ta làm gì?
? Để tìm ta phải làm như thế nào?
Trang 32Chữa bài như bên.
Cho HS nghiên cứu ví dụ
? Trong bài này để tính nhẩm tổng hai số
tự nhiên ta làm như thế nào?
Chữa bài như bên
? Vậy để tính nhẩm một tổng hai số hạng
ta có những cách nào?
Cho HS nghiên cứu ví dụ
? Trong bài toán này người ta yêu cầu
Thực hiện
35 + 98 = (35 - 2) + (98 + 2) = 33 + 100
= 133
46 + 29 = (46 - 1) + (29 + 1) = 45 + 30 =75
HS khác nhận xét
Bài 49/ 24/
Đọc đề bài
Nghiên cứu ví dụBài toán yêu cầu chúng ta tính nhẩm hiệucủa hai số tự nhiên Cùng thêm hoặc cùngbớt ở số bị trừ và số trừ với cùng một số.Thực hiện
321 96 = (321 + 4) (96 + 4) = 325 100
-= 225
Trang 33Chữa bài như bên.
Cho HS nghiên cứu ví dụ
Chữa bài như bên
? Nêu điều kiện để có a - b?
? Khi nào thì ta có phép chia hết?
Đã duyệt ngày 10 tháng 9 năm 2015
Soạn: 09/ 9/ 15; Dạy: 18/ 9 – 6C; 22/ 9 – 6A(Duy Hải)
TIẾT 11 - LUYỆN TẬP 2
A Mục tiêu.
- Củng cố cho HS kiến thức về phép trừ và phép chia phân số
Trang 34- Rèn luyện kỹ năng tính nhanh, tính nhẩm, sử dụng thành thạo máy tính bỏ túitrong phép trừ và phép chia.
B Chuẩn bị
- GV: Giáo án, bảng phụ, máy tính bỏ túi
- HS: Học bài cũ, đọc bài mới, máy tính bỏ túi
C Tiến trình lên lớp.
I Ổn định lớp
………
……
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới.
Hoạt động Luyện tập
? Ta làm như thế nào đối với câu a?
? Nên nhân và chia ở mỗi thừa số như thế
16 25 = (16 : 4) (25 4) = 4 100 = 400Nhân cả số bị chia và số chia với cùngmột số
Ta nên làm tròn số chia
Thực hiệnb) 2100 : 50 = (2100 2) : (50 2)
= 4200 : 100 = 42
1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 :
Trang 35? Trong câu c, người ta hướng dẫn chúng
ta làm như thế nào?
? Hai số hạng được tách ra là hai số như
thế nào?
Chữa bài như bên
? Bài toán yêu cầu ta làm gì?
? Hãy nêu cách tính vận tốc của chuyển
động và cách tính chiều dài của miếng
đất?
Chữa bài như bên
100
= 56Tách số bị chia thành tổng của hai số hạng
Hai số đó có một số là số chia cho số chia
sẽ được một số chẵn
Thực hiệnc) 132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 120 : 12+ 12 : 12 = 10 + 1 = 11
Trang 36Đã duyệt ngày 10 tháng 9 năm 2015
Soạn: 15/ 9/ 15; Dạy: 21/ 9 – 6C; 23/ 9 – 6A (Duy Hải)
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
A Mục tiêu.
* Về kiến thức:
- Nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được luỹ thừa, cơ số và số mũ
- Nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Trang 37II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới.
Hoạt động 1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Giới thiệu bài mới như sgk
? Có mối liên hệ gì giữa cơ số với thừa
số, số mũ với số thừa số trong phép nhân?
? Phép nâng lên luỹ thừa là gì?
* Cách đọc: a4
- a mũ 4
- a luỹ thừa 4
- luỹ thừa bậc 4 của a
Vế trái là một tích các thừa số giống nhau
Vế phải là một luỹ thừa
* Định nghĩa:
an = a.a.a…a (n N*)
an: luỹ thừaa: cơ sốn: số mũ
Trang 38Chữa bài như bên
? Luỹ thừa với số mũ là hai hoặc là ba
còn được gọi như thế nào?
Đưa ra ví dụ cho HS nghiên cứu
? Hãy so sánh cơ số, số mũ của tích với
cơ số và số mũ của các thừa số?
? Dựa vào định nghĩa luý thừa giải thích
kết quả trên?
? Qua đó hãy cho biết muốn nhân hai luỹ
thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?
Đưa ra quy tắc và công thức tổng quát
Nghiên cứu ví dụVD: Viết hai luỹ thừa sau thành một luỹthừa
23 22 = 25; a4 a3 = a7
ở tích:
- Cơ số giống cơ số ở các thừa số
- Số mũ bằng tổng số mũ của hai thừa số.Có:23 22 = (2 2 2) (2 2) = (2 2 2 2 2)
= 25
a4 a3 = (a a a a) (a a a) = (a.a.a.a.a.a.a)
= a7
* Quy tắc: Muốn nhân hai luỹ thừa cùng
cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số
mũ với nhau
* Công thức:
am an = am + n
Trang 39Cho HS làm bài 56/ 27/
? Bài toán yêu cầu ta làm gì?
? Trong câu a, thừa số giống nhau là gì?
có bao nhiêu thừa số như vậy?
? Vậy luỹ thừa sẽ có cơ số và số mũ là
b) 6 6 6 3 2 = 6 6 6 6 = 64.c) 2 2 2 3 3 = 23 32
d)100 10 10 10 = 10 10 10 10 10 =
105
IV Củng cố
? Thế nào là phép nâng lên luỹ thừa?
? Nêu quy tắc và viết công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số?
Trang 40Đã duyệt ngày 17 tháng 9 năm 2015
Soạn:15/ 9/ 15; Dạy: 22/ 9 – 6C; 25/ 9 – 6A (Duy Hải)
TIẾT 13 - LUYỆN TẬP
A Mục tiêu.
- Củng cố khái niệm luỹ thừa, cơ số, số mũ
- Rèn kỹ năng viết luỹ thừa của một số
- Vận dụng quy tắc nhân hai luỹ thừa vào giải toán
- Phát huy tư duy suy luận logic
II Kiểm tra bài cũ
? Nêu quy tắc và viết công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số?
III Bài mới.
Hoạt động Luyện tập
Cho HS làm bài 61/ 28/
Cho HS thảo luận nhóm
Bài 61/ 28/
Đọc đề bàiTiến hành thảo luận nhómYêu cầu:
8 = 2 4 = 2 2 2 = 23