Ngày soạn: 19 8 15Ngày dạy: 25 8 – 7CTIẾT 1 – TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈA. Mục tiêu Kiến thức: + Học sinh nắm được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, qua đó đó biết vận dụng so sánh các số hữu tỉ+ Học sinh nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số tự nhiên, số nguyên, và số hữu tỉ Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việcB. Chuẩn bị: GV: Giáo án, tài liệu tham khảo HS: Sách giáo khoa, dụng cụ học tậpC. Tiến trình lên lớpI. Ổn định lớp………………………………………………………………………………………….II. Kiểm tra bài cũIII. Bài mớiHoạt động của thầyHoạt động của tròHoạt động 1 Giới thiệu bài mới :Gv giới thiệu tổng quát về nội dung chính của chương I.Giới thiệu nội dung của bài 1.Hoạt động 2 : Số hữu tỷ:Viết các số sau dưới dạng phân số : 2 ; 2 ; 0,5 ; ? Có thể viết được bao nhiêu phân số? Thế nào là số hữu tỉ?Gv giới thiệu khái niệm số hữu tỷ thông qua các ví dụ vừa nêu. GV giới thiệu tập hợp Q. Làm ?1.Nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z,Q?Hoạt động 3 : Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số:: GV treo bảng phụ hình trục số.Vẽ trục số ?Biểu diễn các số sau trên trục số: 1 ;2;1; 2?Dự đoán xem số 0,5 được biểu diễn trên trục số ở vị trí nào ?Giải thích ? Cho Hs tự đọc VD1, 2SGK, Gv tổng kết ý kiến và nêu cách biểu diễn.hoạt động nhóm bài 2SGK7. Gọi các nhóm lên kiểm traGv kiểm tra và đánh giá kết quả.Lưu ý cho Hs cách giải quyết trường hợp số có mẫu là số âm.Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỷ:Cho hai số hữu tỷ bất kỳ x và y,ta có : hoặc x = y , hoặc x < y , hoặc x > y.Gv nêu ví dụ a? yêu cầu hs so sánh ?Gv kiểm tra và nêu kết luận chung về cách so sánh.Nêu ví dụ b?Qua ví dụ b, em có nhận xét gì về các số đã cho với số 0?GV nêu khái niệm số hữu tỷ dương, số hữu tỷ âm.Lưu ý cho Hs số 0 cũng là số hữu tỷ.?5 Trong các số sau, số nào là số hữu tỷ âm : Hs viết các số đã cho dưới dạng phân số: HS: vô số Hs: các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, đó là số hữu tỉ?1.?2.HS trả lờiHs vẽ trục số vào giấy nháp. Biểu diễn các số vừa nêu trên trục số.Hs nêu dự đoán của mình.Sau đó giải thích tại sao mình dự đoán như vậy.VD: Biểu diễn và trên trục số.Các nhóm thực hiện biểu diễn các số đã cho trên trục số .a 0,4 và Ta Hs viết được : 0,4 = .Quy => kq.có : Thực hiện ví dụ b.b Ta có : Hs nêu nhận xét:Các số có mang dấu trừ đều nhỏ hơn số 0, các số không mang dấu trừ đều lớn hơn 0.Hs xác định các số hữu tỷ âm.
Trang 1Ngày soạn: 19/ 8/ 15 Ngày dạy: 25/ 8 – 7C
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc
Hoạt động 1 Giới thiệu bài mới :
Gv giới thiệu tổng quát về nội dung
Trang 2- Có thể viết được bao nhiêu phân số?
- Thế nào là số hữu tỉ?
Gv giới thiệu khái niệm số hữu tỷ thông
qua các ví dụ vừa nêu
- Gọi các nhóm lên kiểm tra
-Gv kiểm tra và đánh giá kết quả
Lưu ý cho Hs cách giải quyết trường hợp
số có mẫu là số âm
12
28 6
14 3
7 3
1 2
6
3 4
2 2
1 5 , 0
3
6 2
4 1
2 2
3
6 2
4 1
2 2
Hs nêu dự đoán của mình
Sau đó giải thích tại sao mình dự đoánnhư vậy
VD: Biểu diễn
5
3
và 5 2trên trục số
Trang 3-Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỷ:
Cho hai số hữu tỷ bất kỳ x và y,ta có :
hoặc x = y , hoặc x < y , hoặc x > y
Gv nêu ví dụ a? yêu cầu hs so sánh ?
Gv kiểm tra và nêu kết luận chung về
=> kq
có :
3
1 4 , 0
15
6 15
5 6
5 15
5 3 1
15
6 5
2 4 , 0
2
0 2
1 0 1 2
0 0
Trang 4GV nêu khái niệm số hữu tỷ dương, số
hữu tỷ âm
Lưu ý cho Hs số 0 cũng là số hữu tỷ
?5 Trong các số sau, số nào là số hữu tỷ
Đã duyệt, ngày 20 tháng 8 năm 2015
Ngày soạn: 19/ 8/ 15 Ngày dạy: 27/ 8 – 7C
TIẾT 2 – CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
A Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh nắm chắc quy tắc cộng trừ hai số hữu tỉ, hiểu quy tắc
chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng cộng trừ hai số hữu tỉ nhanh và đúng vận dụng tốt quy
Trang 5II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới
GV: Để cộng hay trừ hai số hữu tỉ ta làm
3
(Gv nêu ví dụ , yêu cầu Hs thực hiện
cách giải dựa trên công thức đã ghi ?
(a, b, m є Z, m> 0)x+y =
3 12
7 8
3
2
=5
3+3
2
=15
1
b) 3
1-(-0, 4) =
3
1+5
2
= 15 11
2 Quy tắc chuyển vế
-HS: Khi chuyển một số hạng từ vế nàysang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi
Trang 6Trong Q,ta cũng có các tổng đại số và
trong đó ta có thể đổi chỗ hoặc đặt dấu
x = 3
-2+2 1
x = 6 1
b
7
2– x = -
4 3
x =
-4
3
- 7 2
x =
-28 29
x = 28 29
* Chú ý : Đọc SGK
IV Củng cố
- Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế
- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10
Trang 7Ngày soạn: 25/ 8/ 2015 Ngày dạy: 04/ 9 - 7C
TIẾT 3 – NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
A Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc nhân chia các số hữu tỉ và học sinh
hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình ở học sinh
II Kiểm tra bài cũ
1 Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát
2 Phát biểu quy tắc chuyển vế
III Bài mới
Phép nhân hai số hữu tỷ tương tự như
phép nhân hai phân số
Nhắc lại quy tắc nhân hai phân số ?
Hs phát biểu quy tắc nhân hai phân số:
“tích của hai phân số là một phân số có
1 Nhân hai số hữu tỉ
* Quy tắc: sgk
Trang 84 5
2
của2 ?
Y/c hs nhắc lại chia hai phân số ?
Công thức chia hai số hữu tỷ được thực
hiện tương tự như chia hai phân số
- GV: Yêu cầu HS lên bảng lập công
thức chia hai số hữu tỉ
Gv nêu ví dụ , yêu cầu Hs tính?
a
x ; , ta có :
d b
c a d
c b
a y x
.
.
VD :
45
8 9
4 5
2 Chia hai số hữu tỉ
Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu
tích của chúng bằng 1.Nghịch đảo của
3 2
là 2
3, của
Với : ; (y 0 )
d
c y b
a d
c b
a y
x: :
VD :
8
5 14
15 12
7 15
14 : 12
Trang 9Gv giới thiệu khái niệm tỷ số của hai số
thông qua một số ví dụ cụ thể như :
Khi chia 0,12 cho 3,4 , ta viết :
Hs áp dụng quy tắc chia phân số đưa tỷ
3 2 , 1 4
- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)
- Làm bài 12,16/SGK ;17,19,21 /SBT-5
D Rút kinh nghiệm
Trang 10Đã duyệt, ngày 27 tháng 8 năm 2015
Ngày soạn: 25/ 8/ 15 Ngày dạy: 03/ 9 – 7C
TIẾT 4 – GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
A Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm tuyệt đối của một số hữu tỉ với mọi
xQ, thì x 0, x=-xvàx x và làm tốt các phép tính với các số thậpphân
Trang 11- Kỹ năng: Có kỹ năng xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình Có ý thức vận dụng
tính chất các phép toán về số hữu tit để tính toán hợp lí
II Kiểm tra bài cũ
1 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì? Nhận các giá trị ra sao?
2 Tính a = 23
III Bài mới
- Cho Hs nhắc lại khái niệm GTTĐ của
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a làkhoảng cách từ điểm a đến diểm 0 trêntrục số
? 1
a/ Nếu x = 3,5 thì x= 3,5 Nếu
7
4 7
Trang 12- Hs phải rút được nhận xét.
- Làm ?2
- GV: Trong thực tế khi cộng, trừ, nhân,
chia số thập phân ta áp dụng qui tắc như
số nguyên
- Hs: Để cộng, trừ, nhân, chia số thập
phân ta viết chúng dưới dạng phân số
thập phân rồi áp dụng qui tắc đã biết về
phân số
- Yêu cầu Hs đọc SGK nghiên cứu ví dụ
- Làm ?3
Nếu x = 0 thì x = 0Với mọi x є Q, ta luôn có
| x | 0,| x | = |- x | ,
| x | x
Ta có : x nếu x 0 x =
b) x =
7 1
| x | =
7 1
c) x = -3
5 1
| x | = 3
5 1
d) x = 0 | x | = 0
2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
Trang 13- Trong thực hành ta thường cộng trừ
nhân hai số thập phân theo các quy tắc
về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự
như đối với số nguyên
b) (-3,7).(-2,16) = +(3,7.2,16) = 7,992
IV Củng cố
- Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD
- Nhắc lại các quy tắc các phương pháp tính cộng trừ nhân chia các số thậpphân giống như các phép tính cộng trừ nhân chia các số nguyên mà các em đã học ởlớp 6
- Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK
V Dặn dò
- Tiết sau mang theo máy tính
- Học thuộc bài , giải các bài tập 18,19,20,21/SGK;19; 20; 27; 31 /8 SBT
D Rút kinh nghiệm
Đã duyệt, ngày 27 tháng 8 năm 2015
Trang 14Ngày soạn: 02/ 9/ 15 Ngày dạy: 08/ 9 – 7C
TIẾT 5 – LUYỆN TẬP
A Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh củng cố kiến thức về tập hớp số hữu tỉ, các phép tính
trên tập hợp số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Kỹ năng: rèn kỹ năng thực hiện các phép tinh nhanh và đúng
- Thái độ: Phát triển tư duy qua các dạng toán tìm GTLN, GTNN HS làm
quen với máy tính bỏ túi
II Kiểm tra bài cũ
- Viết quy tắc cộng , trừ, nhân, chia số hữu tỷ ? Tính : ?
14
5 9
7
? 12
5 8
Trang 15III Bài mới
Cho HS ghi đề bài
Yêu cầu Hs thực hiện các bài tính theo
5
44,0).(
2,04
3/(
6
12
55)
2,2.(
12
11.11
32/5
3
13
13
2)9
4.(
4
33
2/4
1,25
18.12
718
5:12
7/3
7
107
18.9
518
7:9
5/2
55
755
152211
35
2/1
Trang 16số
5
2
, do đó dùng tình chất phân phối
Tương tự cho bài tập 3
Ta thấy: ở hai nhóm số đầu đều có thừa
số
5
3
, nên ta dùng tính phân phối sau
đó lại xuất hiện thừa số
4
3chung => lại
dùng tính phân phối gom
GV chữa bài như bên
Cho HS nghiên cứu bài toán và nêu
cách thực hiện
Gọi HS lên bảng trình bày
4
35
85
3.43
5
8.4
38
58
1.53
5
8.4
38
5.5
35
3.8
1/4
12
718
718
11.127
18
7.12
712
7.18
11/3
5
29
29
7.52
9
2.5
29
7.5
2/2
77,2)15,3(38,0
]15,3).8.(
125,0[)38,0.4,0.5,2(
)]8.(15,3.125,0[)4,0.38,0.5,2/(
; 0 3
2 1
; 0 6
Trang 17Gv kiểm tra kết quả của mỗi nhóm, yêu
cầu mỗi nhóm giải thích cách giải?
Bài toán này ta áp dụng kiến thức nào?
Với mỗi ý ta nên chọn số nào để làm số
so sánh trung gian?
Gọi HS lên bảng thực hiện
6
5 875 , 0 3
5 875 0 3
1 1 , 1 5
4
b) Vì -500 < 0 và 0 < 0,001 nên :
- 500 < 0, 001c) Vì
38
13 39
13 3
1 36
12 37
Đã duyệt, ngày 03 tháng 9 năm 2015
Ngày soạn: 02/ 9/ 15 Ngày dạy: 10/ 9 – 7C
TIẾT 6 – LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
A Mục tiêu
- Kiến thức:
Trang 18+ HS hiểu được lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.
+ Nắm vững các qui tắc nhân,chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa
- Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các kiến thức vào tính toán.
II Kiểm tra bài cũ
1 Cho a N Lũy thừa bậc n của a là gì ?
2 Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Cho VD
III Bài mới
-GV: Đặt vấn đề
Tương tự đối với số tự nhiên hãy ĐN lũy
thừa bậc n(n N,n > 1) của số hữu tỉ x
-GV: Giới thiệu các qui ước
- Yêu cầu Hs làm ?1
Gọi Hs lên bảng
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
-Hs: lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tíchcủa n thừa số bằng nhau,mỗi thừa sốbằng x
- ĐN: SGK/17
xn = x.x.x…x ( n thừa số)(x Q,n N,n > 1
- Nghe GV giới thiệu
- - Qui ước:
x1 = x, x0 = 1
- Nếu x =
b a
thì :
Trang 19-GV : Cho a N,m,n N
m n thì:
am an = ?
am: an = ?
-Yêu cầu Hs phát biểu thành lời
Tương tự với x Q,ta có:
= an/bnLàm ?1(-0,5)2 = 0,25(-
5
2)2 = -(
125
8)(-0,5)3 = -0,125(9,7)0 = 1
2 Tích và thương của hai luỹõ thừa cùng cơ số
a.(-3)2 .(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5
b (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5-3 = (-0,25)2
23 22 = 2.2.2.2.2 = 32 -HS: (0,2)3.(0,2)2
= (0,2 0,2 0,2).(0,2 0,2)
= (0,2)5 Hay : (0,2)3 (0,2 )2 = (0,2)5
Trang 20- Tinh (32)4 ? [(0,2)3}2 ?
Xem : 32 = A , ta có :
A4 = A.A.A.A , hay :
32 = 32.32.32.32 = 38
-GV:Yêu cầu HS làm nhanh ?3 vào bảng
- Đặt vấn đề: Để tính lũy thừa của lũy
thừa ta làm như thế nào?
3 Luỹ thừa của luỹ thừa
- Theo hướng dẫn trên Hs làm vào bảng.[(0,2)3]2 = (0,2)3.(0,2)3
3
2 3
2 3 2
3
2 3
2 3
2 : 3
2 3
2 3
2 3
2 3 2 3
2 : 3 2
Trang 21Ngày soạn: 09/ 9/ 15 Ngày dạy: 15/ 9 – 7C
TIẾT 7 – LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (TIẾP)
A Mục tiêu
- Kiến thức
+ Học sinh nắm được hai quy tắc về luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của mộtthương
+ Biết vận dụng các quy tắc trên vào bài tập
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính luỹ thừa chính xác
- Thái độ: Say mê học tập
II Kiểm tra bài cũ
1 Nêu định nghĩa và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x Tính:
Trang 22Tính ?
5
3 : 5
3
?;
3
1 3
Yêu cầu Hs giải bài tập ?1
3 3
3 3
4
3 2
1 4
3 2 1
512
27 64
27 8
1 4
3 2 1
512
27 8
3 4
3 2 1
Giải các ví dụ Gv nêu , ghi bài giải vào
vở
VD :
1 ) 8 125 , 0 ( 8 ) 125 , 0 (
1 3 3
1 3 3 1
3 3
3
5 5
Trang 23Qua hai ví dụ trên, em có nhận xét gì về
luỹ thừa của một thương ?
Viết công thức tổng quát
Làm bài tập ?4
5 5
5 5
5
5
3
3 3
3 3 3
2
10 2
10 3125 5
2 10
3125 32
100000 25
10
3
) 2 ( 3
2 27
8 3
) 2 (
27
8 3
* Quy tắc: Luỹ thừa của một thương
bằng thương các luỹ thừa
Hs viết công thức vào vở Với x , y Q, m,n N, ta có :
( y 0 )
y
x y
x
n
n n
72)2 = 32 = 9
3
3
5 , 2
5 , 7
=
3
5 , 2
5 , 7
27
15 3
= 333
Trang 24Đã duyệt ngày 10 tháng 9 năm 205
Ngày soạn: 09/ 9/ 15 Ngày dạy: 17/ 9 – 7C
TIẾT 8 – LUYỆN TẬP
A Mục tiêu
- Kiến thức: Củng cố lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, các quy tắc
tính luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương, luỹ thừa của một luỹ thừa, tíchcủa hai luỹ thừa cùng cơ số, thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc trên vào bài tập tính toán
- Thái độ: Tích cực tham gia xây doing bài, hăng say học tập
Nhận xét số mũ của hai luỹ thừa trên ?
Dùng công thức nào cho phù hợp với yêu
Trang 25x10 = x7 x3b/ Luỹ thừa của x2 :
x10 = (x5)2c) x10 = x12 : x2
1314
132
17
3
2
2 2
112
16
54
3
2
2 2
.1004
.25
20.5
5
4 5
4
4 4
d)
Trang 26Gv kiểm tra kết quả, nhận xét bài làm
của các nhóm
? Với dạng toán này chúng ta sẽ thực
hiện như thế nào?
Gọi HS lên bảng thực hiện
10.4
3
10.5
.3
6.105
6.310
4
4 4
3 n
= -27
(-3)n = 81.(-27)
(-3)n = (-3)7
n = 7c) 8n : 2n = 4
Trang 27 5 n 2
n є {3; 4; 5}
b 9.27 3n 243 35 3n 35 n = 5
Đã duyệt ngày 10 tháng 9 năm 2015
Ngày soạn: 15/ 9/ 15 Ngày dạy: 22/ 9 – 7C
Trang 28- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc
II Kiểm tra bài cũ
1 Tỉ số của hai số a, b ( b 0 ) là gì? Viết kí hiệu
Ta nói đẳng thức:
15
10 = 21,,87
Trang 29thức không ta cần kàm gì?
- Cho HS hoạt động theo nhóm (2 HS): 1
HS cho 1 tỉ số bất kì HS còn lại phải cho
chất này còn đúng với tỉ lệ thức không?
a
, theo ví dụ trên, ta nhânhai tỷ số với tích b d :
c b d a d b d
2:4 = 10
1
; 5
4: 8 = 10 1
5
2:4 = 5
4: 8
b) -32
1:7 =2
1
-25
2: 75
1 = 3
1
-32
1:7 -2
5
2: 75 1
Trang 30Từ tỷ lệ thức
d
c b
Giải:
Ta có thể lập các tỷ lệ thức sau :
6
9 42
63
; 6
42 9
63
; 63
9 42
6
; 63
42 9
Đã duyệt ngày 17 tháng 9 năm 2015
Ngày soạn: 15/ 9/ 15 Ngày dạy: 24/ 9 – 7C
TIẾT 10 – LUYỆN TẬP
A Mục tiêu
- Kiến thức: Củng cố định nghĩa tỉ lệ thức và hai tính chất của nó.
Trang 31- Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ
II Kiểm tra bài cũ
1 Nêu định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức
2 Làm bài 66/SBT
III Bài mới
- Cho Hs đocï đề và nêu cách làm bài
- Gọi lần lượt hai Hs lên bảng, lớp nhận
Lập được tỉ lệ thức
b 3910
3: 525
2 = 4 3
2,1: 3,5 =
35
21 =5 3
Vì 4
3
5
3
Ta không lập được tỉ lệthức
c 156,,5119 =
7 3
= 3:7
Trang 32Xem các ô vuông là số chưa biết x, đưa
bài toán về dạng tìm thành phần chưa
3
5
9
Ta không lập được tỉ lệthức
2 Bài 61/ SBT/ :
Ngoại tỉ : a) -5,1 ; -1,15 b) 6
2
1 ; 803 2
c) -0,375 ; 8,47 Trung tỉ : a) 8,5 ; 0,69 b) 35
4
3
; 143 2
3 2
1 3 : 2
2 2 5
2 1 : 5
4
Ê’
17 , 9
55 6 91 , 0
65 ,
Trang 33
- Kiểm tra bài làm của vài nhóm.
Cho HS đọc đề bài và trình bày cách thực
hiện yêu cầu của bài toán
Gọi hS lên bảng thực hiện
Gọi HS đọc đề bài
Gọi HS lên bảng thực hiện câu a, b
Cho HS đocï đề bài
Cho HS nêu cách thực hiện rồi lên bảng
thực hiện
5
1 1 4
1 1 : 4
1 1 4
1 1 : 2
1
; C 6:27=16:72 Tác phẩm : Binh thư yếu lược
- Gọi lần lượt các em lên trình bày
4 Bài 69/SBT/:
a) x2 = (-15).(-60) = 900
x = 30b) – x2 = -2
25
8
= 25
16
x =
5 4
5 Bài 70/SBT/:
a) 2x = 3,8 2
3
2:4 1
2x =
15 608
x =
15 304
b) 0,25x = 3
6
5: 1000 125
4
1
x = 20
x = 20:
4 1
x = 80
6 Bài 51/27/:
1,5 4,8 = 2 3,6
Trang 34Lập được 4 tỉ lệ thức sau:
2
5 , 1 = 43,,86 ; 31,,56 = 42,8
2
8 , 4 = 13,,56 ; 34,,68 = 12,5
- Xem lại các bài tập đã làm
- Chuẩn bị tước bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
D Rút kinh nghiệm
Đã duyệt ngày 17 tháng 9 năm 2015
Ngày soạn: 22/ 9/ 15 Ngày dạy: 29/ 9 – 7C
TIẾT 11 – TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
Trang 35A Mục tiêu
- Kiến thức: HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ
II Kiểm tra bài cũ
1 Hãy nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
2 Bài tập: Cho tỉ lệ thức
4
2
= 6
3
Hãy so sánh các tỉ số
6 4
3 2
và
6 4
3 2
với các tỉ số trong tỉ lệ thức đã cho
III Bài mới
- Yêu cầu Hs xem lại bài tập phần kiểm
- Cho HS đọc phần chứng minh trong
SGK và tương tự cho các em hoạt động
c a
=
d b
c a
Tham khảo cách giải và hoạt động nhómchứng minh tương tự
Trang 36- Cho HS phát biểu thêm các tỉ số khác
- GV cho HS biết ý nghĩa của dãy tỉ số và
cách viết khác của dãy tỉ số
- Làm ?2
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b a
k f d b
fk dk bk f d b
e c a
k f d b
fk dk bk f d b
e c a
fk e dk c bk a
k f
e d
c b a
5 3 5
y x y x
Thay tổng x + y bằng 16, được :
10 2
8
16 5
6 2
8
16 3
x x
b
= 10
c
IV Củng cố
Trang 37- Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số.
Đã duyệt ngày 24 tháng 9 năm 2015
Ngày soạn: 22/ 9/ 15 Ngày dạy: 01/ 10 – 7C
TIẾT 12 – LUYỆN TẬP
A Mục tiêu
- Kiến thức: Củng cố các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các
số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ
- Thái độ: HS có lòng say mê học toán, ham học hỏi.
II Kiểm tra bài cũ
- Nêu tính chất cơ bản của dãy tỉ số bằng nhau
- Làm bài 76/SBT
III Bài mới
Trang 381.x) : 3
2
= 14
3 : 5 2
(3
1.x) : 3
2
= 48 3
3
1.x = 4
8
3.3 2
3
1.x = 5
24 1
x = 15
8 1
b) 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15
b
= 4
c
=5
d
=
5 4 3
2
b c d a
= 14
42
= -3
a = -3.2 = -6 b= -3.3 = -9
c = -3.4 = -12
d = -3.5 = -15Bài 61/SGKTacó :
Trang 39- Cho Hs đọc đề bài 79/SBT và cho biết
y
= 15
z
=
15 12
8
y z x
= 5
10 = 2
x = 16
y = 24
z = 30Bài 62/SGK
2
x
= 5
y
= k
x = 2k ; y = 5kx.y = 2k.5k = 10
Ta có :
9
a
=8
b
=7
c
=6
d
=6
8
d b
= 35
a = 35.9 = 315
Trang 40- Hs đọc đề bài 63/SGK
- GV hướng dẫn trước khi hoạt động
nhóm
Hướng dẫn bài 63: gọi k là tỷ số chung
của dãy trên, ta có x = bk, c = dk , thay b
và c vào tỷ số cần chứng minh So sánh