1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 CHỈ IN

207 131 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 207
Dung lượng 4,56 MB
File đính kèm GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 CHỈ.zip (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngµy so¹n: 19 8 13;Ngµy d¹y:…………………………………….TIÕT 1 – NH¢N §¥N THøC VíI §A THøCA. Môc tiªu Häc sinh n¾m ®­îc qui t¾c nh©n ®¬n thøc víi ®a thøc. Häc sinh thùc hiÖn thµnh th¹o phÐp nh©n ®¬n thøc víi ®a thøc. N¾m ®­îc c¬ së cña qui t¾c: nh©n mét sè víi mét tæng. Häc sinh biÕt vËn dông qui t¾c vµo c¸c lo¹i bµi tËp vµ øng dông trong thùc tÕ.B. ChuÈn bÞ GV: Nghiªn søu tµi liÖu, so¹n gi¸o ¸n HS: §äc bµi míiC. TiÕn tr×nh lªn lípI. æn ®Þnh líp………………………………………………………………………………………….II. KiÓm tra bµi còIII. Bµi míi

Trang 1

Ngày soạn: 19/ 8/ 13; Ngày dạy:………

TIếT 1 – NHÂN ĐƠN THứC VớI ĐA THứC

A Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc qui tắc nhân đơn thức với đa thức

- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đathức

- Nắm đợc cơ sở của qui tắc: nhân một số với một tổng

- Học sinh biết vận dụng qui tắc vào các loại bài tập và ứngdụng trong thực tế

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới

-Đọc các yêu cầu của ?1

GV cho HS giải quyết từng yêu

Trang 2

? Trong qui t¾c cã mÊy bíc

-§äc yªu cÇu cña ?3

=( 8x + y + 3 ).yVíi x = 3 (m ) , y = 2 (m) th×diÖn tÝch m¶nh vên lµ :

(8.3 + 2 + 3) 2 = 58 (m²)

3 LuyÖn tËp

Bµi 2/5: Thùc hiÖn phÐp nh©nrót gän råi tÝnh gi¸ trÞ cña biÓuthøc :

Trang 3

Thay x = - 6 ; y = 8 vào biểuthức đã RG ta có :

Ngày soạn: 19/ 8/ 13; Ngày dạy:………

TIếT 2 – NHÂN ĐA THứC VớI ĐA THứC

A Mục tiêu

- Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết trình bày phép nhân theo các cách khác nhau (nhânhàng ngang, nhân theo cột dọc - với đa thức một biến)

- Biết vận dụng qui tắc nhân đa thức với đa thức vào các bàitập

B Chuẩn bị

- GV: Nghiên sứu tài liệu, soạn giáo án

- HS: Ôn bài cũ, đọc bài mới

C Tiến trình lên lớp

Trang 4

I ổn định lớp

………

II Kiểm tra bài cũ

Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức?

Chữa bài 3a/5: tìm x, biết : 3x(12x - 4) - 9x(4x - 3) = 30

III Bài mới

(Cho H thấy mối quan hệ về số

hạng tử của 2 đa thức nhân với

số hạng tử của đa thức tích khi

Trang 5

(2x + y)(2x - y)

= 4x2 - 2xy + 2xy - y2

= 4x2 - y2Víi x = 2,5 ; y = 1 ta cã 4.(2,5)2 - 12 = 4.6,25 - 1=24(cm2)

3 LuyÖn tËp:

Bµi 7/8 Lµm tÝnh nh©n:

b (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x)

=5x3-x4- 10x2 + 2x3 + 5x- x2-5+ x

Trang 6

-2 đội chơi (mỗi đội 3 ngời

chơi tiếp sức) H nhanh chóng

lựa chọn đơn thức điền vào

dấu ? theo thứ tự cho hợp lí

= -x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5Vì (x3 - 2x2 + x - 1)(x - 5)

Trang 8

II Kiểm tra bài cũ

Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với

đa thức?

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

? Phát biểu qui tắc nhân đa

2.Bài 11/8: CMR giá trị của bt

sau không phụ thuộc vào giá trịcủa biến

(x - 5)(2x + 3) - 2x(x - 3)+ x+7

= 2x2 + 3x - 10x - 15 - 2x2 + 6x+ x + 7

= - 8Vậy giá trị của bt đã cho khôngphụ thuộc vào giá trị của biến

3.Bài 10/ 8/ : Thực hiện phép

Trang 9

? Bài toán cho biết gì?

? Yêu cầu của bài toán?

của 2 số sau rồi lập hiệu?

Bài toán đa về dạng bài 13

Cho H thảo luận theo nhóm để

5)(4x-1)+(3x-7)(1-48x2-12x-20x+5+3x- 7+112x2 = 81

83x - 2 = 81 83x = 83

x = 1 Vậy x = 1

a = 48

Trang 10

hoàn thiện bài tập a - 2 = 48 - 2 = 46

a + 2 = 48 + 2 = 50Vậy 3 số cần tìm là 46, 48, 50

- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tínhnhanh và biết áp dụng cả 2 chiều của hằng đẳng thức

II Kiểm tra bài cũ

Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức

Chữa bài 15a Làm tính nhân (

Trang 11

Cho H làm? 2: dựa vào dạng TQ

của HĐT (1), hãy phát biểu bằng

lời?

-Cho H áp dụng HĐT (1) để làm

bài tập

?Xác định các thành phần A, B

rồi thay vào HĐT (1)

? Muốn viết đợc dới dạng bình

a (a + 1)2 = a2 + 2a +1

b x2 + 4x + 4 = (x + 2)2

c.512 = (50 + 1)2 = 502 +2.50 + 12 = 2500 + 100 + 1 = 2601

3012 = (300 + 1)2 = 3002 +2.300 + 12 = 90000 + 600 + 1 = 90601

Trang 12

-Dựa vào HĐT (1) nêu cách ghi

c (2x - 3y) = 4x2 - 12xy + 9y2

d 992 = (100 - 1)2 = 1002 - 2.100 + 12 = 10000 - 200 + 1 = 9801

= 3600 - 16 = 3584

? 7 Cả 2 bạn làm đúng

(A - B)2 = (B - A)2

IV Củng cố

Phát biểu ba hằng đẳng thức đã học bằng lời

Trang 13

- Học sinh vận dụng thành thạo các hằng thức đã học vào giảitoán

II Kiểm tra bài cũ

Phát biểu các hằng đẳng thức đã học Viết công thức tổngquát

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Cho HS chữa bài 16: giải thích

cách làm?

I Chữa bài tập 1.Bài 16/11: Viết các bt sau dới

dạng bình phơng của 1 tổnghoặc 1 hiệu

a x2 + 2x + 1 = (x+1)2

b 9x2 + y2 + 6xy = (3x + y)2

Trang 14

A = x A2 = x2

Ta cã: x2- 10xy + 25y2 = (x – 5y)2

2 Bµi 22: TÝnh nhanh

a 1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2.100 + 12 = 10000 + 200 + 1 = 10201

b 1992 = (200 - 1)2 = 2002 - 2.200 + 12 = 40000 - 400 + 1

Trang 15

- Cho HS sinh ho¹t nhãm bµi 23

- KiÓm tra phÇn tr×nh bµy cña

c¸c nhãm

= 39601

c 47.53 = (50 -3)(50 + 3) = 502 - 32

= 2500 - 9 = 2491

Trang 16

Ngày soạn: 16/ 9/ 13; Ngày dạy: 23/ 9/ - 8C

- GV: Nghiên sứu tài liệu, soạn giáo án

- HS: Học bài cũ, đọc bài mới

C Tiến trình lên lớp

I ổn định lớp

………

II Kiểm tra bài cũ

HS1: Viết biểu thức thể hiện hằng đẳng thức bỡnh phương một tổng? Tớnh (a +b)(a + b)2

HS2: Tớnh giỏ trị biểu thức: 25x2 - 10x + 1 tại x = 4

5

Trang 17

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Gọi 2HS lờn bảng trỡnh bày lời giải

Tớnh giỏ trị của biểu thức

x3 + 12x2 + 48x + 64 tại x = 6

Ta nờn thực hiện như thế nào?

Biến đổi biểu thức thành lập phương một

ỏp dụng:

a) ( x + 1 )3 = x3 + 3x2 + 3x + 1b)(2x + y )3= ( 2x )3 + 3(2x)2y + 3.2xy2 +

y3 = 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

a) x3 + 12x2 + 48x + 64

= x3 + 3 x2.4 +3.x.16 + 43

= x3 + 3 x2.4 +3.x.42 + 43 = (x + 4)3Tại x = 6 thỡ giỏ trị của biểu thức

x3 + 12x2 + 48x + 64 là giỏ trị của biểuthức (x + 4)3 = ( 6 + 4)3 = 103 = 1000

5 Lập phương một hiệu

HS thực hiện ?3

Kết quả: ( a -b )3 = a3 -3a2b + 3ab2 - b3

Vậy ta cú hằng đẳng thức :

Trang 18

dấu, nên các em chú ý rằng : dấu âm

đứng trước luỹ thừa bậc lẽ của b

(a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 (5)Phát biểu hằng đẳng thức (5) bằng lời

b) ( x - 2y )3 = x3 - 3x2.2y + 3x(2y)2 (2y)3

-= x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3c) 1) đúng 2) Sai 3) đúng 4) sai 5) sai

Nhận xét : (A - B)2 = (B - A)2 (A - B)3  (B - A)3

Trang 19

Ngày soạn: 16/ 9/ 13; Ngày dạy: 26/ 9/ - 8C

TIếT 7 – những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

A Mục tiêu

- HS nắm được cỏc hằng đẳng thức: tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương

- Biết vận dụng cỏc hằng đẳng thức trờn vào giải toỏn

B Chuẩn bị

- GV: Nghiên sứu tài liệu, soạn giáo án

- HS: Học bài cũ, đọc bài mới

C Tiến trình lên lớp

I ổn định lớp

………

II Kiểm tra bài cũ

HS 1 : Ghi hằng đẳng thức lập phương của một tổng? ỏp dụng giải bài tập26a/14

HS1 : ( a + b )3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 20

phương thiếu của hiệu A - B

( với a, b là hai số tuỳ ý )

Rồi rút ra hằng đẳng thức hiệu hai lập

phương

Chú ý:

Ta quy ước gọi : A2 + AB + B2 là bình

phương thiếu của tổng A + B

7 Hiệu hai lập phương

( a - b )( a2 + ab + b2 )

= a3 + a2b + ab2 - a2b - ab2 - b3

= a3 – b3Vậy ta có hằng đẳng thức :

a3 - b3 = ( a - b )( a2 + ab + b2 ) (7)

áp dụng:

a) ( x -1)( x2 + x + 1 ) = x3 - 1b) 8x3 - y3 = ( 2x3 ) - y3

= ( 2x - y )( 2x2 + 2xy + y2 )c) Hãy đánh dấu x vào ô có đáp số đúngcủa tích (x + 2)(x2 - 2x + 4) là :x3 + 8

Lập phương của một tổng :(a + b)3còn tổng hai lập phương : a3 + b3

Lập phương của một hiệu :(a - b)3còn hiệu hai lập phương : a3- b3

IV Cñng cè

Nh¾c l¹i kiÕn thøc c¬ b¶n cña bµi

Trang 21

Học thuộc hai hằng đẳng thức (6) và (7), rồi ụn lại 7 hằng đẳng thức

Lưu ý khi vận dụng: Vận dụng được tớnh hai chiều của mỗi hằng đẳng thứcBài tập về nhà: 30b, 31, 32 Tr 16 SGK

II Kiểm tra bài cũ

HS 1: Phỏt biểu hằng đẳng thức tổng hai lập phương? Làm bài tập 31a - Tr 16.SGK

HS 2: Phỏt biểu hằng đẳng thức hiệu hai lập phương ? Làm bài tập 31 b - Tr16.SGK

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Bài 33/ 16/: Tớnh:

Trang 22

Gọi 3HS lên bảng giải bài tập 33- Tr 16.

Có thể rút gọn bằng cách nào nữa không?

Tương tự các em về nhà giải câu b

Để tính giá trị của biểu thức phức tạp như

vậy thì ta nên giải như tthế nào?

Hãy tính giá trị của biểu thức này

a) (2+xy)2 = b) (5-3x)2 = c) (5-x2)(5+x2) = d) (5x-1)3 = e) (2x-y)(4x2 +2xy+y2) =f) (x+3)(x2 -3x+9) =

2 Bài 34/ 17/:

Rút gọn các biểu thức thì ta phải biến đổi,thu gọn các hang tử để đưa một biểu thứcphức tạp thành một biểu thức đơn giản

HS thực hiệna) ( a + b )2 – ( a – b)2

= a2 + 2ab + b2 – ( a2 – 2ab + b2 )

= a2 + 2ab + b2 – a2 + 2ab – b2

= 4abCách 2 ab2  ab2

ab b a

b a b a b a b a

b a b a b a b a

4 2 2

.

Ta có: x3 + 3x2 + 3x + 1 = ( x + 1)3Thay x= 99 vào biểu thức trên ta có ( 99 + 1 )3 = 1003 = 1000000

4 Bài tập nâng cao:

Trang 23

Ta có : x4 + y4 + z4 = (x2 + y2 + z2)2 –2(x2y2 + y2z2 + z2x2) (1)

x2y2 + y2z2 + z2x2 = (xy + yz + zx)2 2xyz(x + y + z) (2)

-xy + yz + zx = 1

2[(x + y + z)2 - (x2 + y2 +

z2 )] (3)

HS thay x + y + z = 0, x2 + y2 + z2 = 1vào (1), (2), (3) để tính ra kết quả

Trang 24

Ngày soạn: 22/ 9/ 13; Ngày dạy: 30/ 9/ - 8C

TIếT 9 – phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng

pháp đặt nhân tử chung

A Mục tiêu

HS hiểu thế nào là phõn tớch đa thức thành nhõn tử

Biết cỏch tỡm nhõn tử chung và đặt nhõn tử chung

B Chuẩn bị

- GV: Nghiên sứu tài liệu, soạn giáo án

- HS: Học bài cũ, đọc bài mới

C Tiến trình lên lớp

I ổn định lớp

………

II Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra 15’)

a) Tớnh giỏ trị biểu thức:

8x3 -12x2y + 6xy2 - y3 tại x = 1

2, y = 2b) Chứng minh rằng:

x3 - y3 = (x - y) [(x - y)2 + xy]

Đỏp ỏn biểu điểm

a) Viết 8x3 -12x2y + 6xy2 - y3 = (2x - y)3 (4đ)

Trang 25

Thay x = 1

2, y = 2 vào biểu thức (2x - y)3 ta cú giỏ trị biểu thức: (2 1

2 - 2)3 = -1(2đ)

b) Biến đổi vế phải ta cú: (x - y) [(x - y)2 + xy] = (x - y)[(x2 - 2xy + y2) + xy (2đ) = (x - y)(x2 - xy + y2) = x3 - y3 = VT (đpcm) (2đ)

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Vớ dụ1: Viết thành tớch

34.76 + 34.24

Trong hai hạng tử của tổng cú nhõn tử

(hay thừa số) nào chung ?

Nhờ vào tớnh chất phõn phối của phộp

nhõn đối với phộp cộng, em nào cú thể

biền đổi biểu thức trờn thành tớch ?

Hóy viết 2x2 - 4x thành một tớch của

những đa thức

Gợi ý: Ta thấy 2x2 = 2x.x ; 4x = 2x.2

Việc biến đổi 2x2 - 4x thành tớch

2x( x – 2) gọi là phõn tớch đa thức 2x2 –

4x thành nhõn tử

Vậy phõn tớch đa thức thành nhõn tử là gỡ

?

Cỏch làm như vớ dụ trờn gọi là phõn tớch

đa thức thành nhõn tử bằng phương

Giải 15x3 - 5x2 + 10x = 5x.3x2 - 5x.x + 5x.2

Trang 26

Hãy đặt nhân tử chung để viết thành tích

Thực hiện ?1

Ba em lên bảng mỗi em giải một câu

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x2 – x

b) 5x2( x – 2y ) – 15x( x – 2y )

c) 3( x – y ) – 5x( y – x )

Chú ý:

Nhiều khi để làm xuất hiện nhân tử

chung ta cần đổi dấu các hạng tử

( lưu ý tới tính chất A = -(-A))

Thực hiện ?2

Một em lên bảng làm ?2

Tìm x sao cho 3x2 - 6x = 0 ?

Các em sinh hoạt nhóm để giải ?2

Câu hỏi gợi ý :

Phân tích đa thức 3x2 - 6x thành nhân tử ?

( ta được 3x( x - 2 ))

Tích trên bằng 0 khi nào ?

- Làm bài tập 39 Gọi 4 HS lên bảng làm

= 5x( x – 2y ).x – 5x( x – 2y ).3

= 5x( x - 2y)(x - 3)c) 3(x - y) - 5x(y - x) = 3(x -y) + 5x(x - y)

= ( x - y)( 3 + 5x )

?2 Tìm x sao cho 3x2- 6x = 0 Giải

3x2 - 6x = 0Phân tích đa thức 3x2 - 6x thành nhân tử tađược

3x(x - 2) = 0Tích 3x(x - 2) = 0 khi 3x = 0 hoặc

x - 2 = 0

 x = 0 hoặc x = 2Vây khi x = 0 hoặc x = 2 thì 3x2 - 6x = 0

Trang 27

d)    1

5

2 1 5

2

y y y

x = y 1xy

5 2

IV Củng cố

Cỏch tỡm nhõn tử chung với cỏc đa thức cú hệ số nguyờn

Hệ số là ƯCLN của cỏc hệ số nguyờn dương của cỏc hạng tử

Cỏc luỹ thừa bằng chữ cú mặt trong mọi hạng tử với số mũ của mỗi luỹ thừa là

- GV: Nghiên sứu tài liệu, soạn giáo án

- HS: Học bài cũ, đọc bài mới

C Tiến trình lên lớp

I ổn định lớp

………

Trang 28

Em hóy viết cỏc hằng đẳng thức đó học?

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Cỏc em phõn tớch cỏc đa thức sau thành

nhõn tử : a)x2 - 4x + 4

b) x2 - 2 c)1 - 8x3

Cỏch làm như cỏc vớ dụ trờn gọi là phõn

tớch đa thức thành nhõn tử bằng phương

2

x = x 2x 2c)1 - 8x3 = 13 - (2x)3 = (1-2x )(1 + 2x +4x2)

?1: Phõn tớch cỏc đa thức thành nhõn tử :a) x3 + 3x2 + 3x + 1 = x3 + 3x2.1 + 3x.12+ 13

= ( x + 1 )3b) ( x + y )2 - 9x2 = ( x + y )2 - (3x)2

= ( x + y + 3x ) (x + y - 3x )

= ( 4x + y ) ( y - 2x )

?2 Tớnh nhanh :

1052 -25 = 1052 - 52 = ( 105 + 5 ) (105 5) = 110.100 = 11000

-2 ỏp dụng:

Vớ dụ 1:

HS ghi đề bài

Để chứng minh rằng (2n + 1)2 – 9 chiahết cho 4 với mọi số nguyờn n ta phảiphõn tớch đa thức trờn thành một tớch cúchứa một thừa số là 4 hoạc là bội của 4 (2n + 1)2 – 9 = (2n + 1)2 – 32

= (2n + 1 – 3) (2n + 1 + 3)

= (2n – 2) (2n + 4) = 2(n – 1) 2(n + 2)

= 4(n – 1) (n + 2) là bội của 4

Trang 29

Ví dụ 2:

Chứng minh rằng : Hiệu các bình phương

của hai số lẽ liên tiếp thì chia hết cho 8

Để giải bài toán này, trước hết ta phải

làm gì?

Gọi số lẻ thứ nhất là 2n - 1 thì số lẻ tiếp

theo là 2n + 1 thì ta cần chứng minh điều

gì ?

Hãy chưng minh điều đó

Vậy: ( 2n + 1 )2 – 9 chia hết cho 4 với n

� Z

Ví dụ 2:

HS ghi đề

Gọi số lẻ thứ nhất là 2n - 1 thì số lẻ tiếptheo là 2n + 1

Ta cần chứng minh: (2n + 1)2 - (2n - 1 )2chia hết cho 8

Ta có: (2n + 1)2 - (2n - 1 )2

= [(2n + 1)- (2n - 1)][(2n + 1) +(2n - 1)]

= 2 4n = 8n chia hết cho 8 với n � Z

IV Cñng cè

Muốn phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

ta cần nắm chắc kiến thức nào? Vì sao?

Trang 30

Ngày soạn: 30/ 9/ 13; Ngày dạy: 07/ 10 – 8C

II Kiểm tra bài cũ

- HS1: Làm bài 44e

- HS 2: Làm bài 45b

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1) Vớ dụ :

Trang 31

– Sau khi phân tích đa thức thành nhân tử

ở mỗi nhóm thì quá trình phân tích phải

tiếp tục được

Các em hoạt động theo nhóm để giải ví

dụ 2, theo nhiều cách

Cách làm như các ví dụ trên gọi là phân

tích đa thức thành nhân tử bằng phương

x2 – 3x + xy – 3y = ( x2 – 3x ) + ( xy – 3y)

= x( x – 3 ) + y( x – 3 ) = ( x – 3 )( x +

y )Cách 2 :

x2 – 3x + xy – 3y = ( x2 + xy ) – ( 3x +3y )

= x( x + y ) – 3( x + y ) = ( x + y )( x – 3)

ví dụ 2 :

Cách 1 :2xy + 3z + 6y + xz = ( 2xy + 6y ) + ( xz +3z )

= 2y( x + 3 ) + z( x + 3 ) = ( x + 3 )( 2y +

z )Cách 2 :2xy + 3z + 6y + xz = ( 2xy + xz ) + ( 6y +3z )

= x( 2y + z ) + 3( 2y + z ) = ( 2y + z )( x+ 3 )

HS ghi nhớ phương pháp

2 áp dụng :

?1 Tính nhanh 15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100

Trang 32

Hãy nêu ý kiến của em về lời giải của các

bạn

Em nào có thể phân tích tiếp bài của bạn

Thái và bạn Hà để đi đến cùng kết quả

với bài của bạn An ?

câu trả lời :

Cả ba bạn đều làm đúng song bạn An làmhoàn chỉnh nhất , còn bạn Thái và bạn Hàchưa phân tích hết vì còn có thể phân tíchtiếp được

Phân tích tiếp bài của bạn Thái

x4 – 9x3 + x2 – 9x = ( x4 – 9x3 ) + ( x2 –9x ) = x3( x – 9 ) + x( x – 9 ) = ( x – 9 )( x3 + x ) = x( x – 9 )( x2 + 1)

Trang 33

II Kiểm tra bài cũ

Gọi 3HS lờn bảng phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử

a) x2 – x + xy – y

b) 2x2 – 12x + 18

c) a2 + 4 + 4a – b2

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

ỏp dụng phương phỏp nào để giải cho

Trang 34

Gợi ý: Phân tích vế trái thành tích, rồi tìm

x để vế trái bằng 0

Gợi ý: Để chứng minh n3 – n chia hết

cho 6 với mọi số nguyên n thì ta phân

tích biểu thức đó thành một tích chia hết

=2y(3x2 +y2)b) 6x(x – y) + 8y(y – x) + 6x – 6y

= 6x(x – y) - 8y(x – y) + 6(x – y)

= 2(x –y)(3x – 4y + 3)c) 4x2 + y2 – z2 – 4xy + 4zt – 4t2

x x

Trang 35

cho 2 và 3

đó là tích của ba số nguyên liên tiếp

Hãy phân tích n3 – n thành tích của ba số

nguyên liên tiếp

HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

Ta có :

n3 – n = n ( n2 – 1) = n (n – 1)(n + 1) = (n – 1) n (n + 1) là tích của ba sốnguyên liên tiếp tồn tại một số chẵn nênchia hết cho2 và một số là bội của 3 nênchia hết cho 6

Trang 36

Ngày soạn: 08/ 10/ 13; Ngày dạy: 14/ 10 – 8C

TIếT 13 – phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối

II Kiểm tra bài cũ

1 Giải bài tập 48b – Tr 22 SGK

2 Giải bài tập 50a – Tr 23 SGK

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HS thực hiện

Trang 37

Đặt nhân tử chung ( nếu được)

Dùng hằng đẳng thức (nếu có)

Nhóm nhiều hạng tử(nếu được)

Hay có thể phối hợp các phương pháp

trên

Ví dụ 2:

HS thực hiện Ví dụ 2

Các em thực hiện ?1: Phân tích đa thức

2x3y – 2xy3 – 4xy2 – 2xy thành nhân tử

= ( x + 1 )2 – y2 = ( x + 1 + y )( x + 1 – y )Thay x = 94,5 và y = 4,5 vào biểu thứctrên ta có : ( 94,5 + 1 + 4,5 )( 94,5 + 1 –4,5 )

= 100 91 = 9100b) Bạn Việt đã sử dụng các phương pháp:Nhóm hạng tử, dùng hằng đẳng thức , đặtnhân tử chung

IV Cñng cè

Bài học hôm nay đã sử dụng đồng thời các phương pháp phân tích nào?

Làm bài tập: Bài 51 trang 24

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

Trang 38

- Rèn luyện khĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.

- Học sinh giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

- Vận dụng kiến thức bài học một cách linh hoạt, chính xác

II KiÓm tra bµi cò

III Bµi míi

Trang 39

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Để chứng minh (5n + 2)2- 4 chia hết cho

5 ta phải làm sao ?

Hóy trỡnh bày bài giải

Tổng quỏt :

Để chứng minh một biểu thức chia hết

cho số a (hay biểu thức A) ta phải phõn

tớch biểu thức đú thành nhõn tử trong đú

cú chứa thừa số a (hay biểu thức A)

Một em lờn bảng giải bài tập 55a) tr 25 ?

Ta cú:

(5n + 2)2- 4 = 25n2 + 20n + 4 – 4

= 25n2 + 20n = 5n(5n + 4)  5Nờn (5n + 2)2- 4 chia hết cho 5 với mọi

số nguyờn n

HS ghi nhớ phương phỏp giải

2 Bài 55/ 25/:

Tỡm x biết :a) x3 -

x + = 0 2

x = - 2

Trang 40

Một em lên bảng giải bài tập 57a) tr 25 ?

Để phân tích một tam thức bậc hai

Phân tích đa thức thành nhân tử :

HS theo dõi GV giới thiệu phương phápgiải

2HS lên bảng giảia) x2 – 4x + 3 = x2 – x – 3x + 3

= ( x2 – x ) – ( 3x – 3 )

= x( x – 1 ) – 3( x – 1 )

= ( x – 1 )(x – 3 )d) x4 + 4 = x4 + 4x2 + 4 – 4x2

Ngày đăng: 26/12/2018, 19:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w