Ngµy so¹n: 19 8 13;Ngµy d¹y:…………………………………….TIÕT 1 – tø gi¸cA. Môc tiªu HS n¾m v÷ng c¸c ®Þnh nghÜa vÒ tø gi¸c, tø gi¸c låi, c¸c kh¸i niÖm : Hai ®Ønh kÒ nhau, hai c¹nh kÒ nhau, hai c¹nh ®èi nhau, ®iÓm trong, ®iÓm ngoµi cña tø gi¸c c¸c tÝnh chÊt cña tø gi¸c. Tæng bèn gãc cña tø gi¸c lµ 3600. HS tÝnh ®îc sè ®o cña mét gãc khi biÕt ba gãc cßn l¹i, vÏ ®îc tø gi¸c khi biÕt sè ®o 4 c¹nh vµ 1 ®êng chÐo. RÌn t duy suy luËn ra ®îc 4 gãc ngoµi cña tø gi¸c lµ 3600B. ChuÈn bÞ GV: Com pa, thíc, 2 tranh vÏ h×nh 1 ( sgk ) H×nh 5 (sgk) b¶ng phô HS: Thíc, com pa, b¶ng nhãmC. TiÕn tr×nh lªn lípI. æn ®Þnh líp………………………………………………………………………….II. KiÓm tra bµi còIII. Bµi míi
Trang 1Ngày soạn: 19/ 8/ 13; Ngày dạy:……….
TIếT 1 – tứ giác tứ giác
A Mục tiêu
- HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai đỉnh
kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác &các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600
- HS tính đợc số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ đợc tứ giác khi biết
số đo 4 cạnh và 1 đờng chéo
- Rèn t duy suy luận ra đợc 4 góc ngoài của tứ giác là 3600
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới
là tứ giác Vậy tứ giác là gì ?
- GV: Chốt lại & ghi định nghĩa
- GV: 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA
1) Định nghĩa
BA
C D H1(c)
A
B ‘ C D H2
- Hình 2 có 2 đoạn thẳng BC & CD cùngnằm trên 1 đờng thẳng
* Định nghĩa :
Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn
thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kỳ 2
đoạn thẳng nào cũng không cùng nằmtrên một đờng thẳng
Trang 2trong đó không có bất cứ 2 đoạn thẳng
nào cùng nằm trên 1 đờng thẳng
+ Cách đọc tên tứ giác phải đọc hoặc viết
theo thứ tự các đoạn thẳng nh: ABCD,
- GV: Bất cứ đơng thẳng nào chứa 1 cạnh
của hình H1(a) cũng không phân chia tứ
giác thành 2 phần nằm ở 2 nửa mặt phẳng
có bờ là đờng thẳng đó gọi là tứ giác lồi
- Vậy tứ giác lồi là tứ giác nh thế nào ?
+ Trờng hợp H1(b) & H1 (c) không phải
* Chú ý: Khi nói đến 1 tứ giác mà không
giải thích gì thêm ta hiểu đó là tứ giác lồi
2 Tổng các góc của một tứ giác
B
A C
Trang 3? Thế nào là tứ giác lồi?
? Phát biểu định lí tổng các góc của một tứ giác?
Ngày soạn: 19/ 8/ 13; Ngày dạy:………
TIếT 2 – tứ giác hình thang
II Kiểm tra bài cũ
Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?
Góc ngoài của tứ giác là góc nh thế nào ?Tính tổng các góc ngoài của tứ giácIII Bài mới
Trang 4 IN không song song với MK
MKNI không phải là hình thang
* Nhận xét:
+ Trong hình thang, 2 góc kề một cạnhbên bù nhau (có tổng bằng 1800)
+ Trong tứ giác nếu 2 góc kề một cạnhnào đó bù nhau Hình thang
? 2 - Hình thang ABCD có 2 đáy AB &
CD theo (gt) AB // CD (đn)(1) mà
AD // BC (gt) (2)
Từ (1) & (2) AD = BC; AB = CD ( 2cắp đoạn thẳng // chắn bởi đơng thẳng //.)
Trang 5? Thế nào là hình thang? Hình thang vuông?
? Làm thế nào để chứng minh đợc một tứ giác là hình thang? Hình thangvuông?
Ngày soạn: 26/ 8/ 13; Ngày dạy: 03/ 9/ 13 - 8C
TIếT 3 – tứ giác hình thang cân
A Mục tiêu
- HS nắm vững các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về HT cân
- Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng
định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân
- Rèn t duy suy luận, sáng tạo
B Chuẩn bị
Trang 6- GV: Nghiên sứu tài liệu, soạn giáo án, compa, thớc
- HS: Học bài cũ, đọc bài mới, dụng cụ học tập
C Tiến trình lên lớp
I ổn định lớp
………
II Kiểm tra bài cũ
Cho hình thang ABCD với các số liệu nh hình vẽ Tính số đo các góc còn lại?
III Bài mới
- GV: Trong hình thang cân 2 góc đối bù
nhau Còn 2 cạnh bên liệu có bằng nhau
B
? 2a) Hình a,c,d là hình thang cânb) Hình (a): C = 1000
Trang 7- GV: cho các nhóm CM & gợi ý
G/S AD cắt BC tại O
- Hãy giải thích vì sao AD = BC ?
+ Khi AD // BC thì ta suy ra đợc điều
GV: Muốn chứng minh AC = BD ta phải
chứng minh 2 tam giác nào bằng nhau ?
HS: suy nghĩ và c/m
- GV hớng dẫn HS làm ?3
* Chứngminh:
a) AD cắt BC ở O ( Giả sử AB < DC)ABCD là hình thang cân nên
+ A1= B1; C= D nên ODCcân
( 2 góc ở đáy bằng nhau) OD = OC (1)
+ A1= B1 nên A2= B2
OAB cân (2 góc ở đáy bằng nhau) OA = OB (2)
Từ (1) &(2) OD - OA = OC - OB Vậy AD = BC
b) AD // BC khi đó AD = BC
* Chú ý: SGK b) Định lí 2:
* Trong hình thang cân 2 đờng chéobằng nhau
* Chứng minh:
ADC & BCD có:
+ CD cạnh chung+ ADC = BCD ( đ/n hình thangcân )
+ AD = BC ( cạnh của hình thang cân)
ADC = BCD ( c.g.c)
Trang 8+ Đờng thẳng m // CD, Vẽ điểm A;
B m : ABCD là hình thang có AC = BD
- GV: Qua bài toán rút ra định lý 3
- GV: Nh vậy, muốn chứng minh 1 tứ
giác là hình thang cân ta có mấy cách để
a) Trong hình vẽ có những cặp đoạn thẳng nào bằng nhau ? Vì sao ?
b) Có những góc nào bằng nhau ? Vì sao ?
c) Có những tam giác nào bằng nhau ? Vì sao ?
Ngày soạn: 26/ 8/ 13; Ngày dạy: 06/ 9/ 13 – 8C
TIếT 4 – tứ giác luyện tập
A Mục tiêu
- HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang, các dấuhiệu nhận biết về hình thang cân
- Nhận biết hình thang, hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng
định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng
Trang 9nhau dựa vào dấu hiệu đã học Biết c/minh 1 tứ giác là hình thang cân theo điều kiệncho trớc Rèn luyện cách phân tích xác định phơng hớng chứng minh
- Rèn t duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận
II Kiểm tra bài cũ
- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?
- HS2: Muốn CM 1 hình thang nào đó là hình thang cân thì ta phải chứng minhthêm điều kiện nào ?
- HS3: Muốn CM 1 tứ giác nào đó là hình thang cân thì ta phải CM nh thế nào?III Bài mới
GV: Cho HS đọc kĩ đầu bài & ghi
2 2
Trang 10B = C =
180 50 2
= 650
D2 = E2 = 1800 - 650 = 1150
GV: Cho HS làm việc theo nhóm
-GV: Muốn chứng minh tứ giác BEDC là
DE // BC Hay BDEC là hình thang (2)
Từ (1) & (2) BDEC là hình thang cân
3 Bài 16/ 75/
ABC cân tại A, BD & CE
GT Là các đờng phân giác
KL a) BEDC là hình thang cân b) DE = BE = DC
A Chứng minh a) ABC cân tại A
ta có:
AB = AC ; B = C E D (1)
AD = AB - DC=>AE = AD Vậy AEDcân tại A E1= D
Ta có B = E1 ( =
2
180 0 A )
ED// BC ( 2 góc đồng vị bằng nhau)Vậy BEDC là hình thang có đáy BC &ED
- Nhắc lại phơng pháp chứng minh, vẽ 1 tứ giác là hình thang cân
- CM các đoạn thẳng bằng nhau, tính số đo các góc tứ giác qua chứng minhhình thang
Trang 11Ngày soạn: 03/ 9/ 13; Ngày dạy: 10/ 9/ 13 – 8C
TIếT 5 - đờng trung bình của tam giác, của hình thang
A Mục tiêu
- H/s nắm vững đ/n đờng trung bình của tam giác, ND ĐL 1 và ĐL 2
- H/s biết vẽ đờng trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính độ dài
đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
- H/s thấy đợc ứng dụng của ĐTB vào thực tế yêu thích môn học
II Kiểm tra bài cũ
Nêu các cách chứng minh tứ giác là hình thang cân?
III Bài mới
I Đờng trung bình của tam giác
Trang 12Cho HS thực hiện bài tập ?1
+ Vẽ ABC bất kì rồi lấy trung điểm D
của AB
+ Qua D vẽ đờng thẳng // BC đờng
thẳng này cắt AC ở E
+ Bằng quan sát nêu dự đoán về vị trí
của điểm E trên canh AC
- GV: Nói & ghi GT, KL của đ/lí
E là trung điểm của AC
Ta nói DE là đờng trung bình của
có dự đoán kết quả nh thế nào khi so
sánh độ lớn của 2 đoạn thẳng DE &
D 1 E 1
B 1 C F
+ Qua E kẻ đờng thẳng // AB cắt BC ở FHình thang DEFB có 2 cạnh bên // ( DB //EF) nên DB = EF
DB = AB (gt) AD = EF (1)
A1= E1 ( vì EF // AB ) (2)
D1= F1= B (3)
Từ (1),(2) &(3) ADE = EFC (gcg)
AE= EC E là trung điểm của AC
* Định nghĩa: Đờng trung bình của tam
giác là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnhcủa tam giá
D 1 E F //
1
B F C Chứng minh: + Kéo dài DE+ Kẻ CF // BD cắt DE tại Fa) c/m: DE // BC
- Qua trung điểm D của AB vẽ đờng
Trang 13- GV: Để tính khoảng cách giữa 2 điểm
B & C ngời ta làm nh thế nào ?
+ Chọn điểm A để xác định AB, AC
+ Xác định trung điểm D & E
+ Đo độ dài đoạn DE
+ Dựa vào định lý
thẳng a // BC cắt AC tại A'
- Theo đlý 1 : Ta có E là trung điểm của
AC (gt), E cũng là trung điểm của ACvậy E trùng với E'
DE DE' DE // BCb) c/m: DE = 1
2BC
Vẽ EF // AB (F BC )Theo đlí 1 ta lại có F là trung điểm của
Để tính DE = 1
2BC , BC = 2DEBC= 2 DE= 2.50= 100
IV Củng cố
- Thế nào là đờng trung bình của tam giác
- Nêu tính chất đờng trung bình của tam giác
V Dặn dò
- Làm các bài tập : 20,21,22/79,80 (sgk)
D Rút kinh nghiệm
Ngày 05 tháng 9 năm 2013
Ngày soạn: 03/ 9/ 13; Ngày dạy: 13/ 9/ 13 – 8C
TIếT 6 – tứ giác Luyện tập
Trang 14II Kiểm tra bài cũ
Phát biểu định nghĩa đờng trung bình của tam giác?
Nêu các tính chất đờng trung bình của tam giác?
III Bài mới
Trang 15Cho HS đọc đề bài A
F E
Trang 16Ngày soạn: 11/ 9/ 13; Ngày dạy: 17/ 9/ 13 – 8C
TIếT 7 - đờng trung bình của tam giác, của hình thang (tiếp)
A Mục tiêu
- HS nắm vững Đ/n ĐTB của hình thang, nắm vững ND định lí 3, 4
- Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CM các hệ thức về đoạn thẳng.Thấy đợc sự tơng quan giữa định nghĩa và ĐL về đường TB trong tam giác và hìnhthang, sử dụng t/c đờng TB tam giác để CM các tính chất đờng TB hình thang
II Kiểm tra bài cũ
1 Phát biểu định nghĩa đờng trung bình của tam giác
2 Phát biểu định lí 1 và 2 về đờng trung bình của tam giác
III Bài mới
GV: Cho h/s lên bảng vẽ hình
- Vẽ hình thang ABCD ( AB // CD) tìm
trung điểm E của AD, qua E kẻ Đờng
thẳng a // với 2 đáy cắt BC tạ F và AC tại
Trang 17- GV: Em hãy đo độ dài các đoạn BF;
FC; AI; CE và nêu nhận xét
- GV: Chốt lại = cách vẽ có độ chính xác
và kết luận: Nếu AE = ED & EF//DC thì
ta có BF = FC hay F là trung điểm của
BC
- Tuy vậy để khẳng định điều này ta phải
chứng minh định lí sau:
- GV: Cho h/s làm việc theo nhóm nhỏ
- GV hỏi: Điểm I có phải là trung điểm
Vậy đờng TB của hình thang là gì?
Để hiểu rõ hơn ta CM đ/lí sau:
- Muốn CM điều đó ta phải CM ntn?
- - Em nào trả lời đợc những câu
I là trung điểm AC ( CMT)IF//AB (gt) F là trung điểm của BC
Trang 18D E H24
Thế nào là đờng TB hình thang?- Nêu t/c đờng TB hình thang
* Làm bài tập 20& 22- GV: Đa hớng CM?
IA = IM DI là đờng TB AEM DI//EM EM là trung điểm BDC
Ngày soạn: 11/ 9/ 13; Ngày dạy: 20/ 9/ 13 – 8C
TIếT 8 – tứ giác luyện tập
Trang 19- GV: Nghiên sứu tài liệu, soạn giáo án
II Kiểm tra bài cũ
1 Phát biểu định nghĩa đờng trung bình của hình thang? So sánh với tam giác
2 Phát biểu các tính chất về đờng trung bình của hình thang? So sánh với tamgiác
III Bài mới
- Yêu cầu Hs lên bảng trình bày
là trung điểm của BD (đlí 1)
K & K' đều là trung điểm của BD K
K' vậy KEF hay E,F,K thẳng hàng
* Nhận xét: Đờng TB của hình thang điqua trung điểm của đ/chéo hình thang
2 Bài 26/80
A 8cm B
C x D 16cm
E F
G y H
- CD là đờng TB của hình thangABFE(AB//CD//EF)
Trang 20Ngày soạn: 16/ 9/ 13; Ngày dạy: 24/ 9 – 8C
TIếT 9 - đối xứng trục
A Mục tiêu
- HS nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc
đ/n về 2 đờng đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc đ/n về hình có trục đối xứng
- HS biết về điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc Vẽ đoạn thẳng đối xứng với
đoạn thẳng cho trớc qua 1 đt Biết CM 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng
- HS nhận ra 1 số hình trong thực tế là hình có trục đối xứng Biết áp dụng tính
đối xứng của trục vào việc vẽ hình gấp hình
B Chuẩn bị
- GV: Nghiên sứu tài liệu, soạn giáo án
- HS: Học bài cũ, đọc bài mới
C Tiến trình lên lớp
I ổn định lớp
………
II Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là đờng trung trực của tam giác? với cân hoặc đều đờng trungtrực có đặc điểm gì?
III Bài mới
+ GV cho HS làm bài tập
Cho đt d và 1 điểm Ad Hãy vẽ
1 Hai điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng
A
d
A
Trang 21điểm A' sao cho d là đờng trung trực của
đoạn thẳng AA'
+ Muốn vẽ đợc A' đối xứng với điểm A
qua d ta vẽ ntn?
- GV: Ta gọi A, là điểm đ/x vói Aqua
đ-ờng thẳng d và ngợc lại Vậy hai điểm đ/x
là 2 điểm ntn?
- GV: Ta đã biết 2 điểm A và A' gọi là đối
xứng nhau qua đờng thẳng d nếu d là
đ-ờng trung trực đoạn AA' Vậy khi nào 2
hình H & H' đợc gọi 2 hình đối xứng
nhau qua đt d? Làm BT sau ?2
+ Dùng thớc để kiểm nghiệm điểm C'
A'B'
+ Gv chốt lại: Ngời ta CM đợc rằng : Nếu
A' đối xứng với A qua đt d, B' đx với B
qua đt d; thì mỗi điểm trên đoạn thẳng
AB có điểm đối xứng với nó qua đt d là 1
điểm thuộc đoạn thẳng A'B' và ngợc lại
mỗi điểm trên đt A'B' có điểm đối xứng
với nó qua đờng thẳng d là 1 điểm thuộc
đoạn AB
Ta có đ/n về hình đối xứng ntn?
+ GV đa bảng phụ
- Hãy chỉ rõ trên hình vẽ sau: Các cặp
đoạn thẳng, đt đối xứng nhau qua đt d &
giải thích (H53)
B d
H
A'
* Định nghĩa: Hai điểm gọi là đối xứng
với nhau qua đt d nếu d là đờng trung trựccủa đoạn thẳng nối 2 điểm đó
Quy ớc: Nếu điểm B nằm trên đt d thì
điểm đối xứng với B qua đt d cũng là
điểm B
2 Hai hình đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng
Cho đt d và đoạn thẳng AB
- Vẽ A' đối xứng với điểm A qua d
- Vẽ B' đối xứng với điểm B qua d
d
B' C'A'
A
C B
- Khi đó ta nói rằng AB & A'B' là 2 đoạnthẳng đối xứng với nhau qua đt d
* Định nghĩa: Hai hình gọi là đối xứng
nhau qua đt d nếu mỗi điểm thuộc hìnhnày đx với 1 điểm thuộc hình kia qua đt d
và ngợc lại
* đt d gọi là trục đối xứng của 2 hình
3) Hình có trục đối xứng
Trang 22Cho ABC cân tại A đờng cao AH Tìm
+Gv: Đa tranh vẽ hình thang cân
- Hình thang có trục đối xứng không? Là
hình thang nào? và trục đối xứng là đờng
- Cạnh BC tự đối xứng với nó qua AH
Đt AH là trục đối xứng cuả tam giáccân ABC
* Định nghĩa: Đt d là trục đx cảu hình H
nếu điểm đx với mỗi điểm thuộc hình Hqua đt d cũng thuộc hình H
Hình H có trục đối xứng
N/x: - Một hình H có thể có 1 trục đốixứng, có thể không có trục đối xứng, cóthể có nhiều trục đối xứng
*Định lí: Đờng thẳng đi qua trung điểm 2
đáy của hình thang cân là trục đối xứngcủa hình thang cân đó
IV Củng cố
- HS quan sát H 59 SGK- Tìm các hình có trục đx trên H59
+ H (a) có 2 trục đối xứng + H (g) có 5 trục đối xứng
+ H (h) không có trục đối xứng + Các hình còn lại mỗi hình có 1 trục đối xứng
Trang 23Biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế và áp dụng được tính đốixứng trục vào vẽ hình và gấp hình.
*Làm bài tập 36; 39; 40 và 42 (SGK)
D Rót kinh nghiÖm
Ngµy 18 h¸ng 9 n¨m 2013
Ngµy so¹n: 16 / 9/ 13; Ngµy d¹y: 27/ 9/ - 8C
TIÕT 10 – tø gi¸c luyÖn tËp
II KiÓm tra bµi cò
Phát biểu định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng Làm bài tập
40 – tr 88 SGK
HS2 (HS khá): Giải bài tập 36.tr.87- SGK
III Bµi míi
Cho HS đọc kỹ đề bài, vẽ hình, viết GT,
d là đường trung trực của ACCác điểm D, E nằm trên đ trung trực của
AC
Trang 24Các điểm D , E có t/c gì
GV sử dụng quy ước ký hiệu hình vẽ để
đánh dấu các đoạn thẳng bằng nhau
GV hướng dẫn HS chứng minh theo sơ
đồ phân tích đi lên
Bạn Tú nên đi theo đường nào từ A đến
bờ sông d lấy nước rồi trở về B là ngắn
nhất ?
GV: Bài toán trên cho ta cách dựng
điểm D trên đường thẳng d sao cho tổng
các khoảng cách từ A và từ B đến D là
nhỏ nhất
Cho HS phân tích đề để tìm lời giải
H, F đối xứng nhau qua BC ta suy ra
Mà CB = CD + DB = AD + DB (Vì CD =
AD – do D thuộc đường trung trực củaAC) (2)
Từ (10 và (2) suy ra : AD + DB < AE +EB
Đường ngắn nhất mà bạn Tú nên đi làđường CDB
Tính BFC
HS ghi đề, đọc
kỹ đề và vẽhình chính xác
HS phân tíchđề
BC là đườngtrung trực của HF
A
Trang 25BHC = BFC BFC bằng góc nào ?
Ta cần tính góc nào?
BHC bằng góc nào? Vì sao?
Mà 60 0 nên ta tạo ra tứ giác AEHD
( E là giao điểm CH và AB, D là giao
điểm BH và AC) để tính EHD rồi suy ra
Trang 26Ngày soạn: 23/ 9/ 13; Ngày dạy: 04/ 10 – 8C
TIếT 11 – tứ giác Hình bình hành
A Mục tiêu
- Hiểu được đ/n hỡnh bỡnh hành, cỏc tớnh chất của hỡnh bỡnh hành , cỏc dấuhiệu nhận biết một tứ giỏc là hỡnh bỡnh hành
- Biết vẽ một hỡnh bỡnh hành , biết chứng minh tứ giỏc là hỡnh bỡnh hành
- Tiếp tục rốn luyện khả năng chứng minh hỡnh học , biết vận dụng cỏc tớnhchất của hỡnh bỡnh hành để c/m cỏc đoạn thẳng bằng nhau, cỏc gúc bằng nhau, haiđường thẳng song song
B Chuẩn bị
- GV: Nghiên sứu tài liệu, soạn giáo án
- HS: Học bài cũ, đọc bài mới
C Tiến trình lên lớp
I ổn định lớp
………
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới
Trang 27Hình thang ABCD đáy AB và CD
GV giới thiệu dấu hiệu thứ nhất
Hãy phát biểu mệnh đề đảo của các
AD // CB có phải là hình bình hành vỡ cú cỏccạnh đối song song
HBH là hình thang có 2 cạnh bên song song
HS ghi nhớ
2 Tính chất:
HS làm ?2Đại diện 2 nhúm HS trả lờiPhát biểu tính chất, vẽ hình, ghi GT, KL
c) OA = OC, OB = OD
a) AB = CD, AD = BC b)
3 Dấu hiệu nhận biết hình bình hành
HS phát biểu: Tứ giác có các cạnh đối songsong
HS tiếp thu và ghi nhớ
HS phát biểu
C D
Trang 28HS ghi nhớ các dấu hiệu nhận biết Hbh
HS ghi nhớ để khắc sâu bài học
HS thực hiện và trả lời ?3
HS cả lớp cùng làm
HS cùng GV chứngminh
IV Cđng cè
Nh¾c l¹i kiÕn thøc c¬ b¶n cđa bµi
V DỈn dß
Học bài: Nắm chắc đ/n, t/c và dấu hiệu nhận biết Hbh
Làm các bài tập 43, 44, 46 trang 92- SGK D Rĩt kinh nghiƯm
Ngµy 26 th¸ng 9 n¨m 2013
a)AB // CD, AD // BCb) AB = CD, AD = BCc) AB // CD, AB = CD(Hoặc AD // BC, AD = BC)d)
e) AC, BD cắt nhau tại trungđiểm O
ABCDlà Hbh
2 2
1 1
2 1
F
E
B A
Trang 29Ngµy so¹n: 30/ 9/ 13; Ngµy d¹y: 08/ 10 – 8C
TIÕT 12 – tø gi¸c luyÖn tËp
II KiÓm tra bµi cò
+ Phát biểu tính chất và dấu hiệu nhận biết Hbh
+ Giải bài tập 44-tr.92-SGK
III Bµi míi
B A
AH // CK
Trang 30b)A,O ,C thẳng hàng
Nêu vị trí tương đối của AH và CK ?
Vậy để c/m AHCK là Hbh ta c/m điều
ADH = CBK ( AD // BC )Vậy AHD = CKB ( cạnh huyền-gócnhọn) => AH = CK
Lại có AH // CK(cùng BD)Nên AHCK là hình bình hành
Cắt nhau tại trung điểm mỗi đườngVậy ta c/m O là trung điểm AC
K
I
B A
Ta C/m tứ giác AICK là Hbh
Ta C/m AK = CI vì đã có AK // CI vì
AB // CD ( do ABCD là Hbh)ABCD là Hbh nên AB = CD mà
AK = BK =1
2AB, IC = ID = 1
2CD Nên suy ra AK = CI
Tứ giác AICK có AK // CI và AK = CInên là Hbh AI // CK (đpcm)
áp dụng đường trung bình của tam giác
Trang 31Để C/m DM = MN ta áp dụng kiến thức
nào? vào tam giác nào ?
Hãy c/m điều đó
Hãy C/m KI đi qua trung điểm của MN ?
AKCI là Hbh nên AC và KI cắt nhau tại
điểm có tính chất gì?
AC và BD có tính chất gì? vì sao?
Trung điểm BD có là trung điểm MN
không? tại sao?
Ta nói hai Hbh ABCD và AKCI có trung
điểm hai đường chéo trùng nhau
vào
CDNTrong CDN thì MI // CN (vì AK // CI),
mà IC = ID nên DM = MN (1)Tương tự : trong ABM thì MN = NB(2)
Từ (1) và (2) suy ra DM = MN = NB(đpcm)
AKCI là Hbh nên AC và KI cắt nhau tạitrung điểm của mỗi đường
ABCD là Hbh nên AC và BD cắt nhau tạitrung điểm của mỗi đường
Trung điểm BD củng là trung điểm MNVậy KI đi qua trung điểm của MN
IV Cñng cè
Bài học hôm nay đã áp dụng kiến thức nào?
V DÆn dß
Học bài: Nắm chắc tính chất và dấu hiệu nhận biết Hbh
Làm các bài tập còn lại trong SGK và bài tập 83, 88 – tr 69 SBT
Trang 32- Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trước qua một điểm , đoạn thẳng đốixứng với đoạn thẳng cho trước qua một điểm, biết c/m 2 điểm đối xứng với nhau quamột điểm.
- Biết nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế
II KiÓm tra bµi cò
III Bµi míi
GV lưu lại hình vẽ trên bảng Gọi O là
giao điểm 2 đường chéo của hình bình
1 Hai điểm đối xứng qua một điểm
Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
HS tiếp cận khái niệm mới
HS phát biểu
HS ghi tóm tắt định nghĩa
A và A' đối xứngnhau qua O O làtrung điểm AA'
2 Hai hình đối xứng qua một điểm
HS làm ?2
C AB có đối xứngqua O là C A'B'
Trang 33Vậy: thế nào là hai hình đối xứng với
nhau qua 1 điểm?
GV nhắc lại định nghĩa
GV sử dụng hình vẽ 77 và giới thiệu các
hình đối xứng nhau qua điểm O như
SGK
Dự đoán xem hai tam giác ABC và
A'B'C' có bằng nhau hay không ?
-GV giới thiệu tính chất
Tính chất : Hai đoạn thẳng ( góc, tam
giác ) đối xứng nhau qua qua một điểm
thì bằng nhau
-GV đưa hình vẽ 78 minh hoạ 2 hình đối
xứng nhau qua 1 điểm
-GV: Muốn vẽ đoạn thẳng đối xứng với
đoạn thẳng đã cho qua 1 điểm ta làm thế
.Hai hình S và S' đối xứng nhau qua O
Mọi điểm thuộc S có đối xứng qua Othuộc S' O là tâm đối xứng của 2 hình
HS theo dõi và ghi nhớ
HS: ABC = A'B'C'
HS ghi nhớ tính chất
HS theo dõi và ghi nhớ
HS phát biểu và ghi nhớ cách vẽ hai hìnhđối xứng nhau qua một điểm
3 Hình có tâm đối xứng
HS làm ?3
AB đối xứng với CD qua O
AD đối xứng với BC qua O
1 điểm bất kỳ thuộc cạnh của hbh, đốixứng của nó qua O thuộc cạnh Hbh
Trang 34Lấy 1 điểm bất kỳ thuộc cạnh của hbh,
đối xứng của nó qua O có thuộc cạnh
Giao điểm 2 đường chéo của hình bình
hành là tâm đối xứng của hình bình hành
đó
Y/c HS làm ?4
GV đưa ra các tấm bìa có tâm đối xứng
(Chữ N, S, hình bình hành) gắn lên bảng
và quay quanh tâm một góc 1800 cho HS
thấy các tấm bìa đó trở lại vị trí cũ
Hai hình đối xứng nhau qua 1 điểm sẽ
như thế nào nếu quay 1 hình qua tâm đó
Ngµy so¹n: 08/ 10/ 13; Ngµy d¹y: 15/ 10 – 8C
TIÕT 14 – tø gi¸c luyÖn tËp
A Môc tiªu
- HS được củng cố về đối xứng tâm , nhận biết hình có tâm đối xứng
Trang 35- Tiếp tục rèn luyện kỷ năng c/m hình học, chứng minh 2 điểm đối xứng nhauqua 1điểm.
II KiÓm tra bµi cò
III Bµi míi
Gọi một HS lên bảng trình bày
Cả lớp theo dõi bạn trình bày
Cho HS nhận xét, bổ sung lời giải (Nếu
lời giải của bạn có thiếu sót)
O là trung điểm BC
và B, O, C thẳnghàng
N
M
B A
Trang 36Tứ giác BEFC là hình gì ? vì sao ?
Khi điểm A có điều kiện gì thì BE FC là
E, F lần lượt là trung điểm của AB, ACnên
EF là đường trung bình của ABC nên
EF // AB và EF = 1
2BC BEFC là hìnhthang
BEFC là hình thang cân B = C
ABC cân tại A AB = AC AE = AF Anằm trên tia phân giác của góc xOy
Các tứ giác BEFO, CFEO là Hbh vì
EF // OB // OC, EF = OB = OC
IV Cñng cè
Bài học hôm nay đã vận dụng kiến thức nào
Đã củng cố được kiến thức nào
GV hệ thống bài dạy: Nhắc lại kiến thức chính đã vạn dụng vào bài
Trang 37V DÆn dß
Hướng dẫn làm bài tập 57 – tr 96 SGK
Học bài: Nắm chắc những kiến thức vừa được củng cố trong bài
Chuẩn bị cho tiết sau: Hình chữ nhật
- HS biết vẽ hình chữ nhật , cách chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật
- HS biết vận dụng kiến thức về hình chữ nhật trong tính toán, chứng minh vàcác bài toán thực tế
II KiÓm tra bµi cò
1) Nêu các tính chất của hình thang cân?
2) Nêu các tính chất của hình bình hành?
III Bµi míi
GV: Hbh ABCD ở trong bài tập trên
Trang 38tứ giác cĩ mấy gĩc vuơng? Vì sao?
Nêu dấu hiệu 1
Nếu tứ giác là hình thang cân thì cần
cĩ mấy gĩc vuơng => h.c.n?
Nêu dấu hiệu 2
Nếu tứ giác làh.b.h thì cấn cĩ mấy gĩc
vuơng =>h.cn.? Nêu dấu hiệu 3
GV để c/m tứ giác là h.cn cĩ thể dùng
dấu hiệu nhận biết về đường chéo
( dấu hiệu nhận biết 4)
ABCD là h.b.h vì AB// CD; AD // BC
ABCD là hình thang cân vì AB // CD và
C = D h.c.n là hình bình hành đặc biệt, làhình thang cân đặc biệt
2 Tính chất :
Hình chữ nhật cĩ đày đủ các T/c của h.b.hcủa h.t.c
HS nhắc lại các tính chất đĩ trong hình chữnhật
HS phát hiện Định lí : (sgk)GT: ABCD là h.c.n
AC cắt BD ở OKL: OA = OB = OC = OD
3.Dấu hiệu nhận biết:
C/m (dấu hiệu 4)ABCD là h.b.h nên
+ ABCD có ba góc vuông
+ Là hình thang cân có 1 góc vuông
+ Là hình bình hành có 1 góc vuông
+ Là hình bình hành có
AC = BD ABCD
là H.c.n
Trang 39AM =
2
1
BCa) Trong tam giác vuông, đường trung tuyếnứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
HS thực hiện ?4ABDC là hình bình hành (vì MA = MB = MC = MD ) có AD = BC
ABDC là h.c.n  = 900 do đó ΔBOM = ΔDON ( g.c.g) => OM = ONABCvuông tại a
Trang 40Ngµy so¹n: 08/ 10/ 13; Ngµy d¹y: 19/ 10 – 8C (chiÒu)
TIÕT 16 – tø gi¸c luyÖn tËp
A Môc tiªu
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng t/c hình chữ nhật để giải toán
- Sử dụng dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật để chứng minh tứ giác là hình chữnhật
- Nghiêm túc làm việc cá nhân
II KiÓm tra bµi cò
III Bµi míi
Gọi HS lên bảng giải bài tập
HS cả lớp theo dõi, nhận xét
1 Bài 61/ 99/:
HS lên bảng giải
HS cả lớp theo dõi