1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tính Chất Hai tiếp cắt nhau

14 318 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 3,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

x y O A B C Định lớ: SGK tr114 định lý: Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì: •Điểm đó cách đều hai tiếp điểm.. •Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân giác

Trang 1

1 ĐỊNH LÍ VỀ HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU:

GT (O); AB và AC

là hai tiếp tuyến

KL

• AB = AC.

• AO là phõn

giỏc gúc BAC.

• OA là phõn

giỏc gúc BOC.

x

y

O

A

B

C

Định lớ: (SGK tr114) định lý:

Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì:

•Điểm đó cách đều hai tiếp điểm.

•Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến.

•Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính

đi qua các tiếp điểm.

Trang 2

TIẾT 28: Đ6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU

1 ĐỊNH LÍ VỀ HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU:

GT (O); AB và AC

là hai tiếp tuyến

KL

• AB = AC.

• AO là phõn

giỏc gúc BAC.

• OA là phõn

giỏc gúc BOC.

x

y

O

A

B

C

Định lớ: (SGK tr114)

Yêu cầu:

Gấp SGK (Không sử dụng SGK).

Trao đổi, thảo luận theo nhóm.

Trình bày lời chứng minh ngắn gọn.

Đồng hồ

Nhóm nào nhanh nhất CHỨNG MINH ĐỊNH LÍ

Trang 3

Hãy nêu cách tìm tâm của một hình tròn bằng “thước phân giác”.

?2.

Thước phân giác

GT (O); AB và AC

là hai tiếp tuyến

KL

• AB = AC.

• AO là phân

giác góc BAC.

• OA là phân

giác góc BOC.

x

y

O

A

B

C

Tâm

Định lí: (SGK)

1 ĐỊNH LÍ VỀ HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU:

Trang 4

+§­êng trßn tiÕp xóc víi ba c¹nh cña

mét tam gi¸c gäi lµ ®­êng trßn néi tiÕp tam gi¸c, cßn tam gi¸c gäi lµ ngo¹i tiÕp

®­êng trßn

+ T©m cña ®­êng trßn néi tiÕp tam gi¸c

lµ giao ®iÓm cña c¸c ®­êng ph©n gi¸c c¸c gãc trong cña tam gi¸c.

GT (O); AB và AC là

hai tiếp tuyến

KL

• AB = AC.

• AO là phân giác

góc BAC.

• OA là phân giác

góc BOC.

x

y

O

A

B C

D

E

F

I

B

A

C

+ ( I;ID) là đường tròn nội

tiếp ABC.

+ ABC ngoại tiếp (I;ID).

TIẾT 28: §6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU

Định lí:

*) ®­êng trßn néi tiÕp tam gi¸c? tam gi¸c ngo¹i tiÕp ®­êng trßn?

*) T©m cña ®­êng trßn néi tiÕp tam gi¸c?

H×nh 1

Liªn kÕt

1 ĐỊNH LÍ VỀ HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU:

2 ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP TAM GIÁC:

Trang 5

Đường tròn bàng tiếp tam giác là đường tròn tiếp xúc một cạnh của tam giác và các phần kéo dài của hai cạnh còn lại Tâm của nó là giao điểm hai đường phân giác ngoài của tam giác.

D

E

F

I

B

A

C

+ ( I; ID ) là đường tròn

nội tiếp ABC.

+ ABC ngoại tiếp (I;ID ).

GT (O); AB và AC là

hai tiếp tuyến

KL

• AB = AC.

• AO là phân giác

góc BAC.

• OA là phân giác

góc BOC.

x

y

O

A

B C

x

F

E

K

B

A

C

D

y

Định lí:

1 ĐỊNH LÍ VỀ HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU:

2 ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP TAM GIÁC:

2 ĐƯỜNG TRÒN BÀNG TIẾP TAM GIÁC:

ĐƯỜNG TRÒN BÀNG TIẾP TAM GIÁC?

Trang 6

TIẾT 28: §6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU

D

E

F

I

B

A

C

+ ( I; ID ) là đường tròn

nội tiếp ABC.

+ ABC ngoại tiếp (I;ID ).

GT (O); AB và AC là

hai tiếp tuyến

KL

• AB = AC.

• AO là phân giác

góc BAC.

• OA là phân giác

góc BOC.

x

y

O

A

B C

x

F

E

K

B

A

C D

Lưu ý :

- Vì KE = KF nên K thuộc phân giác góc

A Nên tâm của đường tròn bàng tiếp tam giác còn là giao điểm của một phân giác ngoài và một phân giác trong của góc khác của tam giác.

- Đường tròn (K) bàng tiếp trong góc A của tam giác ABC.

Một tam giác có mấy đường tròn bàng tiếp? m ấy đường tròn nội tiếp.

- Đường tròn (K;KD)

bàng tiếp trong góc A

của tam giác ABC.

y

Định lí:

Liªn kÕt

1 ĐỊNH LÍ VỀ HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU:

2 ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP TAM GIÁC:

2 ĐƯỜNG TRÒN BÀNG TIẾP TAM GIÁC:

Trang 7

E

F

I

B

A

C

+ ( I; ID ) là đường tròn

nội tiếp ABC.

+ ABC ngoại tiếp (I;ID ).

GT (O); AB và AC là

hai tiếp tuyến

KL

• AB = AC.

• AO là phân giác

góc BAC.

• OA là phân giác

góc BOC.

x

y

O

A

B C

x

F

E

K

B

A

C

D

- Đường tròn (K;KD)

bàng tiếp trong góc A

của tam giác ABC.

y

Định lí:

Liªn kÕt BT28(Sgk t116)

1 ĐỊNH LÍ VỀ HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU:

2 ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP TAM GIÁC:

2 ĐƯỜNG TRÒN BÀNG TIẾP TAM GIÁC:

Trang 8

27 3 14 25 19 6 35 33 20 45 29 5

Ô CỬA BÍ MẬT

A

B

C

D

Trang 9

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Nắm vững các tính chất của tiếp tuyến đường tròn và dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến.

- Phân biệt định nghĩa và cách xác dịnh tâm của đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và bàng tiếp tam giác.

- Nắm vững các tính chất của tiếp tuyến đường tròn và dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến.

1 Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau:

2 Đường tròn nội tiếp tam giác:

3 Đường tròn bàng tiếp tam giác:

D

E

F

I

B

A

C

+ ( I; ID ) là đường tròn

nội tiếp ABC.

+ ABC ngoại tiếp (I;ID ).

GT (O); AB và AC là

hai tiếp tuyến

KL

• AB = AC.

• AO là phân giác

góc BAC.

• OA là phân giác

góc BOC.

x

y

O

A

B C

x

F

E

K

B

A

C

D

- Đường tròn (K;KD)

bàng tiếp trong góc A

của tam giác ABC.

Định lí:

y

BTVN: Tr ình bầy lời giải các bài 26, 27, 28, 29 SGK tr115, 116

Trang 10

Cho đường tròn (O) và điểm M nằm ngoài đường tròn MA và MB là các tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A và B Số đo góc AMB bằng

A 51 0 B 61 0

C 62 0 D 52 0

x

58 ° O

M

A

B

∆ MAB có MA = MB (tính chất TT cắt nhau)

=> ∠ MAB = (1800 – 580) : 2 = 610

Trang 11

giao điểm của 3 đường nào?

A Ba đường cao

B Ba đường phân giác

C Ba đường trung tuyến

D Ba đường trung trực

Trang 12

Tâm của đường tròn ngoại tiếp một tam giác

là giao điểm của 3 đường nào?

A Ba đường cao

D Ba đường trung trực

C Ba đường trung tuyến

B Ba đường phân giác

Trang 13

tiếp tuyến AB và AC (B, C là hai tiếp điểm) Cho

3 a) AO = R

2 4 b) AO = R

3

5 c) AO = R

2

B

C

Trang 14

Qua tiết học này bạn chưa hiểu vấn đề gì?

Bạn có thể nhờ ai giúp đỡ?

Ngày đăng: 18/08/2013, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN