SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOQUẢNG NAM PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Môn: TOÁN Mã câu hỏi ĐS>11_C3.2_3_NB Nội dung kiến thức Dãy số.. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOQUẢNG NAM PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS>11_C3.2_3_NB
Nội dung kiến thức Dãy số Cấp số cộng và Cấp số nhân Thời gian 7/8/2018
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 1 Cho dãy số (un) Mệnh đề nào sau đây
đúng ?
A ( un ) là dãy số tăng nếu un+1> un , n N*
B ( un ) là dãy số giảm nếu un+1> un , n N*
C ( un ) là dãy số tăng nếu
1
n n
u u
>1, n N*
D ( un ) là dãy số tăng nếu un+1< un , n N*
A
Lời giải chi tiết ( un ) là dãy số tăng nếu un+1> un , n N*
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: Không nắm vững định nghĩa dãy số tăng, dãy số giảm
+ Phương án C: Không nắm điều kiện của tính chất
+ Phương án D:Học sinh nhớ nhầm kiến thức định nghĩa dãy số tăng, dãy số giảm
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS>11_C3.2_NB
Nội dung kiến thức Dãy số Cấp số cộng và Cấp số nhân Thời gian 7/8/2018
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 2 Cho dãy số ( un ) xác định bởi:
un =2n+1, n N* Mệnh đề nào sau đây
đúng?
A ( un ) là dãy các số tự nhiên lẻ
B Dãy 1,2,3,5,7,9
C ( un ) là dãy các số tự nhiên chẵn
D ( un ) là dãy gồm các số tự nhiên lẻ và các số
tự nhiên chẵn
A
Lời giải chi tiết
Số tự nhiên lẻ
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: Kiểm tra hữu hạn số
+ Phương án C: Không nắm kiến thức về tập hợp số
+ Phương án D: Không nắm kiến thức
Trang 3SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS>11_C3.2_NB
Nội dung kiến thức Dãy số Cấp số cộng và Cấp số nhân Thời gian 7/8/2018
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 3 Cho dãy số un =(-1)n
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Dãy tăng.
B Dãy giảm.
C Bị chặn
D Không bị chặn.
D Lời giải chi tiết
Ta có: u1=-1,u2=1,u3=-1, dãy số không tăng , không giảm
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Thay giá trị n số chẵn , kết luận sai
+ Phương án B: Không nắm vững kiến thức
+ Phương án C: Xác định sai giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 4QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS>11_C3.2_NB
Nội dung kiến thức Dãy số Cấp số cộng và Cấp số nhân Thời gian 7/8/2018
Đơn vị kiến thức Phương pháp qui nạp toán học Dãy số. Trường THPT Tây Giang
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 4 Cho hai dãy số sau:
(1): 1,2,3,4,…
(2):
1 1 1
1, , , ,
3 5 7
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Dãy (1), (2) đều tăng
B Dãy (1) tăng, (2) giảm
C Dãy (1) giảm, (2) tăng
D Dãy (1), (2) đều giảm
B Lời giải chi tiết
(1): u1¿u2¿u3<u4,… là dãy số tăng
(2): u1¿u2¿u3>u4, … là dãy số giảm
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Học sinh hiểu sai về phân số
+ Phương án C : Sắp xếp tính tăng ,giảm sai
+ Phương án D: Không nắm kiến thức
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
Trang 5PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS>11_C3.2_TH
Nội dung kiến thức Dãy số Cấp số cộng và Cấp
số nhân Thời gian 7/8/2018
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 5 Trong các dãy số ( un ) dưới đây , dãy số
nào là dãy số giảm ?
A un =2n-1
B un =
1
n
C un = 2
D un = (-1)n
1
2n
B Lời giải chi tiết
Ta có: un+1-un=
1 1 1
¿0, n N*
Do đó un+1¿un , n N*.nên ( un ) là dãy số giảm,
n N*
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: HS không nắm kiến thức tính tăng giảm của dãy số
+ Phương án C : Không nắm kiến thức
+ Phương án D : Nhận dạng nhầm
Trang 6SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS>11_C3.1_TH
Nội dung kiến thức Dãy số Cấp số cộng và Cấp số nhân Thời gian 7/8/2018
Đơn vị kiến thức Phương pháp qui nạp toán
học Trường THPT Tây Giang.
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 6 Cho tổng
1 2 3
n
S n.TínhS3
A 3.
B 6.
C.1.
D 9.
B Lời giải chi tiết
Ta có: S1=1, S2=1+2=3, S3=1+2+3=6
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A:Học sinh nhầm số hạng thứ 3
+ Phương án C: Học sinh chọn sai kết quả
+ Phương án D: Học sinh tính sai
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 7Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS>11_C3.2_TH
Nội dung kiến thức Dãy số Cấp số cộng và Cấp số nhân Thời gian 7/8/2018
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 7 Cho dãy số ( un ) xác định bởi:
1
1
2
2 víi nn 1
u
Tính u5.
A.10
B 1024.
C 2048.
D.64.
C Lời giải chi tiết
Ta có: u1=2,
u2=21.u1=2.2=4,
u3=22.u2=4.4=16,
u4=23.u3=8.16=128,
u5=24.u4=16.128=2048
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A : Không nắm kiến thức cách tính
+ Phương án B : Thay giá trị tính số hạng sai
+ Phương án C : không nắm kĩ phương pháp tính dãy số
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
Trang 8PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS>11_C3.1_VDT
Nội dung kiến thức Dãy số Cấp số cộng và Cấp
số nhân Thời gian 7/8/2018
Đơn vị kiến thức Phương pháp qui nạp toán học Trường THPT Tây Giang
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 8 Cho Sn= 13n -1, n N* Sn chia hết
cho số bao nhiêu?
A 6.
B 8.
C 5.
D 13.
A Lời giải chi tiết
Với n=1,ta có S1=131-1=12⋮6
Giả sử với n=k≥1 ta có: Sk=13k-1⋮6 ( theo giả thiết qui nạp)
Ta chứng minh Sk+1⋮ 6 Thật vậy, ta có
Sk+1=13k+1-1=13.13k-13+12 = 13(13k-1)+12
Theo giả thuyết Sk⋮6 nên 13(13k-1)⋮ 6, hơn nữa, 12 ⋮ 6 nên Sk+1⋮ 6
Vậy Sn= 13n -1, n N*chia hết cho 6, n N*
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: Học sinh kiểm tra khi n=2 và chọn kết quả
+ Phương án C: Học sinh tính kết quả sai
+ Phương án D: Học sinh không nắm vững kiến thức
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 9Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
ĐS>11_C3.2_VDT
Nội dung kiến thức Dãy số Cấp số cộng và Cấp số nhân Thời gian 7/8/2018
Đơn vị kiến thức Phương pháp qui nạp toán học Dãy số. Trường THPT Tây Giang
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 9.Cho dãy số (un) xác định bởi:
1 1
3 2
u
n N*.Tìm số hạng tổng quát của dãy số
(un)
A.un =3.2n-1
B u n =3.2 n
C u n = 3n.
D.(un) không biễu diễn được dưới dạng công
thức
A
Lời giải chi tiết
Ta có: u1=3=3.1=3.20, u2=2u1=3.21, u3=2u2=3.22
Suy ra un=3.2n-1 (*)
Ta chứng minh (*) bằng phương pháp qui nạp Với n=1 thì (*) đúng
Giả sử (*) đúng với n=k, ta có:uk=3.2k-1 Khi đó với n=k+1thì uk+1=3.2(k+1)-1=3.2k Vậy (*) đúng với n=k+1thì (*) đúng n N*
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: Khi phân tích xuất hiện 2 lũy thừa học sinh kết luận ngay
+ Phương án C: Học sinh tìm 2 số hạng thấy qui luật nên kết luận
+ Phương án D: Học sinh không phân tích ko xuất hiện các qui luật
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Trang 10Mã câu hỏi
ĐS>11_C3.1_VDC
Nội dung kiến thức Dãy số Cấp số cộng và
Cấp số nhân Thời gian 7/8/2018
Đơn vị kiến thức Phương pháp qui nạp toán học Trường THPT Tây Giang
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 10 Với mọi số nguyên dương n, tổng
1.2 2.3 3.4 1
S n
n n
là:
A.
( 1)
n
S n
n n
B.
1
n
S n
C. 1
2
n
S n
n
D. 1
1
S n
n
B
Lời giải chi tiết
Ta có:
1 1 1
1.2 2 1 1
1 1 1 1 1 1 (2) (1 ) ( ) 1 1.2 1.3 2 2 3 2 1
1 1 1 1 1 1 1 1 S(3) (1 ) ( ) ( ) 1.2 1.3 1.4 2 2 3 3 4
1 1
1 1
4 3 1
S S
Suy ra
1 S(n) 1
1 1
n
(1)
Ta chứng minh đẳng thức (1) bằng phương pháp qui nạp
Với n=1thì (1) đúng
Giả sử (1) đúng với n=k, ta có:
1.2 2.3 3.4 1 1
k
S k
Khi đó với n=k+1 thì tổng vế trái của (1) là:
Trang 11
2
1
1.2 2.3 3.4 ( 1) (k 1) k 2
( ) ( 1).(k 2) 1 ( 1).(k 2)
1 k 2
1 ( 1) 1
1 k 2 2
S k
k k k
S k
k k
Vậy (1) đúng với n=k+1 do đó đúng với n N*
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Học sinh không nắm vũng kiến thức thay tổng S(n) số hạng thành S(k) số hạng
+ Phương án C: Học sinh dễ nhầm bước chứng minh n=k+1 là bước xác định số hạng tổng quát
+ Phương án D: Học sinh nhầm bước suy đoán công thức tổng quát