1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề 2: Mũ - Logarit

7 325 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 672 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI: Ta cĩ x= là nghiệm của phương trình cho... Giải các phương trình sau: 1.. Giải các phương trình sau: 1.. Giải các phương trình sau: 1.. Giải các phương trình sau: 1.. Giải cá

Trang 1

Sở GD – ĐT Bình Thuận Trường THPT Bắc Bình Tổ: Tốn

Chuyên đề 2: HÀM SỚ MŨ VÀ HÀM SỚ LƠGARIT PHẦN I: MỢT SỚ KIẾN THỨC CƠ BẢN

I/-LŨY THƯA VÀ CĂN THỨC

 n 

n

a a.a a

thừa số

 (n , n 1, a )

    a am n am  n

a1 aa   a0  a1  0

m

m n n

a a a

 a n 1n

a

 (n , n 1, a \ 0 ) 

    (a )m n (a )n m am.n

 amn nam (a 0; m, n , n 2)  (a.b)n a bn n

m

n

n

a

a a

n

 

 

 

II/-HÀM SỚ MŨ VÀ HÀM SỚ LOGARIT

1) Hàm số mũ: y = a x ( a > 0, a ≠ 1 )

 Tập xác định : D 

 Tập giá trị : T 

 ( Vì: ax 0, x   )

 Tính đơn điệu:

+ a > 1 : Hàm số đồng biến: x 1 x 2

x x  a a + 0 < a < 1 : Hàm số nghịch biến: x 1 x 2

x x  a a

2) Hàm số lơgarít: y = log a x

a) lơgarít

a

log N=MÛ a =N (0 a< ¹ 1, N>0) log N cĩ nghĩa khi a

a 0

a 1

N 0

 

b) Các tính chất :

 log 1 0a   log a 1a 

 log aa M M  alog N a N

 log (N N ) log Na 1 2  a 1log Na 2  a 1 a 1 a 2

2

N

N

 log Na  log Na

  Đặc biệt: log Na 2 2.log Na

c) Cơng thức đổi cơ số :

 log N log b.log Na  a b  b a

a

log N log N

log b

Hệ quả:

 a

b

1 log b

log a

  log Na  log Na

d) Hàm số lơgarít: y = logax ( a > 0, a ≠ 1 )

 Tập xác định: D 



Trang 2

 Tập giá trị T 

 Tính đơn điệu:

+ a > 1 : hàm số y log x a đồng biến: x1x2  0 log xa 1 log xa 2

+ 0 < a < 1 : hàm số y log x a nghịch biến x1x2  0 log xa 1 log xa 2

Một số điểm cần lưu ý:

0 a 1  aM aN  M N 0 a 1  ; M, N 0 log M log Na  a  M N

0 a 1  aM aN  M N 0 a 1  log M log Na  a  M N

e) Đạo hàm số mũ, lôgarít

 1 12

 



 

 

 (x )' x  1

2

 



 

 

(u )' .u  1.u

  x 1

2 x

   n

n n 1

1 x

n x 

2 u

  n

n n 1

u u

n u 

 (e )' ex  x  (a )' a ln ax  x (e )' u eu   u  (a )' u a ln au   x

 ln x 1 (x 0)

x

    a 

1

x.ln a

u

    a 

u

u.ln a

 (ln x) 1 (x 0)

x

   (log x)a 1 (x 0)

x ln a

(ln u) (u 0)

u

   (log u)a u (u 0)

u.ln a

III/-PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

1) PHƯƠNG TRÌNH MŨ

a) Phương trình mũ cơ bản:

Với: a>0,a¹ 1, b> ta có: 0 ax =bÛ x = ab

b) Một số phương pháp giải phương trình mũ:

Phương pháp 1: Đưa về cùng cơ số:

Với: a>0,a¹ : 1 af (x) =ag(x) Û f (x) = g(x)

Phương pháp 2: Lôgarit hoá:

a>0,a¹ 1, b> : 0 f (x) g(x) ( )

a

a =b Û f (x)=g(x) log b

Phương pháp 3: Đặt ẩn phụ

Thông thường biến đổi PT (nếu cần) sau đó đặt ẩn phụ t=af (x), nhớ điều kiện t> 0

2) PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

a) Phương trình lôgarit cơ bản:

 a>0,a¹ 1: log xa = Ûb x=ab

a 0,a 1: log f (x) b

f (x) a

ì >

ïï

= ïî

b) Một số phương pháp giải phương trình lôgarit:

Phương pháp 1: Đưa về cùng cơ số:

f (x) g(x)

a 0,a 1: log f (x) log g(x)

f (x) 0 hay : g(x) 0

ïï

ïî

(Thông thường chọn hàm số đơn giản hơn để đặt điều kiện dương)

Phương pháp 2: Phương pháp mũ hóa:

Trang 3

Sở GD – ĐT Bình Thuận Trường THPT Bắc Bình Tổ: Toán

f (x) 0

a 0,a 1: log f (x) g(x)

f (x) a

ì >

ïï

= ïî

Phương pháp 3: Đặt ẩn phụ

Thông thường biến đổi PT (nếu cần) sau đó đặt t=log f (x)a

Nếu f(x) xác định thì không cần đặt điều kiện cho t ( t Î  )

III/-PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

1) Bất phương trình mũ cơ bản:

x

a > b b > 0 : x > log b a x

a > b b > 0 : x < log b a

b £ 0 : BPT có nghiệm " xÎ  b £ 0 : BPT có nghiệm " xÎ 

x

a < b b > 0 : x < log b a x

a < b b > 0 : x > log b a

b £ 0 : BPT vô nghiệm b £ 0 : BPT vô nghiệm

2) Bất phương trình logarit:

( )

a

log f x > b f x( )> a b log f x a ( )> b ( )

( )

ìïïï íï ïïî

b

f x a

f x 0

<

>

( )

a

log f x < b ( )

( )

ìïïï íï ïïî

b

f x a

f x 0

<

> log f x a ( )< b f x( )> a b

3) Một số phép biến đổi cần thiết:

a) Bất phương trình mũ: a f x( )< a g x( )

Nếu a > 1 : a f x( )< a g x( )Û f x( )< g x( )

Nếu 0 < a < 1 : a f x( )< a g x( ) Û f x( )> g x( )

b) Bất phương trình lôgarit: log f x a ( )< log g x a ( )

Nếu a > 1 : ( ) ( ) ( ) ( )

( )

ìïï íï ïî

f x g x log f x log g x

f x 0

<

<

>

Nếu 0 < a < 1 : ( ) ( ) ( ) ( )

( )

ìïï íï ïî

f x g x log f x log g x

>

<

>

Û

PHẦN II: MỘT SỐ BÀI TẬP ÁP DỤNG.

BÀI TẬP CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

BÀI 1 Giải phương trình 2x+2x 1+ +2x 2+ =5x+2.5x 1-

GIẢI:

Ta có: 2x+2x 1+ +2x 2+ =5x+2.5x 1- 2x 2 2 2 2x x 2 5x 2.5 x 1

5

5 2

Û + + = +çç ÷÷ Û = Û çç ÷÷= Û =

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm là 5

2

x=log 5

Trang 4

BÀI 2 Giải phương trình 2

x 2

3

9

æöç ÷

= ÷ç ÷çè ø .

GIẢI:

Ta có 2

x 2

3

9

æöç ÷

= ÷ç ÷çè ø x2 x 2 ( )2 x 2

3 - - 3-

-Û = Û 3x2- -x 2=3- 2x 4+ 2

2

Û + - = é =êxx 23

Û

ê

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là x=2, x=- 3

BÀI 3 Giải phương trình 25x- 30.5x+125= 0

GIẢI:

Phương trình đã cho tương đương:

5 - 30.5 +125= 0 Đặt t=5x, điều kiện t> 0

Khi đó phương trình trở thành:

2

t - 30t 125+ =0 é =êtt 525

Û

ê =

ë (nhận) + Với t= Û5 5x = Û5 x= 1

+ Với t=25Û 5x =25Û 5x=52Û x= 2

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là x 1, x= = 2

BÀI 4 Giải phương trình 3x 2+ +3- x=10

GIẢI:

Ta có 3x 2+ +3- x =10 9.3x 1x 10

3

Đặt t=3x, điều kiện t> 0

Khi đó phương trình trở thành:

1

t

+ = Û 9t2- 10t 1 0+ =

t 1 1 t 9

é = ê

Û ê

ê = ê (nhận)

Với t= Û1 3x= Û1 x= 0

Với t 1 3x 3 2 x 2

9

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là x=0, x=- 2

BÀI 5 Giải phương trình 3.9x+7.6x- 6.4x = 0

GIẢI:

Phương trình đã cho tương đương:

æö÷ æö÷

ç ÷ + ç ÷- =

Đặt

x

3

t

2

æö÷

ç

= ÷ç ÷çè ø , điều kiện t> 0

Trang 5

Sở GD – ĐT Bình Thuận Trường THPT Bắc Bình Tổ: Tốn

Khi đĩ phương trình trở thành: 3t2+ -7t 6=0

2 t 3

t 3 loại

é

ê = ê

Û ê

ê =-ë

Với

-ỉư÷ ỉư÷ ỉư÷

= Û çç ÷÷= Û çç ÷÷=çç ÷÷ Û

Vậy phương trình đã cho cĩ 1 nghiệm là x=- 1

BÀI 6 Giải phương trình 5x2- 4=7x 2+ .

GIẢI:

Ta cĩ: 5x2- 4=7x 2+ Û log 55 x2- 4=log 75 x 2+

2

5

x 2 x 2 log 7 0

x 2 log 7

é =-ê

Vậy phương trình đã cho cĩ 2 nghiệm là x=- 2, x= +2 log 75 .

BÀI 7 Giải phương trình 3x = -11 x

GIẢI:

Ta cĩ x= là nghiệm của phương trình cho 2

Mặt khác, hàm số y=3x luơn đồng biến trên  , hàm số y 11 x= - luơn nghịch biến trên  nên x= là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho.2

Vậy phương trình đã cho cĩ nghiệm duy nhất là x= 2

BÀI 8 Giải phương trình 1 x (3x 11 ) 1 x 3x 10 0

GIẢI:

Đặt

x

1

t

2

ỉư÷

ç

= ÷ç ÷çè ø , điều kiện t> 0

Khi đĩ phương trình đã cho trở thành:

2

t - 3x 11 t 3x 10+ + + =0 t 1

t 3x 10

é = ê Û

ê = + ë

Với

x

1

2

ỉư÷ ç

= Û ç ÷çè ø÷= Û = .

Với

x

1

2

ỉư÷ ç

= + Û ç ÷çè ø÷= + (*).

Ta cĩ x=- thỏa mãn phương trình (*) nên là nghiệm của phương trình (*).2

Mà hàm số

x

1 y

2

ỉư÷ ç

= ÷ç ÷çè ø luơn nghịch biến trên  , hàm số y=3x 10+ luơn đồng biến trên  Do

đĩ x=- là nghiệm duy nhất của phương trình (*).2

Vậy phương trình đã cho cĩ 2 nghiệm là x=0, x=- 2

BÀI TẬP CÓ ĐÁP SỚ

BÀI 1: Giải phương trình:

Trang 6

a) 2

x 1

25

5

+

- + æöç ÷

= ÷ç ÷çè ø ĐS: x=5; x=12

b) 5x 1- =10 2 5x - x x 1+ ĐS: x=- 2

BÀI 2: Giải bất phương trình:

a) 22x 1+ - 17.2x+ £8 0 ĐS: S= -[ 1;3]

4+ 15 + -4 15 >8 ĐS: S= - ¥ -( ; 1) ( 1;+¥ )

BÀI 4: Giải các phương trình sau:

a) 5x 1+ +6.5x- 3.5x 1- =52 b) 3x 1+ +3x 2+ +3x 3+ =9.5x+5x 1+ +5x 2+

c) 3 2x x 1+ =72 d) 4x2- 3x 2+ +4x2+ +6x 5=42x2+ +3x 7+1

BÀI 2: Giải phương trình:

a) ln x 3( - )+ln x 1( - )=ln 3x 7( - ) ĐS: x=5

b) log log x4( 2 )+log log x2( 4 )=2 ĐS: x 16=

BÀI 3: Giải bất phương trình và hệ phương trình sau:

3

2log x+ +2 log 2x 19+ £ 0

ĐS: S= -( 2;3]

b)

8 8

8

log (xy) 3log x.log y

log x x

4log

y log y

ïï

ïïí

2

æ ö÷

BÀI TẬP:

Bài 1 Giải các phương trình sau:

1) 3x+3x 1+ +3x 2+ =351 2) 2x 1+ +2x 2+ =3x 2- +3x 3

-3) 7.5x- 2.5x 1- = 11 4) 14.7x+4.32x =19.32x- 7x

Bài 2 Giải các phương trình sau:

1) (0, 2)x x- 2 =56x 10- 2)

2

3) ( )4x 1 ( )2x 3

3 2 2+ - = -3 2 2 + 4) ( )x2 x x 1

9 3 - =81

-Bài 3 Giải các phương trình sau:

1) 92x- 32x- 6=0 2) 2x- 4x 1- =1

3) 25x- 5x- 12=0 4) 32x 8+ - 4.3x 5+ +27=0

Bài 4 Giải các phương trình sau:

1) 10.25x- 29.10x+10.4x=0 2) 5.36x =3.16x+2.81x

3) 25x+3.15x+2.9x=0 4) 4.9x+12x=3.16x

Bài 5 Giải các phương trình sau:

1) 5x 1- +5- +x 3=26 2) 2x 1 22 x 7

2

3) 3x 1+ +32 x- =28 4) 7- 2x2+ +x 1+72x2- x- =8 0

Bài 6 Giải các phương trình sau:

1) 4x2+ -2x 8=5x 2- 2) 3x 1.8x 1x 1

Trang 7

Sở GD – ĐT Bình Thuận Trường THPT Bắc Bình Tổ: Toán

3) 2 3x 9 x- 2 =8 4) 4.9x 1- =3 22x 1+

Bài 7 Giải các phương trình sau:

1) 8x- 2.4x- 2x+ =2 0 2) 2x2- x- 22 x x+ - 2 =3

3) 3.8x+4.12x- 18x- 2.27x =0 4) 2x2+x- 4.2x2- x- 22x+ =4 0

Bài 8 Giải các phương trình sau:

1) log x log x log x2 + 3 + 4 =log x20

(x 3)

1

log + 2

2

log

log x +3x+ +2 log x +7x 12+ = +3 log 3

Bài 9 Giải các phương trình sau:

log 4x log x

log 2x =log 8x 2) log 3 log xx 3 log x3 log3 x 1

2

log 4 + +4 log 4 + =1 3 4) ( 3 ) 9x

3

4

1 log x

-Bài 10 Giải các bất phương trình sau:

2

æö÷

ç ÷

ç ÷

çè ø

5) 22x 1- +22x 2- +22x 3- ³ 448 6) 2x +2- x- <3 0

7) ( )0, 4 x ( )2, 5 x 1+ 1, 5

Bài 11 Giải các bất phương trình sau:

1) 1

3

3x 1

x 2

- >

+ 2) log (x 7)4 + >log (1 x)4

-3) log (x 5)2 + £ log (3 2x) 42 - - 4) 2

2

log (x - 4x 5)- <4

5) log (26 3 )5 - x >2 6) log (13 4 )3 - x >2

1) log8(4 2x - )³ 2 2) log1(3x 5) log1(x 1)

3) log0,2x - log5(x - 2)< log0,23 4) log x32 - 5log x3 + = 6 0

1 log x+log x >

Ngày đăng: 26/01/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w