www.facebook.com/hocthemtoan
Trang 1Chuyên đề LTĐH Thầy tốn: 0968 64 65 97
CÓ CHỨA MŨ VÀ LOGARÍT
I KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ MŨ
1 Các định nghĩa:
n
n thừa số
a a.a a (n Z ,n 1,a R)
a 1 a a
a 0 1 a 0
n
1 a
a
(n Z ,n 1,a R / 0 )
n m n
a a ( a 0;m,n N )
m n
n
a
a a
2 Các tính chất :
a a m n a m n
m
m n n
a
(a ) m n (a ) n m a m.n
n n n
( )
Trang 2Chuyên đề LTĐH Thầy tốn: 0968 64 65 97
Tập xác định : D R
Tập giá trị : T R
( a x 0 x R )
Tính đơn điệu:
* a > 1 : y a x đồng biến trên R
* 0 < a < 1 : y a x nghịch biến trên R
Đồ thị hàm số mũ :
Minh họa:
Đạo hàm của hàm số mũ:
e x 'e x a x 'a x.lna
e u 'e u u ' (với u là một hàm số) a u 'a u ln 'a u (với u là một hàm số)
a>1
y=ax
y
x
1
0<a<1
x
1
f(x)=2^x
-4.5 -4 -3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5
-3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5
x
-4.5 -4 -3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5
-3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5
x
y
y=2x
y=
x
1
O O
Trang 3Chuyên đề LTĐH Thầy tốn: 0968 64 65 97
II KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ LÔGARÍT
dn M
a
0 1
N
2 Các tính chất :
a
2
N
Đặc biệt : log N a 2 2.log N a
3 Công thức đổi cơ số :
b
a
log N log N
log b
* Hệ quả:
b
1 log b
log a
và k a
a
1
k
Trang 4
Chuyên đề LTĐH Thầy tốn: 0968 64 65 97
Tập xác định :
D R
Tập giá trị T R
Tính đơn điệu:
* a > 1 : y log x a đồng biến trên R
* 0 < a < 1 : y log x a nghịch biến trên R
Đồ thị của hàm số lôgarít:
Minh họa:
Đạo hàm của hàm số lơgarit:
lnx' 1
x
và ln x' 1
x
lnu' u'
u
và ln u' u'
u
(với u là một hàm số) log ' 1
ln
a x
x a
và log ' 1
ln
a x
x a
log ' '
.ln
a
u u
và log ' '
.ln
a
u u
(với u là một hàm số)
5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN:
0<a<1
y=logax
y
O
f(x)=ln(x)/ln(1/2)
-4.5 -4 -3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5
-3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5
x
y
y=log2x
x y
x
y
f(x)=ln(x)/ln(2)
-4.5 -4 -3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5
-3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5
x
y
x y
2 1
log
1
a>1
y=logax
1
y
x O
Trang 5Chuyên đề LTĐH Thầy tốn: 0968 64 65 97
1 Định lý 1: Với 0 < a 1 thì : aM = aN M = N
2 Định lý 2: Với 0 < a <1 thì : aM < aN M > N (nghịch biến)
3 Định lý 3: Với a > 1 thì : aM < aN M < N (đồng biến )
4 Định lý 4: Với 0 < a 1 và M > 0;N > 0 thì : loga M = loga N M = N
6 Định lý 6: Với a > 1 thì : loga M < loga N M < N (đồng biến)
III CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ THƯỜNG SỬ DỤNG:
Dạng cơ bản: ax m (1)
m 0 : phương trình (1) vơ nghiệm
m 0 : ax m x log m a
1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng : a M = a N
(Phương pháp đưa về cùng cơ số)
Ví du 1 : Giải các phương trình sau :
1) 9 x 1 27 2x 1
2) x 3x 22
2 4
3) 3.4x 1.9x 2 6.4x 1 1.9x 1
Ví du 2ï : Giải các phương trình sau
1) 16 x 10 x 10 0,125.8 x 15 x 5
2) 32x 5x 7 0,25.128x 17x 3
2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về phương trình đại số
Ví dụ : Giải các phương trình sau :
1) 3 2x 8 4.3 x 5 27 0
2) 6.9 x 13.6 x 6.4 x 0
3) 5.2x 7 10x 2.5x 4) ( 2 3 ) x( 2 3 ) x 4
5) 5 2 6 x 5 2 6 x 10 6) 2 2 2 2 2 3
x 7) 3 8x 4 12x 18x 2 27x 0
8) 2 2 2 9 14 7 7 2 0
x
9) 4x x 2 2 5.2x 1 x 2 2 6 0
10) 43 2cosx 7.41 cosx 2 0
Bài tập rèn luyện:
Trang 6Chuyên đề LTĐH Thầy tốn: 0968 64 65 97
1) ( 2 3 )x ( 2 3 )x 4 (x 1) 2) 8x 18x 2 27x (x=0) 3) 125x 50x 2 3x 1 (x=0) 4) 25 10 2 2 1
x (x=0)
( 3 8 ) ( 3 8 ) (6 x 2 ) 6) 27x 12x 2 8x (x=0)
3 Phương pháp 3: Biến đổi phương trình về dạng tích số A.B=0,
Ví dụ : Giải phương trình sau :
1) 8.3x + 3.2x = 24 + 6x
2) 2x2x 4 2x2x 2 2x 4 0
3) 52x 1 7x 1 175 35 0x
4) x 22 x 1 2x 3 6 x 22 x 3 4 2x 1
5) 4x x2 21 x 2 2 x 1 2 1
4 Phương pháp 4: Lấy lơgarít hai vế theo cùng một cơ số thích hợp nào đĩ
(Phương pháp lơgarít hĩa)
Ví dụ : Giải phương trình
1) 3 2x 1 x 2 8.4x 2
2) 5 8x x x1 500
5 Phương pháp 5: Nhẩm nghiệm và sử dụng tính đơn điệu để chứng minh
nghiệm duy nhất (thường là sử dụng công cụ đạo hàm)
* Ta thường sử dụng các tính chất sau:
không quá một nghiệm trong khỏang (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0 (a;b) sao cho f(x0) = C thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = C)
khỏang (a;b) thì phương trình f(x) = g(x) có nhiều nhất một nghiệm trong khỏang (a;b)
trình f(x) = g(x))
Phương pháp chiều biến thiên hàm số
Ví dụ : Giải các phương trình sau :
1) 3x + 4x = 5x
2) 2x = 1+ 3 x2
3) ( ) 1 x 2x 1
4) 2 3 x x2 8x 14
5) 3.25x 2 3x 10 5 x 2 3 x 0
Bài tập rèn luyện:
1) 2 2x 3 3x 6x 1 (x=2) 2) 2x 3 x (x=1)
IV CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT THƯỜNG SỬ DỤNG:
Dạng cơ bản: log x ma (1)
m : log x ma x a m
Trang 7Chuyên đề LTĐH Thầy tốn: 0968 64 65 97
1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng : log M log N a a (đồng cơ số)
Ví dụ : Giải các phương trình sau :
1) 2 1 2
2
1 log log (x x 1)
x 2) log x(x 1) 12
3) log x log (x 1) 12 2
Ví dụ : Giải các phương trình sau :
2
3) log ( 1 ) log ( 4 ) log ( 3 )
2
1
2 2
1
2
2 x x x (x 11 ;x 1 14) 4) 2 4 8 2
1log x 3 1log x 1 log 4x
2 4 x 3; x 3 2 3
5) 1 2 1 3 1 3
3 log x 2 3 log 4 x log x 6
2 x 2; x 1 33
2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về phương trình đại số.
Ví dụ : Giải các phương trình sau :
log 2x log x 2) log log 2 1 5 0
3 2
3) log log x log log x 24 2 2 4
1 log 3 log x log 3 log x
2
5) log 125x log x 1x 225
log 2.log 2 log 2
5 log log x 1
8)
3
x 2 9 x 2
3 Phương pháp 3: Biến đổi phương trình về dạng tích số A.B=0,
4 Phương pháp 4: Nhẩm nghiệm và sử dụng tính đơn điệu để chứng minh nghiệm duy nhất (thường là sử dụng công cụ đạo hàm)
* Ta thường sử dụng các tính chất sau:
Trang 8Chuyên đề LTĐH Thầy tốn: 0968 64 65 97
không quá một nghiệm trong khỏang (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0 (a;b) sao cho f(x0) = C thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = C)
khỏang (a;b) thì phương trình f(x) = g(x) có nhiều nhất một nghiệm trong khỏang (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0 (a;b) sao cho f(x0) = g(x0) thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = g(x))
Phương pháp chiều biến thiên hàm số
Ví dụ : Giải các phương trình sau :
1) 2
2) log x 6
log x 3 log x 3) log 12 x log x3
V CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ THƯỜNG SỬ DỤNG:
1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản : a M < a N ( , , )
Ví dụ : Giải các bất phương trình sau :
3 6x 4x 11
2 6x 8
1) 2 1 1
2
Ví dụ : Giải các bất phương trình sau :
1) 3 x 2x 2 ( ) 1 3 x x 1
2) 2
x 1
x 2x
2
2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số.
Ví dụ : Giải các bất phương trình sau :
2x 1 x
1) 9 2.3 3 2) 5 5 4
Ví dụ : Giải các phương trình sau :
1) 2 2x 3.(2 ) 32 0 x 2
2) 2 x 2 3 x 9
3) 32x 4 45.6x 9.22x 2 0
4) ( ) 1 2 x 3.( ) 1 1 1 x 12
5) 8 2 1 4 2 1 5
x x x (0 x 2 ) 6) 15 2x 1 1 2x 1 2x 1 (x 2)
VI CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT THƯỜNG SỬ DỤNG:
1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản : log M log Na a ( , , )
Ví dụ : Giải các bất phương trình sau :
Trang 9Chuyên đề LTĐH Thầy tốn: 0968 64 65 97
1) log (x2 2 x 2) log (x 3) 2
log (4x 11) log (x 6x 8)
3
log (x 6x 5) 2 log (2 x) 0
log x 2 log x 1 log 6 0
5) 1 3
2
x 1 log log 0
x 1
Ví dụ : Giải các bất phương trình sau :
1) 2
x
2) 2 3
3
log log x 3 1
3) log 3x x 2 (3 x) 1
4) x
9
x
5) x
log log 9 72 1 6) log ( 4 144 ) 4 log 2 1 log ( 2 2 1 )
5 5
7) x 2x 1 x
log 4 4 log 2 3.2
2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số
Ví dụ : Giải bất phương trình sau :
1) log x log x 2 022 2
2) xlog x 42 32
3) log x26 log x6
6 x 12 4) 3 1 4 2
2
log x log x 2 0
Ví dụ : Giải các phương trình sau :
x
3 log
3 ) (log
2
2 2
x
x
(
2
1 8
1
x )
VII HỆ PHƯƠNG TRÌNH:
Ví dụ : Giải các hệ phương trình
Trang 10Chuyên đề LTĐH Thầy tốn: 0968 64 65 97
x 1 2 y 1
3 log (9x ) log y 3
6)
4 ) ( log ) ( log
) 3
1 ( ) 3 (
2 2
2
y x y
x
y x y x
2)
25
1 1 log ) (
log
2 2
4 4
1
y x
y x
y
7) y
3
3 4 x ( x 1 1)3
x
y log x 1
3)
y y y
x x x
2 2 2 4
4 5
2
1 3
8)
2 ) ( log
1152 2
3
5 x y
y x
4)
3 64 4
2
y x
y x
9) x 4 y 3 0log x log y 0
5)
4 log
log
2
5 ) (
log
2 4
2 2 2
y x
y x
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
DẠNG 1: Các bài toán giải phương trình và bất phương trình
2
12 2
1 2
6
x (x=1)
2) log ( 1 ) 2 log 4 log ( 4 3 )
8 2
2
4 x x x (x 2 ;x 2 2 6) 3) log7x log3( x 2 ) (x=49)
4) log5x log7(x 2 ) (x=5)
Trang 11Chuyên đề LTĐH Thầy tốn: 0968 64 65 97
5) 5 2 3 1 3 2 5 3 7 0
x (x=1)
2
1 log 4 log 2 3 2 log x x (x25)
7)
x
x x
xlog2 3log22 31 (x=1,x=2,x=4)
8) 2 log2 2 3log8x 5 0
x x
x ( , 2
2
1
x
9) log 2x (x 1 ) log2x 6 2x
2 ( , 2
4
1
x
10) x x x
4 4
log
2 ) 10 ( log 2 log 2
1 (x=2,x=8)
1) 3 2 8 3 4 9 9 4 0
x (x>5)
2) 9 2 2 7 3 2 2 1 2
x ( 0 2
4
1
3) x x x
2
1 2
1 6 3 (x 1 0 x 1 x 1)
8
1 4
x x (x 34)
5) log5( 1 2x) 1 log 5(x 1 ) ( 52x21)
6) 2 log2x log2x ( 2
4
1
x ) 7) logxlog9( 3x 9 ) 1 (x log310)
8) log ( 1 3 ) log (13 1)
2
2
4 x x x ( 1
3
2
x )
1
) 3 ( log ) 3 (
3 1 2 2
1
x
x x
(-2 < x <-1)
Bài 3 : Tìm tập xác định của các hàm số sau:
1
2 1
2
3 2 log
2
x x y
x
2 2 3 8 log (20,3 1)
2 8
y
DẠNG 2: Sử dụng công cụ đại số giải các bài toán có chứa tham số
m x m x
Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1 x2 sao cho x1x2 3 (m=4)
( 1 m 43)
Trang 12Chuyên đề LTĐH Thầy toán: 0968 64 65 97
BÀI TẬP RÈN LUYỆN (GIẢI MẪU)
Bài 1: Giải phương trình: 1( ) 1( ) 1 ( )
log x 1- +log x 1+ - log 7 x- =1 (1)
Bài giải:
Điều kiện:
ï - > ï >
ï + > Û ï > - Û < <
ï - > ï <
Khi đó:
Trang 13Chuyên đề LTĐH Thầy toán: 0968 64 65 97
2 2
2 2
2
1 log x 1 log x 1 log 7 x 1
1 log x 1 log 7 x
2 1
2 2x 1 49 14x x
x 14x 50 0
x 3
x 17
é = ê
Û ê =-ê
So với điều kiện ta có nghiệm của pt(1) là x=3
Bài 2: Giải phương trình: ( )2 ( )3 ( )3
3 log x 2 3 log 4 x +log x 6 (1)
Bài giải:
Điều kiện:
6 x 4
ï + ¹ ï ¹
ï - > Û ï < Û
ï + > ï >
Khi đó:
( ) ( )
2 2
1 3log x 2 3 3log 4 x 3log x 6 log x 2 1 log 4 x log x 6 log 4 x 2 log 4 x x 6
4 x 2 4 x x 6
ê
So với điều kiện ta có nghiệm của pt(1) là x= Ú = -2 x 1 33
Bài 3: Giải phương trình: ( ) ( )2
1
2
log x 2+ +log x 5- +log 8=0 (1)
Bài giải:
Điều kiện: x 2 0 x 2
x 5
x 5 0
ì + > ì >
í - ¹ í ¹
î Khi đó:
Trang 14Chuyên đề LTĐH Thầy toán: 0968 64 65 97
( )( ) ( )( )
2
2
1 log x 2 log x 5 log 8 log x 2 x 5 log 8
x 2 x 5 8
x 5
x 5
x 5
x 2 x 5 8 x 3x 18 0
3 17
2
>
ìï
é >
éìïïê > ìïïêï ï
í í
êï + - = êï - - = ïî
êïî ïïîê ê
Û êì- < < Û êì- < < Û ì - < <
êïïí êíïï
x 6
3 17 x
2
é ê
íêï ïêïïîë Vậy nghiệm của phương trình (1) là
x 6
3 17 x
2
é = ê
ê = ê ë
Bài 4: Giải phương trình: 2 2 1
2
log x 2- +log x 5+ +log 8= (1)0
Bài giải:
Điều kiện: x 2 0 x 2
x 5 0
ì - ¹ ì ¹
í + ¹ í ¹
î Khi đó:
( )( ) ( )( ) ( )( )
2 2
1 log x 2 x 5 log 8
x 2 x 5 8
2
é = - Ú = é
So với điều kiện ta có nghiệm của pt(1) là
3 17 x
2
é = - Ú = ê
ê = ê ë
Bài 5: Giải phương trình: 4( ) 2
2x 1
log + 4 2
Bài giải:
Trang 15Chuyên đề LTĐH Thầy toán: 0968 64 65 97
Điều kiện:
x 1
x 1 0
1 2x 1 0 x
2x 1 1 x 0
ì >
ï
ì - > ï
ï + > ï >
ï + > ï
Khi đó:
( ) ( )
2
log x 1 2x 1 log 2 x 2
x 1 2x 1 2 x 2
x 2
é = -ê ê
ê = ê
So với điều kiện ta có nghiệm của pt(1) là 5
x 2
=
Bài 6: Giải phương trình: 2
log 2x log 6 log 4x
4 - x =2.3 (1)
Bài giải:
Điều kiện: x>0
2
log 2x log 6 log 4x 1 log x log 6
4 - x =2.3 Û 4+ - x =2.3 +
2
t=log xÞ x= , phương trình (2) trở thành:2
( )log 6 2 2 1 t( ) ( 2 )t
2
2
4.4 6 18.9 4 18
18 4 0
+
é ù
æö÷ êæö÷ú
Û - = Û - ççè ø÷÷= êççè ø÷÷ú
ë û
éæöù æö
êç ú ç
Û êçç ÷÷ú+çç ÷÷- =
è ø è ø
ë û
t
t
t 2
3 1 (loai)
éæö÷
êçç ÷ç ÷=
êè ø ê
-êæö
ê ÷çç ÷ç ÷=
-êè ø ë Với t= - 2 ta được nghiệm của phương trình (1) là : x 1
4
=
Trang 16Chuyên đề LTĐH Thầy toán: 0968 64 65 97
Bài 7: Giải phương trình: ( 3 ) 9x
3
4
1 log x
- (1)
Bài giải:
Điều kiện:
3
x 0
x 0
1
9 log x 1 x 3
>
ìï
ìï > ï
Khi đó:
( )
( )
log 9x 1 log x 2 log x 1 log x
-Đặt t=log x (t3 ¹ - 2;t¹ 1), phương trình (2) trở thành:
t 4
2 t 1 t
é =
= Û ê =
Với t= - 1 ta được pt : 3
1 log x 1 x
3
= - Û =
Với t=4 ta được pt : log x3 = Û4 x=81
So với điều kiện ta được nghiệm của pt(1) là x 1; x 81
3
Bài 8: Giải phương trình: x x+1
log 3 - 1 log 3 - 3 = 6 (1)
Bài giải:
Điều kiện: 3x 1 0 3x 1 x 0
Khi đó: 1 log 3 - 1 1 log 33 x 3 x 1 6
Đặt: t log 3 3 x 1 , pt trở thành:
t t 1 6 t t 6 0
t 3
Với t3: log 33 x 1 3 3x 1 1 3x 28 x log 328
Với t 2 : log 33 x 1 2 3x 1 9 3x 10 x log 10 3
Các nghiệm tìm được thỏa điều kiện
Vậy pt(1) có hai nghiệm là x log328; x log 10 3
27
Bài 9: Giải phương trình: log 7x.log x 1 (1)x 7
Bài giải:
Trang 17Chuyên đề LTĐH Thầy toán: 0968 64 65 97
Điều kiện:
x 0
x 1
Khi đó:
7
1 log 7x log x 1 1 log x 1
Đặt t log x , pt trở thành: 7
2 2
Với t 1 : log x 17 x 7 (thỏa điều kiện)
Vậy pt(1) có nghiệm là x 7
Bài 10: Giải phương trình: log2x 1 2x2x 1 logx 1 2x 1 2 4 (1)
Bài giải:
Điều kiện:
2
1
x 1 x
2 2x x 1 0
1 x
x 2
x 1
x 0
x 1 1 Khi đó:
2x 1
2x 1
1 log 2x 1 x 1 2log 2x 1 4
1
log x 1 Đặt t log 2x 1 x 1 , pt trở thành:
2
t 2 t
Với t 1 : log2x 1 x 1 1 x 1 2x 1 x 2 (thỏa điều kiện)
Với t 2 :
2x 1
x 0 (loai)
x 4 Vậy pt(1) có tập nghiệm là 5
S 2;
4
Bài 11: Giải bất phương trình:
2 1 2
x 3x 2
x (1)