1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề 8 mũ và logarit

20 1,3K 64
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề 8 mũ và logarit
Người hướng dẫn Thầy Tốn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/hocthemtoan

Trang 1

Chuyên đề LTĐH Thầy tốn: 0968 64 65 97

CÓ CHỨA MŨ VÀ LOGARÍT

I KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ MŨ

1 Các định nghĩa:

n

n thừa số

a    a.a a (n Z ,n 1,a R)   

a 1aa

a 01  a 0

n

1 a

a

(n Z ,n 1,a R / 0 )     

n m n

aa ( a 0;m,n N  )

m n

n

a

a a

2 Các tính chất :

a a m na m n

m

m n n

a

(a ) m n(a ) n ma m.n

n n n

( )

Trang 2

Chuyên đề LTĐH Thầy tốn: 0968 64 65 97

 Tập xác định : D R

Tập giá trị : T R

 ( a x0  x R )

 Tính đơn điệu:

* a > 1 : y ax đồng biến trên R

* 0 < a < 1 : y ax nghịch biến trên R

 Đồ thị hàm số mũ :

Minh họa:

 Đạo hàm của hàm số mũ:

 e x 'e x  a x 'a x.lna

 e u 'e u u ' (với u là một hàm số)  a u 'a u ln 'a u (với u là một hàm số)

a>1

y=ax

y

x

1

0<a<1

x

1

f(x)=2^x

-4.5 -4 -3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5

-3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5

x

-4.5 -4 -3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5

-3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5

x

y

y=2x

y=

x

1

O O

Trang 3

Chuyên đề LTĐH Thầy tốn: 0968 64 65 97

II KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ LÔGARÍT

dn M

a

 0 1

N

2 Các tính chất :

a

2

N

 Đặc biệt : log N a 22.log N a

3 Công thức đổi cơ số :

b

a

log N log N

log b

* Hệ quả:

b

1 log b

log a

 và k a

a

1

k

Trang 4

Chuyên đề LTĐH Thầy tốn: 0968 64 65 97

 Tập xác định : 

D R

 Tập giá trị T R

 Tính đơn điệu:

* a > 1 : y log xa đồng biến trên R

* 0 < a < 1 : y log xa nghịch biến trên R

 Đồ thị của hàm số lôgarít:

Minh họa:

 Đạo hàm của hàm số lơgarit:

lnx' 1

x

 và ln x' 1

x

 lnu' u'

u

 và ln u' u'

u

 (với u là một hàm số) log ' 1

ln

a x

x a

 và log ' 1

ln

a x

x a

log ' '

.ln

a

u u

 và log ' '

.ln

a

u u

 (với u là một hàm số)

5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN:

0<a<1

y=logax

y

O

f(x)=ln(x)/ln(1/2)

-4.5 -4 -3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5

-3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5

x

y

y=log2x

x y

x

y

f(x)=ln(x)/ln(2)

-4.5 -4 -3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5

-3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5

x

y

x y

2 1

log

1

a>1

y=logax

1

y

x O

Trang 5

Chuyên đề LTĐH Thầy tốn: 0968 64 65 97

1 Định lý 1: Với 0 < a 1 thì : aM = aN  M = N

2 Định lý 2: Với 0 < a <1 thì : aM < aN  M > N (nghịch biến)

3 Định lý 3: Với a > 1 thì : aM < aN  M < N (đồng biến )

4 Định lý 4: Với 0 < a 1 và M > 0;N > 0 thì : loga M = loga N  M = N

6 Định lý 6: Với a > 1 thì : loga M < loga N  M < N (đồng biến)

III CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ THƯỜNG SỬ DỤNG:

Dạng cơ bản: ax m (1)

 m 0 : phương trình (1) vơ nghiệm

 m 0 : ax m x log m a

1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng : a M = a N

(Phương pháp đưa về cùng cơ số)

Ví du 1 : Giải các phương trình sau :

1) 9 x 127 2x 1

 2) x 3x 22

2   4

 3) 3.4x 1.9x 2 6.4x 1 1.9x 1

  

Ví du 2ï : Giải các phương trình sau

1) 16 x 10 x 10 0,125.8 x 15 x 5

2) 32x 5x 7 0,25.128x 17x 3

2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về phương trình đại số

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

1) 3 2x 84.3 x 527 0

   2) 6.9 x13.6 x6.4 x0

3) 5.2x 7 10x  2.5x 4) ( 23 ) x( 23 ) x4

5)  5 2 6  x  5 2 6 x 10 6) 2 2 2 2 2 3

  

x 7) 3 8x  4 12x  18x  2 27x  0

8) 2 2 2 9 14 7 7 2 0

x

9) 4x  x 2 2  5.2x 1 x 2   2  6 0

10) 43 2cosx  7.41 cosx  2 0

Bài tập rèn luyện:

Trang 6

Chuyên đề LTĐH Thầy tốn: 0968 64 65 97

1) ( 2  3 )x  ( 2  3 )x  4 (x 1) 2) 8x  18x  2 27x (x=0) 3) 125x  50x  2 3x 1 (x=0) 4) 25 10 2 2  1

x (x=0)

( 3 8 ) ( 3 8 )  (6 x  2 ) 6) 27x  12x  2 8x (x=0)

3 Phương pháp 3: Biến đổi phương trình về dạng tích số A.B=0,

Ví dụ : Giải phương trình sau :

1) 8.3x + 3.2x = 24 + 6x

2) 2x2x  4 2x2x  2 2x  4  0

3) 52x 1  7x 1  175 35 0x

4) x 22 x 1  2x 3 6   x 22 x 3 4   2x 1 

5) 4x x2 21 x  2 2 x 1  2 1

4 Phương pháp 4: Lấy lơgarít hai vế theo cùng một cơ số thích hợp nào đĩ

(Phương pháp lơgarít hĩa)

Ví dụ : Giải phương trình

1) 3 2x 1  x 2 8.4x 2 

 2) 5 8x x x1 500

5 Phương pháp 5: Nhẩm nghiệm và sử dụng tính đơn điệu để chứng minh

nghiệm duy nhất (thường là sử dụng công cụ đạo hàm)

* Ta thường sử dụng các tính chất sau:

không quá một nghiệm trong khỏang (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0 (a;b) sao cho f(x0) = C thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = C)

khỏang (a;b) thì phương trình f(x) = g(x) có nhiều nhất một nghiệm trong khỏang (a;b)

trình f(x) = g(x))

Phương pháp chiều biến thiên hàm số

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

1) 3x + 4x = 5x

2) 2x = 1+ 3 x2

3) ( ) 1 x 2x 1

4) 2 3 x  x2 8x 14

   5) 3.25x 2 3x 10 5 x 2 3 x 0

Bài tập rèn luyện:

1) 2 2x 3 3x  6x 1 (x=2) 2) 2x 3  x (x=1)

IV CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT THƯỜNG SỬ DỤNG:

Dạng cơ bản: log x ma  (1)

 m : log x ma   x a m

Trang 7

Chuyên đề LTĐH Thầy tốn: 0968 64 65 97

1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng : log M log N aa (đồng cơ số)

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

1) 2 1 2

2

1 log log (x x 1)

x    2) log x(x 1) 12   

3) log x log (x 1) 12  2  

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

2

3) log ( 1 ) log ( 4 ) log ( 3 )

2

1

2 2

1

2

2 x  x   x (x  11 ;x  1  14) 4) 2  4 8 2 

1log x 3 1log x 1 log 4x

2  4   x 3; x  3 2 3

5) 1 2 1 3 1 3

3 log x 2 3 log 4 x log x 6

2       x 2; x 1   33

2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về phương trình đại số.

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

log 2x log x  2) log log 2 1 5 0

3 2

3) log log x log log x 24 2  2 4 

1 log 3 log x log 3 log x

2

5) log 125x log x 1x  225 

log 2.log 2 log 2

5 log log x 1

8)    

3

x 2  9 x 2

3 Phương pháp 3: Biến đổi phương trình về dạng tích số A.B=0,

4 Phương pháp 4: Nhẩm nghiệm và sử dụng tính đơn điệu để chứng minh nghiệm duy nhất (thường là sử dụng công cụ đạo hàm)

* Ta thường sử dụng các tính chất sau:

Trang 8

Chuyên đề LTĐH Thầy tốn: 0968 64 65 97

không quá một nghiệm trong khỏang (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0 (a;b) sao cho f(x0) = C thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = C)

khỏang (a;b) thì phương trình f(x) = g(x) có nhiều nhất một nghiệm trong khỏang (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0 (a;b) sao cho f(x0) = g(x0) thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = g(x))

Phương pháp chiều biến thiên hàm số

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

1) 2

2)  log x 6 

log x 3 log x 3) log 12  x log x3

V CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ THƯỜNG SỬ DỤNG:

1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản : a M < a N (  , , )

Ví dụ : Giải các bất phương trình sau :

3 6x 4x 11

2 6x 8

1) 2 1 1

2

 

 

 

 

 

Ví dụ : Giải các bất phương trình sau :

1) 3 x 2x 2( ) 1 3 x x 1 

 2) 2

x 1

x 2x

2

2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số.

Ví dụ : Giải các bất phương trình sau :

2x 1 x

1) 9 2.3 3 2) 5  5 4

 

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

1) 2 2x 3.(2 ) 32 0 x 2

   2) 2 x 2 3 x9

3) 32x 4  45.6x 9.22x 2  0

   4) ( ) 1 2 x 3.( ) 1 1 1 x 12

5) 8 2 1 4 2 1 5

 x xx (0 x 2 ) 6) 15 2x 1  1  2x  1  2x 1 (x  2)

VI CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT THƯỜNG SỬ DỤNG:

1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản : log M log Na  a (  , , )

Ví dụ : Giải các bất phương trình sau :

Trang 9

Chuyên đề LTĐH Thầy tốn: 0968 64 65 97

1) log (x2 2  x 2) log (x 3) 2 

log (4x 11) log (x  6x 8)

3

log (x  6x 5) 2 log (2 x) 0   

log x 2 log x 1 log 6 0   

5) 1 3

2

x 1 log log 0

x 1

Ví dụ : Giải các bất phương trình sau :

1) 2

x

2) 2 3  

3

log log x 3 1

3) log 3x x 2 (3 x) 1

   4) x

9

x

5)   x  

log log 9  72 1 6) log ( 4 144 ) 4 log 2 1 log ( 2 2 1 )

5 5

7)  x   2x 1 x

log 4 4 log 2  3.2

2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số

Ví dụ : Giải bất phương trình sau :

1) log x log x 2 022  2  

2) xlog x 42  32

 3) log x26 log x6

6 x 12 4) 3 1 4 2

2

log x log x  2 0

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

x

3 log

3 ) (log

2

2 2

x

x

(

2

1 8

1

x )

VII HỆ PHƯƠNG TRÌNH:

Ví dụ : Giải các hệ phương trình

Trang 10

Chuyên đề LTĐH Thầy tốn: 0968 64 65 97

x 1 2 y 1

3 log (9x ) log y 3

    

 6)

4 ) ( log ) ( log

) 3

1 ( ) 3 (

2 2

2

y x y

x

y x y x

2)

 25

1 1 log ) (

log

2 2

4 4

1

y x

y x

y

7) y

3

3 4 x ( x 1 1)3

x

y log x 1

 3) 

y y y

x x x

2 2 2 4

4 5

2

1 3

8) 

2 ) ( log

1152 2

3

5 x y

y x

4) 

 3 64 4

2

y x

y x

9) x 4 y 3 0log x log y 0

5) 

4 log

log

2

5 ) (

log

2 4

2 2 2

y x

y x

BÀI TẬP RÈN LUYỆN

DẠNG 1: Các bài toán giải phương trình và bất phương trình

2

12 2

1 2

6

x (x=1)

2) log ( 1 ) 2 log 4 log ( 4 3 )

8 2

2

4 x    x x (x 2 ;x 2  2 6) 3) log7x log3( x 2 ) (x=49)

4) log5x log7(x 2 ) (x=5)

Trang 11

Chuyên đề LTĐH Thầy tốn: 0968 64 65 97

5) 5 2 3 1 3 2 5 3 7 0

x (x=1)

2

1 log 4 log 2 3 2 log xx   (x25)

7)

x

x x

xlog2 3log22 31 (x=1,x=2,x=4)

8) 2 log2  2 3log8x 5  0

x x

x ( , 2

2

1

x

9) log 2x (x 1 ) log2x 6 2x

2     ( , 2

4

1

x

10) x x x

4 4

log

2 ) 10 ( log 2 log 2

1    (x=2,x=8)

1) 3 2 8 3 4 9 9 4 0

x (x>5)

2) 9 2 2 7 3 2 2 1 2

x ( 0 2

4

1

3) xx  x

2

1 2

1 6 3 (x  1  0 x 1  x 1)

8

1 4

x x (x  34)

5) log5( 1  2x)  1  log 5(x 1 ) ( 52x21)

6) 2  log2x  log2x ( 2

4

1

x ) 7) logxlog9( 3x  9 )  1 (x log310)

8) log ( 1 3 ) log (13 1)

2

2

4 xxx ( 1

3

2

x )

1

) 3 ( log ) 3 (

3 1 2 2

1

x

x x

(-2 < x <-1)

Bài 3 : Tìm tập xác định của các hàm số sau:

1

2 1

2

3 2 log

2

x x y

x

 

 2 2 3 8 log (20,3 1)

2 8

y

    

 

DẠNG 2: Sử dụng công cụ đại số giải các bài toán có chứa tham số

m xm x

Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1 x2 sao cho x1x2  3 (m=4)

( 1 m  43)

Trang 12

Chuyên đề LTĐH Thầy toán: 0968 64 65 97

BÀI TẬP RÈN LUYỆN (GIẢI MẪU)

Bài 1: Giải phương trình: 1( ) 1( ) 1 ( )

log x 1- +log x 1+ - log 7 x- =1 (1)

Bài giải:

Điều kiện:

ï - > ï >

ï + > Û ï > - Û < <

ï - > ï <

Khi đó:

Trang 13

Chuyên đề LTĐH Thầy toán: 0968 64 65 97

2 2

2 2

2

1 log x 1 log x 1 log 7 x 1

1 log x 1 log 7 x

2 1

2 2x 1 49 14x x

x 14x 50 0

x 3

x 17

é = ê

Û ê =-ê

So với điều kiện ta có nghiệm của pt(1) là x=3

Bài 2: Giải phương trình: ( )2 ( )3 ( )3

3 log x 2 3 log 4 x +log x 6 (1)

Bài giải:

Điều kiện:

6 x 4

ï + ¹ ï ¹

ï - > Û ï < Û

ï + > ï >

Khi đó:

( ) ( )

2 2

1 3log x 2 3 3log 4 x 3log x 6 log x 2 1 log 4 x log x 6 log 4 x 2 log 4 x x 6

4 x 2 4 x x 6

ê

So với điều kiện ta có nghiệm của pt(1) là x= Ú = -2 x 1 33

Bài 3: Giải phương trình: ( ) ( )2

1

2

log x 2+ +log x 5- +log 8=0 (1)

Bài giải:

Điều kiện: x 2 0 x 2

x 5

x 5 0

ì + > ì >

í - ¹ í ¹

î Khi đó:

Trang 14

Chuyên đề LTĐH Thầy toán: 0968 64 65 97

( )( ) ( )( )

2

2

1 log x 2 log x 5 log 8 log x 2 x 5 log 8

x 2 x 5 8

x 5

x 5

x 5

x 2 x 5 8 x 3x 18 0

3 17

2

>

ìï

é >

éìïïê > ìïïêï ï

í í

êï + - = êï - - = ïî

êïî ïïîê ê

Û êì- < < Û êì- < < Û ì - < <

êïïí êíïï

x 6

3 17 x

2

é ê

íêï ïêïïîë Vậy nghiệm của phương trình (1) là

x 6

3 17 x

2

é = ê

ê = ê ë

Bài 4: Giải phương trình: 2 2 1

2

log x 2- +log x 5+ +log 8= (1)0

Bài giải:

Điều kiện: x 2 0 x 2

x 5 0

ì - ¹ ì ¹

í + ¹ í ¹

î Khi đó:

( )( ) ( )( ) ( )( )

2 2

1 log x 2 x 5 log 8

x 2 x 5 8

2

é = - Ú = é

So với điều kiện ta có nghiệm của pt(1) là

3 17 x

2

é = - Ú = ê

ê = ê ë

Bài 5: Giải phương trình: 4( ) 2

2x 1

log + 4 2

Bài giải:

Trang 15

Chuyên đề LTĐH Thầy toán: 0968 64 65 97

Điều kiện:

x 1

x 1 0

1 2x 1 0 x

2x 1 1 x 0

ì >

ï

ì - > ï

ï + > ï >

ï + > ï

Khi đó:

( ) ( )

2

log x 1 2x 1 log 2 x 2

x 1 2x 1 2 x 2

x 2

é = -ê ê

ê = ê

So với điều kiện ta có nghiệm của pt(1) là 5

x 2

=

Bài 6: Giải phương trình: 2

log 2x log 6 log 4x

4 - x =2.3 (1)

Bài giải:

Điều kiện: x>0

2

log 2x log 6 log 4x 1 log x log 6

4 - x =2.3 Û 4+ - x =2.3 +

2

t=log xÞ x= , phương trình (2) trở thành:2

( )log 6 2 2 1 t( ) ( 2 )t

2

2

4.4 6 18.9 4 18

18 4 0

+

é ù

æö÷ êæö÷ú

Û - = Û - ççè ø÷÷= êççè ø÷÷ú

ë û

éæöù æö

êç ú ç

Û êçç ÷÷ú+çç ÷÷- =

è ø è ø

ë û

t

t

t 2

3 1 (loai)

éæö÷

êçç ÷ç ÷=

êè ø ê

-êæö

ê ÷çç ÷ç ÷=

-êè ø ë Với t= - 2 ta được nghiệm của phương trình (1) là : x 1

4

=

Trang 16

Chuyên đề LTĐH Thầy toán: 0968 64 65 97

Bài 7: Giải phương trình: ( 3 ) 9x

3

4

1 log x

- (1)

Bài giải:

Điều kiện:

3

x 0

x 0

1

9 log x 1 x 3

>

ìï

ìï > ï

Khi đó:

( )

( )

log 9x 1 log x 2 log x 1 log x

-Đặt t=log x (t3 ¹ - 2;t¹ 1), phương trình (2) trở thành:

t 4

2 t 1 t

é =

= Û ê =

 Với t= - 1 ta được pt : 3

1 log x 1 x

3

= - Û =

 Với t=4 ta được pt : log x3 = Û4 x=81

So với điều kiện ta được nghiệm của pt(1) là x 1; x 81

3

Bài 8: Giải phương trình:  x   x+1 

log 3 - 1 log 3 - 3 = 6 (1)

Bài giải:

Điều kiện: 3x  1 0  3x 1 x 0

Khi đó:  1  log 3 - 1 1 log 33 x    3 x  1 6

Đặt: t log 3 3 x  1 , pt trở thành:   

       





t t 1 6 t t 6 0

t 3

 Với t3: log 33 x  1 3 3x  1 1  3x 28 x log 328

 Với t 2 : log 33 x  1  2 3x  1 9  3x 10 x log 10 3

Các nghiệm tìm được thỏa điều kiện

Vậy pt(1) có hai nghiệm là x log328; x log 10 3

27

Bài 9: Giải phương trình: log 7x.log x 1 (1)x 7 

Bài giải:

Trang 17

Chuyên đề LTĐH Thầy toán: 0968 64 65 97

Điều kiện:

x 0

x 1

Khi đó:           

7

1 log 7x log x 1 1 log x 1

Đặt t log x , pt trở thành: 7

  

2 2

 Với t 1 : log x 17   x 7 (thỏa điều kiện)

Vậy pt(1) có nghiệm là x 7

Bài 10: Giải phương trình: log2x 1 2x2x 1  logx 1 2x 1 2 4 (1)

Bài giải:

Điều kiện:

   

   

 

 

2

1

x 1 x

2 2x x 1 0

1 x

x 2

x 1

x 0

x 1 1 Khi đó:

2x 1

2x 1

1 log 2x 1 x 1 2log 2x 1 4

1

log x 1 Đặt t log 2x 1 x 1 , pt trở thành:           



2

t 2 t

 Với t 1 : log2x 1 x 1   1 x 1 2x 1    x 2 (thỏa điều kiện)

 Với t 2 :     

 



2x 1

x 0 (loai)

x 4 Vậy pt(1) có tập nghiệm là  5

S 2;

4

Bài 11: Giải bất phương trình:   

2 1 2

x 3x 2

x (1)

Ngày đăng: 20/01/2014, 15:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w