Bài toán 5: Tính chất và các qui tắc tính logarit tiếp loga b c.
Trang 1Chuyên đề
i : LOGARIT
Bài toán 1: Kiến thức cơ bản về logarit
Định nghĩa:
Với a 0,a 1,b 0 ta có: loga b a b
Chú ý: loga b có nghĩa khi 0, 1
0
b
Logarit thập phân: lgb logb log10b
Logarit tự nhiên (logarit Nepe): lnb loge b
H1 : Tập xác định của hàm số
3
2
2
f(x) log x 1 log (3 x) log (x 1) là:
A D (1;3) B D ( 1;1) C D ( ;3) D D (1; )
H2 : Tập xác định của hàm số 2
3
ylog x x 12 là:
A D ( 4;3] B D ( ; 4) (3;) C DR \ 4 D D ( 4;3)
H3 : Hàm số y = 2
ln x 5x 6 có tập xác định là:
A (2;3) B 3; C (; 2) D (; 2)3;
log x 1 1 4
D
; \ ;0
D
D
; \ 0 3
D
H5 : Hàm số y log2 x 3
2 x
có nghĩa khi :
x 2
H6 : Tập xác định của hàm số 2 2 5 2 ln 21
1
x
là:
2
D
H7 : Tập xác định của hàm số 2
ln( 4)
y x là:
A (2;) B ( 2; ) C ( 2; 2) D ( ; 2) (2;)
–
Trang 2A D ( ;6) B DR\ 6 C D(6;) D D(0;)
H9 : Tập xác định của hàm số ylogx1xlà:
A D(2;) B D (1; ) C D(0;) D D (1; ) \ {2}
y x x m có tập xác định là khi:
1
m
m
H11 : Tìm điều kiện của x để hàm số
2 1
log (1 2 )
x
y xx có nghĩa:
1
x x
H12 : Tập xác định của hàm số log3 210
3x 2
x y
x
là:
H13 : Hàm số 2
ln( 2 4)
y x mx có tập xác định D = R khi:
2
m m
H14 : Tập xác định của hàm số ln 5
3 6
x y
x
A D(0; 2) B D ;0 2; C D[0; 2] D D ( ;0)(2;)
Bài toán 2: Phương trình logarit cơ bản
Với a 0,a 1,b 0 ta có: loga b a b .
H1 : Phương trình log 2 3 ( 3) 1
x x x có nghiệm là:
3
x x
3 2
x x
H2 : Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình log (2x x27x12)2 Khi đó tổng x1x2 bằng:
H3 : Nghiệm của phương trình logx3(x 1) 2 là:
5
x
x
H4 : Phương trình log (2x x25x4)2 có nghiệm là:
Trang 3A 1
3
H7 : Nghiệm của phương trình log (x x2)2 là:
H8 : Phương trìnhlogx1(x24x 5) 1 có nghiệm là:
3
x x
H9 : Phương trình log 15 2
1 2
x
x
có nghiệm là:
2
3
4
5
x
H10 : Phương trình log (3 2 ) 1x2 x có nghiệm là:
2
H11 : Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình log3x x( 2) 1 với x1x2 Khi đó x x thỏa mãn điều kiện nào 1; 2
sao?
A x x1.( 22)3 B x1x2 3 C x x1 2 2 D x13x2 0
H12 : Phương trình: log (3x3 2) 3 có nghiệm là:
3
3
3
H13 : Nghiệm của phương trình logx1(2x32x2 3x 1) 3 là:
Bài toán 3: Tính chất và các qui tắc tính logarit
Cho a 0,a 1và b c, 0 Khi đó:
loga b loga b loga b2 2 loga b
loga b loga b , 0 log1 loga
a
H1 : Giá trị log2 28bằng:
H2 : Giá trị biểu thức
3
loga a a a a
A
a
A 62
16
22
67 5
Trang 4A 1
3
3
H4 : Giá trị của biểu thức log5 71
5 bằng:
7
H5 : Giá trị của biểu thức sau: 3 3 1 5
3
27 log 27 log
9
A 17
5
5
5
5
H6 : Hãy tìm logarit của 1
3 3 theo cơ số 3
A 2
3 2
C 3
2 3
H7 : Giá trị của biểu thức sau:
3 1 3
3
bằng:
H8 : Giá trị của loga3 a a 0;a 1 bằng:
A 1
1
1
1 3
H9 : Tìm cơ số a (a1;a0) biết log 4 23 7
6
H10 : Giá trị của biểu thức 2 1
4 log 4.log 2 bằng:
H11 : Giá trị của log 3
a a ( a0 và a1) bằng:
A 1
1 3
H12 : Giá trị của biểu thức 4
4
H log 8 bằng:
A 3
5
1 2
Trang 5
Bài toán 4: Tính chất và các qui tắc tính logarit (tiếp)
logb c logb a
H1 : Giá trị của 4log 2 5
a
a (a0 và a1) bằng:
A 8
H2 : Giá trị của biểu thức
H3 : Biểu thức log 3 2
4
A có giá trị là:
H4 : Giá trị của log 4
a
a (a0 và a1) bằng:
2
H5 : Tìm giá trị của biểu thức sau: log 5 6 1 lg 2 log 36 9
36 10 3
H6 : Giá trị của biểu thức 81log 5 3 27log 6 3 34log 7 9 là:
H7 : Giá trị của biểu thức log 32 log 2 3
H8 : Tìm giá trị của biểu thức sau: 9 125 7
1 1
4 2
H9 : Giá trị của a8 log 72 0 a 1 bằng:
H10 : Giá trị biểu thức 92log 2 4log 5 3 81 là:
H11 : Tìm giá trị của biểu thức sau: 2 5
4
1 log 3 3log 5
H12 : Giá trị log 2 4
a
Trang 6Bài toán 5: Tính chất và các qui tắc tính logarit (tiếp)
loga b c loga b loga c loga b loga b loga c
c
H1 : Tìm giá trị của biểu thức sau: Alog 15 log 18 log 109 9 9
2
H2 : Tìm giá trị của biểu thức sau: 7 7 5
1
2
log 6 log 400 3log 45
H4 : Tìm giá trị của biểu thức sau: 3 3 3 3 3
H5 : Tìm giá trị của biểu thức sau: 36 1
6
1 log 2 log 3
2
A 1
2
2
H6 : Giá trị của biểu thức B2log 36 log 14 3log7 7 7321 là
H7 : Tìm giá trị của biểu thức sau: log2 2sin log2 os
H8 : Đặt a log 32 Khi đó giá trị của biểu thứcP log 18 log 21 log 632 2 2 là:
Trang 7
Bài toán 6: Tính chất và các qui tắc tính logarit (biến đổi cơ số)
log
a
a
c
1 log
log
a
b
b
a ,
ln log
ln
a
b b
a
H1 : Biểu thức
log 5 log 5
2
H2 : Giá trị của biểu thứcH log 6.log 9.log 23 8 6 bằng:
A 1
2
1 3
H3 :
Giá trị biểu thức 6 8
log 3 log 2
H4 : Giá trị biểu thức: 5 4
log 2 log 3 log 6log 6 bằng:
A 5
1
H5 : Giá trị của biểu thức 1 3 2
4
log log 4.log 3 là:
A 1
2
H6 : Giá trị của biểu thức log 3.log 36 là: 6 3
H7 : Giá trị của biểu thức 2
4
2 log 3 log 9 là:
A 1
1
H8 : Giá trị của biểu thức 7
5
1
log 7
Trang 8
PHẦN II: LỜI GIẢI CHI TIẾT
Bài toán 1: Kiến thức cơ bản về logarit
H1 :
Lời giải:
Điều kiện:
H2 :
Lời giải:
4
x
x
H3 : Lời giải:
Điều kiện: 2
H4 :
Lời giải:
Điều kiện:
2 2
2
2
2
0
2 2
3
; \ ; 0 1
1
3 3
3
x x
x
x x
D x
x x
x x
x x
x
H5 :
Lời giải:
2
x
x x
H6 :
Lời giải:
2
2
1
2
2
0 1
1
x
x x
x
H7 :
Lời giải:
2
x
x
H8 :
Lời giải:
Trang 9Điều kiện: 2
H11 :
Lời giải:
Điều kiện:
2
2
0 1
1
1 1
x x
x
x x
x
H12 :
Lời giải:
3x 2
x x
D x
x
H13 : Lời giải:
H14 :
Lời giải:
0
x x
D x
x
Bài toán 2: Phương trình logarit cơ bản
H1 :
2
3
0
3
2
2
x
x
x
H2 :
Lời giải: Điều kiện:
2
0 0
1 1
x x
x x
1 2 2
4
3
x
x
H3 :
Lời giải: Điều kiện:
3
4
x
x
Trang 10H4 :
Lời giải: Điều kiện:
2
0 0
1 1
x x
x x
H5 :
Lời giải: Điều kiện:
2
1 0
x x
1 2
a
H6 :
Lời giải: Điều kiện:
2
1 3
5
0 1
1
x
x x
x
1
2
3
2
H7 :
Lời giải: Điều kiện:
0
1
x
x
2( )
H8 :
Lời giải: Điều kiện:
2
1
1 0
2
1 1
x x
x x
Trang 11 2 2
2
1
1
1 2
3
H10 :
2
3
2
1 1
x x
x x
3( )
H11 :
2
x
x x
x
2
1
1
3
x
x
H12 :
3
x
3
H13 :
Lời giải: Điều kiện:
1
0
x
x
3( )
Bài toán 3: Tính chất và các qui tắc tính logarit
2
2 2
3 log 8 log 2 log 2 log 2 2
3 2
H2 : Lời giải:
2 4
1 3
15
a a a a
a
3
log log 9 log 5 log 3 2.log 5 log 3
1 7
log log log 5
Trang 12H5 : Lời giải: 3 1
3 3
2 3
log 27 log log 3 log
9
3
H6 : Lời giải:
3 2
2
3 3
3
1 3
3
1
6
H9 :
Lời giải:
2
2
2
4
log 4.log 2 log 2 log 2 2log 2 log 2 2 1
H11 : Lời giải: 3
a a a
H12 :
3
2
3
3 4
Bài toán 4: Tính chất và các qui tắc tính logarit (tiếp)
H1 : Lời giải: 4log 2 5 4log 2 2log 2
H2 :
Lời giải:
2
2 2
2
log 4
3 2
2 log 2
4
3
9
3 3
P
2
log
a
a
Trang 13H7 :
2 1 2
2
log 3 log 2 log 9
Trang 14H8 :
Lời giải:
9
2 5
7 4
2
1
4 2
1 log 4 2
2
3 1
log 3 2
81
81
4 4
H9 : Lời giải: 8 log 7 a2 8 log a a2 4 log aa 4
H10 : Lời giải: 2log 2 4log 53 81 2log 2 4log 53 81 2log 33 2 4log 992 4 2
H11 :
Lời giải:
5
4
3log 5
1 log 4
H12 :
1 log log 4 log
2
a a
Bài toán 5: Tính chất và các qui tắc tính logarit (tiếp)
3
log 15 log 18 log 10 log log 27 log 3
H2 :
Lời giải:
7 7
7 1
1
2
log 5 1
2
2
H3 :
Lời giải:
1
3 2
4
1
2 log 6 log 400 3log 45 log 6 log 400 log 45
2
36.45 log 36 log 20 log 45 log log 81 log 3 4
20
A
H4 :
Lời giải:
3 3 3 3 3
Trang 15H6 :
Lời giải:
3
2
1 log 36 log 14 3log 21 log 36 log 14 log 21 2
14.21 49
B
H7 :
Lời giải:
1 log 2sin log os log 2sin os log sin log 1
H8 : Lời giải: log218.21 log 62 log 2.32 log 2 log 3 12 2
63
Bài toán 6: Tính chất và các qui tắc tính logarit (biến đổi cơ số)
H1 : Lời giải: log 49 log 75 5 log5 49 log 75
7
H2 :
Lời giải:
3
2
log 6.log 2.log 9 log 2.log 9 log 2.log 3
log 2 log 3 log 3
H
H3 :
log 3 log 2 log 6 log 8 log 9 log 2 2 3
log 2 log 3
log 2 log 3 log 6 1
4
log log 4.log 3 log (2 log 2.log 3) log 2
2
2
6
6
log 3.log 36 log 3.log 6 4log 3.log 6 4log 6 4
H7 : Lời giải:
2
2
2 log 3 2 log 3 2 log 3
2 log 9 log 3 log 3
5
1 log 2 log 7 (log 2 log 5) log 7 log 10.log 7 log 7 1
log 7
PHẦN : ĐÁP ÁN ĐÁP ÁN:
Bài toán 1: Kiến thức cơ bản về logarit
01 ) | } ~ 06 { ) } ~ 11 { | ) ~
02 { ) } ~ 07 { | } ) 12 ) | } ~
03 ) | } ~ 08 ) | } ~ 13 { ) } ~
Trang 1605 { | ) ~ 10 { | ) ~
ĐÁP ÁN:
Bài toán 2: Phương trình logarit cơ bản
01 ) | } ~ 06 { ) } ~ 10 { | ) ~
02 { | ) ~ 07 { ) } ~ 11 { | } )
03 { ) } ~ 08 ) | } ~ 12 ) | } ~
04 ) | } ~ 09 { | } ) 13 { | } )
05 { | ) ~
ĐÁP ÁN:
Bài toán 3: Tính chất và các qui tắc tính logarit
01 { | } ) 05 { | } ) 09 { ) } ~
02 ) | } ~ 06 { ) } ~ 10 { | ) ~
03 { | ) ~ 07 { | } ) 11 ) | } ~
04 { ) } ~ 08 { | ) ~ 12 ) | } ~
ĐÁP ÁN:
Bài toán 4: Tính chất và các qui tắc tính logarit (tiếp)
01 { ) } ~ 05 { | ) ~ 09 ) | } ~
02 ) | } ~ 06 { | } ) 10 { | } )
03 ) | } ~ 07 { | } ) 11 { | ) ~
04 { ) } ~ 08 { | ) ~ 12 { ) } ~
ĐÁP ÁN
Bài toán 5: Tính chất và các qui tắc tính logarit (tiếp)
01 { | } ) 04 { | ) ~ 07 { ) } ~
02 { | ) ~ 05 { | } ) 08 ) | } ~
03 ) | } ~ 06 { ) } ~
ĐÁP ÁN:
Bài toán 6: Các quy tắc và công thức biến đổi logarit (đổi cơ số)
01 ) | } ~ 04 { ) } ~ 07 { | } )