1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 chương 2 bài 6: Phép trừ các phân thức đại số

9 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 116,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ A- Mục tiêu - HS biết cách viết phân thức đối của một phân thức - HS nắm vững quy tắc đổi dấu - HS biết cách làm tính trừ và thực hiện dãy t

Trang 1

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8

PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

A- Mục tiêu

- HS biết cách viết phân thức đối của một phân thức

- HS nắm vững quy tắc đổi dấu

- HS biết cách làm tính trừ và thực hiện dãy tính trừ

B- Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong hoặc bảng phụ ghi bài tập, quy tắc,

thước kẻ, bút dạ

- HS: Bảng nhóm, bút dạ

C- Tiến trình dạy – học

Hoạt động 1

1 Phân thức đối

 GV nói: Ta đã biết thế nào là hai số đối

nhau, hãy nhắc lại định nghĩa và cho ví dụ

-Hãy làm tính cộng

*GV nói: Hai phân thức trên 3

1

x

x  và 3

1

x x

có tổng bằng 0, ta nói 2 phân thức đó là 2

phân thức đối nhau

Vậy thế nào là 2 phân thức đối nhau

 GV nhấn mạnh:

HS: Hai số đối nhau là 2 số có tổng bằng 0

Ví dụ: 2 và -2 3

5 và 3

5

HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm

0

HS: Hai phân thức đối nhau là 2 phân thức có

Trang 2

1

x

x

 là phân thức đối của 3

1

x

x  , ngước lại 3

1

x

x  là phân thức đối của 3

1

x x

 GV: Cho phân thức A

B hãy tìm phân thức đối của nó Giải thích

 GV: Phân thức A

B

có phân thức đối là phân thức nào?

Vậy A

BA

B

là 2 phân thức đối nhau

 GV giới thiệu: Phân thức đối của phân

thức A

B được kí hiệu là A

B

B B

Tương tự hãy viết tiếp: A

B

 GV yêu cầu HS thức hiện ? 2 và giải

thích

 GV: Em có nhận xét gì về tử và mẫu của 2

phân thức đối nhau này?

 GV yêu cầu các nhóm HS tự tìm hai phân

tổng bằng 0

HS: Phân thức A

B có phân thức đối là A

B

 vì 0

B B

HS: Phân thức A

B

có phân thức đối là phân

thức A

B

1 HS lên bảng viết tiếp

A A

B B

HS: Phân thức đối của phân thức 1 x

x

x 1

x

vì:

0

HS: Phân thức 1 x

x

x 1

x

có mẫu bằng nhau

và tử đối nhau

Trang 3

thức đối nhau

 GV và HS kiểm tra bài làm của một số

nhóm

 GV hỏi: Phân thức 2 1

x

x  và 1 2

x x

 có là 2 phân thức đối nhau không? Giải thích?

GV bậy phân thức A

B còn có phân thức đối

A

B

 GV yêu cầu áp dụng điều này làm bài tập

28 tr 49 SGK

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

HS: Phân thức 2 1

x

x  và 1 2

x x

 là 2 phân thức đối nhau vì:

HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng điền vào chỗ trống

)

1 5 (1 5 ) 5 1

)

a

b

HS nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2

2 Phép trừ

 GV: Phát biểu quy tắc trừ 1 phân số cho 1

phân số, nêu dạng tổng quát

 GV giới thiệu: Tương tự như vậy, muốn

trừ phân thức A

B cho phân thức C

D, ta

cộng A

B với phân thức đối củaC

D và ghi

HS: Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ

 

    

  (GV ghi lại ở góc bảng)

Trang 4

công thức tổng quát:

    

 GV Yêu cầu vài HS đọc lại quy tắc tr 49

SGK

 GV nói: Kết quả của phép trừ A

B cho C

D

được gọi là hiệu của A

BC

D

Ví dụ:

y x y x x y y x y x x y

xy x y xy x y xy

GV yêu cầu HS làm ?3

(đề bài đưa lên màn hình)

* GV nhận xét và chữa bài của HS

Vài HS đọc lại quy tắc SGK

HS làm ví dụ dưới sự hướng dẫn của GV

HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng trình bày

1

( 1)( 1) ( 1)( 1)

( 1)( 1) ( 1)

x

x

x x x x x

 

HS nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 3 Củng cố

 Bài 29 tr50 SGK

(Đề bài đưa lên màn hình)

HS hoạt động theo nhóm Kết quả:

) ) )6 )

x

Trang 5

GV nhận xét cho điểm một số nhóm

 GV nhấn mạnh lại thứ tự phép toán, nếu

dãy tính chỉ có phép cộng, trừ

Lưu ý HS: Phép trừ không có t/c kết hợp

GV yêu cầu HS nhắc lại:

-Định nghĩa 2 phân thức đối nhau

-Quy tắc phép trừ phân thức

Đại diện 2 nhóm lên trình bày Bài giải

HS nhận xét góp ý

HS trả lời câu hỏi

Hoạt động 4 hướng dẫn về nhà

-Nắm vững đ/n 2 phân thức đối nhau

-Quy tắc phép trừ phân thức, viết được

dưới dạng tổng quát

BT: 30, 31, 32, 33 tr50 SGK

24, 25 tr 21, 22 SBT

Trang 6

LUYỆN TẬP

A- Mục tiêu

- Củng cố quy tắc phép trừ phân thức

- Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ phân thức, đổi dấu phân thức, thực hiện một

dãy phép tính cộng, trừ phân thức

- Biểu diễn các đại lượng thực tế bằng một biểu thức chứa x, tính giá trị biểu

thức

B- Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong hoặc bảng phụ ghi bài tập, phiếu

học tập của các nhóm HS, thước kẻ, phấn màu, bút dạ

- HS: Bảng nhóm, bút dạ, thước kẻ, bút chì

C- Tiến trình dạy – học

Hoạt động 1 Kiểm tra

 GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1:

-Đ/n 2 phân thức đối nhau, viết công thức

tổng quát, cho ví dụ

-Chữa BT 30 (a) tr50 SGK

Thực hiện phép tính sau:

2

x

Khi HS1 chuyển sang chữa BT thì GV gọi

HS2 lên bảng

HS2:

-Phát biểu quy tắc trừ phân thức? Viết công

2HS lần lượt kiểm tra HS1:-Nêu đ/n 2 phân thức đối nhau tr48 SGK Công thức: A A A

Tự lấy ví dụ

-Chữa BT 30(a) Kết quả 1

x

HS2: -Phát biểu quy tắc trừ phân thức tr49 SGK

Trang 7

thức tổng quát

-Xét xem các phép biến đổi sau đúng hay

sai? Giải thích

)

)

a

x x

b

x x

c

GV nhận xét và cho điểm HS

Công thức A C A C

    

Bài tập a)Sai vì x+1 không phải là đối của x-1 b)Sai vì x+1=1+x

c)Đúng

HS nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2 Luyện tập

 GV họi tiếp 2 HS lên bảng chữa bài tập

HS1 chữa bài 30 b tr50 SGK

Thực hiện phép tính

2

2

1

1

x x

x

x

 

HS2 chữa bài 31(b) tr50 SGK

Chứng tỏ hiệu sau là phân thức có tử bằng

1

xy x  yxy

 GV kiểm tra các bước biến đổi và nhấn

mạnh các kĩ năng: biến trừ thành cộng,

quy tắc bỏ ngoặc đằng trước có dấu trừ,

HS1 chữa bài

2 2 2

1

3

x x

x x

x x x

HS2 chữa bài

y x

x y x y y x xy y x xy

HS nhận xét bài làm của bạn

Trang 8

phân tích đa thức thành nhân tử, rút gọn

Bài 34 tr50 SGK

(đề bài đưa lên màn hình)

)

a

GV: Có nhận xét gì về mẫu của 2 phân thức

này?

-Vậy nên thực hiện phép tính này ntn?

-GV yêu cầu HS làm bài tập, 1 HS lên bảng

trình bày

 GV yêu cầu HS làm tiếp phân b

 GV kiểm tra bài làm trên bảng

Bài 35 tr50 SGK

(đề bài đưa lên màn hình)

GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

-Nửa lớp làm phần a

-Nửa lớp làm phần b

HS: có (x-7) và (7-x) là 2 đa thức đối nhau nên mẫu 2 phân thức này đối nhau

-Nên thực hiện biến phép trừ thành phép cộng, đồng thời đổi dấu mẫu thức

HS làm BT

2

2

5 7 5 (7 ) 5 ( 7) 5 ( 7)

5 ( 7) 5 ( 7)

)

5 25 1 (1 5 ) 1 25

(1 5 ) (1 5 )(1 5 ) (1 5 )(1 5 )

1 10 25 (1 5 )(1 5 )

b

x x

(1 5 )(1 5 ) (1 5 )

HS kiểm tra bài và chữa bài của mình

HS hoạt động theo nhóm

Trang 9

 GV phát phiếu học tập cho các nhóm

Trong khi các nhóm hoạt động GV đi quan

sát và uốn nắn các sai sót của HS

Sau thời gian khoảng 5’, GV thu bài làm

của các nhóm và đưa lên màn hình 2 bài để

kiểm tra, nhận xét

2

1 1 2 (1 ) )

3 3 ( 3)( 3) ( 1)( 3) ( 1)( 3) 2 (1 )

( 3)( 3)

( 3)( 3)

( 3)( 3) ( 3)( 3) 3

)

3 1 (

a

b

x

2

2 2

2

2

1) 1 ( 1)( 1) (3 1)( 1) 1 ( 3)( 1)

( 1) ( 1)

( 1) ( 3)

( 1) ( 1) ( 1) ( 1) ( 1) ( 1)

( 1) ( 1) (

x

Hoạt động 3 HDVN

Bài tập: 37 tr51 SGK

26, 27, 28, 29 SBT

Ngày đăng: 28/02/2018, 16:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w