1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 chương 2 bài 6: Phép trừ các phân thức đại số

8 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 317 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : - Kiến thức : + HS nắm được phép trừ các phân thức cùng mẫu, không cùng mẫu.. + Viết kết quả phân tích các mẫu thành nhân tử rồi tìm MTC + Viết dãy biểu thức liên tiếp bằng n

Trang 1

Đại số 8 – Giáo án

PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

A MỤC TIÊU :

- Kiến thức :

+ HS nắm được phép trừ các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu)

+ Biết thực hiện phép trừ theo qui tắc A C A C

B D B D

- Kỹ năng : HS biết cách trình bày lời giải của phép tính trừ các phân thức theo

trình tự

+ Viết kết quả phân tích các mẫu thành nhân tử rồi tìm MTC

+ Viết dãy biểu thức liên tiếp bằng nhau theo thứ tự hiệu đã cho với các mẫu đã được phân tích thành nhân tử bằng tổng đại số các phân thức qui đồng Mẫu bằng phân thức hiệu ( Có tử bằng hiệu các tử và có mẫu là mẫu thức chung) bằng phân thức rút gọn ( nếu có thể)

- Thái độ :

+ Tư duy lô gíc, nhanh, cẩn thận

+ Biết vận dụng tính chất đổi dấu các phân thức một cách linh hoạt để thực hiện phép trừ các phân thức hợp lý đơn giản hơn

B CHUẨN BỊ :

- GV : Bài soạn, bảng phụ

- HS : Bảng nhóm, phép trừ các phân số, qui đồng phân thức

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC

I Tổ chức

8A : ………

Trang 2

II Kiểm tra bài cũ :

Nêu các bước cộng các phân thức đại số?

- Áp dụng : Làm phép tính a)

x 3x 1 1 3x x

III Bài mới :

1 Đặt vấn đề

Phép trừ các phân số được thực hiện như thế nào ? Tương tự như phép trừ các phân số ta cũng thực hiện được phép trừ các phân thức

2 N i dungội dung

- HS nghiên cứu bài tập ?1

- HS làm phép cộng

- GV: chốt lại : Hai phân thức gọi là

đối nhau nếu tổng của nó bằng không

- GV: Em hãy đưa ra các ví dụ về hai

phân thức đối nhau

- GV đưa ra tổng quát

* Phân thức đối của A

B

là - A

B

phân thức đối của A

B

A

B

* - A

B

= A

B

- GV : Em hãy nhắc lại qui tắc trừ số

hữu tỷ a cho số hữu tỷ b

- Tương tự nêu qui tắc trừ 2 phân

thức

1 Phân thức đối

?1Làm phép cộng

0

x x x x

2 phân thức

&

x x

x x

  là 2 phân thức đối nhau

Tổng quát A A 0

B B

+ Ta nói A

B

là phân thức đối của A

B

A

B là phân thức đối của A

B

- A

B= A

B

và - A

B

= A

B

2 Phép trừ

* Qui tắc : Muốn trừ phân thức A

B cho phân thức

Trang 3

+ GV : Hay nói cách khác phép trừ

phân thức thứ nhất cho phân thức thứ

2 ta lấy phân thức thứ nhất cộng với

phân thức đối của phân thức thứ 2

- Gv cho HS làm VD

* HĐ3: Luyện tập tại lớp

- HS làm ?3 trừ các phân thức:

2 3 2 1

1

x x

x x x

- GV cho HS làm ?4

- GV : Khi thực hiện các phép tính ta

lưu ý gì

C

D, ta cộng A

B với phân thức đối của

C D

A

B- C

D = A

B+ C

D

* Kết quả của phép trừ A

B cho C

D

được gọi là hiệu của A&C

B D

VD : Trừ hai phân thức

y x y x x y y x y x x y

= xy x y( x )xy x y( y ) xy x y x y( )xy1

1

x x

x x x

1

x x x

x x x x

=x x x x(( 3)1)x x((x1)(1)(x x1)1)

=

x x x x

x x x

=x x( x1)(1x 1)

  = x x ( 1 1)

? 4 Thực hiện phép tính

Trang 4

+ Phép trừ không có tính giao hoán

+ Khi thực hiện một dãy phép tính

gồm phép cộng, phép trừ liên tiếp ta

phải thực hiện các phép tính theo thứ

tự từ trái qua phải

* HS làm bài 28

Bài 28

a) 2 2 2 2 ( 2 2)

b) 4 1 4 1 (4 1)

IV Củng cố :

Nhắc lại một số PP làm BT về PTĐS

V Hướng dẫn về nhà

- Làm các bài tập 29, 30, 31(b) – SGK; 24, 25, 26, 27, 28/ SBT

- Chú ý thứ tự thực hiện các phép tính về phân thứ giống như thực hiện các phép tính về số

- GV hướng dẫn bài tập 32: Ta có thể áp dụng kết quả bài tập 31 để tính tổng

Trang 5

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU :

- Kiến thức :

+ HS nắm được phép trừ các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu)

+ Biết thực hiện phép trừ theo qui tắc A CB D AB  DC

- Kỹ năng : HS biết cách trình bày lời giải của phép tính trừ các phân thức

+ Vận dụng thành thạo việc chuyển tiếp phép trừ 2 phân thức thành phép cộng 2 phân thức theo qui tắc đã học

+ Biết vận dụng tính chất đổi dấu các phân thức một cách linh hoạt để thực hiện phép trừ các phân thức hợp lý đơn giản hơn

- Thái độ : Tư duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.

B CHUẨN BỊ :

- GV: Bài soạn, bảng phụ - HS: + bảng nhóm, phép trừ các phân số, qui đồng phân thức

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC

I Tổ chức

Sĩ số 8A : ………

II Kiểm tra bài cũ :

HS1 : - Phát biểu qui tắc trừ các phân thức đại số

áp dụng: Thực hiện phép trừ : a) 2 2

xy x  yxy b) 11 18

x x

HS2 : Thực hiện phép trừ : a) 2 7 3 5

  b) x2 + 1 - 4 23 2 2

1

x x x

Trang 6

Đáp án : HS1: a) 2 2

xy x  yxy = xy1 b) 11 18

x x

- HS 2: a) 2x 7 3x 5

10x 4 4 10x

2 b) x2 + 1 -

2

III Bài mới :

1 Đặt vấn đề

Chúng ta cùng nhau luyện tập để nắm chắc hơn và thực hiện thành thạo phép trừ các phân thức

2 N i dungội dung

Làm các phép tính sau:

- HS lên bảng trình bày

- GV : chốt lại : Khi nào ta đổi dấu

trên tử thức ?

- Khi nào ta đổi dấu dưới mẫu ?

- HS lên bảng trình bày

- Thực hiện phép tính:

Bài tập33 : a)

2x(x 7) 2x(x 7)

=7x 6 3x 62x(x 7)   2x(x 7)4x x 72

Bài tập 34 a)

Trang 7

Thực hiện phép tính:

- GV : Nhắc lại việc đổi dấu và cách

nhân nhẩm các biểu thức

- GV cho HS hoạt động nhóm làm bài

tập 36

- GV cho các nhóm nhận xét, GV

sửa lại cho chính xác

Bài tập 35 a)

2

2

2

(x 1)(x 3) (x 3)(x 1) 2x(1 x)

Bài tập 36

a) Số sản phẩm phải sản xuất 1 ngày

theo kế hoạch là : 10000

x ( sản phẩm)

Số sản phẩm thực tế làm được trong 1

ngày là : 10080

1

x  ( sản phẩm)

Số sản phẩm làm thêm trong 1 ngày

là :10080

1

x ( sản phẩm) b) Với x = 25 thì 10080

1

x có giá trị bằng:

10080

25 1  - 10000

25 = 420 - 400 = 20 ( SP)

IV Củng cố :

GV : cho HS củng cố bằng bài tập:

Trang 8

Thực hiện phép tính:

a) 44x3 1 22x 1

4x

 ;

1

V Hướng dẫn về nhà :

- Làm bài tập 34(b), 35 (b), 37

- Xem trước bài phép nhân các phân thức

Ngày đăng: 28/02/2018, 16:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w