TÌM HỆ SỐ CỦA ĐA THỨC Bài 1.. Biết giá trị của biểu thức chia hết cho 3 với mọi giá trị nguyên của x.. Biết rằng với mọi giá trị nguyên của x thì giá trị của đa thức đều chia hết cho 5..
Trang 1TÌM HỆ SỐ CỦA ĐA THỨC Bài 1 Biết A x yz, B xy z; C xyz và 2 2 2 x y z 1 Chứng tỏ rằng A B C xyz.
Bài 2 Cho A 8x y ; B 5 3 2x y ; C 6 3 6 x y Chứng tỏ rằng : 7 3 Ax 2Bx C 0
Bài 3 Rút gọn:
a, n n
1
10 66 10 b, n n – n n
90 10 10 10
Bài 4 Cho f x ax2bx c 0 với mọi giá trị x CMR: a b c 0
Bài 5 Cho f x ax2 bx c
với a,b,c là số nguyên Biết giá trị của biểu thức chia hết cho 3 với mọi giá trị nguyên của x CMR: a, b, c đều chia hết cho 3.
Bài 6 : Chứng minh rằng: P(x)ax3bx2cx d có giá trị nguyên với mọi x nguyên khi và chỉ khi a, b, a b c6 2 và d là số nguyên
Bài 7 Cho đa thức f x ax3bx2cx d
với a,b,c,d là các số nguyên Biết rằng với mọi giá trị nguyên của x thì giá trị của đa thức đều chia hết cho 5 Cmr: a, b, c, d đều chia hết cho 5
Bài 8 Đa thức f x ax2bx c
có a,b,c là các số nguyên và a 0 Biết với mọi giá trị nguyên thì f(x) chia hết cho 7 Chứng minh a,b,c cũng chia hết cho 7
Bài 9 Hai đa thức ax 2 bx c và a’x 2b’x c’ có giá trị bằng nhau với mọi giá trị của x. Chứng minh rằng a a',b b',c c'
Bài 10 Cho đa thức f x = ax 2 bx c
thỏa mãn f 1 f 1
Chứng minh rằng
Bài 11.Cho hàm số f(x) thỏa mãn f x 2 f 2 x 3x
(1) với mọi số thực x Tính f 2 ?
Bài 12 Cho đa thức f x
thỏa mãn f x x f x x 1
Chứng minh rằng f x f x
Trang 2
Bài 13.Cho A x ax2bx c.
Tìm a,b,c biết : 3a2b c 7; a b 4; A 2 10 .
Bài 14 Cho A x ax3bx2cx d.
Tìm a,b,c,d biết A 0 1; A 1 0; A 2 5; A 3 32
Trang 3TÌM HỆ SỐ CỦA ĐA THỨC Bài 15.Biết A x yz, B xy z; C xyz và 2 2 2 x y z 1 Chứng tỏ rằng A + B + C = xyz.
Bài 16.Cho A 8x y ; B 5 3 2x y ; C 6 3 6 x y Chứng tỏ rằng : 7 3 Ax 2Bx C 0
Bài 17.Rút gọn:
a, 10 n+1 - 66.10 n b, 2 n+ 3 + 2 n +2 – 2 n + 1 + 2 n c, 90.10 k – 10 k+2 + 10 k+1
Bài 18.Cho f(x)=ax 2 +bx+c=0 với mọi giá trị x CMR: a=b=c=0
HD: vì f(x)=0 với mọi x =>f(0)=0 suy ra c=0; f(1)=0 suy ra a+b=0 (1) ; f(-1)=0 suy ra a-b=0(2) Từ (1) và (2) suy ra a=b=c=0.
Bài 19.Cho f(x)=ax 2 +bx+c với a,b,c là số nguyên Biết giá trị của biểu thức chia hết cho 3 với
mọi giá trị nguyên của x CMR: a, b, c đều chia hết cho 3
HD: vì f(x) chia hết cho 3 với mọi x nên f(0)⋮3 hay c⋮3, f(1)⋮ 3 và f(-1)⋮ 3 nên a+b ⋮ 3 và a-b⋮ 3, suy ra a⋮3 và b⋮3.
Bài 20.Cho hàm số f(x) thỏa mãn f x 2 f 2 x 3x
(1) với mọi số thực x Tính f 2 ? HD: Ta có:với x=2 thay vào (1) ta được: f(2) +2.f(0)=6 (3) Thay x=0 vào (1) ta được:
f(0)+2.f(2)=0(4)
Từ (3) và (4) =>f(2)=-2
Bài 21.: Chứng minh rằng: P(x)ax3bx2 cx d có giá trị nguyên với mọi x nguyên khi và chỉ khi 6a, 2b, a + b + c và d là số nguyên
HD :
f(0) = d (1) ; f(1) = a + b + c + d (2) ; f(-1)=-a+b-c+d (3); f(2) = 8a +4 b + 2c + d (4) -Nếu f(x) có giá trị nguyên với mọi x thì từ (1) => d nguyên.
Vì a+b+c+d nguyên và –a+b-c+d nguyên nên (a+b+c+d) +(-a+b-c+d) nguyên hay 2b+2d nguyên mà d nguyên suy ra 2b nguyên.
Vì f(2) =8a+4b+2c+d=(a+b+c+d)+(a+b+c)+2b+6a nguyên mà a + b + c; a + b + c + d ; 2b nguyên nên 6a
-Chiều ngược lại chứng minh tương tự
Bài 22.Cho đa thức f(x) = ax 3 +bx 2 +cx+d với a,b,c,d là các số nguyên Biết rằng với mọi giá trị nguyên của x thì giá trị của đa thức đều chia hết cho 5 Chứng minh rằng a,b,c,d đều chia hết cho 5
HD: Tính f(0)⋮ 5 => d⋮ 5, f(1)⋮ 5 nên a+b+c ⋮ 5; f(-1)⋮ 5 nên –a+b-c ⋮ 5 => b ⋮ 5 và a+c ⋮ 5 (1) f(2) ⋮ 5 => 4(2a+b) ⋮ 5 nên 2a+b ⋮ 5 (2) Từ (1) (2) suy ra a ⋮ 5, c⋮ 5.
Bài 23.Đa thức f(x)=ax 2 +bx+c có a,b,c là các số nguyên và a 0 Biết với mọi giá trị nguyên thì f(x) chia hết cho 7 Chứng minh a,b,c cũng chia hết cho 7
Trang 4HD: Tính f(0); f(1); f(-1)
Bài 24.Cho A(x)= ax 2 +bx+c Tìm a,b,c biết : 3a+2b+c=7; a+b=4; A(2)=10.
HD: A(2)=4a+2b+c=10(1); 3a+2b+c=7 (2); a+b=4 (3) Lấy (1)-(2) theo vế ta được: a=3 thay vào (3) được b=1, thay a=3, b=1 vào (1) được c=-4.
Bài 25.Cho A(x)= ax 3 +bx 2 +cx+d Tìm a,b,c,d biết A(0)=1; A(1)=0; A(2)=5; A(3)=32
HD: A(0)=1 nên d=1; A(1)=0 nên a+b+c=-1; A(2)=5 nên 8a+4b+2c=4 ; A(3)=32 nên
27a+9b3c=31