1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cau hoi trac nghiem da lieu

19 344 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 186,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Những thương tổn đơn độc của mề đay thường biến mất không để lại dấu vết trong vòng: A.. 24 giờ Vài ngày Câu 2: Thuốc đường toàn thân nào sau đây được dùng để điều trị bệnh lang

Trang 1

Câu 1: Những thương tổn đơn độc của mề đay thường biến mất không để lại dấu vết trong vòng:

A Vài phút

B Vài giờ

C 24 giờ

Vài ngày

Câu 2: Thuốc đường toàn thân nào sau đây được dùng để điều trị bệnh lang ben liều duy nhất có nhắc lại hàng tháng:

A Griseofulvin

B Amphotericin B

C Daktarin

Ketoconazole

Câu 3: Trắng da trong bệnh lang ben sẽ:

A Trở về bình thường ngay sau khi tiến hành điều trị

B Trở về bình thường ngay sau khi hết liệu trình điều trị

C Không thay đổi màu sắc sau khi hết liệu trình điều trị

Chưa thay đổi màu sắc sau khi hết liệu trình điều trị

Câu 4: Bệnh giang mai ở Việt Nam còn được gọi là bệnh Xiêm La vì:

A Chiến tranh Việt - Thái

B Chiến tranh Tây Sơn - Nguyễn Ánh

Chiến tranh giữa Nguyễn Huệ và liên quân Nguyễn Ánh - Thái Lan

Câu 5: Thuốc nào sau đây dùng để điều trị nấm móng do Candida bằng đường toàn thân.

B Clotrimazole

C Griseofulvin

Nystatine

Câu 6: Đối với bệnh lang ben điều nào sau đây là không đúng:

B Là một bệnh rất hay tái phát

C Là bệnh thường hay gặp ở tuổi thanh thiếu niên

Chiếm tỉ lệ khá cao ở những nước vùng nhiệt đới

Câu 7: Tác nhân gây nên bệnh lang ben là:

Trang 2

A Trichophyton.

B Microsporum

C Epidermophyton

Pityrosporum orbiculare

Câu 8: Kích thích chủ quan trong các phản ứng da do hoá mỹ phẩm là cảm giác:

A Nóng rát

B Ngứa

C Châm chích

Như bỏng

Câu 9: Giang mai thời kỳ thứ II:

A Xuất hiện ngay sau khi săng biến mất và có biểu hiện gôm

C Nhiễm trùng lan tỏa và gây tử vong ngay ở giai đoạn sớm

Thương tổn có tính khu trú

Câu 10: Liều Prednisolone cần dùng cho thể này là:

A 0,5m g/ kg cân nặng

B 1g/ kg cân nặng

C 1,5mg/ kg cân nặng

1mg /kg cân nặng

Câu 11: Loại mề đay nào sau đây chiếm 3/4 tổng số các bệnh nhân:

A Cấp

B Mạn

C Vật lý

Phụ thuộc IgE

Câu 12: Hiện tượng á sừng là:

A Có nhiều tế bào hạt

B Có nhiều tế bào gai

Tế bào sừng không có nhân

Câu 13: Săng giang mai ở vị trí nào sau đây thường bị sưng tấy:

A Môi lớn

B Môi bé

C Trực tràng

Amiđan

Câu 14: Dôna cho dự hậu xấu ở vị trí

A Tay - chân

Trang 3

B Đầu - cổ

C Ngực - bụng

Bụng - đùi

Câu 15: Nguyên nhân hàng đầu gây tử vong trong hội chứng Lyell:

A Rối loạn nước điện giải

B Diện tích da bị hoại tử quá lớn

C Thuốc

Nhiễm trùng

Câu 16: Trong giang mai thời kỳ 1, hạch thường không sờ thấy khi săng ở trực

tràng và

A Hậu môn

B Lỗ tiểu

C Cổ tử cung

Trong niệu đạo

Câu 17: Nấm lang ben là một chủng nấm:

A Ưa axit

C Ưa keratin

Ưa Glucit

Câu 18: Dấu chứng nào sau đây không thuộc giang mai bẩm sinh muộn:

B Mũi hình yên ngựa

C Viêm xương tủy xương

Viêm màng xương

Câu 19: Bệnh lang ben có thể chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây:

A Viêm da cấp

B Phong

C Zona

Herpes

Câu 20: Việt Nam hiện nay nằm trong vùng lây nhiễm của bệnh Phong:

A Rất cao

B Cao

C Trung bình

Thấp

Câu 21: Trong giang mai thời kỳ 1, xét nghiệm nào sau đây cho kết quả sớm và

Trang 4

chính xác:

A Nhuộm Fontana

C Giải phẫu bệnh

D Soi tươi với kính hiển vi nền đen

S

Câu 22: Giang mai thời kỳ thứ III:

A Tần suất ngày càng nhiều

B Thương tổn dễ lây

C Thương tổn không lây và không chịu tác dụng của pencicilline

Thương tổn không đối xứng và có khuynh hướng hủy hoại

Câu 23: Thử nghiệm áp thường được đọc kết quả sau:

A 3 ngày

C 5 ngày 4-6 ngày

Câu 24: Huyết thanh giang mai:

A Huyết thanh sẽ có chuẩn độ cao dần và sẽ để lại sẹo huyết thanh nếu không điều trị

B Chỉ dương tính khi mắc bệnh giang mai lây truyền bằng đường tình dục

Chuẩn độ cao nhất trong giang mai kín muộn và giang mai I

Câu 25: Bệnh nào sau đây có tỷ lệ khoảng 8% nhưng là một chỉ điểm sớm và thường xuyên của nhiễm HIV:

A Ecpet

B Dôna

C Cryptococcosis ở da

Tưa miệng

Câu 26: Ở Việt Nam, đa số bệnh nhân AIDS chết vì:

A Nhiễm độc thuốc

B Écpet lan tỏa

C Sacôm Kaposi

Lao phổi

Câu 27: Giang mai II có đặc điểm:

A Săng và phát đào ban

Trang 5

B Hạch và thương tổn dạng gôm

C Khi lành để lại sẹo teo

Phản ứng huyết thanh dương tính

Câu 28: Trắng da trong bệnh lang ben là do nấm lang ben tiết ra chất nào sau đây:

B Axit Undecylenic

C Axit Sulfunic

Axit Saliaflic

Câu 29: Đặc điểm nào sau đây thuộc về nấm móng do Candida:

A Khởi đầu bằng viêm quanh móng

B Móng có màu xanh lục

C Có tổn thương tách móng

Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 30: Sử dụng bao cao su để phòng bệnh lây truyền qua đường tình dục trong đó

có giang mai là vì lớp niêm mạc:

A Nhiều mạch máu

B Ít cầu nối

C Ít mạch máu

Mong manh

Câu 31: Xoắn trùng giang mai là một loại xoắn trùng mỏng manh, giống như cái nút

mở chai và

A Cấy được trên môi trường nhân tạo

C Cấy được trên môi trường Sabouraud

Không cấy được trên môi trường Sabouraud

Câu 32: Giang mai bẩm sinh sớm nên điều trị bằng:

A Benzathin - penicllin

B Erythromycin

C Chloramphenicol

Penicillin G

Câu 33: Trong mề đay, sự tồn tại các thương tổn hoặc các vêït tím bầm có thể:

A Viêm hạ bì

B Viêm trung bì

C Viêm mạch máu

Viêm trung - hạ bì

Trang 6

Câu 34: Các chủng nấm nào sau đây gây nên bệnh nấm da (Dermatophytoses).

A Epidermophyton- Microsporum- Malasezia Furfur

B Epidermophyton- Microsporum- Pityrosporum Orbiculaire

Candida Albicans -Trichophyton-Microsporum

Câu 35: Dịch tễ học bệnh giang mai:

A Bệnh tiên thiên nhưng ngày càng nhiều ở nước ta

B Tỷ lệ cao nhất trong tất cả những bệnh lây truyền qua đường tình dục

C Bệnh lây thành dịch ở các nước đang mở mang

Sự xuất hiện HIV/AIDS làm gia tăng bệnh

Câu 36: Người nhiễm HIV có biểu hiện sớm của bệnh nào dưới đây được xem là tiên lượng xấu:

A Ung thư da

B Nấm da

Candida da

Câu 37: Đặc điểm nào sau đây không phải của săng giang mai:

B Không đau

C Bờ không tách bóc được

Có hạch vệ tinh

Câu 38: Săng giang mai khu trú ở vị trí nào sau đây khiến bệnh nhân đau khi đi tiểu?

A Rãnh qui đầu

B Da bao qui đầu

C Da dương vật

Miệng sáo

Câu 39: Mề đay đặc trưng bởi hiện tượng trương mạch và

A Thất thoát dịch vào trong bì

B Thất thoát dị nguyên

C Phản ứng dị ứng

Tích đọng IgA

Câu 40: Mycobacterium leprae chắc:

A Nhuộm đều, chiều rộng bằng 1/2 chiều dài

Trang 7

C Nhuộm đều có dạng đứt khúc

Nhuộm đều, chiều rộng < 1/4 chiều dài

Câu 41:

Bệnh Phong lây lan lây lan chủ yếu do:

A Suy giảm miễn dịch dịch thể và tiếp xúc thường xuyên với bệnh nhân

bệnh nhân

C Tiếp xúc với các thể bệnh Phong

Ăn, ở lâu năm với bệnh nhân bị tàn tật

Câu 42: Thời gian điều trị của Griseofulvin đối với nấm móng chân do nấm sợi

(Dermatophytes) là:

A 2 tháng

B 4 tháng

C 8 tháng

12 - 18 tháng

Câu 43: Giang mai 2 dạng sẩn cần phân biệt với các bệnh da sau đây, ngoại trừ:

A Vảy nến

B Liken

C Chốc

Saccôm Kaposi

Câu 44: Thuốc đường toàn thân nào sau đây dùng để điều trị bệnh lang ben.

A Griseofulvin

B Amphotericin B

C Nystatine

Ketoconazole

Câu 45: Xét nghiệm nào dưới đây lấy bệnh phẩm cạo trên bề mặt săng hay hút ở hạch để tìm xoắn trùng:

A Giải phẫu bệnh

C Soi tươi với kính hiển vi quang học

Nhuộm Giemsa

Câu 46: Thể bệnh nấm nào sau đây cần điều trị Prednisolone:

A Đứt tóc sát da đầu

B Đứt tóc cách da đầu 3-6 mm

Trang 8

C Nấm da đầu hình lõm chén.

Nấm da đầu dạng tổ ong (Kerion de Celse)

Câu 47: Nếu tổn thương tồn tại quá 24 giờ và đau phải chú ý đến:

A Mề đay không rõ nguyên nhân

B Mề đay mạn

C Mề đay phụ thuộc IgE

Mề đay viêm mạch máu

Câu 48: Những dấu hay gặp nhất của giang mai bẩm sinh sớm:

A Gan, lách lớn và phình động mạch

B Gan, lách lớn và tuần hoàn bàng hệ

Sưng hạch khắp nơi

Câu 49: Môi trường cấy nấm thông thường:

A Sabouraud

B Thạch máu

C Thạch chocolat

Canh thang

Câu 50: Chi tiết nào sau đây có thể dùng để phân biệt viêm kẽ do nấm sợi và

Candida trên lâm sàng:

A Bờ tổn thương

B Mụn nước của thương tổn

Màu sắc của thương tổn

Câu 51: Dấu chứng của mụn trứng cá đỏ, viêm da nhờn hay viêm da thể tạng là biểu hiện:

A Phản ứng kích thích chủ quan

B Phản ứng kích thích khách quan

C Mề đay do tiếp xúc

Viêm da tiếp xúc

Câu 52: Tổn thương nào sau đây không do các chủng nấm sợi gây nên:

B Đứt tóc

C Da đầu sưng

Viêm nang lông

Câu 53: Thuốc kháng nấm bằng đường toàn thân nào sau đây không dùng để điều

Trang 9

trị bệnh nấm do da Candida:

A Griseofuvine

B Nystatine

C Fluconazole

Itraconazol

Câu 54: Bệnh nhân mắc hội chứng Stevens - Johnson và Lyell được điều trị ở đơn vị hồi sức tích cực hoặc đơn vị bỏng cần:

A Theo dõi tình trạng rối loạn nước và điện giải

B Tránh tiêm truyền tĩnh mạch

C Săn sóc mắt và phổi

Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 55: Có thể dựa vào thử nghiệm nào sau đây để chẩn đoán gián biệt giữa viêm khớp vảy nên và viêm đa khớp dạng thấp:

A Test Lepromin

B Test áp

Test ASLO

Câu 56: Viêm âm hộ - âm đạo do nấm Candida có triệu chứng nào sau đây:

A Khí hư nhiều có màu trắng trong

B Khí hư nhiều có mùi hôi như cá thối khi nhỏ KOH vào

C Khí hư có màu vàng,hôi

Khí hư nhiều, dạng bột và có ngứa

Câu 57: Thời gian thế hệ - thế hệ của Mycobacterium leprae:

A 1 ngày

B 2 ngày

C 3 ngày

13 ngày

Câu 58: Xoắn trùng giang mai:

A Chịu được sức nóng

C Chịu được sự khô hanh

Đề kháng lại các thuốc sát khuẩn tại chỗ

Câu 59: Thuốc nào sau đây làm dễ cho sự xuất hiện bệnh nấm, ngoại trừ một:

A Corticoit

Trang 10

B Thuốc ngừa thai.

C Thuốc ức chế miễn dịch

Thuốc kháng viêm không steroit

Câu 60: Tét nào sau đây thường dược dùng để chẩn đoán viêm da dị ứng tiếp xúc:

A Chuyển dạng Lympho bào

B Thử nghiệm áp

C IgE

IgG

Câu 61: Tổn thương căn bản là sẩn, mụn mủ đôi khi lõm ở giữa khu trú ở mặt là biểu hiện:

A Nhiễm nấm Candida

B Nhiễm vi rút Ecpét

C Nhiễm cầu trùng gram dương

Nhiễm Cryptococcosis

Câu 62: Loại kháng sinh nào sau đây được xem như không có tác dụng trong điều trị bệnh giang mai:

A Penicillin

B Tetracyclin

C Ampicillin

Co-trimoxazol

Câu 63: Khoảng 1/3 trường hợp hội chứng Stevens - Johnson và Lyell là do:

A Cephalosporin

B Fluoroquinolon

C Rifampicin

Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 64: Giang mai bẩm sinh:

A Xảy ra khi cha, mẹ đều bị giang mai thời kỳ II

bàn tay chân

C Thương tổn Xquang chủ yếu là viêm xương nhỏ

Viêm giác mạc kẽ, tràn dịch khớp gối chịu tác dụng của kháng sinh thông thường

Câu 65: Tổn thương lang ben có thể hiện diện ở:

A Đầu, mặt, cổ, chi

B Chủ yếu ở chi trên

C Lòng bàn tay chân

Trang 11

Khắp bề mặt da ngoại trừ lòng bàn tay chân.

Câu 66: Khoảng 2/3 trường hợp hội chứng Stevens_Johnson và Lyell là do các thuốc sau, ngoại trừ:

A Sunfamid kết hợp

B Thuốc ngủ

C Thuốc chống đau

Allopurinol

Câu 67: Săng giang mai thường có vảy tiết khi khu trú ở

A Qui đầu

B Rãnh qui đầu

C Da bao qui đầu

Da dương vật

Câu 68: Tổn thương lang ben thường gặp:

B Dát đỏ

C Dát hồng

Dát nâu

Câu 69: Bệnh vảy nến thể đảo ngược có thể chẩn đoán gián biệt với bệnh nào sau đây:

A Viêm kẽ do vi khuẩn

B Vảy phấn hồng Gilbert

A và B sai

Câu 70: Nơi nào hiện có bệnh nhân AIDS nhiều?

A Châu Âu

B Châu Á

C Châu Phi

Châu Mỹ

Câu 71: Trong xoang miệng của bệnh nhân nhiễm HIV xuất hiện những đốm trắng nhạt, dính vào niêm mạc bị viêm và rất mỏng manh Bạn sẽ chẩn đoán:

A Ung thư da

B Nấm da

C Candida da

Tưa miệng

Trang 12

Câu 72: Nấm ở phổi nhiều nhất

A Candida

C Trychophyton

Epidermophyton

Câu 73: Đường lây của bệnh giang mai:

B Bệnh giang mai có thể lây từ thế hệ này sang thế hệ khác bằng đường lối di truyền

C Bệnh giang mai xuất hiện và gây ra dịch ở Việt Nam vào thế kỷ 16

Bệnh giang mai lây từ cha, mẹ sang con bằng đường lối bẩm sinh

Câu 74: Dạng thuốc thích hợp nhất để điều trị tại chỗ nấm móng là:

A Dạng Gel

B Dạng Mỡ

C Dạng Creme

Dạng Vecni

Câu 75: Đặc tính nào sau đây hay gặp ở bệnh nấm sợi lòng bàn tay chân:

A Bọng nước

B Mụn mủ

C Vảy tiết

Dày sừng + vảy da

Câu 76:

Câu 77: Đào ban, sẩn, sổ mũi nhầy máu là đặc điểm của giang mai:

A Thời kỳ I, II

B Thời kỳ II, III

C Thời kỳ I, II, III

Thời kỳ II và giang mai bẩm sinh sớm

Câu 78: Bệnh nhân trên 15 tuổi xuất hiện các triệu chứng sau đều có chỉ định xét nghiệm huyết thanh giang mai, ngoại trừ:

A Đào ban

B Sẩn không đau

C Rụng tóc

Viêm mũi loét có chảy máu

Câu 79: Sự hấp thu của Griseofulvin lý tưởng nhất trong hoàn cảnh nào sau đây:

A Bụng đói

Trang 13

B Xa bữa ăn.

Trong bữa ăn có nhiều thịt

Câu 80: Các chất sau gây tan rã dưỡng bào, ngoại trừ:

A Nước hoa quả

B Aspirin

C Kháng viêm không Steroid

Chlorpheniramine

Câu 81: Theo một số tác giả, viêm da nhờn ở bệnh nhân HIV khác với viêm da nhờn

là do những đặc trưng mô học và ít thấy:

A Microsporum

B Trichophyton

C Epidermophyton

Pityrosporum

Câu 82: Tìm nguyên nhân có thể thường không ích lợi trong:

A Mề đay cấp

B Mề đay mạn

C Mề đay phụ thuộc IgE

Mề đay có yếu tố vật lý

Câu 83: Thuốc nào sau đây dùng để điều trị bệnh vảy nến có thể gây quái thai:

A Thuốc tiêu sừng

B Vitamin D3

Psoralene

Câu 84: Bệnh nhân mắc hội chứng Stevens - Johnson và Lyell cần theo dõi các điểm sau ngoại trừ:

A Theo dõi tình trạng rối loạn nước và điện giải

B Tránh tiêm truyền tĩnh mạch

C Sử dụng corticoid liều cao và kéo dài

Không dùng kháng sinh dự phòng

Câu 85:

Câu 86: Thuốc kháng nấm nào sau đây không dùng để điều trị lang ben?

A Griseofulvin

B Clotrimazole

C Letocanazole

Trang 14

Câu 87: Ở Việt Nam hiện nay nhóm có hành vi nguy cơ cao nhất nhiễm HIV là:

B Mại dâm

C Truyền máu

Mẹ sang con

Câu 88: Hỏi bệnh sử cẩn thận giúp tìm ra nguyên nhân:

A Mề đay mạn

C Mề đay có yếu tố vật lý

Mề đay không rõ nguyên nhân

Câu 89: Giang mai thời kỳ 2 xuất hiện trung bình:

A Từ 2 đến 3 tuần

B Từ 3 đến 5 tuần

C Từ 4 đến 6 tuần

Từ 6 đến 8 tuần

Câu 90: Để điều trị bệnh lang ben tại chỗ:

A Chỉ bôi thuốc trên vùng da bị bệnh

B Thời gian điều trị từ 2- 3 tháng

Selsun có thể dùng cho phụ nữ có thai

Câu 91: Định bệnh Phong chủ yếu dựa trên:

A Xét nghiệm vi khuẩn và giải phẫu bệnh

B Xét nghiệm vi khuẩn và dấu thần kinh

C Thần kinh lớn và da đổi màu

Lâm sàng và xác định bằng xét nghiệm vi khuẩn

Câu 92: Ở những người trẻ có nguy cơ cao nhiễm HIV, biến chứng nào sau đây là thường gặp nhất:

A Ung thư da

C Nấm da

Candida da

Câu 93: Nguyên nhân hay gặp nhất của viêm da tiếp xúc:

A Nước hoa

B Chất bảo quản

Trang 15

C Những chất chống oxy hoá

Tá dược

Câu 94: Bệnh Phong:

A Khó lây và xuất hiện từ thời Trung Cổ

B Khó lây và di truyền

C Lây bằng đường da và máu

Khó lây và tốt nhất là điều trị sớm

Câu 95: Khi có tổn thương ở cơ quan sinh dục lại có sưng hạch, chẩn đoán đầu tiên của bạn sẽ là:

A Ecpét sinh dục

B Aptơ (nhiệt)

C Loét do chấn thương

Giang mai

Câu 96: AIDS xuất hiện sau dô-na

A 1 năm

C 10 năm

15 năm

Câu 97: Vị trí Ecpet ở HIV/AIDS

A Miệng

B Má

Tay

Câu 98: Săng giang mai:

A Lở, sạch và đau dữ dội

B Loét, sưng hạch vệ tinh

C Xuất hiện từ 30 đến 45 ngày sau khi tiếp xúc với người bệnh

Lở, đáy sạch, không đau, tự khỏi

Câu 99: Nấm tóc thường gây ra bởi các tác nhân sau:

B Microsporum -Epidermophyton

C Trichophyton - Epidermophyton

Trichophyton - Candida

Câu 100: Bệnh da do phức hợp miễn dịch:

A Lupút đỏ cấp

B Pemphigút

Trang 16

C Xơ cứng bì

Viêm da tiếp xúc

Câu 101: Thương tổn da có giới hạn rõ, mất cảm giác ở trung tâm, xét nghiệm vi khuẩn thường âm là đặc tính của Phong thể:

A I

B TT

C BB

BL

Câu 102: Một số biểu hiện ban đầu đáng lưu ý ở da khi bệnh AIDS mới phát hiện là Saccom Kaposi và

B Candida da

C Ghẻ

Ung thư da

Câu 103: Đặc tính nào sau đây đúng đối với bệnh nấm móng do Candida:

A Bệnh thường gặp ở nam giới

B Bệnh thường gặp ở vận động viên

C Bệnh tự lành sau khi loại bỏ hết các yếu tố thuận lợi

Bệnh thường gặp ở những người có nghề nghiệp luôn luôn tiếp xúc với nước và axit

Câu 104: Liều điều trị của Griseofulvin là:

A 10mg/kg/ngày

B 15mg/kg/ngày

C 20mg/kg/ngày

25mg/kg/ngày

Câu 105: Vị trí thường làm tét áp:

A Má

B Tai

C Lưng

Tất cả các vị trí trên

Câu 106: Nấm móng do Dermatophytes có các đặc điểm nào sau đây:

A Tổn thương khởi đầu bằng viêm quanh móng

C Tổn thương dạng đế khâu

Tổn thương khởi đầu từ gốc móng

Câu 107: Viêm màng não do nấm Cryptococcus neoformans ở bệnh nhân nhiễm

Ngày đăng: 25/10/2018, 16:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w