1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cau hoi trac nghiem da lieu

35 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 304 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Để chẩn đoán loét sinh dục nghi do Treponema Pallidum, bệnh nhân được chỉ định các xét nghiệm nào dưới đây: A.. Câu 29: Thuốc toàn thân nào sau đây không dùng để điều trị bệnh vả

Trang 1

1 Câu 1: Đỏ da trong bệnh vảy nến có các đặc tính nào sau đây:

A Giới hạn rõ + không biến mất khi áp kính

A Giãn mạch + thâm nhiễm

B Giới hạn rõ + thâm nhiễm

C Thâm nhiễm + không biến mất khi áp kính

Giới hạn rõ + biến mất khi áp kính

2 Câu 2: Xét nghiệm chắc chắn nhất để chẩn đoán bệnh hạ cam:

A Nhuộm gram dịch tiết

B Huyết thanh học

C Soi tươi dịch tiết và nước muối sinh lýSoi tươi dịch tiết với dung dịch KOH 10%

3 Câu 3: Chẩn đoán bọng nước dạng Pemphigut:

A Tiền triệu, tổn thương đa dạng

A Tiến triển từng đợt, toàn trạng không bị ảnh hưởng

B Bọng nước căng, quầng viêm đỏ xung quanh

Các câu trên đều sai

6 Câu 6: Cách tốt nhất để tìm nguyên nhân của viêm da tiếp xúc là làm xét nghiệm:

A Tìm khả năng gắn Histamin trong huyết thanh

A Định lượng IgE trong huyết thanh

Trang 2

Rãnh quy đầu và quy đầu

11 Câu 11: Để chẩn đoán loét sinh dục nghi do Treponema Pallidum, bệnh nhân được chỉ định các xét nghiệm nào dưới đây:

A Cấy mô

B Nhuộm gram

C Nhuộm giemsaNhuộm PAS

12 Câu 12: Trong bệnh pemphigut người ta có thể dùng thuốc nào sau đây để điều

Trang 3

C Cấu tạo bởi những phiến dày, liên kết với nhau khá lỏng lẻo.

Không có đặc trưng nào ở trên cả

14 Câu 14: Thái độ của bạn khi gặp hạch chuyển sóng trong bệnh hạ cam và

bệnh hạch xoài:

A Xẻ dẫn lưu ngay

A Chống chỉ định xẻ dẫn lưu

B Cần cho kháng sinh trước khi xẻ dẫn lưu

C Không xẻ dẫn lưu mà cho kháng sinh kéo dài

179 Câu 17: Tiến triển của bệnh vảy nến là:

A Lành hoàn toàn dưới sự trị liệu

A Tự lành

Trang 4

B Lành hoàn toàn sau khi điều trị kháng sinh.

Tất cả các câu trên đều sai

17 Câu 18: Acyclovir dùng điều trị loét sinh dục do:

B Đái đau tăng lên sau khi đi tiểu

C Đau tăng lên sau khi giao hợp

Đau trong khi giao hợp

19 Câu 20: Tét Tzanck chỉ có giá trị khi:

Hồng ban đa dạng bọng nước

21 Câu 22: Viêm da tiếp xúc là:

A Bệnh do nhiễm khuẩn

B Bệnh do vi rút

C Bệnh do di truyềnBệnh tự khỏi

Câu 23: Ở Việt Nam trong tổng số các bệnh ngoài da, bệnh viêm da chiếm:

Trang 5

A Đái mủ và viêm bàng quang vô khuẩn

B Đái khó và viêm bàng quang vô khuẩn

Đái khó, đái mủ và viêm bàng quang mạn tính

24 Câu 26: Bệnh pemphigut thông thường:

A Thường gặp ở trẻ em, thanh thiếu niên

B Niêm mạc không bị tổn thương

C Mô học là bọng nước dưới thượng bìToàn trạng ít bị ảnh hưởng

Câu 27: Trong chốc loét, người ta đã tìm thấy tụ cầu chiếm khoảng:

E 90%

25 Câu 28: Khi khám bệnh nhân loét sinh dục cần chú ý hạch sưng 1 hoặc 2 bên và

A Hiện tượng chuyển sóng

A Đau hoặc nhạy cảm đau

B Độ chắc của các hạch và da ở trên hạch

C Sự di động của các hạch

Cả 4 câu trên đều đúng

180 Câu 29: Thuốc toàn thân nào sau đây không dùng để điều trị bệnh vảy nến?

Trang 6

Tiên lượng xấu.

27 Câu 33: Một bệnh nhân 50 tuổi, đến khám ở mặt vùng rãnh mũi má là đám tổn thương da đỏ, vảy mịn, nhờn, màu trắng ngả vàng, 1 vài đám ở lông mày, quanh chân tóc, ngứa nhẹ, chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất.

A Vảy nến

A Viêm da tiếp xúc

C Luput đỏNấm da

28 Câu 34: Thuốc nào dưới đây không sử dụng cho phụ nữ có thai hay đang cho con bú:

A Ciprofloxacin

A Cefixim

B Ceftriaxon

C ClamoxylErythromycin

29 Câu 35: Đặc trưng của bệnh vảy nến là:

A Sự thành lập mụn nước

A Sự thành lập bọng nước

B Sự tăng sinh tế bào ở lớp bì

Sự tăng sinh tế bào ở lớp thượng bì và lớp bì

30 Câu 36: Ở nam giới khi bị viêm niệu đạo mạn do lậu thường có triệu chứng

Trang 7

giọt sương ban mai và cảm giác:

A Đau ở trong niệu đạo

A Đau như dao cắt ở trong niệu đạo

B Ngứa dọc niệu đạo

Kiến bò dọc trong niệu đạo

31 Câu 37: Phương pháp lựa chọn để chẩn đoán Ecpét sinh dục sơ phát ở các nước phát triển:

A Tét Kháng nguyên - Kháng thể

A Tét Tzanck

C Cấy máu

Cả 4 câu trên đều sai

32 Câu 38: Đặc điểm lâm sàng của viêm da thể tạng người lớn là:

C Tăng canxi niệuTăng photphat niệu

33 Câu 40: Soi tươi dịch niệu đạo và khí hư với dung dịch KOH 10% để tìm:

A Trùng roi âm đạo

A Điều trị theo kháng sinh đồ

A Điều trị lậu liều duy nhất

Trang 8

B Điều trị Chlamydia

C Điều trị trùng roi và Chlamydia

Điều trị lậu liều duy nhất và Chlamydia

35 Câu 42: Loại bệnh da có bọng nước nào sau đây thường có tổn thương ở niêm mạc miệng:

36 Câu 43: Nữ giới khi bị nhiễm Chlamydia trachomatis, điển hình nhất là viêm

cổ tử cung với triệu chứng khí hư có màu hơi vàng hoặc hơi trắng và khám mỏ vịt thấy cổ tử cung

37 Câu 45: Thuốc làm bong vảy trong bệnh chốc:

A Đắp nước muối sinh lý

A Đắp thuốc tím pha loãng 1/5.000

B Tắm bằng xà phòng sát trùng

C Đắp dung dịch Jarisch

Tất cả các câu trên đều đúng

38 Câu 46: Thương tổn bệnh chốc loét là:

Trang 9

A Toàn trạng ít bị ảnh hưởng

A Tiên lượng tốt

B Tự khỏi

Đôi khi có biến chứng hoại thư

40 Câu 48: Thuốc uống liều duy nhất, tốt nhất hiện nay để điều trị viêm âm đạo

44 Câu 52: Tổn thương cơ bản của bệnh vảy nến là:

A Sẩn - mụn nước

A Sẩn - mụn mủ

B Đỏ da - chảy nước

Trang 10

C Mụn nước - vảy.

Đỏ da - vảy

45 Câu 53: Thuốc nào sau đây được khuyến cáo điều trị viêm niệu đạo do

Chlamydia ở tuyến cơ sở:

A Doxycyclin

A Ofloxacin

B RoxithromycinCotrimoxazoleChloramphenicol

46 Câu 54: Điều trị viêm da tiếp xúc, nhất thiết phải:

A Dùng kháng sinh ngừa bội nhiễm

A Sử dụng corticoit toàn thân ngắn ngày

B Đắp thuốc tím 1/10.000

C Loại bỏ nguyên nhân gây bệnh

Tất cả đều đúng

47 Câu 55: Khi khả năng các xét nghiệm còn bị hạn chế, chẩn đoán nào được đặt

ra đầu tiên cho bệnh loét sinh dục - hạch:

A Hạ cam

B Ecpet sinh dục

C Hạch xoàiTất cả các câu trên đều đúng\

48 Câu 56: Thuốc nào sau đây có tác dụng điều trị tại chỗ bệnh chốc?

B Phương pháp cạo Brocq

C Xét nghiệm axit uricTất cả các câu trên đều đúng

49 Câu 58: Thuốc nào sau đây là thuốc chủ yếu dùng điều trị pemphigut:

A Corticoit

Trang 11

A Gricin

B Metronidazol

C Amphotericin BPiroxicam

50 Câu 59: Để chẩn đoán xác định loét sinh dục do ecpet , ở tuyến cơ sở nên chỉ định xét nghiệm nào?

A Tzanck tét

A Cấy virút

B Cấy vi khuẩn

C Huyết thanh họcNhuộm xanh Mêtylen

51 Câu 60: Một bệnh nhân nữ, 16 tuổi, xuất hiện bọng nước chủ yếu ở mặt gấp của chi, bọng nước căng, có ngứa nhẹ ở da trước khi mọc bọng nước, toàn trạng không

bị ảnh hưởng Bệnh hay tái phát thành từng đợt Bệnh nào sau đây được nghĩ tới:

A Pemphigut

A Chốc

C GhẻViêm da dạng bọng nước

52 Câu 61: Triệu chứng nào thuộc bệnh chốc?

A Đau nhức nhiều

A Chảy nước

B Toàn trạng suy sụp nhanh

Ngứa nhiều về đêm

185 Câu 62: Bệnh vảy nến không ảnh hưởng đến nơi nào sau đây:

A Móng

A Da

B Tóc

C KhớpKẽ

53 Câu 63: Một biểu hiện thường gặp do nhiễm Chlamydia trachomatis ở nam giới là:

A Viêm niệu đạo không có triệu chứng

A Viêm niệu đạo cấp

Trang 12

C Viêm niệu đạo mạnViêm niệu đạo biến chứng

54 Câu 64: Nuôi cấy tế bào là xét nghiệm qui chiếu để chẩn đoán:

56 Câu 66: Một đặc điểm của Duhring - Brocq:

A Không có tiền triệu

A Chỉ có mụn nước

C Bệnh do dị ứngToàn trạng ảnh hưởng

Câu 67: Ở nam giới triệu chứng tiểu khó trong viêm niệu đạo bán cấp do trùng roi âm đạo có tỉ lệ:

E 30%

57 Câu 68: Viêm niệu đạo không có triệu chứng do Trùng roi ở nam giới chỉ được phát hiện khi:

A Có triệu chứng nhiễm lậu cầu đi kèm

A Có triệu chứng nhiễm chlamydia đi kèm

C Bạn tình nhiễm lậu cầu và chlamydiaBạn tình có triệu chứng nhiễm lậu cầu và trùng roi

58 Câu 69: Tiến triển của viêm da là:

A Lành hoàn toàn dưới điều trị Corticoide

A Tự lành

C Lành hoàn toàn sau điều trị kháng sinh

Không có câu nào đúng

Trang 13

59 Câu 70: Kháng sinh nào sau đây khi được dùng liều 300mg x 2 lần /ngày x 7 ngày có tác dụng điều trị cả Lậu cầu và Chlamydia:

A Chấm xuất huyết ở môi bé

A Chấm xuất huyết ở môi lớn

B Chấm xuất huyết ở âm hộ

Chấm xuất huyết ở vách âm đạo

61 Câu 72: Bệnh Hạ cam thường gặp ở Châu Phi và

A Châu Á

A Châu Âu

B Châu Mỹ La tinh

Châu âu và Châu Mỹ la tinh

62 Câu 73: Thuốc nào sau đây có thể dùng điều trị viêm da cấp:

A Amphotericin

A Ketoconazole

B Prednisolon

C ParacethamolMethotrexate

63 Câu 74: Trong chẩn đoán giang mai, tét nào dưới đây thuộc nhóm tét có

kháng nguyên là lipít tim bò:

A Tét nhanh

A VDRL

B TPHA

C FTA - AbsBW

64 Câu 75: Chốc liên cầu tổn thương là:

Trang 14

A Mụn mủ

B Sẩn

C LikenDát trắng

186 Câu 76: Vảy nến thể mụn mủ có tổn thương:

A Những mụn mủ chứa tụ cầu vàng

B Vảy nến bội nhiễm

C Những mụn mủ cần sự trị liệu kháng sinh

Kết hợp với nhiễm liên cầu ở họng

Câu 77: Nồng độ mỡ Salicyle dùng điều trị tại chỗ ở trẻ em là:

E 15 - 20%

65 Câu 78: Khi mẹ bị nhiễm lậu cầu, trẻ sơ sinh có khả năng:

A Viêm hậu môn

68 Câu 81: Một bé gái 3 tháng, xuất hiện hai bên má mụn nước rải rác, một ít mụn nước nơi khác trong cơ thể, ngứa nhiều, mẹ bị hen Bệnh nào sau đây được nghĩ tới :

A Chốc

B Dị ứng phấn

C GhẻNấm da

69 Câu 82: Các triệu chứng do nhiễm trùng roi âm đạo ở nữ giới là viêm âm đạo cấp và:

Trang 15

A Viêm âm hộ

A Viêm âm đạo không có triệu chứng

70 Câu 83: Bệnh Ecpét sinh dục thường gặp:

Tất cả các thuốc trên đều đúng

71 Câu 85: Trong phác đồ khuyến cáo điều trị lậu , kháng sinh nào sau đây có tỷ

lệ đề kháng cao nhất hiện nay:

Trang 16

75 Câu 89: Trong bệnh chốc, người ta có thể quan sát tổn thương nào sau đây:

A Mảng đỏ da có vảy

A Các cục

C Dày daLiken hóa

76 Câu 90: Triệu chứng nào sau đây được xem là một trong số các triệu chứng đầu tiên báo trước viêm niệu đạo do lậu ở nam giới:

A Đau miệng sáo

A Đỏ miệng sáo

B Sưng đỏ miệng sáo

Loét miệng sáo

188 Câu 91: Hệ thống HLA nào sau đây có liên quan đến vảy nến thể khớp:

A B13

A B17

B B27

C CW6

Tất cả các câu trên đều sai

77 Câu 92: Vị trí đầu tiên của nhiễm lậu cầu ở nữ giới là:

A Niệu đạo

B Âm hộ

C Hậu mônTrực tràng

78 Câu 93: Tổn thương bọng nước lớn chậm, không căng, nông, rất dễ vỡ, dịch trong và hoá mũ nhanh, được chẩn đoán.

A Chốc hạt kê

Trang 17

81 Câu 97: Sử dụng Doxycyclin 200mg/ngày x 7 ngày để điều trị viêm niệu đạo

do Chlamydia nhưng sau đó các triệu chứng lại tái phát Ta có thể dùng thuốc nào sau đây để điều trị:

A Minocyclin

A Tetracycline

B Azithromycin

C Doxycyclin liều gấp đôi

Tất cả các câu trên đều sai

82 Câu 98: Quan sát thấy khí hư lỏng, có nhiều bọt ở cùng đồ sau là triệu chứng của viêm âm đạo cấp do:

A Lậu cầu

A Candida sinh dục

Trang 18

B Gardnerella Vaginalis

Écpéc sinh dục

83 Câu 99: Ở nữ giới có tiết dịch âm đạo và có nguy cơ dương tính, ở tuyến y tế

cơ sở bạn nên tiến hành điều trị theo hướng:

A Viêm tuyến Bartholin

A Viêm ống dẫn trứng

B Viêm cổ tử cung

C Viêm âm hộ - âm đạo

Viêm âm đạo và viêm cổ tử cung

84 Câu 100: Thuốc nào sau đây có thể được dùng để điều trị Duhring - Brocq:

85 Câu 101: Thuốc sau đây được dùng điều trị chốc ở trẻ em, ngoại trừ một:

A b lactamine kết hợp axit clarulanic

A Cephalosporine thế hệ I

C AminosideSulfamide kết hợp

86 Câu 102: Điều trị viêm cổ tử cung nghĩa là điều trị các bệnh:

Trang 19

88 Câu 104: Nhuộm gram dịch tiết niệu đạo để tìm:

A Tế bào mủ

A Chlamydia trachomatis

B Lậu cầu

C Trùng roi và tế bào mủ

Lậu cầu và tế bào mủ

190 Câu 105: PUVA trị liệu là:

89 Câu 106: Chẩn đoán bệnh chốc dựa vào:

A Tổn thương là bọng nước nông, hoá mủ nhanh

A Vảy tiết màu vàng nâu

B Khu trú gần các hốc tự nhiên

Tất cả các câu trên đều đúng

90 Câu 107: Liều Prednisolon tối đa trong điều trị tấn công của pemphigut:

A 1mg/kg/ngày

A 2mg/kg/ngày

B 3mg/kg/ngày

C 4mg/kg/ngày5mg/kg/ngày

Tất cả các câu trên đều đúng

92 Câu 109: Ở các nước công nghiệp hoá bệnh nào sau đây được xem là bệnh nhập nội:

A Hạ cam

A Giang mai

93 Câu 110: Ở nữ giới thời gian ủ bệnh khi nhiễm lậu cầu là:

Trang 20

A 1 - 5 ngày

A 2 - 7 ngày

B 3 - 8 ngày

C 8 - 14 ngày

Tất cả các câu trên đều sai

191 Câu 111: Thể vảy nến nào sau đây cần điều trị kháng sinh nhóm b lactamin.

94 Câu 112: Dấu hiệu nào sau đây gặp trong bệnh Duhring - Brocq:

A Toàn trạng suy sụp nhanh

A Không có tiền triệu

C Bệnh phát đột ngộtBọng nước nhăn nheo

95 Câu 113: Chẩn đoán bệnh loét sinh dục thường:

A Dễ dàng vì các hình ảnh lâm sàng điển hình

A Dễ dàng nhờ phương pháp nhuộm gram

C Phức tạp vì vết loét thoáng quaPhức tạp vì vết loét luôn luôn có máu

96 Câu 114: Lậu cầu thường kháng các loại kháng sinh sau đây, ngoại trừ:

B.Penicillin C.Tetracyclin

D FluoroquinolonCo-trimoxazol

97 Câu 115: Thuốc điều trị Chlamydia trachomatis được khuyến cáo là:

A Doxycyclin

A Bactrim

B Lincomycin

C RifampicinCephalexin

Trang 21

98 Câu 116: Viêm da tiếp xúc thuộc dạng:

A Nhạy cảm type I

A Nhạy cảm type II

B Nhạy cảm type III

Tất cả các câu trên đều sai

192 Câu 117: Thuốc nào sau đây có thể gây nên vảy nến thể mụn mủ?

A Corticoit bôi tại chỗ

101 Câu 120: Viêm da nhờn xuất hiện ở bất kỳ lứa tuổi nào nhưng đỉnh cao ở tuổi:

Trang 22

B Tét chuyển dạng limpho bào

C Nhầy mủ, lượng nhiều

Nhầy trong, lẫn máu

106 Câu 125: Trong trường hợp điển hình, nhiễm Chlamydia trachomatis ở phụ nữ trẻ sẽ có hội chứng niệu đạo và …………

Trang 23

108 Câu 127: Trong bệnh lây truyền qua đường tình dục, tác nhân nào sau đây thường gây viêm cổ tử cung:

A Lậu cầu

A Chlamydia trachomatis

B Trùng roi âm đạo

C Lậu cầu và Trùng roi âm đạo

Lậu cầu và Chlamydia trachomatis

109 Câu 128: Viêm da vi trùng có đặc điểm:

A Giới hạn không rõ

B Rải rác sẩn ngứa

C hông liên quan đến các ổ nhiễm trùng kế cận

Nhiễm khuẩn nội tạng ít ảnh hưởng

110 Câu 129: Biểu hiện lâm sàng của viêm da cấp:

A Da dày lên, liken hóa

A Đỏ da, bong vảy

C Da đỏ ít, ít phù nề, không chảy nước

Tất cả các câu trên đều đúng

111 Câu 130: Hai xét nghiệm nào dưới đây được sử dụng ở tuyến y tế cơ sở để chẩn đoán viêm niệu đạo do lậu và không do lậu:

A Soi tươi và nuôi cấy

A Nhuộm gram và nuôi cấy

B Soi tươi và PCR

C Soi tươi và nhuộm gram

DNA probe và nuôi cấy

112 Câu 131: Viêm da tiếp xúc có đặc điểm:

A Giới hạn không rõ

B Không viêm nhiễm

C Khu trú ở vùng kín

Tăng khi thời tiết thay đổi

113 Câu 132: Viêm da thể tạng hài nhi bắt đầu sớm ở trẻ bụ bẩm, thường từ:

A Trước 2 tháng tuổi

A Từ 3 - 6 tháng tuổi

Trang 24

B 9 tháng - 1 tuổi

C Sau 2 tuổi

4 - 7 tuổi

114 Câu 133: Ở nữ giới 2 triệu chứng của nhiễm lậu cầu là viêm cổ tử cung và …….

A Viêm hậu môn - trực tràng

116 Câu 135: Trong giai đoạn mạn của viêm da điểm đặc trưng là:

A Các mụn nước dập vỡ, chảy nước nhiều

A Đỏ da bong vảy

C Da đỏ ít, ít phù nề, không chảy nước

A Xoắn trùng giang mai

C Lậu cầuChlamydia trachomatis

119 Câu 138: Bệnh da bọng nước nào sau đây có test IK dương tính?

A Pemphigut

Trang 25

121 Câu 140: Viêm da nhờn ở người lớn thường xuất hiện ở vị trí:

193 Câu 143: Cách nào sau đây đúng với việc dùng corticoid tại chỗ trong điều trị vảy nến?

A Bôi ngày 1 lần

A Bôi ngày 2 lần

B Bôi cách nhật

Tất cả các câu trên đều sai

Trang 26

124 Câu 144: Cách tốt nhất để điều trị ecpet sinh dục sơ phát:

A Khám xác định có vết loét và cho xét nghiệm chuyên khoa

B Điều trị ngay bệnh giang mai

C Điều trị ngay bệnh hạ cam

Điều trị ngay bệnh giang mai và bệnh hạ cam

126 Câu 146: Ở tuyến cơ sở, khi bệnh nhân có các biểu hiện viêm niệu đạo do lậu hay không do lậu, ta cần lấy dịch tiết để tiến hành các xét nghiệm:

A Soi tươi

A Nhuộm gram

B Nuôi cấy

C Soi tươi và nhuộm gram

Nhuộm gram và nuôi cấy

Câu 147: Cấy vào các môi trường chọn lọc khả năng tìm thấy trực khuẩn Ducreyi:

E 90%

194 Câu 148: Trước khi tiến hành điều trị vảy nến bằng Methotrexat cần:

A Kiểm tra công thức máu

A Kiểm tra chức năng gan

B Kiểm tra bệnh nhân có bệnh dạ dày -tá tràng đang tiến triển hay không?

C Kiểm tra chức năng thận

Tất cả các câu trên đều đúng

127 Câu 149: Ở nam giới không cắt da bao qui đầu thường dễ mắc bệnh:

Ngày đăng: 25/10/2018, 07:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w