1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM DA LIỄU ( CÓ ĐÁP ÁN)

52 15,2K 66
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 396,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGÂN HÀNG CÂU HỎI ĐỀ THI DA LIỄU Bs Lê Hồng Hà Bệnh viện Cấp cứu Trưng Vương Lớp Y sĩ Đa khoa – khoa Y dược Trường Cao Đẳng Bách Việt Bài 1. Giải phẫu học da 1. Cấu trúc da gồm có mấy tầng ? A. 1 tầng B. 2 tầng C. 3 tầng D. 4 tầng E. 5 tầng 2. Các tầng của da bao gồm A. Thượng bì, trung bì và hạ bì B. Thượng bì, bì và hạ bì C. Trung bì, bì và hạ bì D. Trung bì, hạ bì và biểu mô E. Bì, hạ bì và màng đáy 3. Các tầng của da từ ngoài vào trong là: A. Thượng bì, bì và hạ bì B. Hạ bì, bì và thượng bì C. Thượng bì, hạ bì và bì D. Bì, thượng bì và hạ bì E. Hạ bì, bì và thượng bì 4. Các tầng của da từ trong ra ngoài là: A. Thượng bì, bì và hạ bì B. Hạ bì, bì và thượng bì C. Thượng bì, hạ bì và bì D. Bì, thượng bì và hạ bì E. Hạ bì, bì và thượng bì 5. Lớp đáy còn gọi là A. Lớp sinh sản B. Lớp gai C. Lớp hạt D. Lớp sáng E. Lớp sừng 6. Thượng bì bao gồm mấy lớp A. 1 lớp B. 2 lớp C. 3 lớp D. 4 lớp E. 5 tầng 7. Hắc tố bào có nhiệm vụ A. Sản xuất ra melanin B. Sản xuất ra mastocyte (dưỡng bào) C. Sản xuất ra mồ hôi D. Sản xuất ra myelin E. Sản xuất ra albumin 8. Thượng bì gồm có A. Lớp đáy, lớp niêm mạc, lớp gai, lớp mỡ, lớp biểu mô B. Lớp đáy, lớp gai, lớp hạt, lớp sáng, lớp sừng C. Lớp gai, lớp đáy, lớp sừng, lớp biểu mô, lớp mỡ D. Lớp sừng, lớp thanh mạc, lớp niêm mạc, lớp gai, lớp sinh sản E. Lớp hạt, lớp sáng, lớp sừng, lớp biểu mô, lớp niêm mạc 9. Hắc tố bào A. Nằm phía dưới các tế bào đáy là những tế bào tối có tua, đó là hắc tố bào B. Nàm phía dưới các tế bào đáy là những tế bào sáng có tua, đó là hắc tố bào C. Nằm phía trên các tế bào đáy là những tế bào sáng có tua, đó là hắc tố bào D. Nằm xen kẽ giữa hàng tế bào đáy là những tế bào sáng có tua, đó là hắc tố bào E. Nằm phía trên các tế bào đáy là những tế bào tối có tua, đó là hắc tố bào 10. Đặc điểm của các tế bào thuộc lớp đáy (lớp sinh sản) A. Gồm nhiều hàng tế bào đứng dưới màng đáy, thẳng góc với mặt da. Tế bào hình trụ hay hình vuông, ranh giới ít rõ ràng, nhân hình bầu dục khá lớn, tế bào chất ưa acid B. Gồm nhiều hàng tế bào đứng dưới màng đáy, nằm nghiêng với mặt da. Tế bào hình tròn hay hình chữ nhật, ranh giới ít rõ ràng, nhân hình bầu dục khá lớn, tế bào chất ưa acid C. Gồm 1 hàng tế bào đứng trên màng đáy, thẳng góc với mặt da. Tế bào hình trụ hay hình vuông, ranh giới ít rõ ràng, nhân hình bầu dục khá lớn, tế bào chất ưa kiềm D. Gồm 1 hàng tế bào đứng trên màng đáy, thẳng góc với mặt da. Tế bào hình trụ hay hình vuông, ranh giới ít rõ ràng, nhân hình tròn khá lớn, tế bào chất ưa acid E. Gồm 1 hàng tế bào đứng dưới màng đáy, nằm nghiêng với mặt da. Tế bào hình trụ hay hình vuông, ranh giới rõ ràng, nhân hình bầu dục rất bé, tế bào chất ưa kiềm 11. Lớp gai A. Là lớp mỏng nhất của thượng bì B. Là lớp nông nhất của thượng bì C. Là lớp sâu nhất của thượng bì D. Là lớp yếu nhất của thượng bì E. Là lớp dày nhất của thượng bì 12. Lớp sáng A. Nằm dưới lớp hạt B. Nằm giữa lớp hạt C. Nằm trên lớp hạt D. Nằm ngoài lớp hạt E. Nằm trong lớp hạt 13. Lớp sáng A. Có 12 hàng tế bào, các tế bào vuông chứa melanin tạo hắc tố B. Có 25 hàng tế bào, các tế bào đa giác, chứa dưỡng bào (mastocyte) C. Có 13 hàng tế bào, các tế bào lục giác, chứa hemoglobin để tạo hồng cầu D. Có 35 hàng tế bào, các tế bào tròn, chứa nhân heme gắn kết với sắt (Fe) E. Có 23 hàng tế bào, các tế bào dẹt kéo dài chứa albumin có chất éléidin 14. Lớp sừng A. Nằm trong cùng của thượng bì B. Nằm ngoài cùng của thượng bì C. Nằm trong cùng của bì D. Nằm ngoài cùng của bì E. Nằm trong cùng của hạ bì 15. Đặc điểm của các tế bào lớp sừng A. Tế bào dẹt, không nhân ưa kiềm, xếp thành phiến dày chồng lên nhau B. Tế bào tròn, có nhân, ưa toan (acid), xếp thành phiến mỏng chồng lên nhau C. Tế bào trụ, không nhân, ưa kiềm, xếp thành tầng chồng lên nhau D. Tế bào lát, có nhân, ưa toan (kiềm), xếp thành tầng chồng lên nhau E. Tế bào dẹt không nhân, ưa toan (acid), xếp thành phiến mỏng chồng lên nhau

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI ĐỀ THI DA LIỄU

Bs Lê Hồng Hà - Bệnh viện Cấp cứu Trưng Vương Lớp Y sĩ Đa khoa – khoa Y dược Trường Cao Đẳng Bách Việt Bài 1 Giải phẫu học da

Trang 2

6 Thượng bì bao gồm mấy lớp

C Lớp gai, lớp đáy, lớp sừng, lớp biểu mô, lớp mỡ

D Lớp sừng, lớp thanh mạc, lớp niêm mạc, lớp gai, lớp sinh sản

E Lớp hạt, lớp sáng, lớp sừng, lớp biểu mô, lớp niêm mạc

9 Hắc tố bào

A Nằm phía dưới các tế bào đáy là những tế bào tối có tua, đó là hắc tố bào

B Nàm phía dưới các tế bào đáy là những tế bào sáng có tua, đó là hắc tố bào

C Nằm phía trên các tế bào đáy là những tế bào sáng có tua, đó là hắc tố bào

D Nằm xen kẽ giữa hàng tế bào đáy là những tế bào sáng có tua, đó là hắc tố bào

E Nằm phía trên các tế bào đáy là những tế bào tối có tua, đó là hắc tố bào

10 Đặc điểm của các tế bào thuộc lớp đáy (lớp sinh sản)

A Gồm nhiều hàng tế bào đứng dưới màng đáy, thẳng góc với mặt da Tế bào hình trụ hay hình vuông, ranh giới ít rõ ràng, nhân hình bầu dục khá lớn, tế bào chất ưa acid

B Gồm nhiều hàng tế bào đứng dưới màng đáy, nằm nghiêng với mặt da Tế bào hình tròn hay hình chữ nhật, ranh giới ít rõ ràng, nhân hình bầu dục khá lớn, tế bào chất ưa acid

C Gồm 1 hàng tế bào đứng trên màng đáy, thẳng góc với mặt da Tế bào hình trụ hay hình vuông, ranh giới ít rõ ràng, nhân hình bầu dục khá lớn, tế bào chất ưa kiềm

D Gồm 1 hàng tế bào đứng trên màng đáy, thẳng góc với mặt da Tế bào hình trụ hay hình vuông,ranh giới ít rõ ràng, nhân hình tròn khá lớn, tế bào chất ưa acid

E Gồm 1 hàng tế bào đứng dưới màng đáy, nằm nghiêng với mặt da Tế bào hình trụ hay hình vuông, ranh giới rõ ràng, nhân hình bầu dục rất bé, tế bào chất ưa kiềm

Trang 3

11 Lớp gai

A Là lớp mỏng nhất của thượng bì

B Là lớp nông nhất của thượng bì

C Là lớp sâu nhất của thượng bì

D Là lớp yếu nhất của thượng bì

E Là lớp dày nhất của thượng bì

A Có 1-2 hàng tế bào, các tế bào vuông chứa melanin tạo hắc tố

B Có 2-5 hàng tế bào, các tế bào đa giác, chứa dưỡng bào (mastocyte)

C Có 1-3 hàng tế bào, các tế bào lục giác, chứa hemoglobin để tạo hồng cầu

D Có 3-5 hàng tế bào, các tế bào tròn, chứa nhân heme gắn kết với sắt (Fe)

E Có 2-3 hàng tế bào, các tế bào dẹt kéo dài chứa albumin có chất éléidin

14 Lớp sừng

A Nằm trong cùng của thượng bì

B Nằm ngoài cùng của thượng bì

C Nằm trong cùng của bì

D Nằm ngoài cùng của bì

E Nằm trong cùng của hạ bì

15 Đặc điểm của các tế bào lớp sừng

A Tế bào dẹt, không nhân ưa kiềm, xếp thành phiến dày chồng lên nhau

B Tế bào tròn, có nhân, ưa toan (acid), xếp thành phiến mỏng chồng lên nhau

C Tế bào trụ, không nhân, ưa kiềm, xếp thành tầng chồng lên nhau

D Tế bào lát, có nhân, ưa toan (kiềm), xếp thành tầng chồng lên nhau

E Tế bào dẹt không nhân, ưa toan (acid), xếp thành phiến mỏng chồng lên nhau

Trang 4

16 Lớp sừng

A Luôn ở tình trạng sinh sản, những tế bào mới ở lớp cơ bản, già cỗi, hư biến rồi bong ra

B Luôn ở tình trạng tăng trưởng, những tế bào mới ở lớp nền, già cỗi dần rồi bong tróc ra

C Luôn ở tình trạng phát triển, những tế bào già cỗi ở lớp cơ bản, hư biến rồi bong ra

D Luôn ở tình trạng tiêu hủy, những tế bào già cỗi ở lớp nền, bong tróc ra

E Luôn ở tình trạng thoái hóa, những tế bào mới mau chóng trở nên già cỗi rồi thoái hóa

17 Lớp bì

A Nằm giữa hạ bì và mô mỡ dưới da

B Nằm giữa lớp bì và mô liên kết

C Nằm giữa thượng bì và mô mỡ dưới da

D Nằm giữa lớp hạ bì và mô liên kết

E Nằm giữa lớp bì và mô mỡ dưới da

18 Thượng bì và bì được ngăn cách bởi

A 1 màng đáy phẳng, kích thước khoảng 1 m

B 1 màng đáy hình gợn sóng mỏng, kích thước khoảng 0,5 m

C 1 màng đáy hình gợn sóng dày, kích thước khoảng 1 m

D 1 màng đáy lõm, kích thước khoảng 0,5 m

E 1 màng đáy lồi, kích thước khoảng 1 m

Trang 5

A Nhiều tế bào và nhiều collagen

B Ít tế bào và ít mô sợi

C Nhiều tế bào và nhiều mô sợi

D Ít tế bào và nhiều mô sợi

E Nhiều tế bào và ít mô sợi

A Bì nông (hay nhú bì) và bì giữa (hay lớp đệm)

B Bì nông (hay nhú bì và bì sâu

C Bì giữa (hay lớp đệm) và bì sâu

D Bì giữa (hay lớp đệm) và thượng bì

E Bì sâu và hạ bì

Trang 6

27 Bì lưới gồm

A Chủ yếu là mô sợi, còn tế bào thì ít

B Chủ yếu là tế bào, còn mô sợi thì ít

C Chủ yếu là mô sợi, tế bào cũng rất nhiều

D Ít cả mô sợi lẫn tế bào

E Không có mô sợi lẫn tế bào

28 Bì được cấu tạo bởi 3 thành phần

A Chất cơ bản, tế bào và lưới

B Tế bào, sợi và melanin

C Sợi, chất cơ bản và melanin

D Sợi, chất cơ bản và tế bào

E Chất cơ bản, tế bào và melanin

29 Lớp sợi của lớp bì có đặc điểm

A Gồm sợi keo, đàn hồi, chủ yếu là các sợi đàn hồi xếp thành hàng dài

B Gồm sợi lưới, sợi đàn hồi, chủ yếu là các sợi keo xếp thành chuỗi

C Gồm sợi keo, sợi lưới, chủ yếu các sợi lưới nằm song song với nhau

D Gồm sợi keo, sợi đàn hồi, sợi lưới, chủ yếu là những sợi keo xếp thành bó đan với nhau

E Gồm sợi đàn hồi, sợi lưới, tế bào hạt, những sợi lưới xếp thành chuỗi xen kẽ sợi đàn hồi

30 Chất cơ bản của lớp bì có đặc điểm

A Vô hình, nằm giữa các tế bào sợi và những cấu trúc khác của lớp bì

B Hữu hình, nằm trong các cấu trúc của lớp bì

C Vô hình, nằm trong các tế bào sợi

D Hữu hình, nằm giữa các tế bào sợi và collagen

E Vô hình, nằm giữa các tế bào sợi và những cấu trúc khác của lớp bì

31 Đặc điểm tế bào của lớp bì

A Tế bào sợi hình tròn, không có nhân, có tác dụng làm da mau lành khi bị tổn thương

B Tế bào sợi hình bầu dục, có nhân nhỏ hình tròn, có tác dụng co cơ

C Tế bào sợi hình thoi, có nhân to hình bầu dục, có tác dụng làm da lên xẹo

D Tế bào sợi kéo dài, có nhân nhỏ hình bầu dục, có tác dụng làm da sạm màu

E Tế bào sợi co nhỏ, không có nhân, có tác dụng hỗ trợ tạo mồ hôi

Trang 7

32 Tế bào của lớp bì gồm có

A Tế bào gai, mô bào và dưỡng bào

B Tế bào sợi, mô bào và dưỡng bào

C Tế bào lưới, tế bào sợi và dưỡng bào

D Tế bào đáy, dưỡng bào và tế bào gai

E Tế bào sợi, dưỡng bào và tế bào gai

33 Mô bào của lớp bì có đặc điểm

A Đóng vai trò bảo vệ cơ thể

B Hình bầu dục hoặc hình đa giác, nhân lớn và đặc

C Hình thoi hoặc hình sao, nhân bé và đặc

34 BIS Mạch máu của lớp bì

A Hệ thống nông ở phần hạ bì, hệ thống sâu ở phần bì nhú, 2 hệ thống này thông với nhau

B Hệ thống nông ở phần bì nhú, hệ thống sâu ở phần hạ bì, 2 hệ thống này thông với nhau

C Hệ thống nông ở phần hạ bì, hệ thống sâu ở phần bì nhú, 2 hệ thống này không thông với nhau

D Hệ thống nông ở phần bì nhú, hệ thống sâu ở phần hạ bì, 2 hệ thống này không thông với nhau

E Tất cả đều sai

35 Glomus là cấu trúc đặc biệt

A Ở các ngón chân có các động tĩnh mạch lớn thông với nhau qua mao mạch

B Ở các ngón tay có các động tĩnh mạch lớn thông với nhau qua mao mạch

C Ở các ngón chân có các động tĩnh mạch nhỏ thông với nhau không qua mao mạch

D Ở các ngón tay có các động tĩnh mạch nhỏ thông với nhau không qua mao mạch

E Tất cả đều sai

Trang 8

36 Mạch máu có nhiều ở

A Vùng mặt, tai, cằm, trán và vùng quanh hậu môn

B Vùng lưng, vùng vai và vùng thắt lưng

C Vùng mặt, môi, gan bàn tay, gan bàn chân, da vùng sinh dục và quanh hậu môn

D Vùng vai, môi, gan bàn chân và da vùng sinh dục

E Vùng gan bàn tay, da vùng sinh dục, quanh hậu môn và da vùng quanh đùi

37 Mạch bạch huyết của da

A Có 2 hệ thống: nông và sâu

B Có 3 hệ thống: nông, trung gian và sâu

C Có 4 hệ thống: nông, trung gian, sâu và rất sâu

A Gồm thần kinh não tủy có vỏ myelin và thân kinh giao cảm có vỏ myelin

B Gồm thần kinh não tủy không có vỏ myelin và thần kinh giao cảm không có vỏ myelin

C Gồm thần kinh não tủy không có vỏ myelin và thần kinh giao cảm có vỏ myelin

D Gồm thần kinh não tủy có vỏ myelin và thần kinh giao cảm không có vỏ myelin

E Tất cả đều sai

40 Thần kinh não tủy lớp bì của da

A Có vỏ myelin bao bọc

B Không có vỏ myelin bao bọc

C Có nơi có vỏ myelin có nơi không có vỏ myelin bao bọc

D Tất cả đều đúng

E Tất cả đều sai

Trang 9

41 Thần kinh não tủy lớp bì của da

B Chạy bên trong các bao mạch máu

C Điều khiển mạch máu

D Điều khiển cơ nang lông tuyến mồ hôi

E Tất cả đều đúng

44 Thần kinh giao cảm lớp bì của da

A Phụ trách chức năng vận động cơ bì

B Phụ trách chức năng cảm giác nông

C Phụ trách chức năng cảm giác sâu

D Phụ trách chức năng điều kiển mạch máu, cơ nang lông tuyến mồ hôi

Trang 10

46 Các phần phụ của lớp bì gồm có đặc điểm

A Các tuyến mồ hôi, tuyến bã, lông, tóc và móng không có cùng nguồn gốc phôi thai học với thượng bì nhưng lại nằm ở lớp bì và bì sâu

B Các tuyến mồ hôi, tuyến bã, lông, tóc và móng có cùng nguồn gốc phôi thai học với

thượng bì nhưng lại nằm ở lớp bì và bì sâu

C Các tuyến mồ hôi, tuyến bã, lông, tóc và móng không có cùng nguồn gốc phôi thai học với lớp thượng bì và không nằm ở lớp bì và bì sâu

D Các tuyến mồ hôi, tuyến bã, lông, tóc và móng có cùng nguồn gốc phôi thai học với lớp thượng

bì nhưng không nằm ở lớp bì và bì sâu

E Tất cả đều sai

47 Tuyến mồ hôi

A Gồm 1 loại là tuyến mồ hôi nước

B Gồm 2 loại là tuyến mồ hôi nước và tuyến mồ hôi nhờn

C Gồm 3 loại là tuyến mồ hôi nước, tuyến mồ hôi nhờn và tuyến bã

D Gồm 4 loại là tuyến mồ hôi nước, tuyến mồ hôi nhờn, tuyến bã và lông tóc

E Gồm 5 loại là tuyến mồ hôi nước, tuyến mồ hôi nhờn, tuyến bã, lông tóc và móng

48 Tuyến mồ hôi nước được cấu tạo gồm

A Chỉ có 1 phần : phần tiết mồ hôi nước

B Có 2 phần : phần tiết, phần ống qua trung bì

C Có 3 phần : phần tiết, phần ống qua trung bì và phần ống qua thượng bì

D Có 4 phần : phần tiết, phần ống qua trung bì, phần ống qua thượng bì và phần ống qua hạ bì

E Có 5 phần : phần tiết, phần ống qua trung bì, qua thượng bì, qua hạ bì và qua lớp bì sâu

49 Tuyến mồ hôi nước

A Phần tiết hình tròn, khu trú ở lớp bì giữa hay bì sâu

B Phần ống đi qua trung bì có cấu trúc như phần tiết nhưng ít bài tiết

C Phần ống đi qua thượng bì có hình xoắn ốc và tế bào có nhiễm hạt sừng

D Tất cả đều đúng

E Tất cả đều sai

50 Tuyến mồ hôi nước có nhiều ở

A Mu bàn tay, mu bàn chân, rất nhiều ở môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ

B Lòng bàn tay, lòng bàn chân, rất nhiều ở môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ

C Mu bàn tay, mu bàn chân, không có ở môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ

D Lòng bàn tay, lòng bàn chân, không có ở môi, quy đầu, âm vật, môi nhỏ

E Vùng nách, mi mắt, ống tai ngoài, vú, quanh hậu môn, gần xương mu, âm hộ, bìu, quanh rốn

Trang 11

51 Tuyến mồ hôi nước có bao nhiêu tuyến trên 1 cm2 da

52 Tuyến mồ hôi nhờn có nhiều ở

A Vùng nách, mi mắt, ống tai ngoài, vú, chung quanh hậu môn, vùng gần xương mu, âm hộ, bìu, quanh rốn

B Lòng bàn tay, lòng bàn chân, không có ở môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ

C Mu bàn tay, mu bàn chân, môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ

D Vùng bẹn, ống tai trong, quanh rốn, trán và vùng cằm

E Vùng cổ, bụng, ngực, đùi và cánh tay

53 Tế bào tiết của tuyến mồ hôi nhờn khi tiết ra sẽ

A Bị hủy một phần và đổ vào nang lông đoạn dưới tuyến bã

B Bị hủy một phần và đổ vào nang lông đoạn trên tuyến bã

C Bị hủy toàn bộ và đổ vào nang lông đoạn dưới tuyến bã

D Bị hủy toàn bộ và đổ vào nang lông đoạn trên tuyến bã

Trang 12

56 Tuyến bã thuộc phần phụ của lớp bì có nhiều ở

A Vùng cằm, cổ, ngực, bẹn và thường đi đôi với móng

B Vùng thái dương, bụng, lưng và thường đi đôi với lông tóc

C Vùng trán, ngực, lưng, và thường đi đôi với nang lông

D Vùng bụng, bẹn, mông, lưng và thường đi đôi với tuyến mồ hôi nước

E Vùng bẹn, lưng, thắt lưng, hông và thường đi đôi với tuyến mồ hôi nhờn

57 Cấu trúc của tuyến bã có đặc điểm

A Gồm nhiều thùy lớn, các tế bào chứa đầy lipid, nhân tế bào ở ngoại vi, chất bã được tiết ra theomột ống dẫn thông với nữa phần trên của nang lông

B Gồm nhiều thùy nhỏ, các tế bào chứa đầy protein, nhân tế bào ở trung tâm, chất bã được tiết ra theo nhiều ống dẫn thông với nữa phần dưới của nang lông

C Gồm nhiều thùy lớn, các tế bào chứa đầy glucid, nhân tế bào ở ngoại vi, chất bã được tiết ra theo một ống dẫn thông với nữa phần trên của nang lông

D Gồm nhiều thùy nhỏ, các tế bào chứa đầy không bào mỡ, nhân tế bào ở trung tâm, chất

bã được tiết ra theo một ống dẫn thông với nữa phần trên của nang lông

E Gồm nhiều thùy lớn, các tế bào trống rỗng, không chứa chất gì, nhân tế bào ở ngoại vi, chất bã được tiết ra theo nhiều ống dẫn thông với nữa phần dưới của nang lông

58 Lông tóc thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm

A Tiếp cận với tuyến bã

B Bên trong chứa sợi lông

C Là phần lõ sâu xuống của thượng bì

D Nang lông ở rải rác khắp người trừ lòng bàn tay và lòng bàn chân

E Tất cả đều đúng

59 Nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm

A Nang lông không có ở trên người

B Nang lông rải rác khắp người trừ lòng bàn tay và lòng bàn chân

C Nang lông rải rác khắp người kể cả lòng bàn tay và lòng bàn chân

D Nang lông rải rác khắp người trừ mu bàn tay và mu bàn chân

E Nang lông có dày đặc tất cả mọi nơi trên da

60 Mỗi nang lông thuộc phần phụ của lớp bì gồm

A 1 phần: bao lông

B 2 phần: cổ nang và bao lông

C 3 phần: miệng nang, cổ nang và bao lông

D 4 phần: chân nang, miệng nang, cổ nang và bao lông

E 5 phần: đầu nang, chân nang, miệng nang, cổ nang và bao lông

Trang 13

61 Miệng nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm

A Miệng nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông ra ngoài

B Miệng nang lông là phần dài nhất ăn sâu xuống hạ bì

C Miệng nang lông không thông ra với mặt da

D Miệng nang lông thông ra với mặt da

E Tất cả đều đúng

62 Cổ nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm

A Cổ nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông ra ngoài

B Cổ nang lông là phần dài nhất ăn sâu xuống hạ bì

C Cổ nang lông không thông ra với mặt da

D Cổ nang lông thông ra với mặt da

E Tất cả đều đúng

63 Cổ nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm

A Cổ nang lông rộng có miệng tuyến bã thông vào trong

B Cổ nang lông hẹp không có miệng tuyến bã

C Cổ nang lông rộng có miệng tuyến bã thông ra ngoài

D Cổ nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông vào trong

E Cổ nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông ra ngoài

64 Bao nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm

A Bao nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông ra ngoài

B Bao nang lông là phần dài nhất ăn sâu xuống hạ bì

C Bao nang lông không thông ra với mặt da

D Bao nang lông thông ra với mặt da

E Tất cả đều đúng

65 Bao nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm

A Bao nang lông là phần dài nhất, ăn sâu xuống thượng bì

B Bao nang lông là phần ngắn nhất, ăn sâu xuống hạ bì

C Bao nang lông là phần dài nhất, ăn sâu xuống hạ bì

D Bao nang lông là phần ngắn nhất, ăn sâu xuống thượng bì

E Bao nang lông là phần dài nhất, ăn sâu xuống thượng bì

Trang 14

66 Trung bình trên tất cả mặt da có khoảng

A 1-30 triệu sợi lông tóc

B 30-150 triệu sợi lông tóc

C 150-300 triệu sợi lông tóc

D 300-450 triệu sợi lông tóc

E 450-600 triệu sợi lông tóc

67 Tốc độ mọc lông tóc theo chu kỳ tăng trưởng khoảng

C Thân móng cố định dính chắc vào giường móng và một bờ tự do

D Chung quanh móng là các nếp bên và nếp sâu

E Tất cả đều đúng

69 Hạ bì có đặc điểm

A Là mô mỡ dưới da, nằm giữa trung bì và cân hoặc màng xương

B Mô mỡ được cấu trúc bởi sợi keo, sợi đàn hồi, sợi lưới chia thành nhiều ngăn

C Trong mô mỡ có chứa tế bào mỡ hình tròn, sáng, chứa đầy mỡ

D Tất cả đều đúng

E Tất cả đều sai

70 Mô mỡ của hạ bì

A Ở trên da, nằm giữa trung bì và cân hoặc màng xương

B Ở dưới da, nằm giữa trung bì và cân hoặc màng xương

C Ở dưới da, nằm trên trung bì, cân hoặc màng xương

D Ở trên da, nằm dưới trung bì, cân hoặc màng xương

E Ở trên da, nằm trong trung bì, cân hoặc màng xương

Trang 15

Câu 2: Bệnh ghẻ ngứa lây truyền

A Từ người này sang người khác

B Lây qua các vật dụng dùng chung

C Lây qua đường tiếp xúc tình dục

D Lây lan nhanh ở nơi chật chội, đông người

E Tất cả đều đúng

Câu 3: Bệnh ghẻ ngứa lây lan qua hình thức

A Thú vật qua con người, do ăn phải thức ăn chứa ký sinh trùng

B Người này sang người khác, qua vật dụng dùng chung, đường tiếp xúc tình dục

C Lây nhanh ở nơi chật chội, đông người

D A và C đúng

E B và C đúng

Câu 4: Con cái ghẻ có đặc điểm

A Con cái trưởng trành dài khoảng 200, sống bằng cách đào hầm dưới da, chu kỳ sống 30 ngày

B Con cái trưởng trành dài khoảng 300, sống bằng cách chui dưới da, chu kỳ sống 10 ngày

C Con cái trưởng trành dài khoảng 400, sống bằng cách đào hầm dưới da, chu kỳ sống 20 ngày

D Con cái trưởng trành dài khoảng 500, sống bằng cách bò trên da, chu kỳ sống 10 ngày

E Con cái trưởng trành dài khoảng 600, sống bằng cách bám trên tóc , chu kỳ sống 20 ngày

Câu 5: Con cái ghẻ có đặc điểm

A Hoạt động nhiều về ban ngày, chết khi ra khỏi ký chủ 2-3 ngày

B Hoạt động nhiều về ban đêm, chết khi ra khỏi ký chủ 3-4 ngày

C Hoạt động nhiều cả ban ngày lẫn ban đêm, chết khi ra khỏi ký chủ 4-5 ngày

D Hoạt động nhiều về ban đêm, chết khi ra khỏi ký chủ 5-6 ngày

E Hoạt động nhiều về ban ngày, chết khi ra khỏi ký chủ 6-7 ngày

Trang 16

Câu 6: Con đực Ghẻ có đặc điểm

A Chết sau khi xâm nhập vào da thú vật

B Chết sau khi xâm nhập vào da người

C Không chết sau khi di giống (truyền giống), mà tiếp tục sinh sôi

D Chết ngay sau khi di giống (truyền giống)

E Không bao giờ chết, luôn tồn tại để di giống và lây bệnh

Câu 7: Thời kỳ ủ bệnh khoảng:

Câu 8: Thể điển hình của ghẻ

A Ngứa toàn thân, trừ mặt, ngứa về đêm

B Tổn thương lý đầu khu trú ở kẻ ngón, các nếp, quanh rốn, mông, đùi, bộ phận sinh dục…

C Tổn thương gồm nhiều mụn nước nằm rải rác, đặc biệt vùng da non

D Có dấu rảnh ghẻ là 1 đường hầm dài mm, giữa các ngón hay mặt trước ngón

E Tất cả đều đúng

Câu 9: Thể điển hình của ghẻ

A Ngứa toàn thân trừ mặt, ngứa về ban đêm

B Ngứa chỉ ở bộ phận sinh dục, ngứa về ban đêm

C Ngứa chỉ ở nách và quanh rốn, ngứa cả ngày lẫn đêm

D Ngứa ở vùng da đầu, ngứa về ban ngày

E Không có ngứa

Câu 10: Rảnh ghẻ có đặc điểm

A Là một đường hầm dài vài m (micro-mettre), giữa các ngón

B Là một đường hầm dài vài mm (mili-mettre), giữa các ngón hay mặt trước ngón

C Là một đường hầm dài vài cm (centi-mettre), giữa các ngón hay mặt sau ngón

D Là một đường hầm dài vài dm (deci-mettre), giữa tay hoặc chân

E Là một đường hầm dài vài m (mettre), giữa cơ thể

Trang 17

Câu 11 Tổn thương của ghẻ điển hình có đặc điểm

A Gồm ít mụn nước nằm rải rác, đặc biệt vùng da sừng Chỉ có sẩn cục ở nách hay bìu

B Gồm ít mụn nước nằm tập trung, đặc biệt vùng da lão hóa Chỉ có sẩn mụn nước ở nách

C Gồm nhiều mụn mủ nằm tập trung, đặc biệt vùng da già Sẩn cục, sẩn mụn nước ở bìu

D Gồm nhiều mụn nước nằm rải rác, đặc biệt vùng da non Sẩn cục hay sẩn mụn nước ở nách hay bìu.

E Gồm ít mụn mủ nằm rải rác, đặc biệt vùng da non Sẩn cục hay sẩn mụn nước ở nách

Câu 12 Dấu hiệu hướng đến ghẻ không điển hình, ở trẻ nhũ nhi

A Mụn nước, mụn mủ ở lưng

B Mụn nước, mụn mủ ở lòng bàn tay, bàn chân

C Mụn mủ ở trán, mặt, thắt lưng

D Mụn bọc ở mặt, lưng

E Mụn đầu đen ở mặt, đầu, cổ

Câu 13 Đặc điểm của ghẻ lan rộng, thể không điển hình

A Phát ban chỉ ở chân, tổn thương mụn đầu đen lan rộng Hậu quả chẩn đoán quá sớm

B Phát ban chỉ ở bàn tay, tổn thương mụn trứng cá khu trú Hậu quả chẩn đoán quá muộn

C Phát ban toàn thân, tổn thương mụn bọc lan tỏa Hậu quả chẩn đoán muộn bệnh suy giảm miễn dịch hay điều trị không thích hợp

D Phát ban dưới niêm mạc, tổn thương mụn mủ khu trú Hậu quả chẩn đoán sớm các bệnh

E Phát ban ngoài da, tổn thương mụn nước lan rộng Hậu quả chẩn đoán muộn bệnh suy giảm miễn dịch hay điều trị không thích hợp

Câu 14 Đặc điểm của ghẻ Nauy (ghẻ tăng sừng), thể không điển hình

A Ít ngứa hay không ngứa

B Lây dữ dội do tăng số lượng ký sinh trùng

C Mài dày tăng sừng phủ khắp cơ thể cả mặt, da đầu, móng

D Dưới mài có rất nhiều cái ghẻ, có thể cả triệu con

E Tất cả đều đúng

Câu 15 Đặc điểm của ghẻ Nauy (ghẻ tăng sừng), thể không điển hình

A Ít ngứa hay không ngứa, lây dữ dội do tăng số lượng ký sinh trùng

B Rất ngứa, ít lây do số lượng ký sinh trùng rất ít

C Bệnh thường ở người suy dinh dưỡng, suy giảm miễn dịch, bệnh mạn tính

D A và C đúng

E B và C đúng

Trang 18

Câu 16 Ghẻ ở người sạch sẽ, thể không điển hình, có đặc điểm

A Kín đáo, chẩn đoán dựa vào triệu chứng Chancre ghẻ ở nam giới

B Rầm rộ, chẩn đoán dễ dàng dựa vào triệu chứng ngứa về đêm

C Kín đáo, khó chẩn đoán, chẩn đoán dựa vào sinh thiết, giải phẫu bệnh

D Rầm rộ, khó chẩn đoán, chẩn đoán dựa vào triệu chứng sốt về chiều

E Tất cả đều sai

Câu 17 Ghẻ chàm hóa, thể không điển hình, có đặc điểm

A Do trầy da, bệnh ngắn ngày

B Do ngứa, gãi nhiều, bệnh lâu ngày

C Do đau, bệnh dài ngày

D Do sốt, đau họng, bệnh lâu ngày

E Do phát ban, bệnh lâu ngày

Câu 18 Ghẻ bộ nhiễm thể, không điển hình, có đặc điểm

A Do vệ sinh sạch sẽ, mụn mủ ít hơn mụn nước

B Do vệ sinh quá kém, mụn mủ và mụn nước rất ít

C Do vệ sinh kém, mụn mủ nhiều hơn mụn nước

D Do vệ sinh quá sạch sẽ, mụn mủ và mụn nước rất nhiều

E Do vệ sinh quá kém, mụn mủ ít hơn mụn nước

Câu 19 Ghẻ bóng nước, thể không điển hình, có đặc điểm

A Mụn nước rất nhỏ, bóng nước, ngoài bóng nước không có cái ghẻ bám vào

B Mụn nước rất to, bóng nước, ngoài bóng nước có cái ghẻ bám vào

C Mụn nước nhỏ, bóng nước, trong bóng nước không có cái ghẻ

D Mụn nước to, bóng nước, trong bóng nước có cái ghẻ

Trang 19

Câu 21 Biến chứng do Ghẻ gây ra

A Chàm hóa, bội nhiễm, lichen hóa, Móng tăng sừng, viêm vi cầu thận cấp, phù toàn thân

B Chàm bội nhiễm, da dày, viêm họng mạn tính, phù chi khu trú

C Chàm thể tạng, viêm dạ dày, viêm gan, phù ngực dạng áo khoác

D Bạch biến, lichen hóa, rụng tóc, viêm cầu thận mạn tính, phù chi khu trú

E Thiếu máu cơ tim, thiếu máu não, suy nhược cơ thể, rối loạn nước điện giải

Câu 22 Chẩn đoán phân biệt Ghẻ với

A Tổ đỉa: vị trí mụn nước mặt bên các ngón tay, ngón chân

B Chí (chấy) rận: dựa vào vị trí ngứa ở lưng, sau gáy, da đầu

C Chàm thể tạng: vị trí đối xứng 2 tay, 2 chân, thân mình

D Tất cả đều đúng

E Tất cả đều sai

Câu 23 Chẩn đoán phân biêt Ghẻ với

A Tổ đỉa, Chí (chấy) rận, Chàm thể tạng

B Lang ben, Hắc lào, Nấm tóc

C Tổ đỉa, Hắc lào, Bạch biến

D Viêm da dị ứng, Hội chứng Steven-Jonson, Vảy nến

E Viêm da tiếp xúc, Chàm bội nhiễm, Xuất huyết dưới da

Câu 24 Nguyên tắc điều trị Ghẻ ngứa

A Cần chẩn đoán sớm, điều trị thích hợp để tránh lây lan

B Điều trị cả gia đình và cộng đồng mắc bệnh

C Vệ sinh sạch sẽ nơi ở, đồ dùng cá nhân

D Bôi thuốc đúng cách, thoa thuốc khắp người trừ mặt 1 lần/ngày vào buổi tối

E Tất cả đều đúng

Câu 25 Thuốc bôi điều trị Ghẻ ngứa

A Permethrin 5% (Elimite) : an toàn, hiệu quả, không độc với thần kinh Bôi buổi tối

B Benzoat benzyl 25% (Ascabiol) : bôi toàn cơ thể trừ mặt Không dùng cho trẻ em dưới 2 tuổi

C Lindane 1% (Elenon, Scabecid): độc thần kinh, không dùng cho phụ nữ có thai và nhũ nhi

D Pyrethrinoides (Spregal): dùng cho trẻ nhũ nhi và phụ nữ mang thai, hiệu quả cao

E Tất cả đều đúng

Trang 20

Câu 26 Thuốc bôi điều trị Ghẻ ngứa

A Crotamiton (Eurax): hiệu quả kém, có thể gây Met Hemoglobin

B Mỡ Sulfur 10%: làm nhờn da, có mùi khó chịu, hiệu quả ít, cần bôi nhiều lần

C DEP (Diethylphtalate): rẻ

D Tất cả đều đúng

E Tất cả đều sai

Câu 27 Các thuốc điều trị ghẻ ngứa

A Permethrin 5% (Elimite); Crotamiton (Eurax); Pyrethrinoides (Spregal)

B Benzoat benzyl 25% (Ascabiol); Mỡ Sulfur 10%:

C Lindane 1% (Elenon, Scabecid); DEP (Diethylphtalate):

D Tất cả đều đúng

E Tất cả đều sai

Câu 28 Trường hợp ghẻ bội nhiễm, cần điều trị

A Không cần điều trị vì bệnh có thể tự lành

B Bôi dung dịch màu như Eosin, Milian vào tổn thương nhiễm trùng và kháng sinh uống

C Thoa mỡ Sali (2-5%) vào tổn thương nhiễm trùng, không cần kháng sinh uống

D Bôi nghệ vào tổn thương nhiễm trùng, không cần kháng sinh uống

E Chỉ cần dùng kháng sinh uống, không cần bôi gì cả

Câu 29 Thuốc uống – thuốc thoa để điều trị Ghẻ ngứa

A Ivermectin 150-250 g/ kg Dùng trong trường hợp kháng thuốc thoa hay bệnh nặng

B Thoa Corticosteroids 2 lần/ngày ở mặt và nếp kẽ

C Kháng histamin, an thần dùng ban đêm để giảm ngứa : Chlorpheniramin,Certirizine, Loratadin

D Thoa mỡ Sali (2-5%) đối với ghẻ tăng sừng

E Tất cả đều đúng

Câu 30 Vệ sinh phòng bệnh Ghẻ ngứa

A Vệ sinh cá nhân hàng ngày

B Tránh tiếp xúc với người bị ghẻ

C Khi bị ghẻ cần tránh tiếp xúc với người xung quanh và điều trị sớm, đúng cách

D Tất cả đều đúng

E Tất cả đều sai

Trang 21

A Phát triển tạo thành sợi nấm

B Chia thành khoang có vách ngăn – tế bào nấm

C Sinh bào tử là lối sinh sản phổ biến và là phương thức lan truyền của nấm

D Tất cả đều đúng

E Tất cả đều sai

Câu 3 Cơ thể bị nhiễm nấm là do tiếp xúc với

A Bào tử nấm trong môi trường xung quanh như đất, nước, không khí…

B Súc vật bị nấm như chó mèo

C Do tắm giặt chung, sài chung quân áo, giày dép, vớ, nón… với người đang bị nhiễm nấm

D Tất cả đều đúng

E Tất cả đều sai

Câu 4 Khi vào cơ thể, nấm phát triển và gây bệnh

A Phụ thuộc vào sức đề kháng của cơ thể

B Phụ thuộc vào môi trường tại chỗ của da

C Không phụ thuộc điều kiện gì, chỉ cần xâm nhập vào cơ thể là nấm gây bệnh lập tức

Trang 22

Câu 6 Nấm da là bệnh da thường đứng hàng thứ mấy trong các bệnh da liễu ở nước ta

A Thứ nhất hoặc thứ 2

B Thứ 3 hoặc thứ 4

C Thứ 4 hoặc thứ 5

D Thứ 6 hoặc thứ 7

E Không quan trọng trong các bệnh da liễu

Câu 7 Bệnh nấm da phát triển nhiều vào mùa

A Mùa xuân nhiều hơn mùa thu

B Mùa thu nhiều hơn mùa hè

C Mùa hè nhiều hơn mùa đông

D Mùa đông nhiều hơn mùa xuân

E Mùa nào cũng nhiều

Câu 8 Nấm da gặp nhiều ở những người

A Người trẻ bị nấm da nhiều hơn người già

B Nam giới bị nhiều hơn nữ giới

C Người suy giảm miễn dịch, HIV, AIDS

D Người dùng Corticoide kéo dài

E Tất cả đều đúng

Câu 9 Điều kiện thuận lợi dễ mắc bệnh nấm da

A Da bị xây sát, da khô, rối loạn cấu tạo lớp sừng

B Nhiệt độ 27-30 độ C

C Vệ sinh kém, mặc quần áo lót quá chật

D Rối loạn nội tiết (candida), suy giảm miễn dịch, dùng kháng sinh, ức chế miễn dịch lâu ngày

E Tất cả đều đúng

Câu 10 Tính miễn dịch trong bệnh nấm da có đặc điểm

A Có cơ địa dễ bị nhiễm nấm vì liên quan yếu tố mồ hôi, tuyến bã, cấu tạo lớp sừng…

B Có cơ địa khó bị nhiễm nấm vì liên quan đến yếu tố miễn dịch bền vững

C Có khả năng miễn dịch nhưng tính kháng nguyên thấp và không đặc hiệu

D Có khả năng miễn dịch nhưng tính kháng nguyên cao và đặc hiệu

E A và C đúng

F B và D đúng

Trang 23

Câu 11 Nấm da gây nhiễm vào lớp sừng gồm các loại nấm sau

Câu 12 Nấm da do loại nấm ……… gây bệnh

A Nấm Epidermophytie, Trichophytie, Microsporie

B Nấm Candida

C Nấm hệ thống

D Tất cả đều đúng

E Tất cả đều sai

Câu 13 Tác nhân gây nấm da - hắc lào

A Nấm Epidermophyton, Trichophyton, Microsporum

B Nấm Microporum furfur hay nấm Malassezia furfur - nấm men Pityrosporum ovale

C Nấm Epidermophyton, Trichophyton, đôi khi do E floccosum; có thể có vai trò của Candida albicans và tụ cầu gây bệnh

C Kẽ mông, thắt lưng, nách, nếp vú ở phụ nữ, thân mình, các chi, đôi khi ở cổ gáy, mặt

D Hông, lưng, nếp vú ở nam giới, đùi, cánh tay, đôi khi ở trán, má

E A và C đúng

F B và D đúng

Câu 15 Hình ảnh tổn thương lâm sàng của hắc lào do giống Trichophyton có đặc điểm

A Đám da sẫm màu, có ranh giới rõ rệt, trên viền có mụn nước nhỏ

B Có nhiều đám tổn thương liên kết với nhau tạo thành đám lớn hình vằn vèo, nhiều cung như địa

đồ, ở vùng trung tâm có xu hướng lành

C Vị trí tổn thương khu trú ở bất kỳ vị trí nào trên da, thường bắt đầu ở mặt, cổ, cánh tay…

D Ngứa nhiều khi đi nắng, ra nhiều mồ hôi hoặc khí hậu nóng ẩm

E Tất cả đều đúng

Trang 24

Câu 16 Hình ảnh tổn thương lâm sàng của hắc lào do giống Epidermophyton có đặc điểm

A Thường gây bệnh bắt đầu ở vùng bẹn với những vết đỏ

B Có những mụn nước tạo thành viền bờ, ranh giới rõ, vùng trung tâm có xu hướng lành

C Vị trí khu trú còn có thể có ở đùi, nếp lằn mông, nếp gấp dưới vú, nách, quanh thắt lưng

D Bệnh gây ngứa dữ dội, nhất là khi ra mồ hôi nhiều và về đêm

E Tất cả đều đúng

Câu 17 Hình ảnh tổn thương lâm sàng của hắc lào do giống Microporum có đặc điểm

A Các chủng của giống Microporum gây bệnh gặp rất nhiều

B Các chủng của giống Microporum gây bệnh ít gặp

C Tổn thương lâm sàng gần tương tự như tổn thương do các chủng của Epidermophyton gây nên

D Tổn thương lâm sàng gần tương tự như tổn thương do các chủng của Trichophyton gây nên

E A và C đúng

F B và D đúng

Câu 18 Hình ảnh tổn thương cơ bản của hắc lào

A Ban đầu xuất hiện trên da là đám đỏ, hình tròn như đồng xu, đường kính 1-2 cm sau lan to ra

B Ban đầu xuất hiện trên da là đám sẫm, hình đa giác, sau đó thu nhỏ lại

C Sau đó các đám tổn thương liên kết thành mảng lớn bằng lòng bàn tay, có hình đa cung

D Sau đó các đám tổn thương phân chia thành từng mảng nhỏ, khu trú từng đám

E A và C đúng

F B và D đúng

Câu 19 Tính chất của các tổn thương cơ bản của hắc lào

A Đám đỏ có bờ viền ranh giới rõ, bờ gồ cao trên mặt da

B Bờ có một số mụn nước nhỏ li ti, giữa đám tổn thương có xu hướng lành, hơi bong vảy da

C Tổn thương phát triển lan dần ra ngoại vi

D Tất cả đều đúng

E Tất cả đều sai

Câu 20 Triệu chứng cơ năng của hắc lào

A Ngứa, đặc biệt khi trời lạnh, da khô, khó chịu

B Không ngứa, chỉ hơi rát da một chút

C Ngứa, đặc biệt khi nóng, ra mồ hôi thì rất ngứa, khó chịu

D Không ngứa, không rát, không khó chịu

E Ngứa cả khi trời lạnh hay trời nóng, ra mồ hôi thì bớt ngứa, bớt khó chịu

Trang 25

Câu 21 Các thể lâm sàng của hắc lào

B Tự xuất hiện, không do bệnh nhân gãi hoặc chà sát tổn thương

C Tổn thương trợt dẫn đến nhiễm khuẩn phụ, xuất hiện một số mụn mủ trên đám tổn thương nấm

D Tổn thương loét dẫn đến nhiễm nấm toàn thân, xuất hiện mụn nước trên đám tổn thương nấm

E A và C đúng

F B và D đúng

Câu 23 Thể nấm da viêm da, eczema hóa trong bệnh hắc lào có nguyên nhân

A Do bệnh nhân chà xát, gãi, bôi thuốc mạnh (acid, pin đèn, khoáng) làm tổn thương trợt, rớm dịch, viêm lan tỏa, phù nề…

B Do bệnh nhân chà xát, bôi thuốc làm bạt da bong vảy (dung dịch ASA, BSI 2-3%, mỡ

Benzosali…) làm tổn thương lở loét, phù nề, sưng, có khi gây hoại tử

C Do bệnh nhân điều trị các thuốc chống nấm như mỡ Gricin 3%, mỡ Clotrimazol, kem Nizoral làm tổn thương hoại tử, không thể hồi phục

D Do bệnh nhân uống thuốc Gricin 0,125g, Nizoral 200mg, phối hợp các thuốc bôi điều trị như

mỡ Gricin 3%, mỡ Clotrimazol, kem Nizoral…

E Do bệnh nhân điều trị bằng đông y với cây muống trầu, lá chút chít, rễ cây bạch hạc làm tổn thương viêm lan tỏa, phù nề

Câu 24 Các xét nghiệm cận lâm sàng để chẩn đoán nấm da hắc lào

A Công thức máu và Siêu âm

B Đường huyết và Điện tim

C Soi tổn thương bằng ánh sáng Wood

D Soi tươi bệnh phẩm cạo từ tổn thương và nuôi cấy bệnh phẩm từ vẩy da

E X quang và Soi da

Trang 26

Câu 25 Cần chẩn đoán phân biệt bệnh nấm da hắc lào với các bệnh

A Bệnh bạch biến, Phong bất định, Viêm da liên cầu dạng vảy phấn

B Chàm, Phong củ (mảng củ), Vảy phấn hồng Gibert, Vảy nến

C Viêm da, Á sừng bàn chân, tổ đỉa thể khô, eczema tiếp xúc

D Bệnh da vảy cá

E Bệnh vảy nến móng, viêm quanh móng, bệnh móng da nấm men Candida

Câu 26 Nguyên tắc điều trị nấm da hắc lào

A Phải bôi đúng phác đồ, đủ thời gian, liên tục

B Điều trị nấm da 3-4 tuần, nấm món 3-6 tháng

C Cần phát hiện sớm, điều trị kịp thời để tránh lây lan rồi mới điều trị

D Tất cả đều đúng

E Tất cả đều sai

Câu 27 Nguyên tắc điều trị nấm da hắc lào

A Tránh cạo da trước khi bôi thuốc, nếu không có thể sẽ dẫn đến dị ứng và nhiễm khuẩn phụ

B Khi nấm lây truyền trong tập thể thì phải điều trị hàng loạt, điều trị đột kích

C Bôi thuốc đúng nồng độ thích hợp, kết hợp biện pháp vệ sinh phòng bệnh, giặt luộc quần áo phơi nắng, lộn trái khi phơi

D Tránh bôi các thuốc hại da như acid, pin đèn, khoán, tránh thói quen mặc quần áo lót chật, và không nên dùng đồ sợi nhân tạo

Câu 29 Điều trị bệnh nấm hắc lào tại tuyến y tế chuyên khoa

A Các thuốc bôi có tác dụng bạt da bong vảy: dung dịch ASA, dung dịch BSI 3%, mỡ Salicylic 5%, mỡ Whitfield…

B Các thuốc bôi có tác dụng chống nấm: mỡ Gricin 3%, mỡ Clotrimazol, kem Nizoral,

C Kháng sinh uống chống nấm toàn thân: Gricin 0,125g 4 viên/24h x 2-3 tuần

D Kháng sinh uống chống nấm toàn thân: Nizoral 200mg x 1 - 2 viên/24h x 1 - 2 tuần

E Tất cả đều đúng

Ngày đăng: 10/11/2014, 22:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w