Câu 1: Để chẩn đoán loét sinh dục nghi do Treponema Pallidum, bệnh nhân được chỉ định các xét nghiệm nào dưới đây:A.. Câu 20: Xét nghiệm nào dưới đây phải được chỉ định đầu tiên khi bệnh
Trang 11 Câu 1: Để chẩn đoán loét sinh dục nghi do Treponema Pallidum, bệnh nhân được chỉ định các xét nghiệm nào dưới đây:
A Cấy mô
B Nhuộm gram
C Nhuộm giemsaNhuộm PAS
2 Câu 2: Các triệu chứng do nhiễm trùng roi âm đạo ở nữ giới là viêm âm đạo cấp và:
A Viêm âm hộ
A Viêm âm đạo không có triệu chứng
3 Câu 3: Xét nghiệm cấy tế bào là phương pháp lựa chọn để chẩn đoán bệnh:
6 Câu 6: Khi mẹ bị nhiễm lậu cầu, trẻ sơ sinh có khả năng:
A Viêm hậu môn
A Viêm họng
Trang 28 Câu 8: Cách lây truyền chính của các tác nhân gây loét sinh dục là:
Bệnh chưa rõ nguyên nhân có lẽ di truyền đóng vai trò quan trọng
179 Câu 10: Thuốc nào sau đây làm gia tăng bệnh vảy nến:
Trang 317 Câu 18: Vị trí loét sinh dục thường gặp ở nam và nữ giới đồng tính luyến ái là vùng quanh
A Miệng
Trang 4A Trực tràng
B Âm đạo
C Âm đạo và hậu môn
Hậu môn và trực tràng
180 Câu 19: Trước khi tiến hành điều trị vảy nến bằng Methotrexat cần:
A Kiểm tra công thức máu
A Kiểm tra chức năng gan
B Kiểm tra bệnh nhân có bệnh dạ dày -tá tràng đang tiến triển hay không?
C Kiểm tra chức năng thận
Tất cả các câu trên đều đúng
18 Câu 20: Xét nghiệm nào dưới đây phải được chỉ định đầu tiên khi bệnh nhân
có biểu hiện loét sinh dục - hạch:
A Viêm niệu đạo cấp
B Viêm túi tinh
C Viêm mào tinhViêm mào tinh và viêm tinh hoàn
Câu 22: Viêm da nhờn chiếm tỷ lệ:
Trang 5Viêm da cấp
21 Câu 25: Trong phác đồ khuyến cáo điều trị lậu , kháng sinh nào sau đây có tỷ
lệ đề kháng cao nhất hiện nay:
181 Câu 29: Bệnh vảy nến không ảnh hưởng đến nơi nào sau đây:
A Móng
A Da
B Tóc
C KhớpKẽ
25 Câu 30: Kháng sinh nào dưới đây có thể điều trị cả 3 bệnh Giang mai, Hạ cam
và Hạch xoài:
Trang 6A Doxycyclin
A Vancomycin
B Ofloxacin
C CeftriaxonPenicillin
26 Câu 31: Kháng sinh nào dưới đây được sử dụng khi bệnh nhân bị viêm niệu đạo do lậu không dung nạp kháng sinh b lactam và quinolon:
A Cotrimoxazol
A Lincomycin
B Spectinomycin
C ThiophenicolDoxycyclin
27 Câu 32: Đỏ da trong bệnh vảy nến có các đặc tính nào sau đây:
A Giới hạn rõ + không biến mất khi áp kính
A Giãn mạch + thâm nhiễm
B Giới hạn rõ + thâm nhiễm
C Thâm nhiễm + không biến mất khi áp kính
Giới hạn rõ + biến mất khi áp kính
28 Câu 33: Đặc điểm lâm sàng của viêm da thể tạng người lớn là:
29 Câu 34: Thuốc sau đây được dùng điều trị chốc ở trẻ em, ngoại trừ một:
A b lactamine kết hợp axit clarulanic
A Cephalosporine thế hệ I
C AminosideSulfamide kết hợp
30 Câu 35: Kháng sinh nào sau đây khi được dùng liều 300mg x 2 lần /ngày x 7 ngày có tác dụng điều trị cả Lậu cầu và Chlamydia:
A Ciprofloxacin
A Enoxacin
B Norfloxacin
Trang 733 Câu 38: Phương pháp lựa chọn để chẩn đoán Ecpét sinh dục sơ phát ở các nước phát triển:
A Tét Kháng nguyên - Kháng thể
A Tét Tzanck
C Cấy máu
Cả 4 câu trên đều sai
34 Câu 39: Ở Việt nam tác nhân gây viêm niệu đạo nào sau đây là thường gặp nhất:
A Viêm niệu đạo do lậu
A Viêm niệu đạo do Chlamydia
B Viêm niệu đạo do Trùng roi
C Viêm niệu đạo do nấm CandidaViêm niệu đạo do virut
35 Câu 40: Thuốc nào dưới đây không sử dụng cho phụ nữ có thai hay đang cho con bú:
A Ciprofloxacin
A Cefixim
B Ceftriaxon
C ClamoxylErythromycin
Câu 41:
36 Câu 42: Cách tốt nhất để tìm nguyên nhân của viêm da tiếp xúc là làm xét
Trang 8A Tìm khả năng gắn Histamin trong huyết thanh
A Định lượng IgE trong huyết thanh
182 Câu 44: Vảy nến thể mụn mủ có tổn thương:
A Những mụn mủ chứa tụ cầu vàng
B Vảy nến bội nhiễm
C Những mụn mủ cần sự trị liệu kháng sinh
Kết hợp với nhiễm liên cầu ở họng
38 Câu 45: Chẩn đoán bệnh loét sinh dục thường:
A Dễ dàng vì các hình ảnh lâm sàng điển hình
A Dễ dàng nhờ phương pháp nhuộm gram
C Phức tạp vì vết loét thoáng quaPhức tạp vì vết loét luôn luôn có máu
39 Câu 46: Trong giai đoạn cấp của bệnh viêm da nên dùng:
Trang 9B Đái đau tăng lên sau khi đi tiểu
C Đau tăng lên sau khi giao hợp
Đau trong khi giao hợp
41 Câu 48: Trong bệnh loét sinh dục, các hạch thường sưng
A Luôn luôn ở bên phải
A Luôn luôn ở bên trái
B Bên trái < bên phải
C Bên trái > bên phải
Một bên hoặc hai bên
42 Câu 49: Ở nữ giới có tiết dịch âm đạo và có nguy cơ dương tính, ở tuyến y tế
cơ sở bạn nên tiến hành điều trị theo hướng:
A Viêm tuyến Bartholin
A Viêm ống dẫn trứng
B Viêm cổ tử cung
C Viêm âm hộ - âm đạo
Viêm âm đạo và viêm cổ tử cung
A Đau ở trong niệu đạo
A Đau như dao cắt ở trong niệu đạo
B Ngứa dọc niệu đạo
Kiến bò dọc trong niệu đạo
45 Câu 52: Biến chứng toàn thân của bệnh chốc:
Trang 1046 Câu 53: Yếu tố thuận lợi cho bệnh chốc
A Giảm độ toan của da
A Tổn hại cấu trúc da do sang chấn
B Điều kiện vệ sinh kém D.Trẻ suy dinh dưỡng
47 Câu 55: Dấu Nikolsky dương tính thường gặp:
48 Câu 56: Khi khả năng các xét nghiệm còn bị hạn chế, chẩn đoán nào được đặt
ra đầu tiên cho bệnh loét sinh dục - hạch:
A Hạ cam
B Ecpet sinh dục
C Hạch xoàiTất cả các câu trên đều đúng\
184 Câu 57: Không dùng axit Salicylc liều cao cho trẻ em và người lớn trên diện rộng vì lý do nào sau đây:
Trang 1152 Câu 61: Một bệnh nhân nữ, 16 tuổi, xuất hiện bọng nước chủ yếu ở mặt gấp của chi, bọng nước căng, có ngứa nhẹ ở da trước khi mọc bọng nước, toàn trạng không
bị ảnh hưởng Bệnh hay tái phát thành từng đợt Bệnh nào sau đây được nghĩ tới:
A Pemphigut
A Chốc
C GhẻViêm da dạng bọng nước
53 Câu 62: Thuốc nào sau đây có thể dùng điều trị viêm da cấp:
A Amphotericin
A Ketoconazole
B Prednisolon
C ParacethamolMethotrexate
54 Câu 63: Nghiệm pháp Brocq xuất hiện theo thứ tự nào sau đây:
A Dấu vảy hành - vết đèn cầy - giọt sương máu
A Dấu vảy hành - giọt sương máu - vết đèn cầy
Trang 12B Vết đèn cầy - giọt sương máu - dấu vảy hành.
Giọt sương máu - dấu vảy hành - vết đèn cầy
185 Câu 64: PUVA trị liệu là:
C Nhầy mủ, lượng nhiềuNhầy trong, lẫn máu
57 Câu 67: Thuốc uống liều duy nhất, tốt nhất hiện nay để điều trị viêm âm đạo
58 Câu 69: Chẩn đoán bọng nước dạng Pemphigut:
A Tiền triệu, tổn thương đa dạng
A Tiến triển từng đợt, toàn trạng không bị ảnh hưởng
B Bọng nước căng, quầng viêm đỏ xung quanh
Trang 13A Chấm xuất huyết ở môi bé
A Chấm xuất huyết ở môi lớn
B Chấm xuất huyết ở âm hộ
Chấm xuất huyết ở vách âm đạo
63 Câu 74: Hai xét nghiệm nào dưới đây được sử dụng ở tuyến y tế cơ sở để chẩn đoán viêm niệu đạo do lậu và không do lậu:
A Soi tươi và nuôi cấy
A Nhuộm gram và nuôi cấy
B Soi tươi và PCR
C Soi tươi và nhuộm gram
DNA probe và nuôi cấy
Trang 1464 Câu 75: Một số thuốc sau có thể là yếu tố thuận lợi cho bệnh Pemphigut:
B Sưng đỏ miệng sáo
Loét miệng sáo
66 Câu 77: Bệnh Hạ cam thường gặp ở Châu Phi và
A Châu Á
A Châu Âu
B Châu Mỹ La tinh
Châu âu và Châu Mỹ la tinh
Câu 78: Nồng độ mỡ Salicyle dùng điều trị tại chỗ ở trẻ em là:
Đôi khi có biến chứng hoại thư
68 Câu 80: Bệnh pemphigut thông thường:
A Thường gặp ở trẻ em, thanh thiếu niên
B Niêm mạc không bị tổn thương
C Mô học là bọng nước dưới thượng bìToàn trạng ít bị ảnh hưởng
69 Câu 81: Triệu chứng nào thuộc bệnh chốc?
A Đau nhức nhiều
Trang 15A Chảy nước
B Toàn trạng suy sụp nhanh
Ngứa nhiều về đêm
70 Câu 82: Thương tổn của chốc hạt kê là:
A Sẩn đỏ
B Bọng nước
C Dát đỏMảng dày da
71 Câu 83: Bệnh viêm da phát sinh do:
186 Câu 86: Bản chất của vi áp xe Munro là:
A Vi khuẩn + bạch cầu đa nhân
A Vi khuẩn + bạch cầu ưa axit
B Vi khuẩn + bạch cầu ưa bazơ
Vô khuẩn + bạch cầu ưa axit
73 Câu 87: Trong bệnh lây truyền qua đường tình dục, tác nhân nào sau đây thường gây viêm cổ tử cung:
A Lậu cầu
A Chlamydia trachomatis
B Trùng roi âm đạo
Trang 16C Lậu cầu và Trùng roi âm đạo
Lậu cầu và Chlamydia trachomatis
74 Câu 88: Bệnh xuất hiện có tính mạn, ngứa dữ dội, thương tổn là các mảng sẩn liken hóa, tróc vảy, giới hạn không rõ, khu trú ở mặt, khuỷu tay, kheo chân, tiền sử mắc bệnh hen Gợi ý cho:
A Vảy nến
B Giang mai
C GhẻNấm
75 Câu 89: Đặc trưng của bệnh vảy nến là:
A Sự thành lập mụn nước
A Sự thành lập bọng nước
B Sự tăng sinh tế bào ở lớp bì
Sự tăng sinh tế bào ở lớp thượng bì và lớp bì
76 Câu 90: Trong bệnh chốc, người ta có thể quan sát tổn thương nào sau đây:
A Mảng đỏ da có vảy
A Các cục
C Dày daLiken hóa
77 Câu 91: Thuốc nào sau đây được khuyến cáo điều trị viêm niệu đạo do
Chlamydia ở tuyến cơ sở:
A Doxycyclin
A Ofloxacin
B RoxithromycinCotrimoxazoleChloramphenicol
78 Câu 92: Viêm niệu đạo không có triệu chứng do Trùng roi ở nam giới chỉ được phát hiện khi:
A Có triệu chứng nhiễm lậu cầu đi kèm
A Có triệu chứng nhiễm chlamydia đi kèm
C Bạn tình nhiễm lậu cầu và chlamydiaBạn tình có triệu chứng nhiễm lậu cầu và trùng roi
Trang 17187 Câu 93: Thuốc nào sau đây có thể gây nên vảy nến thể mụn mủ?
A Corticoit bôi tại chỗ
80 Câu 95: Loại bệnh da có bọng nước nào sau đây thường có tổn thương ở niêm mạc miệng:
82 Câu 97: Trong chẩn đoán giang mai, tét nào dưới đây thuộc nhóm tét có
kháng nguyên là lipít tim bò:
A Tét nhanh
A VDRL
B TPHA
C FTA - AbsBW
83 Câu 98: Về mô học - viêm da mạn có hình ảnh:
A Xốp bào
Trang 1885 Câu 100: Viêm da thể tạng hài nhi có đặc điểm:
A Ranh giới không rõ, đối xứng
A Có khuynh hướng nhiễm khuẩn thứ phát
B Ở trẻ bụ bẫm, từ 3-6 tháng tuổi
C Thương tổn mụn nước hai bên má, hình móng ngựa
Tất cả các câu trên đều đúng
86 Câu 101: Sử dụng Doxycyclin 200mg/ngày x 7 ngày để điều trị viêm niệu đạo
do Chlamydia nhưng sau đó các triệu chứng lại tái phát Ta có thể dùng thuốc nào sau đây để điều trị:
A Minocyclin
A Tetracycline
B Azithromycin
C Doxycyclin liều gấp đôi
Tất cả các câu trên đều sai
87 Câu 102: Một bệnh nhân 50 tuổi, đến khám ở mặt vùng rãnh mũi má là đám tổn thương da đỏ, vảy mịn, nhờn, màu trắng ngả vàng, 1 vài đám ở lông mày, quanh chân tóc, ngứa nhẹ, chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất.
Trang 19Tiên lượng xấu.
188 Câu 106: Chẩn đoán bệnh vảy nến thường dựa vào:
A Lâm sàng
A Giải phẫu bệnh
B Phương pháp cạo Brocq
C Xét nghiệm axit uricTất cả các câu trên đều đúng
91 Câu 107: Nữ giới khi bị nhiễm Chlamydia trachomatis, điển hình nhất là viêm
cổ tử cung với triệu chứng khí hư có màu hơi vàng hoặc hơi trắng và khám mỏ vịt thấy cổ tử cung
Trang 2093 Câu 110: Thái độ của bạn khi gặp hạch chuyển sóng trong bệnh hạ cam và bệnh hạch xoài:
A Xẻ dẫn lưu ngay
A Chống chỉ định xẻ dẫn lưu
B Cần cho kháng sinh trước khi xẻ dẫn lưu
C Không xẻ dẫn lưu mà cho kháng sinh kéo dài
95 Câu 113: Dấu hiệu nào sau đây gặp trong bệnh Duhring - Brocq:
A Toàn trạng suy sụp nhanh
A Không có tiền triệu
C Bệnh phát đột ngộtBọng nước nhăn nheo
96 Câu 114: Ở nữ giới thời gian ủ bệnh khi nhiễm lậu cầu là:
A 1 - 5 ngày
A 2 - 7 ngày
B 3 - 8 ngày
C 8 - 14 ngày
Tất cả các câu trên đều sai
97 Câu 115: Lậu cầu thường kháng các loại kháng sinh sau đây, ngoại trừ:
B.Penicillin C.Tetracyclin
Trang 21D FluoroquinolonCo-trimoxazol
98 Câu 116: Chẩn đoán bệnh chốc dựa vào:
A Tổn thương là bọng nước nông, hoá mủ nhanh
A Vảy tiết màu vàng nâu
B Khu trú gần các hốc tự nhiên
Tất cả các câu trên đều đúng
99 Câu 117: Để điều trị viêm niệu đạo do Chlamydia, Doxycyclin được dùng với liều:
A 50mg x 2 lần / ngày
B 200mg / lần / cách ngày
C 300mg/lần/cách ngàyTất cả các câu trên đều sai
100 Câu 118: Thương tổn bệnh chốc loét là:
Trang 22A Bactrim
A Erythromycin
B Tetracyclin
C AmpicillinAmoxcillin
104 Câu 123: Trong số những xét nghiệm sau, xét nghiệm nào là cần thiết giúp chẩn đoán xác định viêm da dị ứng:
A Tét áp
B Tét chuyển dạng limpho bào
C Tét mất hạt các bạch cầu kiềmĐịnh lượng bổ thể
190 Câu 124: Thuốc toàn thân nào sau đây không dùng để điều trị bệnh vảy nến?
106 Câu 126: Soi tươi dịch niệu đạo và khí hư với nước muối sinh lý để phát hiện:
A Candida albicans
A Xoắn trùng giang mai
C Lậu cầuChlamydia trachomatis
107 Câu 127: Ở tuyến cơ sở, khi bệnh nhân có các biểu hiện viêm niệu đạo do lậu hay không do lậu, ta cần lấy dịch tiết để tiến hành các xét nghiệm:
A Soi tươi
A Nhuộm gram
B Nuôi cấy
Trang 23C Soi tươi và nhuộm gram
Nhuộm gram và nuôi cấy
108 Câu 128: Miễn dịch huỳnh quang đặc trưng (IgG và C3) trong bệnh:
109 Câu 129: Viêm da vi trùng có đặc điểm:
A Giới hạn không rõ
B Rải rác sẩn ngứa
C hông liên quan đến các ổ nhiễm trùng kế cậnNhiễm khuẩn nội tạng ít ảnh hưởng
110 Câu 130: Biểu hiện lâm sàng của viêm da cấp:
A Da dày lên, liken hóa
A Đỏ da, bong vảy
C Da đỏ ít, ít phù nề, không chảy nước
Tất cả các câu trên đều đúng
111 Câu 131: Lớp vảy của bệnh vảy nến có đặc trưng nào sau đây:
A Màu trắng bẩn
B Dày và khó tách
C Cấu tạo bởi những phiến dày, liên kết với nhau khá lỏng lẻo
Không có đặc trưng nào ở trên cả
112 Câu 132: Trong bệnh pemphigut người ta có thể dùng thuốc nào sau đây để điều trị tại chỗ:
Trang 24A Điều trị theo kháng sinh đồ
A Điều trị lậu liều duy nhất
B Điều trị Chlamydia
C Điều trị trùng roi và Chlamydia
Điều trị lậu liều duy nhất và Chlamydia
116 Câu 136: Điều trị viêm da tiếp xúc, nhất thiết phải:
A Dùng kháng sinh ngừa bội nhiễm
A Sử dụng corticoit toàn thân ngắn ngày
A Lan truyền giang mai
A Lan truyền lậu
B Lan truyền hạ cam
Lan truyền Ecpe
118 Câu 138: Một bệnh nhân bị mọc một đám mụn nước, dính chùm, dạng thẳng, ở liên sườn:
A Viêm da
A Chốc
B Dô na
Trang 25C Éc pétDuhring – Brocq
119 Câu 139: Thuốc nào sau đây là thuốc chủ yếu dùng điều trị pemphigut:
A Corticoit
A Gricin
B Metronidazol
C Amphotericin BPiroxicam
120 Câu 140: Xét nghiệm kính hiển vi nền đen dùng để chẩn đoán:
A Bệnh Ecpet sinh dục
B Bệnh hạ cam
C Bệnh u hạt bẹnBệnh hạch xoài
121 Câu 141: Viêm da nhờn ở người lớn thường xuất hiện ở vị trí:
A Khám xác định có vết loét và cho xét nghiệm chuyên khoa
B Điều trị ngay bệnh giang mai
C Điều trị ngay bệnh hạ cam
Điều trị ngay bệnh giang mai và bệnh hạ cam
123 Câu 143: Viêm da tiếp xúc thuộc dạng:
A Nhạy cảm type I
A Nhạy cảm type II
B Nhạy cảm type III
Tất cả các câu trên đều sai
124 Câu 144: Trong giai đoạn mạn của viêm da điểm đặc trưng là:
A Các mụn nước dập vỡ, chảy nước nhiều
Trang 26A Đỏ da bong vảy.
C Da đỏ ít, ít phù nề, không chảy nước
Tất cả các câu trên đều sai
126 Câu 147: Ở nam giới, các vị trí thường gặp của bệnh loét sinh dục là:
A Trong lỗ tiểu
A Rãnh quy đầu
B Trực tràng
C Rãnh quy đầu và trực tràng
Rãnh quy đầu và quy đầu
127 Câu 148: Ở nữ giới 2 triệu chứng của nhiễm lậu cầu là viêm cổ tử cung và …….
A Viêm hậu môn - trực tràng
Trang 27132 Câu 153: Điều trị viêm cổ tử cung nghĩa là điều trị các bệnh:
134 Câu 155: Khi khám bệnh nhân loét sinh dục cần chú ý hạch sưng 1 hoặc 2 bên và
A Hiện tượng chuyển sóng
A Đau hoặc nhạy cảm đau
Trang 28B Độ chắc của các hạch và da ở trên hạch
C Sự di động của các hạch
Cả 4 câu trên đều đúng
135 Câu 156: Viêm da tiếp xúc là:
A Bệnh do nhiễm khuẩn
B Bệnh do vi rút
C Bệnh do di truyềnBệnh tự khỏi
136 Câu 157: Tiến triển của viêm da là:
A Lành hoàn toàn dưới điều trị Corticoide
A Tự lành
C Lành hoàn toàn sau điều trị kháng sinh
Không có câu nào đúng
192 Câu 158: Tổn thương khớp trong bệnh vảy nến có đặc tính nào sau đây:
A Viêm khớp không có huỷ khớp
B Chỉ có viêm các khớp nhỏ
C Chỉ có viêm các khớp lớpTất cả các câu trên đều sai
193 Câu 159: Vitamin D3 bôi tại chỗ không dùng quá 100g/1 tuần vì lý do nào sau đây:
A Quen thuốc
A Tác dụng dội
C Tăng canxi niệuTăng photphat niệu
137 Câu 160: Trong giang mai sớm và lây, người ta chọc hạch để tiến hành xét nghiệm:
Trang 29A Viêm niệu đạo không có triệu chứng
A Viêm niệu đạo cấp
C Viêm niệu đạo mạnViêm niệu đạo biến chứng
139 Câu 162: Thuốc nào sau đây hiện nay được sử dụng điều trị bệnh pemphigut thông thường?
A Corticoit/Azathioprine/Methotrexate
A Thuốc kháng sinh histamine/Corticoit
B DDS/kháng histamine
C Muối vàng/DDSThay huyết tương/corticoit
Tất cả các câu trên đều đúng
với viêm niệu đạo cấp do lậu.
A ly1 và ly 2 đều trong
A ly1 và ly 2 đều đục
B ly 1 đục, ly 2 trong
C ly1 trong, ly 2 đục
ly 1 và ly 2 trong, có lơ lửng các sợi chỉ
142 Câu 165: Vị trí đầu tiên của nhiễm lậu cầu ở nữ giới là:
A Niệu đạo
B Âm hộ
C Hậu mônTrực tràng
143 Câu 166: Hạch chuyển sóng thường gặp trong:
A Giang mai
A Hạ cam
B Hạch xoài