1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm (Đã thẩm định Các trường nộp Sở) NGUYÊN HÀM FILE WORD CÓ ĐÁP ÁN

50 643 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 2,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là tài liệu ôn thi THPT quốc gia TRẮC NGHIỆM CÓ ĐÁP ÁN FILE WORD môn Toán đã được thẩm định cẩn thận từ hình thức đến nội dung câu hỏi, câu trả lời. Toàn bộ câu hỏi bám sát chương trình sách giáo khoa và phù hợp với cách thức tư duy của hình thức thi trắc nghiệm và đặc biệt bám sát theo cách ra đề của đề thi minh hoạ của bộ Giáo dục và đào tạo.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: NGUYÊN HÀM Câu 1 Hàm số

3 2

14

ln2

x

Câu 3 Nguyên hàm của hàm số f(x) = x3 - 2

3 3

123

x x

C x

C x

4 3

2 ln 24

x x

C x

x C

D

cos 22

x C

Câu 6 Một nguyên hàm của hàm số y 102x là:

x

D

2102ln 2

x

Câu 7 Tìm nguyên hàm

2

2sin2

y x

C.

2 552

yx

D

2 552

y x

Câu 10: Tìm nguyên hàm I tanxdx ?

Trang 2

A I  cotx CB I cotx C

C y= 2

1cos

được gọi là nguyên hàm của hàm số f x 

trên K nếu như:

Trang 3

1cos 2

Câu 23: Trong khẳng định sau khẳng định nào sai?

A 0dx C (C là hằng số) B

1ln

Trang 4

được gọi là nguyên hàm của hàm số f x 

trên K nếu như:

232

x x

C f x  có giá trị nhỏ nhất trên K D. f x  liên tục trên K

Câu 31: Gọi 2016x dx F x  C , với C là hằng số Khi đó hàm số F x 

Câu 33: Cho f x dx F x    C Khi đó với a  , ta có 0 f ax b dx   bằng:

A 1  

2a F ax b C B aF ax b  C

C 1F ax b  C

a   D F ax b  C

Câu 34: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A F x   1 tanx là một nguyên hàm của hàm số f x  1 tan2 x

Trang 5

B Nếu F x 

là một nguyên hàm của hàm số f x 

thì mọi nguyên hàm của f x 

đều có dạng F x C,(C là hằng số)

D F x   5 cosx là một nguyên hàm của f x sinx

Câu 35: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

Câu 36: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

A F x   7 sin2 x là một nguyên hàm của hàm số f x sin 2x

B Nếu F x  và G x  đều là nguyên hàm của hàm cố f x  thì  F x  G x dx   có dạng

Trang 6

xC B xcosx CC.xcosxsinx CD Cả A, B, C sai.

Câu 42 Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là

3 x C D

3

1sin

5

x e

B

2017 3

2

x e

C

2017 2

3

x e

D

2017 2

2

x e

Câu 47 Tìm nguyên hàm:

 2 2

31

x

dx x

 

C

21

 

Câu 49: Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số f(x) =e 3x?

Trang 7

A y=e 3x B y=3.e 3x C y=e 3x

D. y=

3

13

x e

Câu 50: Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số f(x) = 53x?

A y=53x B y=3.53x

C y=

3

153ln 5

x

D y=

1.53

Trang 10

x a I

a x I

x I x

Trang 11

ln 2

2 x dx x

F x  x

B   1 22

13

Trang 12

C x

x C x

ln3

x

C x

D.

1ln

x C

x 

Câu 89: Tìm nguyên hàm

2

1 x

A ln 1 x 2 C B 2

1ln

1 x C

1ln

 

21

Câu 94: Cho

 

sincos khi 01

khi 01

x

f x

x x

Trang 13

1sin

C.sin3x sin5x CD  sin3xsin5x C

Câu 102: Nguyên hàm của hàm số f x  cos sinx2x

Trang 14

A xtanx ln cosx B xtanxln cos x

C. xtanxln cosx D xtanx ln sinx

Câu 110: Họ các nguyên hàm của hàm số f x  tan3x

Trang 15

C   1 2 

tan ln cos2

Câu 113: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Một nguyên hàm của hàm số y ecos x là  sin x ecosx

x C

Câu 116: Một nguyên hàm của    

Trang 16

A. Dùng phương pháp đổi biến số, đặt tsinx

B Dùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, đặt 4 4

cossin cos

sincos

D Dùng phương pháp đổi biến số, đặt tcosx

Câu 121 Tìm nguyên hàm I  x 2 sin 3 xdx

2 x xC tan 2x xD

1tan 2

Trang 17

Câu 127: Kết quả nào sai trong các kết quả sau:

A.

1tan



A I 2 tan 2x CB. I 2cot 2x C C I 4cot 2x C  D I 2cot 2x C 

Câu 129: Một nguyên hàm của hàm số f x  x e x là:

Trang 18

e y

e y

x

+ C

Câu 138 Tính 1

dx I

x C x

x C x

x C x

Trang 19

xdx I

x x

Câu 144 Nguyên hàm của hàm số

5cos(x)

1 sin

x f

A. I = tanx - cotx + C B I = sinx - cotx + C

C I= tanx - cosx + C D I = tan2x - cot2x + C

Câu 146 Nguyên hàm của hàm số 2 2

cos 2(x)

sin cos

x f

là:

A F(x) = - cosx – sinx + C B F(x) = cosx +sinx + C

C F(x) = cotx – tanx + C D. F(x) = - cotx – tanx + C

Câu 147 Nguyên hàm của hàm số y2sin xcos x3 2 là:

x x e f

Trang 20

Câu 149 Nguyên hàm của hàm số f(x) cos 2 ln(sin x xcos )x là:

A F(x) = 11 sin 2 ln 1 sin 2   1sin 2

2  xx  4 x CB.F(x) = 11 sin 2 ln 1 sin 2   1sin 2

C. F(x) = 11 sin 2 ln 1 sin 2   1sin 2

4  xx  4 x CD F(x) = 11 sin 2 ln 1 sin 2   1sin 2

Câu 150 Nguyên hàm của hàm số

1(x)

x

F x   xx

Câu 154: Cho hàm số 2

1sin

Trang 22

m 

C

34

m 

D

43

A f  2 1 B f  24 C f  2 2 D f  2 3

Câu 168: Cho hàm số yf x  biết

28sin

Trang 23

ln 4

x C

C

ln sin2

ln 2

x C

D

ln sin2

ln 4

x C

Câu 171: Một nguyên hàm F x  của f x x2 4x là kết quả nào sau đây, biết đồ thị 3  C y F x:   

đi qua điểm M3;1

tan tancos

x dx x

C. tan tan x tanx CD tanx cotx C

Câu 175: Biểu thức nào sau đây bằng với

Trang 25

C F x  3ln 2 x 2 ln 2x C

D

2 3

' 2ln

m 

C.

34

m 

D

43

C m

Trang 26

bằng:

Trang 27

x x

x x

x x

x x

a b c

(Tài liệu tham khảo Các chủ đề Giải tích 12 tự luận và trắc nghiệm – ThS Võ Giang Giai)

Câu 190: Gọi F x1  là một nguyên hàm của hàm số f x1  sin2x thỏa mãn F1 0  và 0 F x2  là mộtnguyên hàm của hàm số F x2 cos2 x

thỏa mãn F2 0  0

Trang 28

Khi đó phương trình F x1 F x2  có nghiệm là:

a khi 0

x e

là một nguyên hàm của hàm số f x 

A a b  1 B a b  2 C

11,2

Trang 29

n x

C x

n

C x

n

C x

2 cos

F xx thỏa mãn F2 0  0Khi đó phương trình F x1 F x2  có nghiệm là:

( 1)( ) x

2 x

3 2

3 +

3 x

4 3

4 +

4 x

5 4

5 +8

Trang 30

5 +8 D 2 x

3 2

3 +

3 x

4 3

4 −

4 x

5 45

Câu 205: Nguyên hàm của hàm số: f (x )=tan2x là:

A Tanx +cotx+C B. tanx – cotx+C C tanx – 2cotx + C D 2tanx-2cotx+C

Câu 208: Nguyên hàm của hàm số: 2 2

cos2( )

A Tanx +cotx+C B. - tanx – cotx+C C tanx – 2cotx + C D 2tanx-2cotx+C

Câu 209: Nguyên hàm của hàm số:f x( ) 2sin3 cos2 x x là:

Trang 31

A 2 e xtan x+3 B 2 e x+2 tan x +3 C 2 e x+tan x +3 D

Câu 216: Nguyên hàm F(x) của hàm số:

1( )=x ; ( 2) 0

Trang 33

−2

( 1+ √ x )2+ C

Câu 228: Cho F x  sin4xcosxdx

trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào không phải biểu thức của

Trang 34

, trong các kết quả dưới đây, kết quả nào sai?

A e tan x+C B e tan x+C C e tan xC D e tan x+12

Câu 239: Cho F x  xcosxdx

, biểu thức của F x 

là:

Câu 240: Cho F x  (x25)sinxdx

, biểu thức của F x 

là:

A ( x2+5)cos x+2 x sin x+cos x+C B −( x2+5)cos x+2 x sin x +cos x+C

C −( x2+5 )cos x−2 x sin x+cos x +C D −( x2+5 )cos x+2 x sin x−cos x +C

Câu 241: Cho F x  (x22x3)cosxdx

, trong các kết quả dưới đây, kết quả nào sai?

Trang 35

A. ( x2+2 x+4 )sin x +(2 x+2).cos x+C B. ( x2+2 x+3 )sin x +(2 x+2).cos x+sin x+C

C. ( x2+2 x+4 )sin x +(2 x+2).cos x+19 D ( x2+2x+4 )sin x−(2 x+2) cos x+C

Câu 242: Cho F x  xsin 2xdx

Trang 36

A F x( ) tanx B F x( ) tanx1 C F x( ) tan x1 D F x( ) tan x1

Trang 37

Câu 256 : Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số

2 2

2

y x

Câu 262: Nguyên hàm của

Trang 38

Câu 264: Cho F x  (1 sin ) x dx2 , biểu thức của F x 

Trang 40

sincos

Trang 41

Câu 282: Trong các hàm số sau đây hàm số nào là nguyên hàm của hàm số f (x )= 1

Câu 285: Cho F x  sin4xcos4xdx, biểu thức của F x 

Trang 42

( )sin( )

Trang 43

x

 , biểu thức của F x là:

Câu 297*: Cho   2sin2 cos2 2

Trang 45

e dx

Trang 46

C F x  x1 sin xcosx C D F x  x1 sin xcosx C

Câu 319: Gọi hàm số F(x) là một nguyên hàm của f x  xcos3x , biết F 0  vậy F(x) là:1

2 sin

f xx thỏa mãn F2 0  Khi đó phương trình 0 F x1  F x2  có nghiệm là:

Trang 47

x x

C x

C x

D

4 1

2 ln 24

x x

C x

3

1sin

Trang 48

x y

F x  x

B   1 23

13

Trang 49

Câu 340: Kết quả nào sau đây là nguyên hàm của hàm số f x  cosx

biết nguyên hàm này triệt tiêu khi

2

x

?

A F x  sinx B F x   sinx C F x  sinx1 D F x  sinx1

Câu 341: Họ nguyên hàm F(x) của hàm số f x  3sinx 2

Trang 50

C  

4cos

A F x  xsinxcosx C B F x  xsinx cosx C

C F x  xsinxcosx C D F x  xsinx cosx C

Câu 348: Cho F x  lnxdx, biểu thức của F x 

là:

A F x  x x x Cln   B F x  xlnx x C 

C F x  x x x Cln   D F x  x x x Cln  

Ngày đăng: 14/03/2017, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w