1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

câu hỏi trắc nghiệm da liễu có đáp án (full)

124 1,3K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tất cả các câu trên đều đúng Thuốc nào sau đây có thể được dùng để điều trị Duhring - Brocq : Bệnh pemphigut thông thường : @A.. Lậu và Ecpet sinh dục Để điều trị viêm niệu đạo do Ch

Trang 1

Điều trị viêm da tiếp xúc, nhất thiết phải :

A Dùng kháng sinh ngừa bội nhiễm

B Sử dụng corticoit toàn thân ngắn ngày

Viêm da tiếp xúc có đặc điểm :

A Không tái phát nếu không tiếp xúc lại với vật gây dị ứng@

B Giới hạn không rõ

C Không viêm nhiễm

D Khu trú ở vùng kín

E Tăng khi thời tiết thay đổi

Trong giai đoạn cấp của bệnh viêm da nên dùng :

Trang 2

Cách tốt nhất để tìm nguyên nhân của viêm da tiếp xúc là làm xét nghiệm :

A Tìm khả năng gắn Histamin trong huyết thanh

B Định lượng IgE trong huyết thanh

B Định lượng IgE huyết thanh@

C Tét chuyển dạng limpho bào

Biểu hiện lâm sàng của viêm da cấp

A Da dày lên, liken hóa

B Đỏ da, bong vảy

C Nền da đỏ, phù, chảy nước nhiều.@

D Da đỏ ít, ít phù nề, không chảy nước

E Tất cả các câu trên đều đúng

Viêm da thể tạng hài nhi có đặc điểm:

A Ranh giới không rõ, đối xứng

B Có khuynh hướng nhiễm khuẩn thứ phát

C Ở trẻ bụ bẫm, từ 3-6 tháng tuổi

D Thương tổn mụn nước hai bên má, hình móng ngựa

E Tất cả các câu trên đều đúng.@

Bệnh tổ đỉa là một thể lâm sàng của viêm da có các đặc điểm:

A Mụn nước rải rác toàn thân

B Mụn nước ở mặt dưới các chi

C Mụn nước ở vùng niêm mạc

D Mụn nước tập trung ở lòng bàn tay, lòng bàn chân.@

E Mụn nước ở quanh hốc tự nhiên

Thuốc nào sau đây có tác dụng nhanh nhưng dễ tái phát khi điều trị viêm da đường toàn thân:

A Corticoide.@

B Gricin

C Dapson

D Cloram phenicol

Trang 3

Tiến triển của viêm da là:

A Lành hoàn toàn dưới điều trị Corticoide

B Tự lành

C Tái phát từng đợt.@

D Lành hoàn toàn sau điều trị kháng sinh

E Không có câu nào đúng

Trong giai đoạn mạn của viêm da điểm đặc trưng là:

A Các mụn nước dập vỡ, chảy nước nhiều

B Đỏ da bong vảy

C Mảng đỏ da - vảy, khô, giới hạn không rõ, kèm hiện tượng, liken hóa.@

D Da đỏ ít, ít phù nề, không chảy nước

E Các mụn nước hóa mủ

Chẩn đoán xác định viêm da

A Tổn thương cơ bản là mụn nước

B Mụn nước tập trung thành từng đám, từng mảng

C Ngứa và chảy nước

D Bệnh hay tái phát và dai dẳng

Trang 4

D Bệnh tặng nặng lên khi ở tuổi 40 - 50

E Sang chấn về tinh thần không ảnh hưởng

Viêm da vi trùng có đặc điểm

A Thương tổn không đối xứng @

B Giới hạn không rõ

C Rải rác sẩn ngứa

D Không liên quan đến các ổ nhiễm trùng kế cận

E Nhiễm khuẩn nội tạng ít ảnh hưởng

Viêm da tiếp xúc, dị nguyên thường gặp nhất là;

C Nhạy cảm type III

D Nhạy cảm type IV@

E Tất cả các câu trên đều sai

Trang 6

Trong bệnh chốc, người ta có thể quan sát tổn thương nào sau đây :

C Toàn trạng suy sụp nhanh

@D Vảy tiết màu vàng nâu

E Ngứa nhiều về đêm

Yếu tố thuận lợi cho bệnh chốc

A Giảm độ toan của da

B Tổn hại cấu trúc da do sang chấn

C Điều kiện vệ sinh kém

D Trẻ suy dinh dưỡng

Trang 7

@E Tất cả các câu trên đều đúng

Thuốc nào sau đây có tác dụng điều trị tại chỗ bệnh chốc

E Viêm nội tâm mạc

Chẩn đoán bệnh chốc dựa vào

A Tổn thương là bọng nước nông, hoá mủ nhanh

B Vảy tiết màu vàng nâu

C Khu trú gần các hốc tự nhiên

@D Sự hiện diện của vi khuẩn

E Tất cả các câu trên đều đúng

Một trong những đặc tính của chốc loét:

Trang 8

E Đôi khi có biến chứng hoại thư

Biến chứng toàn thân của bệnh chốc

A Nhiễm trùng huyết

B Viêm cầu thận cấp

C Viêm tai giữa

D Phế quản phế viêm

@E Tất cả các câu trên đều đúng

Thuốc làm bong vảy trong bệnh chốc:

A Đắp nước muối sinh lý

B Đắp thuốc tím pha loãng 1/5.000

C Tắm bằng xà phòng sát trùng

D Đắp dung dịch Jarisch

@E Tất cả các câu trên đều đúng

Thuốc sau đây được dùng điều trị chốc ở trẻ em, ngoại trừ một:

A  lactamine kết hợp axit clarulanic

Trang 9

D Liken

E Dát trắng

Trang 10

Đặc điểm của Duhring - Brocq:

A Tiền triệu

B Thương tổn có tính chất đa dạng

C Tiến triển thành từng đợt

D Toàn trạng ít bị ảnh hưởng

@E Tất cả các câu trên đều đúng

Thuốc nào sau đây có thể được dùng để điều trị Duhring - Brocq :

Bệnh pemphigut thông thường :

@A Bệnh chưa rõ nguyên nhân

B Thường gặp ở trẻ em, thanh thiếu niên

C Niêm mạc không bị tổn thương

D Mô học là bọng nước dưới thượng bì

Một đặc điểm của Duhring - Brocq:

A Không có tiền triệu

B Chỉ có mụn nước

@C Thương tổn đa dạng, có tiền triệu

Trang 11

@E Tiên lượng xấu

Thuốc nào sau đây hiện nay được sử dụng điều trị bệnh pemphigut thông thường

@A Corticoit/Azathioprine/Methotrexate

B Thuốc kháng sinh histamine/Corticoit

C DDS/kháng histamine

D Muối vàng/DDS

E Thay huyết tương/corticoit

Dấu hiệu nào sau đây gặp trong bệnh Duhring - Brocq:

A Toàn trạng suy sụp nhanh

B Không có tiền triệu

@C Bọng nước căng, có quầng viêm đỏ xung quanh

D Bệnh phát đột ngột

E Bọng nước nhăn nheo

Loại bệnh da có bọng nước nào sau đây thường có tổn thương ở niêm mạc miệng:

Trang 12

E Hồng ban đa dạng bọng nước

Pemphigut gặp ở mọi lứa tuổi, nhưng phổ biến nhất là:

E Tiên lượng xấu

Một số thuốc sau có thể là yếu tố thuận lợi cho bệnh Pemphigut:

Chẩn đoán bọng nước dạng Pemphigut:

A Tiền triệu, tổn thương đa dạng

B Tiến triển từng đợt, toàn trạng không bị ảnh hưởng

Trang 13

C Bọng nước căng, quầng viêm đỏ xung quanh

D Nilkolsky (-), IK (+), Tzanck (-)

@E Tất cả đều đúng

Trang 14

Ở nam giới, các biểu hiện nào dưới đây của thí nghiệm 2 ly tương ứng với viêm niệu đạo cấp do lậu

A ly1 và ly 2 đều trong

B ly1 và ly 2 đều đục

@C ly 1 đục, ly 2 trong

D ly1 trong, ly 2 đục

E ly 1 và ly 2 trong, có lơ lửng các sợi chỉ

Lậu cầu thường kháng các loại kháng sinh sau đây ,ngoại trừ :

@E Tất cả các câu trên đều sai

Tỷ lệ nhiễm lậu cầu không có triệu chứng ở nữ giới là :

Ở nữ giới 2 triệu chứng của nhiễm lậu cầu là viêm cổ tử cung và :

@A Viêm niệu đạo

B Viêm hậu môn - trực tràng

C Viêm ống dẫn trứng

D Viêm nội mạc tử cung

E Viêm cổ tử cung và viêm ống dẫn trứng

Vị trí đầu tiên của nhiễm lậu cầu ở nữ giới là:

Khi mẹ bị nhiễm lậu cầu, trẻ sơ sinh có khả năng :

A Viêm hậu môn

Trang 15

E Các câu trên đều sai

Một biểu hiện thường gặp do nhiễm Chlamydia trachomatis ở nam giới là:

A Viêm niệu đạo không có triệu chứng

B Viêm niệu đạo cấp

@C Viêm niệu đạo bán cấp

D Viêm niệu đạo mạn

E Viêm niệu đạo biến chứng

Một triệu chứng của VNĐ do Chlamydia trachomatis ở nam giới là

A Nhầy trong

B Nhầy mủ

@C Nhầy trắng hoặc trong, lượng ít

D Nhầy mủ, lượng nhiều

E Nhầy trong, lẫn máu

Trong trường hợp điển hình, nhiễm Chlamydia trachomatis ở phụ nữ trẻ sẽ có hội chứng niệu đạo và :

B Viêm âm đạo không có triệu chứng

C Viêm âm đạo mạn

D Viêm âm hộ và viêm âm đạo bán cấp

@E Viêm âm đạo bán cấp và viêm âm đạo không có triệu chứng

Quan sát thấy khí hư lỏng, có nhiều bọt ở cùng đồ sau là triệu chứng của viêm âm đạo cấp do :

Một biểu hiện lâm sàng thường gặp do nhiễm trùng roi âm đạo ở nam giới là:

A Viêm niệu đạo cấp

Trang 16

@B Viêm niệu đạo bán cấp

C Viêm túi tinh

D Viêm mào tinh

E Viêm mào tinh và viêm tinh hoàn

Hai xét nghiệm nào dưới đây được sử dụng ở tuyến y tế cơ sở để chẩn đoán viêm niệu đạo do lậu và không do lậu :

A Soi tươi và nuôi cấy

B Nhuộm gram và nuôi cấy

C Soi tươi và PCR

@D Soi tươi và nhuộm gram

E DNA probe và nuôi cấy

Soi tươi dịch niệu đạo và khí hư với nước muối sinh lý để phát hiện :

A Candida albicans

B Xoắn trùng giang mai

@C Trùng roi âm đạo

@E Lậu cầu và tế bào mủ

Ở tuyến y tế cơ sở, khi một bệnh nhân nam có triệu chứng tiết dịch niệu đạo và đau khi

đi tiểu, khám lâm sàng có dịch, thái độ của bạn là :

A Điều trị theo kháng sinh đồ

B Điều trị lậu liều duy nhất

C Điều trị Chlamydia

D Điều trị trùng roi và Chlamydia

@E Điều trị lậu liều duy nhất và Chlamydia

Kháng sinh nào được khuyến cáo điều trị bệnh lậu không có biến chứng :

Trang 17

D Viêm âm hộ - âm đạo

@E Viêm âm đạo và viêm cổ tử cung

Điều trị viêm cổ tử cung nghĩa là điều trị các bệnh :

A Lậu và trùng roi

@B Lậu và Chlamydia

C Lậu và Candida

D Lậu và Giang mai

E Lậu và Ecpet sinh dục

Để điều trị viêm niệu đạo do Chlamydia, Doxycyclin được dùng với liều :

A 50mg x 2 lần / ngày

@B 100mg x 2 lần / ngày

C 200mg / lần / cách ngày

D 300mg/lần/cách ngày

E Tất cả các câu trên đều sai

Metronidazol 2g / liều duy nhất dùng điều trị hiệu quả

A Viêm âm đạo không đặc trưng

B Viêm âm hộ - âm đạo do Candida

@C Viêm âm đạo do trùng roi

D Viêm âm đạo do lậu

E Viêm âm hộ do Ecpet

Thuốc uống liều duy nhất, tốt nhất hiện nay để điều trị viêm âm đạo do Candida:

Ở Việt nam tác nhân gây viêm niệu đạo nào sau đây là thường gặp nhất :

@A Viêm niệu đạo do lậu

B Viêm niệu đạo do Chlamydia

Trang 18

C Viêm niệu đạo do Trùng roi

D Viêm niệu đạo do nấm Candida

E Viêm niệu đạo do virut

Trong phác đồ khuyến cáo điều trị lậu , kháng sinh nào sau đây có tỷ lệ đề kháng cao nhất hiện nay :

C Sưng đỏ miệng sáo

@D Ngứa ở miệng sáo

E Loét miệng sáo

Đối với nữ giới khi bị viêm âm đạo cấp do trùng roi âm đạo, các triệu chứng thường gặp là tăng tiết khí hư, ngứa âm hộ, vết trầy ở vùng sinh dục và :

A Đái rát

B Đái đau

C Đái đau tăng lên sau khi đi tiểu

D Đau tăng lên sau khi giao hợp

@E Đau trong khi giao hợp

Trong bệnh lây truyền qua đường tình dục, tác nhân nào sau đây thường gây viêm cổ

tử cung:

A Lậu cầu

B Chlamydia trachomatis

C Trùng roi âm đạo

D Lậu cầu và Trùng roi âm đạo

@E Lậu cầu và Chlamydia trachomatis

Nữ giới khi bị nhiễm Chlamydia trachomatis, điển hình nhất là viêm cổ tử cung với triệu chứng khí hư có màu hơi vàng hoặc hơi trắng và khám mỏ vịt thấy cổ tử cung

Trang 19

B Đái mủ và viêm bàng quang vô khuẩn

C Đái khó và viêm bàng quang vô khuẩn

@D Đái khó, đái mủ và viêm bàng quang vô khuẩn

E Đái khó, đái mủ và viêm bàng quang mạn tính

Ở nam giới khi bị viêm niệu đạo mạn do lậu thường có triệu chứng giọt sương ban mai

và cảm giác :

A Đau ở trong niệu đạo

B Đau như dao cắt ở trong niệu đạo

C Ngứa dọc niệu đạo

@D Nhoi nhói ở trong niệu đạo

E Kiến bò dọc trong niệu đạo

Ở nữ giới khi bị viêm cổ tử cung do lậu khi khám mỏ vịt thường thấy cổ tử cung :

A Nhiều nhầy mủ và đỏ

B Nhiều nhầy mủ và nề

C Nhiều nhầy mủ , đỏ và nề

D Nhiều nhầy mủ , lộ tuyến và nề

@E Nhiều nhầy mủ , đỏ, nề và lộ tuyến

Trong viêm niệu đạo bán cấp do Chlamydia trachomatis ở nam giới, tiến hành thử nghiệm 2 ly thấy :

A Ly1 đục, ly 2 trong

B Ly2 trong, ly 1 đục

C Ly 1, 2 đều đục

@D Ly 1,2 trong và ly 1 có nhiều sợi chỉ

E Ly 1 trong có nhiều sợi chỉ và ly 2 đục

Dấu nào sau đây được xem là dấu đặc trưng của viêm âm đạo cấp do Trùng roi:

A Chấm xuất huyết ở môi bé

B Chấm xuất huyết ở môi lớn

C Chấm xuất huyết ở âm hộ

@D Chấm xuất huyết ở cổ tử cung

E Chấm xuất huyết ở vách âm đạo

Ở tuyến cơ sở, khi bệnh nhân có các biểu hiện viêm niệu đạo do lậu hay không do lậu ,

ta cần lấy dịch tiết để tiến hành các xét nghiệm :

A Soi tươi

B Nhuộm gram

C Nuôi cấy

@D Soi tươi và nhuộm gram

E Nhuộm gram và nuôi cấy

Soi tươi dịch niệu đạo và khí hư với dung dịch KOH 10% để tìm :

A Trùng roi âm đạo

Trang 20

E Lậu cầu và Chlamydia

Thuốc nào sau đây được khuyến cáo điều trị viêm niệu đạo do Chlamydia ở tuyến cơ sở:

A Minocyclin

B Tetracycline

@C Azithromycin

D Doxycyclin liều gấp đôi

E Tất cả các câu trên đều sai

Viêm niệu đạo không có triệu chứng do Trùng roi ở nam giới chỉ được phát hiện khi :

A Có triệu chứng nhiễm lậu cầu đi kèm

B Có triệu chứng nhiễm chlamydia đi kèm

@C Nữ bạn tình có triệu chứng nhiễm trùng roi

D Bạn tình nhiễm lậu cầu và chlamydia

E Bạn tình có triệu chứng nhiễm lậu cầu và trùng roi

Trang 21

Cách lây truyền chính của các tác nhân gây loét sinh dục là :

A Hôn nhau

B Bắt tay

C Dùng chung dụng cụ các nhân

@D Tiếp xúc sinh dục

E Các câu trên đều sai

Chẩn đoán bệnh loét sinh dục thường :

A Dễ dàng vì các hình ảnh lâm sàng điển hình

B Dễ dàng nhờ phương pháp nhuộm gram

@C Phức tạp vì các hình ảnh lâm sàng không điển hình

D Phức tạp vì vết loét thoáng qua

E Phức tạp vì vết loét luôn luôn có máu

Ở nam giới, các vị trí thường gặp của bệnh loét sinh dục là :

A Trong lỗ tiểu

B Rãnh quy đầu

C Trực tràng

D Rãnh quy đầu và trực tràng

@E Rãnh quy đầu và quy đầu

Ở nữ giới, một trong những vị trí thường gặp của bệnh loét sinh dục là

D Âm đạo và hậu môn

@E Hậu môn và trực tràng

Tổn thương sơ phát của các tác nhân gây loét sinh dục :

Trong bệnh loét sinh dục, các hạch thường sưng

A Luôn luôn ở bên phải

B Luôn luôn ở bên trái

C Bên trái < bên phải

D Bên trái > bên phải

@E Một bên hoặc hai bên

Trang 22

Xét nghiệm kính hiển vi nền đen dùng để chẩn đoán :

@E Các mụn nước còn nguyên vẹn

Xét nghiệm nào dưới đây phải được chỉ định đầu tiên khi bệnh nhân có biểu hiện loét sinh dục- hạch :

@A Huyết thanh giang mai

B Cấy vi khuẩn

C Cấy mô

D Nhuộm Gram dịch tiết

E Soi tươi dịch tiết với nước muối sinh lý

Để chẩn đoán loét sinh dục nghi do Treponema Pallidum, bệnh nhân được chỉ định các xét nghiệm nào dưới đây:

@A Kính hiển vi nền đen

E Nhuộm xanh Mêtylen

Xét nghiệm chắc chắn nhất để chẩn đoán bệnh hạ cam :

A Nhuộm gram dịch tiết

@B Cấy vào môi trường chọn lọc

C Huyết thanh học

D Soi tươi dịch tiết và nước muối sinh lý

E Soi tươi dịch tiết với dung dịch KOH 10%

Khi khả năng các xét nghiệm còn bị hạn chế, chẩn đoán nào được đặt ra đầu tiên cho bệnh loét sinh dục - hạch:

@A Bệnh giang mai

B Hạ cam

C Ecpet sinh dục

D Hạch xoài

E Tất cả các câu trên đều đúng

Ở tuyến y tế cơ sở, khi phát hiện bệnh nhân có vết loét sinh dục, thái độ xử lý của bạn

là :

Trang 23

A Khám xác định có vết loét

B Khám xác định có vết loét và cho xét nghiệm chuyên khoa

C Điều trị ngay bệnh giang mai

D Điều trị ngay bệnh hạ cam

@E Điều trị ngay bệnh giang mai và bệnh hạ cam

Thái độ của bạn khi gặp hạch chuyển sóng trong bệnh hạ cam và bệnh hạch xoài :

A Xẻ dẫn lưu ngay

B Chống chỉ định xẻ dẫn lưu

C Cần cho kháng sinh trước khi xẻ dẫn lưu

D Không xẻ dẫn lưu mà cho kháng sinh kéo dài

@E Có thể chọc hút xuyên qua da lành

Cách tốt nhất để điều trị ecpet sinh dục sơ phát:

A Nghỉ ngơi

@B Aciclovir

C Corticoit

D Vit C liều cao

E Phối hợp Aciclovir với Corticoit

Thuốc điều trị bệnh hạ cam rất hiệu quả ở tuyến y tế cơ sở :

A Lan truyền giang mai

B Lan truyền lậu

C Lan truyền hạ cam

@D Lan truyền HIV

E Lan truyền Ecpet

Bệnh Ecpét sinh dục thường gặp :

A Nam Mỹ

B Bắc Mỹ

C Châu âu

D Châu âu và Nam mỹ

@E Châu âu và Bắc Mỹ

Bệnh Hạ cam thường gặp ở Châu phi và :

A Châu á

B Châu âu

C Châu Mỹ la tinh

@D Châu á và Châu Mỹ la tinh

E Châu âu và Châu Mỹ la tinh

Ở các nước công nghiệp hoá bệnh nào sau đây được xem là bệnh nhập nội:

A Hạ cam

B Giang mai

@C Hạch xoài

D Trùng roi âm đạo

E Cả 4 câu trên đều sai

Trang 24

Khi khám bệnh nhân loét sinh dục cần chú ý hạch sưng 1 hoặc 2 bên và :

A Hiện tượng chuyển sóng

B Đau hoặc nhạy cảm đau

C Độ chắc của các hạch và da ở trên hạch

D Sự di động của các hạch

@E Cả 4 câu trên đều đúng

Xét nghiệm cấy tế bào là phương pháp lựa chọn để chẩn đoán bệnh :

A Giang mai

B Hạ cam

C Hạch xoài

D U hạt bẹn

@E Ecpét sinh dục

Dịch tiết từ loét sinh dục được nhuộm Giemsa để :

A Tìm trực khuẩn Ducreyi

B Tìm xoắn trùng giang mai

@C Tìm tế bào khổng lồ ( Tzanck tét )

D Tìm thể vùi ( Chlamydia )

E Tìm Trùng roi âm đạo

Xét nghiệm nào dưới đây được xem là tiêu chuẩn vàng cho chẩn đoán giang mai sớm

E cả 4 câu trên đều sai

Cấy vào các môi trường chọn lọc khả năng tìm thấy trực khuẩn Ducreyi :

D Nuôi cấy và định típ huyết thanh

E Nuôi cấy và kính hiển vi nền đen

Dấu rãnh là rất đặc trưng cho bệnh nào dưới đây:

A Giang mai

B Hạ cam

C Ecpet sinh dục

@D Hạch xoài

Trang 25

Nuôi cấy là phương pháp chẩn đoán các tác nhân gây loét sinh dục, ngoại trừ một :

@A Giang mai

D Giang mai và hạch cam

@E Hạ cam và hạch xoài

Trang 26

C Sự tăng sinh tế bào ở lớp bì

@D Sự tăng sinh tế bào ở lớp thượng bì

E Sự tăng sinh tế bào ở lớp thượng bì và lớp bì

Tổn thương cơ bản của bệnh vảy nến là:

A Sẩn -mụn nước

B Sẩn -mụn mủ

C Đỏ da -chảy nước

D Mụn nước -vảy

@E Đỏ da- vảy

Lớp vảy của bệnh vảy nến có đặc trưng nào sau đây :

A Màu trắng bẩn

@B Cấu tạo bởi những phiến mỏng, liên kết với nhau khá lỏng lẻo

C Dày và khó tách

D Cấu tạo bởi những phiến dày, liên kết với nhau khá lỏng lẻo

E Không có đặc trưng nào ở trên cả

Đỏ da trong bệnh vảy nến có các đặc tính nào sau đây :

A Giới hạn rõ + không biến mất khi áp kính

B Giãn mạch + thâm nhiễm

C Giới hạn rõ + thâm nhiễm

D Thâm nhiễm + không biến mất khi áp kính

@E Giới hạn rõ + biến mất khi áp kính

Những vị trí nào sau đây hay gặp trong bệnh vảy nến:

@A Rìa chân tóc + vùng tì đè

B Móng + khớp

C Lòng bàn chân

D Niêm mạc miệng và sinh dục

E Niêm mạc sinh dục và tóc

Nghiệm pháp Brocq xuất hiện theo thứ tự nào sau đây :

A Dấu vảy hành-vết đèn cầy-giọt sương máu

B Dấu vảy hành -giọt sương máu- vết đèn cầy

C Vết đèn cầy -giọt sương máu- dấu vảy hành

@D Vết đèn cầy-dấu vảy hành -giọt sương máu

E Giọt sương máu- dấu vảy hành- vết đèn cầy

Thể bệnh nào sau đây có liên quan đến liên cầuĠ dung huyết

Trang 27

Triệu chứng ngứa ở bệnh vảy nến khoảng:

E Kết hợp với nhiễm liên cầu ở họng

Thuốc nào sau đây làm gia tăng bệnh vảy nến :

E Tất cả các câu trên đều sai

Trước khi tiến hành điều trị vảy nến bằng Methotrexat cần :

A Kiểm tra công thức máu

B Kiểm tra chức năng gan

C Kiểm tra bệnh nhân có bệnh dạ dày -tá tràng đang tiến triển hay không?

D Kiểm tra chức năng thận

Trang 28

@E Tất cả các câu trên đều đúng

Thuốc toàn thân nào sau đây không dùng để điều trị bệnh vảy nến

Đặc điểm nào sau đây thuộc về vảy nến thể móng:

@A Tổn thương móng dạng đế khâu

B Khởi đầu bằng viêm quanh móng

C Điều trị bằng kháng nấm có hiệu quả

D Đau nhiều khi đụng vào

E Chỉ xuất hiện sau khi có tổn thương da

Tiến triển của bệnh vảy nến là :

A Lành hoàn toàn dưới sự trị liệu

B Tự lành

C Lành hoàn toàn sau khi điều trị kháng sinh

@D Tái phát thành từng đợt

E Tất cả các câu trên đều sai

Đỏ da trong bệnh vảy nến liên quan đến thay đổi nào sau đây về giải phẫu bệnh :

A Á sừng

B Lớp hạt biến mất

C Lớp tế bào gai dày

D Vi áp xe Munro

@E Mạch máu dãn ở gai bì

Nồng độ mỡ Salicyle dùng điều trị tại chỗ ở trẻ em là:

@D Bôi ngày 2 lần sau đó giảm liều dần

E Tất cả các câu trên đều sai

Chẩn đoán bệnh vảy nến thường dựa vào

@A Lâm sàng

B Giải phẫu bệnh

C Phương pháp cạo Brocq

D Xét nghiệm axit uric

E Tất cả các câu trên đều đúng

Thuốc nào sau đây có thể gây nên vảy nến thể mụn mủ

@A Corticoit dùng toàn thân

B Corticoit bôi tại chỗ

C Thuốc chẹn 

D Thuốc kháng viêm không steroid

Trang 29

E Tất cả các câu trên đều sai

Vitamin D3 bôi tại chỗ không dùng quá 100g/1 tuần vì lý do nào sau đây:

A Quen thuốc

B Tác dụng dội

@C Tăng canxi máu

D Tăng canxi niệu

E Tăng photphat niệu

Thể vảy nến nào sau đây cần điều trị kháng sinh nhóm  lactamin

A Vi khuẩn + bạch cầu đa nhân

B Vi khuẩn + bạch cầu ưa axit

C Vi khuẩn + bạch cầu ưa bazơ

@D Vô khuẩn + bạch cầu đa nhân

E Vô khuẩn+ bạch cầu ưa axit

Bệnh vảy nến không ảnh hưởng đến nơi nào sau đây

Nguyên tắc điều trị bệnh vảy nến là

@A Điều trị tấn công sau đó điều trị duy trì

B Chỉ điều trị tấn công sau đó duy trìì đối với thuốc bôi tại chỗ

C Chỉ cần điều trị tấn công Nghỉ điều trị khi tổn thương trắng da

D Chỉ điều trị tấn công sau đó điều trị duy trì đối với thuốc dùng đường toàn thân

E Điều trị nhiều người trong gia đình cùng lúc để tránh lây lan

Thuốc nào sau đây được chỉ định điều trị vảy nến thể đồng tiền - thể mãng (<1/3 diện tích cơ thể):

Tổn thương khớp trong bệnh vảy nến có đặc tính nào sau đây:

@A Viêm khớp có huỷ khớp

B Viêm khớp không có huỷ khớp

C Chỉ có viêm các khớp nhỏ

D Chỉ có viêm các khớp lớp

E Tất cả các câu trên đều sai

Thuốc nào sau đây dùng để điều trị bệnh vảy nến có thể gây quái thai:

A Thuốc tiêu sừng

B Vitamin D3

@C Vitamin A axit

Trang 30

E Tế bào sừng không có nhân

Bệnh vảy nến thể đảo ngược có thể chẩn đoán gián biệt với bệnh nào sau đây:

@C Giọt sương máu

D Nhú bì dạng ngón tay đeo găng

E Vi áp xe Munro

Trang 31

Tác nhân gây nên bệnh lang ben là :

C Là bệnh thường hay gặp ở tuổi thanh thiếu niên

D Chiếm tỉ lệ khá cao ở những nước vùng nhiệt đới

E Không có tổn thương ở niêm mạc

Tổn thương lang ben thường gặp:

@A Dát trắng

B Dát đỏ

C Dát hồng

D Dát nâu

E Viêm nang lông

Tổn thương lang ben có thể hiện diện ở:

A Đầu, mặt, cổ

B Đầu, mặt, cổ, chi

C Chủ yếu ở chi trên

D Lòng bàn tay chân

@E Khắp bề mặt da ngoại trừ lòng bàn tay chân

Thuốc đường toàn thân nào sau đây dùng để điều trị bệnh lang ben

Để điều trị bệnh lang ben tại chỗ:

A Chỉ bôi thuốc trên vùng da bị bệnh

B Thời gian điều trị từ 2- 3 tháng

@C Diện tích da được bôi thuốc lớn hơn diện tích da bị bệnh

D Selsun có thể dùng cho phụ nữ có thai

E Không nên dùng Ketoconazole dưới dạng gel tạo bọt

Thuốc đường toàn thân nào sau đây được dùng để điều trị bệnh lang ben liều duy nhất

Trang 32

E Nystatin

Trắng da trong bệnh lang ben sẽ :

A Trở về bình thường ngay sau khi tiến hành điều trị

B Trở về bình thường ngay sau khi hết liệu trình điều trị

C Không thay đổi màu sắc sau khi hết liệu trình điều trị

@D Chưa thay đổi màu sắc sau khi hết liệu trình điều trị

E Chuyển dần thành màu hồng sau khi điều trị

Các chủng nấm nào sau đây gây nên bệnh nấm da (Dermatophytoses)

A Epidermophyton- Microsporum- Malasezia Furfur

B Epidermophyton- Microsporum- Pityrosporum Orbiculaire

@C Epidermophyton- Microsporum- Trichophyton

D Candida Albicans -Trichophyton-Microsporum

E Candida Albicans -Trichophyton- Epidermophyton

Thuốc nào sau đây làm dễ cho sự xuất hiện bệnh nấm, ngoại trừ một :

A Kháng sinh kéo dài

B Corticoit

C Thuốc ngừa thai

D Thuốc ức chế miễn dịch

@E Thuốc kháng viêm không steroit

Môi trường cấy nấm thông thường:

D Viêm nang lông

E Không có tổn thương nào cả

Thể bệnh nấm nào sau đây cần điều trị Prednisolone :

Trang 33

@E 1mg /kg cân nặng

Nấm móng do Dermatophytes có các đặc điểm nào sau đây:

A Tổn thương khởi đầu bằng viêm quanh móng

@B Tổn thương khởi đầu từ bờ tự do

C Tổn thương dạng đế khâu

D Tổn thương khởi đầu từ gốc móng

E Hủy hoại toàn bộ móng ngay từ đầu

Thời gian điều trị của Griseofulvin đối với nấm móng tay do nấm sợi (Dermatophytes) là:

B Chủng Candida tropicalis thường gây bệnh nhất

C Candida Krusei thường có mặt ở đường tiêu hoá

D Candida ablicans thường hiện diện ở trên bề mặt da

@E Candida ablicans thường hiện diện ở đường tiêu hoá

Sự hấp thu của Griseofulvin lý tưởng nhất trong hoàn cảnh nào sau đây:

A Bụng đói

B Xa bữa ăn

@C Trong bữa ăn có nhiều mỡ

D Trong bữa ăn có nhiều thịt

E Trong bữa ăn có chứa nhiều glucit

Thuốc nào sau đây dùng để điều trị nấm móng do Candida bằng đường toàn thân

@A Sporal (itraconazole)

B Clotrimazole

Trang 34

C Griseofulvin

D Nystatine

E Selsun

Viêm âm hộ - âm đạo do nấm Candida có triệu chứng nào sau đây :

A Khí hư nhiều có màu trắng trong

B Khí hư nhiều có mùi hôi như cá thối khi nhỏ KOH vào

C Khí hư có màu vàng,hôi

D Khí hư nhiều dạng bột không có ngứa

@E Khí hư nhiều, dạng bột và có ngứa

Chi tiết nào sau đây có thể dùng để phân biệt viêm kẽ do nấm sợi và Candida trên lâm sàng:

Đặc điểm nào sau đây thuộc về nấm móng do Candida :

A Khởi đầu bằng viêm quanh móng

B Móng có màu xanh lục

C Có tổn thương tách móng

D Toàn bộ móng có thể bị huỷ hoại

@E Tất cả các câu trên đều đúng

Đặc tính nào sau đây đúng đối với bệnh nấm móng do Candida :

A Bệnh thường gặp ở nam giới

Nấm tóc thường gây ra bởi các tác nhân sau :

@A Microsporum -Trichophyton

@E Dày sừng + vảy da

Thuốc kháng nấm nào sau đây không dùng để điều trị lang ben

Trang 35

@A Axit dicarboxylic

Câu nào sau đây không đúng đối với viêm âm hộ âm đạo do Candida

@A Bệnh lây truyền qua đường tình dục

B Bệnh thường gây nên do chủng Canđida albicans

C Bệnh thường gặp ở phụ nữ có thai

D Bệnh thường gặp ở phụ nữ có dùng thuốc ngừa thai

E Tất cả các câu trên đều đúng

Trang 36

Nguyên nhân quan trọng nhất gây nhiễm độc da do thuốc- hoá mỹ phẫm:

B Chuyển dạng lympho bào

C Ngăn cản di chuyển đại thực bào

D Độc tế bào

@E Miễn dịch huỳnh quang

Tét nào sau đây thường dược dùng để chẩn đoán viêm da dị ứng tiếp xúc :

A Chuyển dạng Lympho bào

Mề đay đặc trưng bởi hiện tượng trương mạch và :

A Thất thoát dịch vào trong bì

Trang 37

D Không rõ nguyên nhân

@E Phụ thuộc IgE

Nếu tổn thương tồn tại quá 24 giờ và đau phải chú ý đến :

A Mề đay không rõ nguyên nhân

B Mề đay mạn

C Mề đay phụ thuộc IgE

@D Mề đay viêm mạch máu

E Tất cả các câu trên đều sai

Hỏi bệnh sử cẩn thận giúp tìm ra nguyên nhân :

A Mề đay mạn

@B Mề đay cấp

C Mề đay có yếu tố vật lý

D Mề đay không rõ nguyên nhân

E Tất cả các câu trên đều sai

Các chất sau gây tan rã dưỡng bào , ngoại trừ :

A Nước hoa quả

@B Aspirin

C Kháng viêm không Steroid

D Chlorpheniramine

E Thuốc gây nghiện

Nguyên nhân hàng đầu gây tử vong trong hội chứng Lyell :

A Rối loạn nước điện giải

B Diện tích da bị hoại tử quá lớn

Trang 38

C Thuốc

@D Nhiễm trùng

E Tất cả các nguyên nhân trên đều đúng

Khoảng 2/3 trường hợp hội chứng Stevens_ Johnson và Lyell là do các thuốc sau , ngoại trừ :

@E Tất cả các câu trên đều đúng

Bệnh nhân mắc hội chứng Stevens - Johnson và Lyell được điều trị ở đơn vị hồi sức tích cực hoặc đơn vị bỏng cần :

A Theo dõi tình trạng rối loạn nước và điện giải

B Tránh tiêm truyền tĩnh mạch

C Săn sóc mắt và phổi

D Không dùng kháng sinh dự phòng

@E Tất cả các câu trên đều đúng

Bệnh nhân mắc hội chứng Stevens - Johnson và Lyell cần theo dõi các điểm sau ngoại trừ :

A Theo dõi tình trạng rối loạn nước và điện giải

B Tránh tiêm truyền tĩnh mạch

C Sữ dụng corticoid liều cao và kéo dài

D Săn sóc mắt và phổi

@E Không dùng kháng sinh dự phòng

Kích thích chủ quan trong các phản ứng da do hoá mỹ phẩm là cảm giác :

A Nóng rát

B Ngứa

C Châm chích

@D Như bỏng

E Tất cả các câu trên đều đúng

Dấu chứng của mụn trứng cá đỏ, viêm da nhờn hay viêm da thể tạng là biểu hiện :

A Phản ứng kích thích chủ quan

B Phản ứng kích thích khách quan

C Mề đay do tiếp xúc

D Da phản ứng

@E Viêm da tiếp xúc

Nguyên nhân hay gặp nhất của viêm da tiếp xúc :

Trang 40

Xoắn trùng gây bệnh giang mai:

A Dạng xoắn thấy trực tiếp và rõ dưới kính hiển vi thường

@B Chuyển động Brownien, thấy dưới kính hiển vi nền đen

C Dạng xoắn, kích thước 20 - 30 

D Mọc được ở môi trường nhân tạo và chỉ gây bệnh cho người

E Đề kháng với kháng sinh thông thường

Săng giang mai:

A Loét và đau dữ dội

B Lở, sạch và đau dữ dội

C Loét, sưng hạch vệ tinh

D Xuất hiện từ 30 đến 45 ngày sau khi tiếp xúc với người bệnh

@E Lở, đáy sạch, không đau, tự khỏi

Giang mai thời kỳ thứ II:

A Xuất hiện ngay sau khi săng biến mất và có biểu hiện gôm

@B Hình ảnh lâm sàng đặc trưng là đào ban, sẩn, sẩn phì

C Nhiễm trùng lan tỏa và gây tử vong ngay ở giai đoạn sớm

D Thương tổn có tính khu trú

E Chuẩn độ kháng thể cao và điều trị ít hiệu quả

Giang mai thời kỳ thứ III:

A Tần suất ngày càng nhiều

B Thương tổn dễ lây

C Thương tổn không lây và không chịu tác dụng của pencicilline

@D Thương tổn không đối xứng và có khuynh hướng hủy hoại

E Ngày xưa thường hay gặp vì dễ lây

Giang mai bẩm sinh:

A Xảy ra khi cha, mẹ đều bị giang mai thời kỳ II

@B Thương tổn đặc trưng là chảy nước mũi, dính máu và khu trú thường ở lòng bàn tay chân

C Thương tổn Xquang chủ yếu là viêm xương nhỏ

D Viêm giác mạc kẽ, tràn dịch khớp gối chịu tác dụng của kháng sinh thông thường

E Không để lại di chứng nào quan trọng

Giang mai khi có thai:

A Penicillin, Doxycyclin là những thuốc điều trị hữu hiệu nhất

B Không được dùng erythromycin và tetracyclin để điều trị

@C Không dùng Tetracyclin, Doxycylin để điều trị

D Tần suất mắc bệnh càng cao khi mẹ mắc bệnh càng lâu

E Tần suất mắc bệnh càng cao khi mẹ có phản ứng với chuẩn độ lớn

Huyết thanh giang mai:

A Huyết thanh sẽ có chuẩn độ cao dần và sẽ để lại sẹo huyết thanh nếu không điều trị

B Chỉ dương tính khi mắc bệnh giang mai lây truyền bằng đường tình dục

@C Quan trọng nhất để chẩn đoán xác định và theo dõi bệnh

D Chuẩn độ cao nhất trong giang mai kín muộn và giang mai I

E Chuẩn độ giảm khi bệnh càng bị lâu

Phức hợp huyết thanh định bệnh giang mai thông dụng hiện nay:

A V D R L + F T A

B V D R L + B W

C V D R L + T P I

@D V D R L + T P H A

Ngày đăng: 11/07/2017, 13:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w