1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cau hoi trac nghiem da lieu

19 338 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 186,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không được dùng erythromycin và tetracyclin để điều trị Tần suất mắc bệnh càng cao khi mẹ mắc bệnh càng lâu Câu 38: Đào ban, sẩn, sổ mũi nhầy máu là đặc điểm của giang mai: A.. Bệnh gian

Trang 1

Câu 1: Xét nghiệm nào dưới đây lấy bệnh phẩm cạo trên bề mặt săng hay hút ở hạch

để tìm xoắn trùng:

A Giải phẫu bệnh

C Soi tươi với kính hiển vi quang học

Nhuộm Giemsa

Câu 2: Sử dụng bao cao su để phòng bệnh lây truyền qua đường tình dục trong đó

có giang mai là vì lớp niêm mạc:

A Nhiều mạch máu

B Ít cầu nối

C Ít mạch máu

Mong manh

Câu 3: Săng giang mai ở vị trí nào sau đây thường bị sưng tấy:

A Môi lớn

B Môi bé

C Trực tràng

Amiđan

Câu 4: Trong giang mai thời kỳ 1, xét nghiệm nào sau đây cho kết quả sớm và chính xác:

A Nhuộm Fontana

C Giải phẫu bệnh

D Soi tươi với kính hiển vi nền đen

S

Câu 5: Viêm âm hộ - âm đạo do nấm Candida có triệu chứng nào sau đây:

A Khí hư nhiều có màu trắng trong

B Khí hư nhiều có mùi hôi như cá thối khi nhỏ KOH vào

C Khí hư có màu vàng,hôi

Khí hư nhiều, dạng bột và có ngứa

Câu 6: Các chất sau gây tan rã dưỡng bào, ngoại trừ:

A Nước hoa quả

B Aspirin

Trang 2

C Kháng viêm không Steroid

Chlorpheniramine

Câu 7: Vị trí thường làm tét áp:

A Má

B Tai

C Lưng

Tất cả các vị trí trên

Câu 8:

Bệnh Phong lây lan lây lan chủ yếu do:

A Suy giảm miễn dịch dịch thể và tiếp xúc thường xuyên với bệnh nhân

bệnh nhân

C Tiếp xúc với các thể bệnh Phong

Ăn, ở lâu năm với bệnh nhân bị tàn tật

Câu 9: Sự hấp thu của Griseofulvin lý tưởng nhất trong hoàn cảnh nào sau đây:

A Bụng đói

B Xa bữa ăn

Trong bữa ăn có nhiều thịt

Câu 10: Bệnh lang ben có thể chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây:

A Viêm da cấp

B Phong

C Zona

Herpes

Câu 11: Bệnh nhân trên 15 tuổi xuất hiện các triệu chứng sau đều có chỉ định xét nghiệm huyết thanh giang mai, ngoại trừ:

A Đào ban

B Sẩn không đau

C Rụng tóc

Viêm mũi loét có chảy máu

Câu 12: Trong xoang miệng của bệnh nhân nhiễm HIV xuất hiện những đốm trắng nhạt, dính vào niêm mạc bị viêm và rất mỏng manh Bạn sẽ chẩn đoán:

A Ung thư da

B Nấm da

C Candida da

Trang 3

Tưa miệng

Câu 13:

Câu 14: Bệnh giang mai có thể lây truyền do truyền máu hoặc

A Bắt tay

B Giặt chung quần áo

Ăn uống

Câu 15: Tổn thương lang ben có thể hiện diện ở:

A Đầu, mặt, cổ, chi

B Chủ yếu ở chi trên

C Lòng bàn tay chân

Khắp bề mặt da ngoại trừ lòng bàn tay chân

Câu 16: Giang mai bẩm sinh sớm nên điều trị bằng:

A Benzathin - penicllin

B Erythromycin

C Chloramphenicol

Penicillin G

Câu 17: Bệnh nào sau đây có tỷ lệ khoảng 8% nhưng là một chỉ điểm sớm và thường xuyên của nhiễm HIV:

A Ecpet

B Dôna

C Cryptococcosis ở da

Tưa miệng

Câu 18: Khi có tổn thương ở cơ quan sinh dục lại có sưng hạch, chẩn đoán đầu tiên của bạn sẽ là:

A Ecpét sinh dục

B Aptơ (nhiệt)

C Loét do chấn thương

Giang mai

Câu 19: Ở Việt Nam, đa số bệnh nhân AIDS chết vì:

A Nhiễm độc thuốc

B Écpet lan tỏa

C Sacôm Kaposi

Lao phổi

Câu 20: Dấu chứng nào sau đây không thuộc giang mai bẩm sinh muộn:

Trang 4

B Mũi hình yên ngựa

C Viêm xương tủy xương

Viêm màng xương

Câu 21: Để điều trị bệnh lang ben tại chỗ:

A Chỉ bôi thuốc trên vùng da bị bệnh

B Thời gian điều trị từ 2- 3 tháng

Selsun có thể dùng cho phụ nữ có thai

Câu 22: Đặc điểm nào sau đây thuộc về nấm móng do Candida:

A Khởi đầu bằng viêm quanh móng

B Móng có màu xanh lục

C Có tổn thương tách móng

Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 23: Mề đay đặc trưng bởi hiện tượng trương mạch và

A Thất thoát dịch vào trong bì

B Thất thoát dị nguyên

C Phản ứng dị ứng

Tích đọng IgA

Câu 24: Săng giang mai khu trú ở vị trí nào sau đây khiến bệnh nhân đau khi đi tiểu?

A Rãnh qui đầu

B Da bao qui đầu

C Da dương vật

Miệng sáo

Câu 25: Thương tổn da có giới hạn rõ, mất cảm giác ở trung tâm, xét nghiệm vi khuẩn thường âm là đặc tính của Phong thể:

A I

B TT

C BB

BL

Câu 26: AIDS xuất hiện sau dô-na

A 1 năm

C 10 năm

15 năm

Trang 5

Câu 27: Xoắn trùng giang mai là một loại xoắn trùng mỏng manh, giống như cái nút

mở chai và

A Cấy được trên môi trường nhân tạo

C Cấy được trên môi trường Sabouraud

Không cấy được trên môi trường Sabouraud

Câu 28: Tìm nguyên nhân có thể thường không ích lợi trong:

A Mề đay cấp

B Mề đay mạn

C Mề đay phụ thuộc IgE

Mề đay có yếu tố vật lý

Câu 29: Bệnh nhân HIV được chẩn đoán bệnh AIDS khi tồn tại hiểu hiện da trên 1 tháng:

A Tưa miệng

C Cryptococcosis ở da

Bạch sản

Câu 30: Kích thích chủ quan trong các phản ứng da do hoá mỹ phẩm là cảm giác:

A Nóng rát

B Ngứa

C Châm chích

Như bỏng

Câu 31: Những thương tổn đơn độc của mề đay thường biến mất không để lại dấu vết trong vòng:

A Vài phút

B Vài giờ

C 24 giờ

Vài ngày

Câu 32: Hỏi bệnh sử cẩn thận giúp tìm ra nguyên nhân:

A Mề đay mạn

C Mề đay có yếu tố vật lý

Mề đay không rõ nguyên nhân

Câu 33: Thương tổn đặc trưng của mề đay là ngứa, thoáng qua và

Trang 6

B Bọng nước

C đỏ da - bọng nước

Mảng đỏ da

Câu 34: Mycobacterium leprae chắc:

A Nhuộm đều, chiều rộng bằng 1/2 chiều dài

C Nhuộm đều có dạng đứt khúc

Nhuộm đều, chiều rộng < 1/4 chiều dài

Câu 35: Trắng da trong bệnh lang ben là do nấm lang ben tiết ra chất nào sau đây:

B Axit Undecylenic

C Axit Sulfunic

Axit Saliaflic

Câu 36: Các chủng nấm nào sau đây gây nên bệnh nấm da (Dermatophytoses).

A Epidermophyton- Microsporum- Malasezia Furfur

B Epidermophyton- Microsporum- Pityrosporum Orbiculaire

Candida Albicans -Trichophyton-Microsporum

Câu 37: Giang mai khi có thai:

A Penicillin, Doxycyclin là những thuốc điều trị hữu hiệu nhất

B Không được dùng erythromycin và tetracyclin để điều trị

Tần suất mắc bệnh càng cao khi mẹ mắc bệnh càng lâu

Câu 38: Đào ban, sẩn, sổ mũi nhầy máu là đặc điểm của giang mai:

A Thời kỳ I, II

B Thời kỳ II, III

C Thời kỳ I, II, III

Thời kỳ II và giang mai bẩm sinh sớm

Câu 39: Thử nghiệm áp thường được đọc kết quả sau:

A 3 ngày

C 5 ngày 4-6 ngày

Câu 40: Nấm tóc thường gây ra bởi các tác nhân sau:

B Microsporum -Epidermophyton

Trang 7

C Trichophyton - Epidermophyton.

Trichophyton - Candida

Câu 41: Hiện tượng á sừng là:

A Có nhiều tế bào hạt

B Có nhiều tế bào gai

Tế bào sừng không có nhân

Câu 42: Đường lây của bệnh giang mai:

B Bệnh giang mai có thể lây từ thế hệ này sang thế hệ khác bằng đường lối di truyền

C Bệnh giang mai xuất hiện và gây ra dịch ở Việt Nam vào thế kỷ 16

Bệnh giang mai lây từ cha, mẹ sang con bằng đường lối bẩm sinh

Câu 43: Ở nữ giới, săng giang mai ở vị trí nào sau đây thường ít được phát hiện:

A Môi lớn

B Môi bé

C Vùng tiền đình âm hộ

Cổ tử cung

Câu 44: Loại mề đay nào sau đây chiếm 3/4 tổng số các bệnh nhân:

A Cấp

B Mạn

C Vật lý

Phụ thuộc IgE

Câu 45: Loại kháng sinh nào sau đây được xem như không có tác dụng trong điều trị bệnh giang mai:

A Penicillin

B Tetracyclin

C Ampicillin

Co-trimoxazol

Câu 46: Giang mai thời kỳ thứ II:

A Xuất hiện ngay sau khi săng biến mất và có biểu hiện gôm

C Nhiễm trùng lan tỏa và gây tử vong ngay ở giai đoạn sớm

Thương tổn có tính khu trú

Câu 47: Huyết thanh giang mai:

A Huyết thanh sẽ có chuẩn độ cao dần và sẽ để lại sẹo huyết thanh nếu không

Trang 8

điều trị

B Chỉ dương tính khi mắc bệnh giang mai lây truyền bằng đường tình dục

Chuẩn độ cao nhất trong giang mai kín muộn và giang mai I

Câu 48: Tổn thương căn bản là sẩn, mụn mủ đôi khi lõm ở giữa khu trú ở mặt là biểu hiện:

A Nhiễm nấm Candida

B Nhiễm vi rút Ecpét

C Nhiễm cầu trùng gram dương

Nhiễm Cryptococcosis

Câu 49: Tổn thương lang ben thường gặp:

B Dát đỏ

C Dát hồng

Dát nâu

Câu 50: Những dấu hay gặp nhất của giang mai bẩm sinh sớm:

A Gan, lách lớn và phình động mạch

B Gan, lách lớn và tuần hoàn bàng hệ

Sưng hạch khắp nơi

Câu 51: Bệnh nhân mắc hội chứng Stevens - Johnson và Lyell cần theo dõi các điểm sau ngoại trừ:

A Theo dõi tình trạng rối loạn nước và điện giải

B Tránh tiêm truyền tĩnh mạch

C Sử dụng corticoid liều cao và kéo dài

Không dùng kháng sinh dự phòng

Câu 52: Giang mai bẩm sinh:

A Xảy ra khi cha, mẹ đều bị giang mai thời kỳ II

bàn tay chân

C Thương tổn Xquang chủ yếu là viêm xương nhỏ

Viêm giác mạc kẽ, tràn dịch khớp gối chịu tác dụng của kháng sinh thông thường

Câu 53: Giang mai 2 dạng sẩn cần phân biệt với các bệnh da sau đây, ngoại trừ:

A Vảy nến

Trang 9

B Liken

C Chốc

Saccôm Kaposi

Câu 54: Đặc tính nào sau đây đúng đối với bệnh nấm móng do Candida:

A Bệnh thường gặp ở nam giới

B Bệnh thường gặp ở vận động viên

C Bệnh tự lành sau khi loại bỏ hết các yếu tố thuận lợi

Bệnh thường gặp ở những người có nghề nghiệp luôn luôn tiếp xúc với nước và axit

Câu 55: Một số biểu hiện ban đầu đáng lưu ý ở da khi bệnh AIDS mới phát hiện là Saccom Kaposi và

B Candida da

C Ghẻ

Ung thư da

Câu 56: Trong giang mai thời kỳ 1, hạch thường không sờ thấy khi săng ở trực

tràng và

A Hậu môn

B Lỗ tiểu

C Cổ tử cung

Trong niệu đạo

Câu 57: Khoảng 2/3 trường hợp hội chứng Stevens_Johnson và Lyell là do các thuốc sau, ngoại trừ:

A Sunfamid kết hợp

B Thuốc ngủ

C Thuốc chống đau

Allopurinol

Câu 58: Thuốc kháng nấm bằng đường toàn thân nào sau đây không dùng để điều trị bệnh nấm do da Candida:

A Griseofuvine

B Nystatine

C Fluconazole

Itraconazol

Câu 59: Bệnh vảy nến thể đảo ngược có thể chẩn đoán gián biệt với bệnh nào sau đây:

Trang 10

A Viêm kẽ do vi khuẩn

B Vảy phấn hồng Gilbert

A và B sai

Câu 60: Ở những người trẻ có nguy cơ cao nhiễm HIV, biến chứng nào sau đây là thường gặp nhất:

A Ung thư da

C Nấm da

Candida da

Câu 61: Môi trường cấy nấm thông thường:

A Sabouraud

B Thạch máu

C Thạch chocolat

Canh thang

Câu 62: Hình vành khăn (miệng giếng) là đặc trưng của bệnh Phong thể:

A TT

B BT

C BB

BL

Câu 63: Bệnh nhân mắc hội chứng Stevens - Johnson và Lyell được điều trị ở đơn vị hồi sức tích cực hoặc đơn vị bỏng cần:

A Theo dõi tình trạng rối loạn nước và điện giải

B Tránh tiêm truyền tĩnh mạch

C Săn sóc mắt và phổi

Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 64: Có thể dựa vào thử nghiệm nào sau đây để chẩn đoán gián biệt giữa viêm khớp vảy nên và viêm đa khớp dạng thấp:

A Test Lepromin

B Test áp

Test ASLO

Câu 65: Theo một số tác giả, viêm da nhờn ở bệnh nhân HIV khác với viêm da nhờn

là do những đặc trưng mô học và ít thấy:

Trang 11

A Microsporum

B Trichophyton

C Epidermophyton

Pityrosporum

Câu 66: Đặc tính nào sau đây hay gặp ở bệnh nấm sợi lòng bàn tay chân:

A Bọng nước

B Mụn mủ

C Vảy tiết

Dày sừng + vảy da

Câu 67: Nấm móng do Dermatophytes có các đặc điểm nào sau đây:

A Tổn thương khởi đầu bằng viêm quanh móng

C Tổn thương dạng đế khâu

Tổn thương khởi đầu từ gốc móng

Câu 68: Sacôm Kaposi nhiều nhất ở bệnh nhân:

A Nghiện ma túy

C Dị tính luyến ái

Đồng tính luyến ái nữ

Câu 69: Bệnh giang mai ở Việt Nam còn được gọi là bệnh Xiêm La vì:

A Chiến tranh Việt - Thái

B Chiến tranh Tây Sơn - Nguyễn Ánh

Chiến tranh giữa Nguyễn Huệ và liên quân Nguyễn Ánh - Thái Lan

Câu 70: Thời gian điều trị của Griseofulvin đối với nấm móng chân do nấm sợi

(Dermatophytes) là:

A 2 tháng

B 4 tháng

C 8 tháng

12 - 18 tháng

Câu 71: Dấu Auspity tương ứng với hiện tượng nào sau đây:

A Vết đèn cầy

B Dấu vảy hành

Nhú bì dạng ngón tay đeo găng

Trang 12

Câu 72: Dạng thuốc thích hợp nhất để điều trị tại chỗ nấm móng là:

A Dạng Gel

B Dạng Mỡ

C Dạng Creme

Dạng Vecni

Câu 73: Tác nhân gây nên bệnh lang ben là:

A Trichophyton

B Microsporum

C Epidermophyton

Pityrosporum orbiculare

Câu 74: Khoảng 1/3 trường hợp hội chứng Stevens - Johnson và Lyell là do:

A Cephalosporin

B Fluoroquinolon

C Rifampicin

Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 75: Ở Việt Nam hiện nay nhóm có hành vi nguy cơ cao nhất nhiễm HIV là:

B Mại dâm

C Truyền máu

Mẹ sang con

Câu 76: Thuốc kháng nấm nào sau đây không dùng để điều trị lang ben?

A Griseofulvin

B Clotrimazole

C Letocanazole

Terbinafine

Câu 77: Trong mề đay, sự tồn tại các thương tổn hoặc các vêït tím bầm có thể:

A Viêm hạ bì

B Viêm trung bì

C Viêm mạch máu

Viêm trung - hạ bì

Câu 78: Bệnh Phong:

A Khó lây và xuất hiện từ thời Trung Cổ

B Khó lây và di truyền

C Lây bằng đường da và máu

Khó lây và tốt nhất là điều trị sớm

Câu 79: Thuốc kháng nấm tại chỗ nào sau đây không dùng để điều tra bị bệnh nấm

Trang 13

do Candida:

A Griseofulvine

B Nystatine

C Amphotericin B

Clotrimazole

Câu 80: Vị trí Ecpet ở HIV/AIDS

A Miệng

B Má

Tay

Câu 81: Dịch tễ học bệnh giang mai:

A Bệnh tiên thiên nhưng ngày càng nhiều ở nước ta

B Tỷ lệ cao nhất trong tất cả những bệnh lây truyền qua đường tình dục

C Bệnh lây thành dịch ở các nước đang mở mang

Sự xuất hiện HIV/AIDS làm gia tăng bệnh

Câu 82: Xoắn trùng giang mai:

A Chịu được sức nóng

C Chịu được sự khô hanh

Đề kháng lại các thuốc sát khuẩn tại chỗ

Câu 83:

Câu 84: Hiện nay ở Việt Nam, lưu hành độ bệnh Phong cao nhất:

B Tây Ninh

C Khánh Hòa

Đà Nẵng

Câu 85: Dấu chứng của mụn trứng cá đỏ, viêm da nhờn hay viêm da thể tạng là biểu hiện:

A Phản ứng kích thích chủ quan

B Phản ứng kích thích khách quan

C Mề đay do tiếp xúc

Viêm da tiếp xúc

Câu 86: Định bệnh Phong chủ yếu dựa trên:

A Xét nghiệm vi khuẩn và giải phẫu bệnh

B Xét nghiệm vi khuẩn và dấu thần kinh

Trang 14

C Thần kinh lớn và da đổi màu

Lâm sàng và xác định bằng xét nghiệm vi khuẩn

Câu 87: Giang mai II có đặc điểm:

A Săng và phát đào ban

B Hạch và thương tổn dạng gôm

C Khi lành để lại sẹo teo

Phản ứng huyết thanh dương tính

Câu 88: Dôna cho dự hậu xấu ở vị trí

A Tay - chân

C Ngực - bụng

Bụng - đùi

Câu 89: Thời gian điều trị của Griseofulvin đối với nấm móng tay do nấm sợi

(Dermatophytes) là:

A 1 tháng

B 2 tháng

C 4 tháng

6-9 tháng

Câu 90: Thuốc đường toàn thân nào sau đây dùng để điều trị bệnh lang ben.

A Griseofulvin

B Amphotericin B

C Nystatine

Ketoconazole

Câu 91: Thuốc đường toàn thân nào sau đây được dùng để điều trị bệnh lang ben liều duy nhất có nhắc lại hàng tháng:

A Griseofulvin

B Amphotericin B

C Daktarin

Ketoconazole

Câu 92: Loại trừ bệnh Phong nghĩa là:

A Tỉ lệ hiện mắc < 1/100 000 Tỉ lệ mới mắc < 1 / 100 000

C Tỉ lệ hiện mắc < 1/100 000 Tỉ lệ mới mắc < 1 / 10 000

Tỉ lệ hiện mắc < 1/100 000 Tỉ lệ mới mắc < 1 / 100 000

Câu 93: Vị trí lấy mẫu nghiệm nào sau đây đúng với nấm móng do nấm sợi:

Trang 15

A Bờ tự do

B Gốc móng

C Bờ bên của móng

Ranh giới giữa phần móng lành và phần móng bị bệnh

Câu 94: Thời gian thế hệ - thế hệ của Mycobacterium leprae:

A 1 ngày

B 2 ngày

C 3 ngày

13 ngày

Câu 95: Thuốc nào sau đây làm dễ cho sự xuất hiện bệnh nấm, ngoại trừ một:

A Corticoit

B Thuốc ngừa thai

C Thuốc ức chế miễn dịch

Thuốc kháng viêm không steroit

Câu 96: Nấm ở phổi nhiều nhất

A Candida

C Trychophyton

Epidermophyton

Câu 97: Giang mai thời kỳ 2 xuất hiện trung bình:

A Từ 2 đến 3 tuần

B Từ 3 đến 5 tuần

C Từ 4 đến 6 tuần

Từ 6 đến 8 tuần

Câu 98: Tổn thương nào sau đây không do các chủng nấm sợi gây nên:

B Đứt tóc

C Da đầu sưng

Viêm nang lông

Câu 99: Thuốc nào sau đây dùng để điều trị bệnh vảy nến có thể gây quái thai:

A Thuốc tiêu sừng

B Vitamin D3

Psoralene

Câu 100: Chọn câu đúng:

A Chủng Candida tropicalis thường gây bệnh nhất

Trang 16

B Candida Krusei thường có mặt ở đường tiêu hoá.

C Candida ablicans thường hiện diện ở trên bề mặt da

Candida ablicans thường hiện diện ở đường tiêu hoá

Câu 101: Đối với bệnh lang ben điều nào sau đây là không đúng:

B Là một bệnh rất hay tái phát

C Là bệnh thường hay gặp ở tuổi thanh thiếu niên

Chiếm tỉ lệ khá cao ở những nước vùng nhiệt đới

Câu 102: Thuốc nào sau đây dùng để điều trị nấm móng do Candida bằng đường toàn thân.

B Clotrimazole

C Griseofulvin

Nystatine

Câu 103: Việt Nam hiện nay nằm trong vùng lây nhiễm của bệnh Phong:

A Rất cao

B Cao

C Trung bình

Thấp

Câu 104: Phức hợp bệnh Phong chứa nhiều vi khuẩn nhất:

A I + BL

B T + LLp

C BT + BL

BL + LLp

Câu 105: Nấm lang ben là một chủng nấm:

A Ưa axit

C Ưa keratin

Ưa Glucit

Câu 106: Trực khuẩn Phong:

B G A Phong khám phá lại Nauy vào thế kỷ XVIII

C Cấy được trên môi trường nhân tạo

Số lượng chết ít hơn số lượng sống trong cơ thể ngườI Việt Nam

Câu 107: Nơi nào hiện có bệnh nhân AIDS nhiều?

A Châu Âu

Ngày đăng: 25/10/2018, 16:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w