1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

26 BPTC TBKN HT BLOWDOWN TTA

14 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 876 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM CHI NHÁNH NHƠN TRẠCH NHƠN TRẠCH 1 BIỆN PHÁP THI CÔNG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG BLOWDOWN Nhơn

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM

CHI NHÁNH NHƠN TRẠCH NHƠN TRẠCH 1

BIỆN PHÁP THI CÔNG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG BLOWDOWN

Nhơn Trạch, tháng năm 2015

Trang 2

THEO DÕI SỬA ĐỔI

Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch Công ty CP Dịch vụ kỹ thuật ĐLDK VN

Chi nhánh Nhơn Trạch

Đơn vị công tác ……… Đơn vị công tác Tổ Kiểm Nhiệt

Giám sát kỹ

thuật

……… Người kiểm tra Nguyễn Văn Lợi

Đơn vị công tác ……… Ngày kiểm tra … / … /…… Ngày kiểm tra … / … /…… Đơn vị chủ quản: Chi Nhánh Nhơn Trạch

Ngày… tháng… năm 2015 Ngày… tháng… năm 2015

Trang 3

KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG

BLOWDOWN

Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-026 Lần ban hành: 01

Lần sửa đổi: 0 Trang: 3/14

MỤC LỤC

TỔNG QUAN 3

1.ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 4

2.TÀI LIỆU THAM KHẢO 4

3.PHẠM VI CÔNG VIỆC 4

4.CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA 5

5.BIỆN PHÁP AN TOÀN 5

6.PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN 7

6.1.N HÂN SỰ

7 6.2.D ỤNG CỤ

7 6.3.V ẬT TƯ TIÊU HAO – VẬT TƯ THAY THẾ SỬA CHỮA

8 6.4.T RÌNH TỰ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

8 6.5.N GHIỆM THU THIẾT BỊ

9 7.PHỤ LỤC 9 TỔNG QUAN

- Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống xả blowdown bao gồm các thiết bị kiểm nhiệt được lắp đặt từ vị trí các van xả liên tục/ gián đoạn trên lò đến vị trí bồn chứa blowdown

Trang 4

- Các thiết bị này thực hiện chức năng đo lường, giám sát, điều khiển lò thu hồi nhiệt trong suốt các quá trình khởi động, vận hành, shutdown lò và thực hiện chức năng bảo vệ lò khi thông số vận hành vượt giới hạn

1 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Các thiết bị kiểm nhiệt hệ thống xả blowdown bao gồm:

- 01 thước đo mực (LCQ80CL001):

 NSX: BUNKABOEKI KOGYO

 Type/Model: MG1P.RW1-H247

- 03 transmitter đo mực (LCQ80CL007/008/009):

 NSX: Rosemount

 Type/Model: 3051

- 03 đồng hồ đo áp suất (LCQ80CP001; LCQ81CP001/002):

 NSX: BAUMER

 Type/Model: M1 / 36316

- 12 motor valve (11HAD50/56AA254; 11HAH52AA254; 11HAD20AA254;

11HAH20AA254; 11HAD10AA254; 11LCQ10/20/50AA001; 11LBA40AA264;

11LBA50AA264; 11LBA40AA258 ):

 NSX: DREHMO

 Type/Model: DMC 120-A-25

- 06 van khí nén (LBA20AA201/211/221; LBA50AA202/211/221):

 NSX: HP VALVES

 Type/Model: 200/20 STO STC

2 TÀI LIỆU THAM KHẢO

- Tài liệu O&M: ALSTOM OD - Viewer

- Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị (Phụ lục 2)

3 PHẠM VI CÔNG VIỆC

4.1 Kiểm tra 03 transmitter đo mực (LCQ80CL007/008/009)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter

- Vệ sinh thiết bị

Trang 5

KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG

BLOWDOWN

Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-026 Lần ban hành: 01

Lần sửa đổi: 0 Trang: 5/14

4.2 Kiểm tra 12 motor valve (11HAD50/56AA254; 11HAH52AA254; 11HAD20AA254; 11HAH20AA254; 11HAD10AA254; 11LCQ10/20/50AA001; 11LBA40AA264;

11LBA50AA264; 11LBA40AA258 )

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của motor valve

- Kiểm tra vận hành van, hiệu chỉnh các feedback close/open, torque

4.3 Kiểm tra 06 van khí nén (LBA20AA201/211/221; LBA50AA202/211/221)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Kiểm tra solenoid valve

- Kiểm tra các công tắc hành trình

- Kiểm tra vận hành van

4 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA

- Đánh dấu các thiết bị trước khi thực hiện

- Ghi nhận tình trạng thiết bị trước khi thực hiện

5 BIỆN PHÁP AN TOÀN

Stt Khu vực

Nguồn, hoạt động/Sản phẩm, dịch

vụ, thao tác không an toàn

Mối nguy hiểm

Nguyên nhân Rủi ro

Các biện pháp an toàn

xả

Blowdown

Kiểm tra

và xử lý bất thường thiết bị kiểm nhiệt

hệ thống blowdown

Làm việc trên cao (nhưng có sàn thao tác)

Rơi rớt các dụng cụ, vật

tư, các chi tiết tháo

Gây chấn thương

- Có biện pháp che chắn hoặc thông báo cho các nhóm làm việc bên dưới

- Có thùng đựng dụng

cụ, vật tư

Thiết bị quay (bơm blowdown) Do thiết bị

đang hoạt động

Bị cuốn vào thiết bị gây chấn thương hoặc tử vong

- Ngừng bơm, Cô lập nguồn điện.

- Đóng các van đầu hút, đầu thoát của các bơm

Điện hạ thế 400V/220V (các ổ cắm cấp điện phục vụ công tác)

Chạm, chập điện

Tử vong, bỏng

- Kiểm tra tình trạng rulo, dây nối không bong tróc

- Các vị trí đấu nối được quấn băng keo cách điện, đảm bảo kín

và an toàn

Trang 6

Nhiệt độ cao

Lò và các

hệ thống chưa được làm nguội đủ

Bỏng, hư hỏng thiết bị

- Kiểm tra nhiệt độ phải nhỏ hơn 50 0 C mới được tiến hành tháo các chi tiết

- Nhiệt độ nhỏ hơn

40 0 C mới chui vào manhole

Hố sâu (hố

Chấn thương hoặc tử vong

- Đặt các rào chắn cố định và treo biển cảnh báo

Hóa chất (hệ thống Photphat dosing, Hydrazine, Amoni)

Có hoá chất độc hại bị tràn hoặc xì

ra ngoài hệ thống

Ảnh hưởng sức khoẻ

- Kiểm tra tình trạng rò

rỉ hoá chất độc từ các

hệ thống trước khi tiến hành

- Vệ sinh sạch khu vực trước khi công tác

Các thiết bị đang còn vận hành

- Té ngã hoặc vướng vào các thiết bị đang còn vận hành

- Va chạm các thiết bị, dụng cụ khi công tác

- Chấn thương

- Nặng tử vong

- Hư hỏng thiết bị

- Ảnh hưởng vận hành

- Giăng dây khu vực công tác hoặc đặt rào chắn

- Treo các biển cảnh báo "thiết bị đang vận hành"

- Khi công tác chú ý va chạm

Trang 7

KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG

BLOWDOWN

Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-026 Lần ban hành: 01

Lần sửa đổi: 0 Trang: 7/14

Các lưu ý:

6 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN

6.1 Nhân sự

Số lượng Trình độ

Loại thanh tra Tiểu tu

6.2 Dụng cụ

1 Các biển bắt buộc - hướng dẫn thi hành:

2 Các biển báo cấm:

3 Các biển báo nguy hiểm:

4 Các biển hướng dẫn an toàn:

Trang 8

4 Đồng hồ VOM YOKOGAWA Cái 01

6.3 Vật tư tiêu hao – vật tư thay thế sửa chữa

- Vật tư tiêu hao

1

6

7

6.4 Trình tự thực hiện công việc

7.5.1 Kiểm tra 03 transmitter đo mực (LCQ80CL007/008/009)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

7.5.2 Kiểm tra 12 motor valve (11HAD50/56AA254; 11HAH52AA254; 11HAD20AA254; 11HAH20AA254; 11HAD10AA254; 11LCQ10/20/50AA001; 11LBA40AA264;

11LBA50AA264; 11LBA40AA258 )

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của motor valve

- Kiểm tra vận hành van, hiệu chỉnh các feedback close/open, torque

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

Trang 9

KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG

BLOWDOWN

Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-026 Lần ban hành: 01

Lần sửa đổi: 0 Trang: 9/14

7.5.3 Kiểm tra 06 van khí nén (LBA20AA201/211/221; LBA50AA202/211/221)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Kiểm tra solenoid valve

- Kiểm tra các công tắc hành trình

- Kiểm tra vận hành van

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.5 Nghiệm thu thiết bị

- Sau khi thực hiện xong các hạng mục bảo dưỡng ở mục phạm vi công việc nêu trong phương án Thực hiện vệ sinh, dọn dẹp sạch sẽ nơi làm việc và ghi nhận đầy đủ các kết quả kiểm tra trong biên bản nghiệm thu Các thông số đo đạc, thí nghiệm phải được đánh giá đều phải nằm trong tiêu chuẩn cho phép trước khi nghiệm thu đưa vận hành của thiết bị

- Người chỉ huy trực tiếp nhóm công tác tiến hành đăng ký nghiệm thu với Trưởng ca vận theo quy trình nghiệm thu giữa PVNT và PV Power Service Tuy nhiên, cần phải chú ý các điểm sau đây:

 Đơn vị sửa chữa PVPS sẽ trình đầy đủ biên bản nghiệm thu, các thông số đo đạc cho Trưởng ca để mời Hội đồng nghiệm thu kiểm tra, cho phép đưa thiết bị vào vận hành nghiệm thu

 Trưởng ca xem xét các điều kiện cần thiết để tái lập chạy thiết bị nghiệm thu

7 PHỤ LỤC

- Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị

- Phụ lục 2: Sơ đồ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị

Trang 11

KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG

BLOWDOWN

Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-026 Lần ban hành: 01

Lần sửa đổi: 0 Trang: 11/14

Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị:

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM

BIÊN BẢN NGHIỆM THU

CẤP B

Mã hiệu: PVPS/BBNT CB Lần ban hành: ……./……… Ngày có hiệu lực: …/… /……

Ban hành theo Q T PHSC: CHỦ ĐẦU TƯ – PVPS, ngày… tháng …… năm ……. Trang: 11/3

Tổ máy/ Hệ thống HRSG11/ HT xả Blowdown Thực hiện theo PCT số:

Thiết bị Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống xả Blowdown

Nội dung công việc Kiểm tra và xử lý bất thường (nếu có) hệ thống xả blowdown HRSG11

Stt Thiết bị Nội dung công việc Ghi nhận công tác xử lý bất thường nhận Xác

1

Transmitter đo mực:

11LCQ80CL007

11LCQ80CL008

11LCQ80CL009

Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

Vệ sinh thiết bị

2

12 Motor valve:

11LCQ50AA001

11LCQ20AA001

11LCQ10AA001

11LBA50AA264

11LBA20AA212

11LBA20AA201

11LBA40AA258

11LBA40AA264

11HAD50AA254

11HAD56AA254

11HAD20AA254

11HAD10AA254

11HAH52AA254

11HAH20AA254

 Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

 Kiểm tra vận hành van, hiệu chỉnh các feedback close/open, torque

Vệ sinh thiết bị

3 Van khí nén:

11LBA20AA201

11LBA20AA211

11LBA20AA221

11LBA50AA202

11LBA50AA211

11LBA50AA221

 Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

 Kiểm tra solenoid valve

 Kiểm tra các công tắc hành trình

Trang 12

 Kiểm tra vận hành van

Nhận xét/ đánh giá:

Đính kèm:

 Biên bản nghiệm thu chi tiết; Biên bản kiểm tra (check record/test record); Bản vẽ; Khác có trang;

Trang 13

KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG

BLOWDOWN

Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-026 Lần ban hành: 01

Lần sửa đổi: 0 Trang: 13/14

Phụ lục 2: Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị:

Ngày đăng: 17/10/2018, 21:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w