NHƠN TRẠCH 1 BIỆN PHÁP THI CÔNG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT THUỘC HỆ THỐNG THU HỒI DẦU VÀ NƯỚC THẢI Nhơn Trạch, tháng 12 năm 2015... TỔNG QUANThiết bị kiểm nhiệt th
Trang 1NHƠN TRẠCH 1
BIỆN PHÁP THI CÔNG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT THUỘC HỆ THỐNG THU HỒI DẦU VÀ
NƯỚC THẢI
Nhơn Trạch, tháng 12 năm 2015
Trang 2THEO DÕI SỬA ĐỔI
Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch Công ty CP Dịch vụ kỹ thuật ĐLDK VN
Chi nhánh Nhơn Trạch
Đơn vị công tác ……… Đơn vị công tác Tổ Kiểm Nhiệt
Giám sát kỹ
thuật
Đơn vị công tác ……… Ngày kiểm tra … / … /…… Ngày kiểm tra … / … /…… Đơn vị chủ quản: Chi Nhánh Nhơn Trạch
Ngày… tháng… năm 2015 Ngày… tháng… năm 2015
Trang 3MỤC LỤC
1 TỔNG QUAN 5
2 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 5
3 TÀI LIỆU THAM KHẢO 5
4 PHẠM VI CÔNG VIỆC 5
5 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA 6
6 BIỆN PHÁP AN TOÀN 6
7 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN 7
8 PHỤ LỤC 9
Trang 41 TỔNG QUAN
Thiết bị kiểm nhiệt thuộc hệ thống thu hồi dầu và nước thải GT13E2 bao gồm các thiết bị kiểm nhiệt được lắp đặt từ vị trí xả đáy buồng đốt đến vị trí bồn dầu xả Các thiết bị này thực hiện chức năng đo lường, giám sát, điều khiển hệ thống thu hồi dầu và nước thải trong quá khởi động, vận hành, xuống máy
và thực hiện chức năng bảo vệ tổ máy khi thông số vận hành vượt giới hạn
2 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Các thiết bị kiểm nhiệt thuộc hệ thống thu hồi dầu và nước thải bao gồm:
- Van Động cơ (MBA30AA004):
NSX: AUMA
Type/Model: SG07.1 - F07
- 05 Công tắc mực bồn xả và bồn NL/nước thải (MBA31CL001, MBA33CL004/005/006;
MBA33CL001)
NSX: Endress + Hauser
Type/Model: FTL70-LG M5AE4F7AN
- 05 Đầu đo nhiệt độ (MBA33CT001/002/003/004/005):
NSX: Rosemount
Type/Model: 2xPT100/ 0065-C-2-2-Z-0130-Y-0050-G38-E1
- 03 Van xả Fuel Oil/NOx (MBA33AA007/008/009):
NSX: AMG (Antrieb & Mechanik GmBH)
Type/Model: SAF30NC
Trang 53 TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Tài liệu O&M: ALSTOM OD - Viewer
- Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị (Phụ lục 2)
4 PHẠM VI CÔNG VIỆC
4.1 Kiểm tra van Động cơ (MBA30AA004)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của motor valve
- Kiểm tra, hiệu chỉnh các feedback close/open, torque
- Kiểm tra vận hành van
4.2 Kiểm tra 05 công tắc mực bồn xả và bồn NL/nước thải (MBA31CL001,
MBA33CL004/005/006; MBA33CL001)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc mực
- Vệ sinh thiết bị
4.3 Kiểm tra 05 Đầu đo nhiệt độ (MBA33CT001/002/003/004/005)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter
- Vệ sinh thiết bị
4.4 Kiểm tra 03 van xả Fuel Oil/NOx (MBA33AA007/008/009)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve
- Kiểm tra các solenoid valve
- Kiểm tra các proximity
- Kiểm tra vận hành van
5 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA
- Đánh dấu các thiết bị trước khi thực hiện
- Ghi nhận tình trạng thiết bị trước khi thực hiện
6 BIỆN PHÁP AN TOÀN
Nguồn, hoạt động/Sản phẩm, dịch vụ, thao tác không an toàn
Mối nguy hiểm
Nguyên
GT11/HT
thu hồi
dầu và
Nhiên liệu gas, dầu, nhớt
Cháy, nổ Cháy các thiết
bị Bỏng hoặc tử vong
- Không gây tia lửa dưới bất kỳ hình thức nào
Trang 61 nước thải
Kiểm tra
và xử lý bất thường thiết bị kiểm nhiệt thuộc hệ thống thu hồi dầu và nước thải
Thiết bị quay (bơm thu hồi dầu và nước thải và các bơm thuỷ lực)
Chưa cô lập hết các nguồn động lực
Bị cuốn vào thiết bị gây chấn thương hoặc tử vong
- Cô lập nguồn điện
- Cô lập các van đầu hút, đầu thoát (nếu có)
Các dụng cụ điện cầm tay
Rò điện, vỡ
đá cắt, đá mài
- Bị điện giật cháy bỏng nhẹ, nặng;
- Chấn thương hoặc tử vong.
- Kiểm tra tình trạng dụng cụ trước khi thực hiện
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động (Kính, găng tay,
…)
Các thiết bị đang còn vận hành
- Té ngã hoặc vướng vào các thiết
bị đang còn vận hành
- Va chạm các thiết bị, dụng cụ khi công tác
- Chấn thương
- Nặng tử vong
- Hư hỏng thiết bị
- Ảnh hưởng vận hành
- Giăng dây khu vực công tác hoặc đặt rào chắn
- Treo các biển cảnh báo
"thiết bị đang vận hành"
- Khi công tác chú ý va chạm
Nhiên liệu gas, dầu, nhớt Cháy, nổ
Cháy các thiết bị
Bỏng hoặc tử vong
- Không gây tia lửa dưới bất kỳ hình thức nào
Các lưu ý:
Trang 77 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN
7.1 Nhân sự
Số lượng Trình độ
Loại thanh tra Tiểu tu
7.2 Dụng cụ
1 Các biển bắt buộc - hướng dẫn thi hành:
2 Các biển báo cấm:
3 Các biển báo nguy hiểm:
4 Các biển hướng dẫn an toàn:
Trang 85 Kìm cắt Cái 01
7.3 Vật tư tiêu hao – vật tư thay thế sửa chữa
- Vật tư tiêu hao
1.
2
7
8
7.4 Trình tự thực hiện công việc
7.4.1 Kiểm tra van Động cơ (MBA30AA004)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của motor valve
- Kiểm tra, hiệu chỉnh các feedback close/open, torque
- Kiểm tra vận hành van
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc.
7.4.2 Kiểm tra 05 công tắc mực bồn xả và bồn NL/nước thải (MBA31CL001,
MBA33CL004/005/006; MBA33CL001)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc mực
- Kiểm tra cáp tín hiệu và siết lại các mối nối
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc.
Trang 97.4.3 Kiểm tra 05 Đầu đo nhiệt độ (MBA33CT001/002/003/004/005)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter
- Kiểm tra cáp tín hiệu và siết lại các mối nối
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc.
7.4.4 Kiểm tra 03 van xả Fuel Oil/NOx (MBA33AA007/008/009)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve
- Kiểm tra các solenoid valve
- Kiểm tra các proximity
- Kiểm tra vận hành van
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc.
7.5 Nghiệm thu thiết bị
- Sau khi thực hiện xong các hạng mục bảo dưỡng ở mục phạm vi công việc nêu trong phương án Thực hiện vệ sinh, dọn dẹp sạch sẽ nơi làm việc và ghi nhận đầy đủ các kết quả kiểm tra trong biên bản nghiệm thu Các thông số đo đạc, thí nghiệm phải được đánh giá đều phải nằm trong tiêu chuẩn cho phép trước khi nghiệm thu đưa vận hành của thiết bị
- Người chỉ huy trực tiếp nhóm công tác tiến hành đăng ký nghiệm thu với Trưởng ca vận theo quy trình nghiệm thu giữa PVNT và PV Power Service Tuy nhiên, cần phải chú ý các điểm sau đây:
Đơn vị sửa chữa PVPS sẽ trình đầy đủ biên bản nghiệm thu, các thông số đo đạc cho Trưởng ca để mời Hội đồng nghiệm thu kiểm tra, cho phép đưa thiết bị vào vận hành nghiệm thu
Trưởng ca xem xét các điều kiện cần thiết để tái lập chạy thiết bị nghiệm thu
8 PHỤ LỤC
- Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị
- Phụ lục 2: Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị
Trang 10Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị:
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM
BIÊN BẢN NGHIỆM THU
CẤP A
Mã hiệu: PVPS / BBNT CA Lần ban hành: ……./……… Ngày có hiệu lực: …/… /……
Ban hành theo Q T PHSC: CHỦ ĐẦU TƯ – PVPS, ngày… tháng …… năm ……. Trang: 10/1
Tổ máy/ Hệ thống GT11/ HT thu hồi dầu và nước thải Thực hiện theo PCT số:
Thiết bị Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống thu hồi dầu và nước thải
Nội dung công việc Kiểm tra và xử lý bất thường (nếu có) các thiết bị kiểm nhiệt hệ thống thu hồidầu và nước thải
Stt Thiết bị Nội dung công việc Ghi nhận công tác xử lý bất thường Xác nhận
1
Công tắc mực bồn
xả và bồn NL/nước
thải:
11MBA33CL004
11MBA33CL006
Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng
Kiểm tra cáp tín hiệu và siết lại các mối nối
Vệ sinh thiết bị
2
Đầu đo nhiệt độ:
11MBA33CT002
11MBA33CT003
11MBA33CT004
11MBA33CT005
Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng
Kiểm tra cáp tín hiệu và siết lại các mối nối
Vệ sinh thiết bị
Nhận xét/ đánh giá:
Đính kèm:
Biên bản nghiệm thu chi tiết; Biên bản kiểm tra (check record/test record); Bản vẽ; Khác có trang;
CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ NHƠN TRẠCH CÔNG TY CP DVKT ĐLDK VIỆT NAM P.GĐ
phụ trách Kỹ thuật Phòng Kỹ thuật
Phân xưởng Vận hành
Giám Đốc Chi Nhánh
Phân xưởng
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM
Trang 11BIÊN BẢN NGHIỆM THU
CẤP B
Mã hiệu: PVPS / BBNT CB Lần ban hành: ……./……… Ngày có hiệu lực: …/… /……
Ban hành theo Q T PHSC: CHỦ ĐẦU TƯ – PVPS, ngày… tháng …… năm ……. Trang: 11/1
Tổ máy/ Hệ thống GT11/ HT thu hồi dầu và nước thải Thực hiện theo PCT số:
Thiết bị Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống thu hồi dầu và nước thải
Nội dung công việc Kiểm tra và xử lý bất thường (nếu có) các thiết bị kiểm nhiệt hệ thống thu hồi
dầu và nước thải
Stt Thiết bị Nội dung công việc Ghi nhận công tác xử lý bất thường nhận Xác
1 Van động cơ:
11MBA30AA004
Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của motor valve
Kiểm tra, hiệu chỉnh các feedback
close/open, torque
Kiểm tra vận hành van
Vệ sinh thiết bị
2
Công tắc mực bồn
xả và bồn NL/nước
thải:
11MBA31CL001
11MBA33CL001
11MBA33CL005
Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng
Kiểm tra cáp tín hiệu và siết lại các mối nối
Vệ sinh thiết bị
3 Đầu đo nhiệt độ:
11MBA33CT001
Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng
Kiểm tra cáp tín hiệu và siết lại các mối nối
Vệ sinh thiết bị
Trang 12Van xả Fuel
Oil/NOx:
11MBA33AA007
11MBA33AA008
11MBA33AA009
Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng
K/tra các solenoid valve
Kiểm tra các proximity switch
Kiểm tra vận hành van
Vệ sinh thiết bị
Nhận xét/ đánh giá:
Đính kèm:
Biên bản nghiệm thu chi tiết; Biên bản kiểm tra (check record/test record); Bản vẽ; Khác có trang;
CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ NHƠN TRẠCH CÔNG TY CP DVKT ĐLDK VIỆT NAM
Trang 13Phụ lục 2: Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị: