1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

07 BPTC TBKN HT GAS CHINH (MBP) TTA

18 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 887 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra 01 van động cơ Main Shut off MBP06AA001 - Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của motor valve.. Kiểm tra 01 van động cơ Relief van MBP06AA241 - Kiểm tra tình t

Trang 1

NHƠN TRẠCH 1

BIỆN PHÁP THI CÔNG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG GAS CHÍNH (MBP)

Nhơn Trạch, tháng 12 năm 2015

Trang 2

THEO DÕI SỬA ĐỔI

Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch Công ty CP Dịch vụ kỹ thuật ĐLDK VN

Chi nhánh Nhơn Trạch

Đơn vị công tác ……… Đơn vị công tác Tổ Kiểm Nhiệt

Giám sát kỹ

thuật

Đơn vị công tác ……… Ngày kiểm tra … / … /…… Ngày kiểm tra … / … /…… Đơn vị chủ quản: Chi Nhánh Nhơn Trạch

Ngày… tháng… năm 2015 Ngày… tháng… năm 2015

Trang 3

MỤC LỤC

1 TỔNG QUAN 5

2 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 5

3 TÀI LIỆU THAM KHẢO 6

4 PHẠM VI CÔNG VIỆC 6

5 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA 7

6 BIỆN PHÁP AN TOÀN 8

7 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN 9

8 PHỤ LỤC 12

Trang 4

1 TỔNG QUAN

Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống gas chính bao gồm các thiết bị kiểm nhiệt được lắp đặt từ đầu vào lược gas tinh đến đầu ra của các Control valve cấp khí vào buồn đốt Các thiết bị này có chức năng

đo lường, giám sát, điều khiển tổ máy trong suốt các quá trình vận hành nhiên liệu gas và thực hiện chức năng cảnh báo, bảo vệ GT13E2

2 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Các thiết bị kiểm nhiệt thuộc hệ thống gas chính (MBP) bao gồm:

- 01 van động cơ Main Shut off (MBP06AA001):

 NSX: AUMA

 Type/Model: SAExC 07.5-F10

- 01 van động cơ Relief van (MBP06AA241):

 NSX: AUMA

 Type/Model: SGExC 07.1-F7

- 03 transmitter áp suất tại bộ lược gas (MBP05CP011; MBP05CP001; MBP03CP001):

 NSX: YOKOGAWA

 Type/Model: EJA510-ECS4N-09NF/KU2/F1/M15/T07

- 01 công tơ lưu lượng gas (MBP05CF004):

 NSX: INSTROMET

 Type/Model: SM-RI-X-K G1600

- 02 đầu đo nhiệt độ (MBP05CT010; MBP40CT007):

 NSX: YOKOGAWA

Trang 5

 Type/Model: YTA110-EA4NN/KU2

- 07 transmitter áp suất group 41/42/43 (MBP41CP002/3; MBP42CP002/3; MBP43CP002/3; MBP40CP001)

 NSX: Rosemount

 Type/Model: 3051CG-5-A02A1ASJQ4A9258

- 03 control valve (MBP41/42/43AA001):

 NSX: Voith Turbo GmbH & Co KG

 Type/Model: RSM 110/50-138

- 01 Trip shut-off valve (MBP40AA001):

 NSX: Waldemar Pruss GmbH

 Type/Model: PHA110/50

- 01 van vent (MBP50AA001):

 NSX: Waldemar Pruss GmbH

 Type/Model: PHA 100/10

- 02 đồng hồ hiển thị áp suất (MBP01/02CP002):

 NSX: Petrogas

 Type/Model: EN837-1

3 TÀI LIỆU THAM KHẢO

- Tài liệu O&M: ALSTOM OD - Viewer

- Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị (Phụ lục 2)

4 PHẠM VI CÔNG VIỆC

4.1 Kiểm tra 01 van động cơ Main Shut off (MBP06AA001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của motor valve

- Kiểm tra, hiệu chỉnh các feedback close/open, torque

- Kiểm tra vận hành van

4.2 Kiểm tra 01 van động cơ Relief van (MBP06AA241)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của motor valve

- Kiểm tra, hiệu chỉnh các feedback close/open, torque

- Kiểm tra vận hành van

4.3 Kiểm tra 03 transmitter áp suất tại bộ lược gas (MBP05CP011; MBP05CP001; MBP03CP001):

Trang 6

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter

- Vệ sinh thiết bị

4.4 Kiểm tra 01 công tơ lưu lượng Gas (MBP05CF004)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tơ lưu lượng

- Vệ sinh thiết bị

4.5 Kiểm tra 02 đầu đo nhiệt độ (MBP05CT010; MBP40CT007):

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

- Vệ sinh thiết bị

4.6 Kiểm tra 07 transmitter áp suất group 41/42/43 (MBP41CP002/3; MBP42CP002/3; MBP43CP002/3; MBP40CP001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter

- Vệ sinh thiết bị

4.7 Kiểm tra 03 control valve (MBP41/42/43AA001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Kiểm tra bộ biến đổi điện-thủy lực

- Kiểm tra các proximity

- Kiểm tra vận hành van

- Thực hiện tháo Flushing bộ điều khiển thuỷ lực nếu CV dao động khi thực hiện kiểm tra đóng mở valve

4.8 Kiểm tra 01 Trip shut-off valve (MBP40AA001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Kiểm tra các solenoid valve

- Kiểm tra các proximity

- Kiểm tra vận hành van

4.9 Kiểm tra 01 van vent (MBP50AA001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Kiểm tra các solenoid valve

- Kiểm tra các proximity

- Kiểm tra vận hành van

4.10 Kiểm tra 02 đồng hồ hiển thị áp suất (MBP01/02CP002)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của đồng hộ áp suất

- Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai số cao hơn cho phép (theo tài liệu O&M)

Trang 7

5 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA

- Đánh dấu các thiết bị trước khi thực hiện

- Ghi nhận tình trạng thiết bị trước khi thực hiện

6 BIỆN PHÁP AN TOÀN

Stt Khu vực

Nguồn, hoạt động/Sản phẩm, dịch vụ, thao tác không an toàn

Mối nguy hiểm

Nguyên

thống

gas

chính

GT

Kiểm tra

và xử lý bất thường thiết bị kiểm nhiệt

hệ thống gas chính (MBP)

Thiết bị quay (bơm nước

đang hoạt động

Bị cuốn vào thiết bị gây chấn thương hoặc tử vong

- Ngừng bơm, Cô lập nguồn điện.

- Đóng các van đầu hút, đầu thoát của các bơm Điện hạ thế

220V (cấp cho bơm nước ngưng tụ)

- Do chạm vào phần đang mang điện;

- Chập điện.

- Bị điện giật cháy bỏng nhẹ, nặng;

- Tử vong.

- Cô lập, án động máy cắt 220V trước khi công tác

- Off các nguồn điểu khiển cho bơm

- Kiểm tra không còn điện trước khi tiến hành công việc

Trang 8

Chất gây cháy

nổ (gas nhiên liệu)

Cháy, nổ

Cháy các thiết bị

Bỏng hoặc tử vong

- Cô lập hệ thống và xả hết gas và đuổi Nitơ theo đúng quy trình Thực hiện theo PTT được lập sẳn

- Không gây tia lửa dưới bất kỳ hình thức nào.

- Có các bình chữa cháy di động sẳn sàng tại nơi làm việc

- Các xe chữa cháy di động của nhà máy sẳn sàng

- Hệ thống chữa cháy tự động sẳn sàng

- Kiểm tra nồng độ gas đạt mức cho phép (<5%LEL) mới tiến hành tháo thiết bị)

Các dụng cụ điện cầm tay

Rò điện, vỡ

đá cắt, đá mài

- Bị điện giật cháy bỏng nhẹ, nặng;

- Chấn thương hoặc tử vong.

- Kiểm tra tình trạng dụng

cụ trước khi thực hiện

- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động (Kính, găng tay,

…)

Các thiết bị đang còn vận hành

- Té ngã hoặc vướng vào các thiết

bị đang còn vận hành

- Va chạm các thiết bị, dụng cụ khi công tác

- Chấn thương

- Nặng tử vong

- Hư hỏng thiết bị

- Ảnh hưởng vận hành

- Giăng dây khu vực công tác hoặc đặt rào chắn

- Treo các biển cảnh báo

"thiết bị đang vận hành"

- Khi công tác chú ý va chạm

Các lưu ý:

Trang 9

7 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN

7.1 Nhân sự

Số lượng Trình độ

Loại thanh tra Tiểu tu

7.2 Dụng cụ

1 Các biển bắt buộc - hướng dẫn thi hành:

2 Các biển báo cấm:

3 Các biển báo nguy hiểm:

4 Các biển hướng dẫn an toàn:

Trang 10

5 Kìm cắt Cái 01

7.3 Vật tư tiêu hao – vật tư thay thế sửa chữa

- Vật tư tiêu hao

1.

2

7

8

7.4 Trình tự thực hiện công việc

7.4.1 Kiểm tra 01 van động cơ Main Shut off (MBP06AA001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của motor valve

- Kiểm tra, hiệu chỉnh các feedback close/open, torque

- Kiểm tra vận hành van

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

7.4.2 Kiểm tra 01 van động cơ Relief van (MBP06AA241)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của motor valve

- Kiểm tra, hiệu chỉnh các feedback close/open, torque

- Kiểm tra vận hành van

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

Trang 11

7.4.3 Kiểm tra 03 transmitter áp suất tại bộ lược gas (MBP05CP011; MBP05CP001;

MBP03CP001):

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

7.4.4 Kiểm tra 01 công tơ lưu lượng Gas (MBP05CF004)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tơ lưu lượng

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

7.4.5 Kiểm tra 02 đầu đo nhiệt độ (MBP05CT010; MBP40CT007):

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

7.4.6 Kiểm tra 07 transmitter áp suất group 41/42/43 (MBP41CP002/3; MBP42CP002/3;

MBP43CP002/3; MBP40CP001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

7.4.7 Kiểm tra 03 control valve (MBP41/42/43AA001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Kiểm tra bộ biến đổi điện-thủy lực

- Kiểm tra các proximity

- Kiểm tra vận hành van

- Thực hiện tháo Flushing bộ điều khiển thuỷ lực nếu CV dao động khi thực hiện kiểm tra đóng mở valve

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

7.4.8 Kiểm tra 01 Trip shut-off valve (MBP40AA001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Kiểm tra các solenoid valve

- Kiểm tra các proximity

- Kiểm tra vận hành van

7.4.9 Kiểm tra 01 van vent (MBP50AA001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Kiểm tra các solenoid valve

- Kiểm tra các proximity

Trang 12

- Kiểm tra vận hành van.

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

7.4.10.Kiểm tra 02 đồng hồ hiển thị áp suất (MBP01/02CP002)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của đồng hộ áp suất

- Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai số cao hơn cho phép

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

7.5 Nghiệm thu thiết bị

- Sau khi thực hiện xong các hạng mục bảo dưỡng ở mục phạm vi công việc nêu trong phương án Thực hiện vệ sinh, dọn dẹp sạch sẽ nơi làm việc và ghi nhận đầy đủ các kết quả kiểm tra trong biên bản nghiệm thu Các thông số đo đạc, thí nghiệm phải được đánh giá đều phải nằm trong tiêu chuẩn cho phép trước khi nghiệm thu đưa vận hành của thiết bị

- Người chỉ huy trực tiếp nhóm công tác tiến hành đăng ký nghiệm thu với Trưởng ca vận theo quy trình nghiệm thu giữa PVNT và PV Power Service Tuy nhiên, cần phải chú ý các điểm sau đây:

 Đơn vị sửa chữa PVPS sẽ trình đầy đủ biên bản nghiệm thu, các thông số đo đạc cho Trưởng ca để mời Hội đồng nghiệm thu kiểm tra, cho phép đưa thiết bị vào vận hành nghiệm thu

 Trưởng ca xem xét các điều kiện cần thiết để tái lập chạy thiết bị nghiệm thu

8 PHỤ LỤC

- Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị

- Phụ lục 2: Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị

Trang 13

Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị:

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM

BIÊN BẢN NGHIỆM THU

CẤP A

Mã hiệu: PVPS / BBNT CA Lần ban hành: ……./……… Ngày có hiệu lực: …/… /……

Ban hành theo Q T PHSC: CHỦ ĐẦU TƯ – PVPS, ngày… tháng …… năm ……. Trang: 13/1

Tổ máy/ Hệ thống GT11/ HT nhiên liệu Gas chính Thực hiện theo PCT số:

Thiết bị Thiết bị kiểm nhiệt nhiên liệu Gas chính.

Nội dung công việc Kiểm tra và xử lý bất thường (nếu có) các thiết bị kiểm nhiệt hệ thống gas chính.

Stt Thiết bị Nội dung công việc Ghi nhận công tác xử lý bất thường Xác nhận

1 Transmitter áp suất:

11MBP40CP001

 Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

 Vệ sinh thiết bị

2

Control valve:

 11MBP41AA001

 11MBP42AA001

 11MBP43AA001

 Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

 Kiểm tra bộ biến đổi điện-thủy lực

 Kiểm tra các proximity switch

 Kiểm tra vận hành van (0% 100%) và các feedback

 Thực hiện tháo Flushing bộ điều khiển thuỷ lực nếu CV dao động khi thực hiện kiểm tra đóng mở valve

Trang 14

Nhận xét/ đánh giá:

Đính kèm:

 Biên bản nghiệm thu chi tiết; Biên bản kiểm tra (check record/test record); Bản vẽ; Khác có trang;

CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ NHƠN TRẠCH CÔNG TY CP DVKT ĐLDK VIỆT NAM P.GĐ

phụ trách Kỹ thuật Phòng Kỹ thuật

Phân xưởng Vận hành

Giám Đốc Chi Nhánh

Phân xưởng

Trang 15

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM

BIÊN BẢN NGHIỆM THU

CẤP B

Mã hiệu: PVPS / BBNT CB Lần ban hành: ……./……… Ngày có hiệu lực: …/… /……

Ban hành theo Q T PHSC: CHỦ ĐẦU TƯ – PVPS, ngày… tháng …… năm ……. Trang: 15/1

Tổ máy/ Hệ thống GT11/ HT nhiên liệu Gas chính Thực hiện theo PCT số:

Thiết bị Thiết bị kiểm nhiệt nhiên liệu Gas chính.

Nội dung công việc Kiểm tra và xử lý bất thường (nếu có) các thiết bị kiểm nhiệt hệ thống gas

chính

Stt Thiết bị Nội dung công việc Ghi nhận công tác xử lý bất thường Xác nhận

1 Main Shut off Valve: 11MBP06AA001

Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

Kiểm tra, hiệu chỉnh các feedback

close/open, torque

Kiểm tra vận hành van

Vệ sinh thiết bị

2 Relief Valve:

11MBP06AA241

Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

Kiểm tra, hiệu chỉnh các feedback

close/open, torque

Kiểm tra vận hành van

Vệ sinh thiết bị

3

Transmitter áp

suất tại bộ lược

Gas:

11MBP00CP001

11MBP05CP011

11MBP03CP001

Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

Vệ sinh thiết bị

Trang 16

Công tơ lưu lượng

Gas:

11MBP05CF004

Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

Kiểm tra terminal đấu nối tín hiệu, cáp tín hiệu

Vệ sinh thiết bị

5

Đầu đo nhiệt độ:

 11MBP05CT010

 11MBP40CT007

 Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

 Vệ sinh thiết bị

6

Transmitter sai biệt áp

suất group

41/42/43:

11MBP41CP002/0

03

11MBP42CP002/0

03

11MBP43CP002/0

03

 Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

 Vệ sinh thiết bị

7 Trip shut-off valve:

 11MBP40AA001

 Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

 K/tra các solenoid valve

 Kiểm tra các proximity switch

 Kiểm tra vận hành van

 Vệ sinh thiết bị

8 Van vent:

 11MBP50AA001

 Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

 K/tra các solenoid valve

 Kiểm tra các proximity switch

 Kiểm tra vận hành van

 Vệ sinh thiết bị

Trang 17

Đồng hồ áp suất:

 11MBP01CP002

 11MBP02CP002

 Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

 Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai

số cao hơn cho phép

 Vệ sinh thiết bị

Nhận xét/ đánh giá:

Đính kèm:

 Biên bản nghiệm thu chi tiết; Biên bản kiểm tra (check record/test record); Bản vẽ; Khác có trang;

CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ NHƠN TRẠCH CÔNG TY CP DVKT ĐLDK VIỆT NAM

Trang 18

Phụ lục 2: Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị:

Ngày đăng: 17/10/2018, 21:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w