NHƠN TRẠCH 1 BIỆN PHÁP THI CÔNG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG LƯỚI QUAY VÀ XE CÀO RÁC Nhơn Trạch, tháng 12 năm 2015... TỔNG QUANThiết bị kiểm nhiệt hệ thống
Trang 1NHƠN TRẠCH 1
BIỆN PHÁP THI CÔNG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG LƯỚI QUAY VÀ XE CÀO
RÁC
Nhơn Trạch, tháng 12 năm 2015
Trang 2THEO DÕI SỬA ĐỔI
Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch Công ty CP Dịch vụ kỹ thuật ĐLDK VN
Chi nhánh Nhơn Trạch
Đơn vị công tác ……… Đơn vị công tác Tổ Kiểm Nhiệt
Giám sát kỹ
thuật
Ngày kiểm tra … / … /…… Đơn vị chủ quản: Chi Nhánh Nhơn Trạch
Ngày… tháng… năm 2015 Ngày… tháng… năm 2015
Trang 3MỤC LỤC
1 TỔNG QUAN 5
2 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 5
3 TÀI LIỆU THAM KHẢO 5
4 PHẠM VI CÔNG VIỆC 5
5 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA 6
6 BIỆN PHÁP AN TOÀN 6
7 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN 8
8 PHỤ LỤC 10
Trang 41 TỔNG QUAN
Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống lưới quay và xe cào rác bao gồm các thiết bị kiểm nhiệt như đồng
hồ áp suất, công tắc áp suất, cảm biến mực và đồng hồ sai biệt áp suất được lắp đặt tại trạm bơm tuần hoàn, nhằm mục đích vớt rác ở kênh trước bơm tuần hoàn
2 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Các thiết bị kiểm nhiệt thuộc hệ thống lưới quay và xe cào rác bao gồm:
- 02 công tắc áp suất (19PAA85CP002, 19PAA86CP002)
NSX: NKS
Type/Model: Type: CQ 20
Range: 1 Mpa
Setpoint: 0.35 Mpa
- 04 Đồng hồ đo áp suất ( 19PAA85CP001, 19PAA86CP001, 19PAA82CP002, 19PAA83CP002)
NSX: NKS
Type/Model: Range: 0 … 1 Mpa
- 03 Cảm biến mực ( 19PAA01CL001, 19PAA10CL001, 19PAA20CL001 )
NSX: ULTRASONIC
Type/Model: LM52A111
- 02 đồng hồ sai biệt áp suất (19PAA82CP001, 19PAA83CP001)
NSX: : NKS
Type/Model: Range: 0 … 1 Mpa
3 TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Tài liệu O&M: ALSTOM OD - Viewer
- Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị (Phụ lục 2)
4 PHẠM VI CÔNG VIỆC
4.1 K/tra, vệ sinh 02 công tắc áp suất (19PAA85/86CP002).
Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter
Vệ sinh thiết bị
4.2 K/tra 04 đồng hồ áp suất (19PAA85/86CP001, 19PAA82/83CP001).
Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của các đồng hồ đo áp suất
Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai số cao hơn cho phép (theo tài liệu O&M)
4.3 Kiểm tra 03 cảm biến mực (19PAA01CL001, 19PAA10/20CL001)
Trang 5 Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter.
Vệ sinh thiết bị
4.4 K/tra 02 đồng hồ sai biệt áp suất (19PAA82CP001, 19PAA83CP001)
Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của các đồng hồ đo áp suất
Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai số cao hơn cho phép (theo tài liệu O&M)
5 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA
Đánh dấu các thiết bị trước khi thực hiện
Ghi nhận tình trạng thiết bị trước khi thực hiện
6. BIỆN PHÁP AN TOÀN
Stt Khu
vực
Nguồn, hoạt
động /
Sản phẩm, dịch
vụ, thao tác
không an toàn
Mối nguy hiểm
Nguyên nhân
bơm
tuần
hoàn
Kiểm tra và xử lý
bất thường thiết bị
kiểm nhiệt hệ
thống lưới quay
và xe cào rác
- Điện hạ thế 0,4KV (cấp cho các bơm rửa lưới và lưới quay rác);
- Điện cao thế 6,6KV (nguồn động lực cấp cho động cơ bơm tuần hoàn).
- Do chạm vào phần đang mang điện;
- Phóng điện.
- Bị điện giật cháy bỏng nhẹ;
- Bị phóng điện 6,6 kV gây bỏng nặng;
- Bị tử vong do điện 6,6kV.
- Cô lập, án động máy cắt 6,6KV, 0,4KV trước khi công tác tại bơm tuần hoàn, bơm rửa lưới và lưới quay rác;
- Off các nguồn điểu khiển, nguồn sấy cho bơm và khoá cửa tủ điều khiển trong trạm bơm;
- Đóng tiếp địa cố định tại máy cắt 6,6kV và đặt tiếp địa di động tại động cơ 6,6kV.
- Kiểm tra không còn điện trước khi tiến hành công việc.
- Treo biển cảnh báo an toàn điện.
Điện hạ thế 400V/220V (các ổ cắm cấp điện phục vụ công tác)
- Do chạm vào phần đang mang điện;
- Chập điện.
- Bị điện giật cháy bỏng nhẹ, nặng;
- Tử vong.
- Kiểm tra tình trạng rulo, dây nối không bong tróc
- Các vị trí đấu nối được quấn băng keo cách điện, đảm bảo kín và an toàn
Thiết bị quay (các bơm, lưới quay)
Do hệ thống còn hoạt động.
Bị cuốn vào thiết bị gây chấn thương hoặc tử vong
- Ngừng hoạt động;
- Cô lập nguồn điện;
- Đóng các van đầu hút, đầu thoát của các bơm.
Trang 6Hố sâu Có khí
độc; thiếu dưỡng khí; té ngã.
Ngất hoặc
tử vong do thiếu dưỡng khí hoặc khí độc Chấn thương hoặc tử vong do té ngã
- Đặt các rào chắn cố định và treo biển cảnh báo
- Kiểm tra nồng độ khí oxy khoảng 20%trước khi thực hiện
- Ngừng hoạt động hệ thống phun clor, off CB cấp nguồn
và đóng van cô lập nguồn phun Clo vào hầm bơm;
- Mặc áo phao;
- Đeo dây an toàn.
biển cánh báo;
- Mặc áo phao;
- Đeo dây an toàn.
vật nặng
từ trên cao:
- Cẩu bị trôi va đập vào người.
- Chấn thương;
- Nặng tử vong.
- Cẩu phải được kiểm định đúng quy định;
- Kiểm tra trước khi nâng/hạ vật nặng;
- Thực hiện đúng các quy định biện pháp an toàn trong cẩu kéo.
- Có chứng chỉ vận hành và
an toàn mới được thực hiện.
độc tích tụ trong bùn
Hệ thống Clo hoạt động
Ngạt hoặc
tử vong
- Kiểm tra nồng độ khí trong
hố bơm trước khi tiến hành
- Án động hệ thống Clo trong suốt quá trình công tác
Các công tác hàn cắt, gia nhiệt
- Vật văng bắn vào người;
- Chạm chập thiết
bị điện.
- Gây cháy, nổ;
- Bị thương;
- Bị điện giật cháy bỏng nhẹ, nặng;
- Cháy các thiết bị
- Bỏng hoặc tử vong
- Tuân thủ quy định an toàn trong hàn cắt.
- Chỉ những người được đào tạo mới được thực hiện
- Có các bình chữa cháy di động sẳn sàng nơi làm việc
- Có biện pháp che chắn phù hợp khi thực hiện
- Trang bị, sử dụng đầy kính, găng tay.
Các dụng
cụ điện cầm tay
Rò điện,
vỡ đá cắt,
đá mài
- Bị điện giật cháy bỏng nhẹ, nặng;
- Chấn thương hoặc tử vong.
- Kiểm tra tình trạng dụng cụ trước khi thực hiện
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động phù hợp.
Trang 7Các thiết bị đang còn vận hành
- Té ngã hoặc vướng vào các thiết bị đang còn vận hành
- Va chạm các thiết
bị, dụng
cụ khi công tác
- Chấn thương
- Nặng tử vong
- Hư hỏng thiết bị
- Ảnh hưởng vận hành
- Giăng dây khu vực công tác hoặc đặt rào chắn
- Treo các biển cảnh báo
"thiết bị đang vận hành"
- Khi công tác chú ý va chạm
Các lưu ý:
7 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN
7.1 Nhân sự
Số lượng Trình độ
Loại thanh tra Tiểu tu
7.2 Dụng cụ
1 Các biển bắt buộc - hướng dẫn thi hành:
2 Các biển báo cấm:
3 Các biển báo nguy hiểm:
4 Các biển hướng dẫn an toàn:
Trang 8STT Tên dụng cụ Quy cách Đơn vị Số lượng
7.3 Vật tư tiêu hao – vật tư thay thế sửa chữa
- Vật tư tiêu hao
1.
7
8
7.4 Trình tự thực hiện công việc
7.4.1 K/tra, vệ sinh 02 công tắc áp suất (19PAA85/86CP002)
Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter
Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
7.4.2 K/tra 04 đồng hồ áp suất (19PAA85/86CP001, 19PAA82/83CP001)
Trang 9 Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của các đồng hồ đo áp suất.
Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai số cao hơn cho phép (theo tài liệu O&M)
Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
7.4.3 Kiểm tra 03 cảm biến mực (19PAA01CL001, 19PAA10/20CL001).
Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter
Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
7.4.4 K/tra 02 đồng hồ sai biệt áp suất (19PAA82CP001, 19PAA83CP001)
Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của các đồng hồ đo áp suất
Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai số cao hơn cho phép (theo tài liệu O&M)
Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
7.5 Nghiệm thu thiết bị
- Sau khi thực hiện xong các hạng mục bảo dưỡng ở mục phạm vi công việc nêu trong phương án Thực hiện vệ sinh, dọn dẹp sạch sẽ nơi làm việc và ghi nhận đầy đủ các kết quả kiểm tra trong biên bản nghiệm thu Các thông số đo đạc, thí nghiệm phải được đánh giá đều phải nằm trong tiêu chuẩn cho phép trước khi nghiệm thu đưa vận hành của thiết bị
- Người chỉ huy trực tiếp nhóm công tác tiến hành đăng ký nghiệm thu với Trưởng ca vận theo quy trình nghiệm thu giữa PVNT và PV Power Service Tuy nhiên, cần phải chú ý các điểm sau đây:
Đơn vị sửa chữa PVPS sẽ trình đầy đủ biên bản nghiệm thu, các thông số đo đạc cho Trưởng ca để mời Hội đồng nghiệm thu kiểm tra, cho phép đưa thiết bị vào vận hành nghiệm thu
Trưởng ca xem xét các điều kiện cần thiết để tái lập chạy thiết bị nghiệm thu
8 PHỤ LỤC
- Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị:
- Phụ lục 2: Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị
Trang 10Biên bản nghiệm thu thiết bị:
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM
BIÊN BẢN NGHIỆM THU
CẤP B
Mã hiệu: PVPS / BBNT CB Lần ban hành: ……./……… Ngày có hiệu lực: …/… /……
Ban hành theo Q T PHSC: CHỦ ĐẦU TƯ – PVPS, ngày… tháng …… năm ……. Trang: 10/1
Tổ máy/ Hệ thống BOP/ HT lưới quay và xe cào rác Thực hiện theo PCT số:
Thiết bị Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống lưới quay và xe cào rác
Nội dung công việc Kiểm tra và xử lý bất thường (nếu có) các thiết bị kiểm nhiệt hệ thống lưới quay và xe cào rác
Stt Thiết bị Nội dung công việc Ghi nhận công tác xử lý bất thường nhận Xác
1
Công tắc áp suất:
19PAA85CP002
19PAA86CP002
Kiểm tra tình trạng thiết bị
và khắc phục các hư hỏng
Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai
số cao hơn cho phép
Vệ sinh thiết bị
2
Cảm biến mực:
19PAA01CL001
19PAA10CL001
19PAA20CL001
Kiểm tra tình trạng thiết bị
và khắc phục các hư hỏng của transmitter
Vệ sinh thiết bị
3
Đồng hồ áp suất:
19PAA85CP001
19PAA86CP001
19PAA82CP002
19PAA83CP001
Kiểm tra tình trạng thiết bị
và khắc phục các hư hỏng
Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai
số cao hơn cho phép
Vệ sinh thiết bị
4
Đồng hồ sai biệt áp suất:
19PAA82CP001
19PAA83CP001
Kiểm tra tình trạng thiết bị
và khắc phục các hư hỏng
Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai
số cao hơn cho phép
Vệ sinh thiết bị
Trang 11Nhận xét/ đánh giá:
Đính kèm:
Biên bản nghiệm thu chi tiết; Biên bản kiểm tra (check record/test record); Bản vẽ; Khác có trang;
Trang 12Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị: