1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

39 BPTC TBKN HT CHAM CLO TTA

12 53 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 857 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHƠN TRẠCH 1 BIỆN PHÁP THI CÔNG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG CHÂM CLO Nhơn Trạch, tháng 12 năm 2015... - Lắp lại các bộ dò Clo vào hệ thống... CÔNG TÁC ĐO Đ

Trang 1

NHƠN TRẠCH 1

BIỆN PHÁP THI CÔNG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ

KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG CHÂM CLO

Nhơn Trạch, tháng 12 năm 2015

Trang 2

THEO DÕI SỬA ĐỔI

Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch Công ty CP Dịch vụ kỹ thuật ĐLDK VN

Chi nhánh Nhơn Trạch

Đơn vị công tác ……… Đơn vị công tác Tổ Kiểm Nhiệt

Giám sát kỹ

thuật

Ngày kiểm tra … / … /…… Đơn vị chủ quản: Chi Nhánh Nhơn Trạch

Ngày… tháng… năm 2015 Ngày… tháng… năm 2015

Trang 3

MỤC LỤC

1 TỔNG QUAN 5

2 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 5

3 TÀI LIỆU THAM KHẢO 5

4 PHẠM VI CÔNG VIỆC 5

5 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA 6

6 BIỆN PHÁP AN TOÀN 6

7 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN 8

8 PHỤ LỤC 10

TỔNG QUAN

Thiết bị kiểm hệ thống Châm Clo gồm 04 đồng hồ đo áp suất, 03 công tắc áp suất, 04 Đầu dò Clo, 06 van động cơ, nhằm để kiểm tra áp suất, rò rỉ khí Clo trong quá trình sử dụng

1 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Các thiết bị kiểm nhiệt thuộc hệ thống Châm Clo bao gồm:

- 04 đồng hồ đo áp suất (19PUK01CP001; 19PUK20CP002; 19PUK51CP001;

19PUK52CP001):

Trang 4

 NSX: NKS

 Type/Model: 0 … 2 Bar

- 03 công tắc áp suất (19PUK52CP002; 19PUK51CP002; 19PUK20CP002):

 NSX: Nagano keiki

 Type/Model: CQ30-188

- 04 Đầu dò Clo (19PUK50CQ001; 19PUK50CQ002; 19PUK50CQ003; 19PUK70CQ001):

 NSX: USFilter's Wallace&Tiernan

 Type/Model: 0 … 10 ppm

- 06 van động cơ (19PUK20AA001; 19PUK13AA002; 19PUK14AA002; 19PUK51AA002; 19PUK52AA002; 19PUK53AA001):

 NSX: Metso

 Type/Model: ERV-50

2 TÀI LIỆU THAM KHẢO

- Tài liệu O&M: ALSTOM OD - Viewer

- Sơ đồ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị (Phụ lục 2)

3 PHẠM VI CÔNG VIỆC

3.1 K/tra 04 đồng hồ đo áp suất (19PUK01CP001; 19PUK20CP002; 19PUK51CP001;

19PUK52CP001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của đồng hồ đo áp suất

- Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai số cao hơn cho phép (theo tài liệu O&M)

3.2 K/tra 03 công tắc áp suất (19PUK52CP002; 19PUK51CP002; 19PUK20CP002)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất

- Vệ sinh thiết bị

3.3 K/tra 04 Đầu dò Clo (19PUK50CQ001; 19PUK50CQ002; 19PUK50CQ003; 19PUK70CQ001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của đầu dò Clo

- Tháo các bộ dò Clo ra khỏi hệ thống

- Kiểm tra vệ sinh các cảm biến

- Vệ sinh sửa chữa (thay thế) các đầu dò Clo (nếu cần)

- Lắp lại các bộ dò Clo vào hệ thống

Trang 5

3.4 K/tra 06 van động cơ (19PUK20AA001; 19PUK13AA002; 19PUK14AA002; 19PUK51AA002; 19PUK52AA002; 19PUK53AA001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của motor valve

- Kiểm tra, hiệu chỉnh các feedback close/open

- Kiểm tra vận hành van

4 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA

- Đánh dấu các thiết bị trước khi thực hiện

- Ghi nhận tình trạng thiết bị trước khi thực hiện

5 BIỆN PHÁP AN TOÀN

vực

Nguồn, hoạt động/Sản phẩm, dịch vụ, thao tác không

an toàn

Các biện pháp an toàn

1

Trạm

bơm

tuần

hoàn

Kiểm tra và xử

lý bất thường thiết bị kiểm nhiệt hệ thống châm Clo

- Điện hạ thế 0,4KV (cấp cho các bơm rửa lưới

và lưới quay rác);

- Điện cao thế 6,6KV (nguồn động lực cấp cho động cơ bơm tuần hoàn).

- Do chạm vào phần đang mang điện;

- Phóng điện.

- Bị điện giật cháy bỏng nhẹ;

- Bị phóng điện 6,6 kV gây bỏng nặng;

- Bị tử vong

do điện 6,6kV.

- Cô lập, án động máy cắt 6,6KV, 0,4KV trước khi công tác tại bơm tuần hoàn, bơm rửa lưới và lưới quay rác;

- Off các nguồn điểu khiển, nguồn sấy cho bơm và khoá cửa tủ điều khiển trong trạm bơm;

- Đóng tiếp địa cố định tại máy cắt 6,6kV và đặt tiếp địa

di động tại động cơ 6,6kV.

- Kiểm tra không còn điện trước khi tiến hành công việc.

- Treo biển cảnh báo

an toàn điện.

Điện hạ thế 400V/220V (các ổ cắm cấp điện phục

vụ công tác)

- Do chạm vào phần đang mang điện;

- Chập điện.

- Bị điện giật cháy bỏng nhẹ, nặng;

- Tử vong.

- Kiểm tra tình trạng rulo, dây nối không bong tróc

- Các vị trí đấu nối được quấn băng keo cách điện, đảm bảo kín và an toàn

Trang 6

Thiết bị quay (các bơm, lưới quay)

Do hệ thống còn hoạt động.

Bị cuốn vào thiết bị gây chấn thương hoặc tử vong

- Ngừng hoạt động;

- Cô lập nguồn điện;

- Đóng các van đầu hút, đầu thoát của các bơm.

Hố sâu

Có khí độc;

thiếu dưỡng khí;

té ngã.

Ngất hoặc

tử vong do thiếu dưỡng khí hoặc khí độc

Chấn thương hoặc

tử vong do

té ngã

- Đặt các rào chắn cố định và treo biển cảnh báo

- Kiểm tra nồng độ khí oxy khoảng 20%trước khi thực hiện

- Ngừng hoạt động hệ thống phun clor, off

CB cấp nguồn và đóng van cô lập nguồn phun Clo vào hầm bơm;

- Mặc áo phao;

- Đeo dây an toàn.

- Đặt các rào chắn và treo biển cánh báo;

- Mặc áo phao;

- Đeo dây an toàn.

Trang 7

Các lưu ý:

6 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN

6.1 Nhân sự

Số lượng Trình độ

Loại thanh tra Tiểu tu

6.2 Dụng cụ

1 Các biển bắt buộc - hướng dẫn thi hành:

2 Các biển báo cấm:

3 Các biển báo nguy hiểm:

4 Các biển hướng dẫn an toàn:

Trang 8

6 Clê 8÷32mm Bộ 01

6.3 Vật tư tiêu hao – vật tư thay thế sửa chữa

- Vật tư tiêu hao

1.

2

3

8

6.4 Trình tự thực hiện công việc

6.4.1 K/tra 04 đồng hồ đo áp suất (19PUK01CP001; 19PUK20CP002; 19PUK51CP001;

19PUK52CP001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của đồng hồ đo áp suất

- Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai số cao hơn cho phép (theo tài liệu O&M)

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.4.2 K/tra 03 công tắc áp suất (19PUK52CP002; 19PUK51CP002; 19PUK20CP002)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.4.3 K/tra 04 Đầu dò Clo (19PUK50CQ001; 19PUK50CQ002; 19PUK50CQ003;

19PUK70CQ001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của đầu dò Clo

- Tháo các bộ dò Clo ra khỏi hệ thống

Trang 9

- Kiểm tra vệ sinh các cảm biến.

- Vệ sinh sửa chữa (thay thế) các đầu dò Clo (nếu cần)

- Lắp lại các bộ dò Clo vào hệ thống

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.4.4 K/tra 06 van động cơ (19PUK20AA001; 19PUK13AA002; 19PUK14AA002;

19PUK51AA002; 19PUK52AA002; 19PUK53AA001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của motor valve

- Kiểm tra, hiệu chỉnh các feedback close/open

- Kiểm tra vận hành van

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.5 Nghiệm thu thiết bị

- Sau khi thực hiện xong các hạng mục bảo dưỡng ở mục phạm vi công việc nêu trong phương án Thực hiện vệ sinh, dọn dẹp sạch sẽ nơi làm việc và ghi nhận đầy đủ các kết quả kiểm tra trong biên bản nghiệm thu Các thông số đo đạc, thí nghiệm phải được đánh giá đều phải nằm trong tiêu chuẩn cho phép trước khi nghiệm thu đưa vận hành của thiết bị

- Người chỉ huy trực tiếp nhóm công tác tiến hành đăng ký nghiệm thu với Trưởng ca vận theo quy trình nghiệm thu giữa PVNT và PV Power Service Tuy nhiên, cần phải chú ý các điểm sau đây:

 Đơn vị sửa chữa PVPS sẽ trình đầy đủ biên bản nghiệm thu, các thông số đo đạc cho Trưởng ca để mời Hội đồng nghiệm thu kiểm tra, cho phép đưa thiết bị vào vận hành nghiệm thu

 Trưởng ca xem xét các điều kiện cần thiết để tái lập chạy thiết bị nghiệm thu

7 PHỤ LỤC

- Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị

- Phụ lục 2: Sơ đồ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị

Trang 10

Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị:

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM

BIÊN BẢN NGHIỆM THU

CẤP B

Mã hiệu: PVPS / BBNT CB Lần ban hành: ……./……… Ngày có hiệu lực: …/… /……

Ban hành theo Q T PHSC: CHỦ ĐẦU TƯ – PVPS, ngày… tháng …… năm ……. Trang: 10/12

Tổ máy/ Hệ thống BOP/ HT châm Clo Thực hiện theo PCT số:

Thiết bị Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống châm Clo

Nội dung công việc Kiểm tra và xử lý bất thường (nếu có) các thiết bị kiểm nhiệt hệ thống châm Clo

Stt Thiết bị Nội dung công việc Ghi nhận công tác xử lý bất thường Xác nhận

1

Đồng hồ áp suất:

 19PUK01CP001

 19PUK20CP002

 19PUK51CP001

 19PUK52CP001

 Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

 Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai số cao hơn cho phép

 Vệ sinh thiết bị

2

Công tắc áp suất:

 19PUK52CP002

 19PUK51CP002

 19PUK20CP002

 Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

 Vệ sinh thiết bị

Trang 11

Đầu dò Clo:

 19PUK50CQ001

 19PUK50CQ002

 19PUK50CQ003

 19PUK70CQ001

 Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

 Tháo các bộ dò Clo ra khỏi hệ thống

 Kiểm tra vệ sinh các cảm biến

 Vệ sinh sửa chữa (thay thế) các đầu dò Clo (nếu cần)

 Lắp lại các bộ dò Clo vào hệ thống

4

Van động cơ:

 19PUK20AA001

 19PUK13AA002

 19PUK14AA002

 19PUK51AA002

 19PUK52AA002

 19PUK53AA001

 Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

 Kiểm tra, cân chỉnh các feedback close/open

 Kiểm tra vận hành van

Nhận xét/ đánh giá:

Đính kèm:

 Biên bản nghiệm thu chi tiết; Biên bản kiểm tra (check record/test record); Bản vẽ; Khác có trang;

Trang 12

Phụ lục 2: Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị:

Ngày đăng: 17/10/2018, 21:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w