1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

09 BPTC TBKN HT DAU CHINH TTA

18 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 890 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra 01 đầu đo nhiệt độ bơm dầu chính MBN32CT004 - Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter.. - Kiểm tra tình trạng dụng cụ trước khi thực hiện - Trang

Trang 1

NHƠN TRẠCH 1

BIỆN PHÁP THI CÔNG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT THUỘC HỆ THỐNG DẦU CHÍNH

Nhơn Trạch, tháng 12 năm 2015

Trang 2

THEO DÕI SỬA ĐỔI

Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch Công ty CP Dịch vụ kỹ thuật ĐLDK VN

Chi nhánh Nhơn Trạch

Đơn vị công tác ……… Đơn vị công tác Tổ Kiểm Nhiệt

Giám sát kỹ

thuật

Đơn vị công tác ……… Ngày kiểm tra … / … /…… Ngày kiểm tra … / … /…… Đơn vị chủ quản: Chi Nhánh Nhơn Trạch

Ngày… tháng… năm 2015 Ngày… tháng… năm 2015

Trang 3

MỤC LỤC

1 TỔNG QUAN 5

2 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 5

3 TÀI LIỆU THAM KHẢO 6

4 PHẠM VI CÔNG VIỆC 6

5 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA 8

6 BIỆN PHÁP AN TOÀN 8

7 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN 9

8 PHỤ LỤC 12

Trang 4

1 TỔNG QUAN

Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống dầu chính bao gồm các thiết bị kiểm nhiệt được lắp đặt từ đầu vào của valve MBN31AA001 đến đầu ra của các Control valve cấp dầu vào buồn đốt Các thiết bị này

có chức năng đo lường, giám sát, điều khiển tổ máy trong suốt các quá trình vận hành nhiên liệu dầu và thực hiện chức năng cảnh báo, bảo vệ GT13E2

2 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Các thiết bị kiểm nhiệt thuộc hệ thống dầu chính bao gồm:

- Motor valve dừng chính và van dầu trở về (MBN31AA001):

 NSX: AUMA

 Type/Model: SG10.1-F10

- Công tắc áp suất và sai áp lược (MBN31CP002/003):

 NSX: Mid-west instrument (MBN31CP002)

 Type/Model: 120AA-00-F(LA)

 NSX: Trafag (MBN31CP003)

 Type/Model: 8864.83.23.11.38.19.23

- 01 transmitter áp suất (MBN32CP001):

 NSX: Rosemount

 Type/Model: 2088G-4-S-22-A-1-Q4-P9258

- 01 công tơ lưu lượng (MBN32CF001):

Trang 5

 NSX: Krohne

 Type/Model: UMB3030K/2MHz

- 06 Tranmitter sai biệt áp suất group 41/42/43 (MBN41CP002/3; MBN42CP002/3;

MBN43CP002/3):

 NSX: Rosemount

 Type/Model: 3051CD5A02A1ASJ04A9258

- 01 Đầu đo nhiệt độ bơm dầu chính (MBN32CT004):

 NSX: Rosemount

 Type/Model: PT100/0065C3200035YO75T44

- 03 Control valve (MBN41/42/43AA001):

 NSX: Voith Turbo GmbH & Co

 Type/Model: RSM 110/30-107

- 01 Trip SOV (MBN40AA001):

 NSX: Voith Turbo GmbH & Co

 Type/Model: PHA110/50

- 04 Van xả Drain (MBN50/51/52/53AA001):

 NSX: Voith (MBN50AA001)

 Type/Model: S3066, 100/10

 NSX: Waldemar Pruss GmbH (MBN51/52/53AA001)

 Type/Model: Type : PPA 253-U

- 03 van xả vent nhóm 41/42/43 (MBN41/42/43AA010):

 NSX: Eugen Seitz AG

 Type/Model:

- 02 đồng hồ hiển thị áp suất (MBN31CP004; MBN32CP004):

 NSX: WIKA

 Type/Model: 233.50.160

3 TÀI LIỆU THAM KHẢO

- Tài liệu O&M: ALSTOM OD - Viewer

- Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị (Phụ lục 2)

4 PHẠM VI CÔNG VIỆC

4.1 Kiểm tra motor valve dừng chính và van dầu trở về (MBN31AA001)

Trang 6

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của motor valve.

- Kiểm tra, hiệu chỉnh các feedback close/open, torque

- Kiểm tra vận hành van

4.2 Kiểm tra công tắc áp suất và sai áp lược (MBN31CP002/003)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất và sai áp lược

- Hiệu chỉnh lại dải tác động nếu sai số cao hơn cho phép (theo tài liệu O&M)

- Vệ sinh thiết bị

4.3 Kiểm tra 01 transmitter áp suất (MBN32CP001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter

- Vệ sinh thiết bị

4.4 Kiểm tra 01 công tơ lưu lượng (MBN32CF001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tơ lưu lượng

- Vệ sinh thiết bị

4.5 Kiểm tra 06 transmitter sai biệt áp suất group 41/42/43 (MBN41CP002/3;

MBN42CP002/3; MBN43CP002/3)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc đo sai biệt áp suất

- Vệ sinh thiết bị

4.6 Kiểm tra 01 đầu đo nhiệt độ bơm dầu chính (MBN32CT004)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter

- Vệ sinh thiết bị

4.7 Kiểm tra 03 control valve (MBN41/42/43AA001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Kiểm tra bộ biến đổi điện-thủy lực

- Kiểm tra các proximity

- Kiểm tra vận hành van

- Thực hiện tháo Flushing bộ điều khiển thuỷ lực nếu CV dao động khi thực hiện kiểm tra đóng mở valve

4.8 Kiểm tra 01 trip SOV (MBN40AA001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Kiểm tra solenoid valve

- Kiểm tra các proximity

- Kiểm tra vận hành van

Trang 7

4.9 Kiểm tra 04 van xả Drain (MBN50/51/52/53AA001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Kiểm tra solenoid valve

- Kiểm tra các proximity

- Kiểm tra vận hành van

4.10 Kiểm tra 03 van xả vent nhóm 41/42/43 (MBN41/42/43AA010)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Kiểm tra solenoid valve

- Kiểm tra các proximity

- Kiểm tra vận hành van

4.11 Kiểm tra 02 đồng hồ hiển thị áp suất (MBN31CP004; MBN32CP004)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của đồng hồ đo áp suất

- Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai số cao hơn cho phép (theo tài liệu O&M)

5 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA

- Đánh dấu các thiết bị trước khi thực hiện

- Ghi nhận tình trạng thiết bị trước khi thực hiện

6 BIỆN PHÁP AN TOÀN

Nguồn, hoạt động/Sản phẩm, dịch vụ, thao tác không an toàn

Mối nguy hiểm

Nguyên

1 GT11/HT

nhiên

liệu dầu

chính

Kiểm tra

và xử lý bất thường thiết bị kiểm nhiệt thuộc hệ thống dầu chính

Chất gây cháy

nổ (dầu nhiên liệu)

Cháy, nổ Tử vong,

bỏng

- Cô lập bơm và xả hết dầu trong lược, trong bơm về bồn thu hồi và phuy chứa.

- Không gây tia lửa dưới bất kỳ hình thức nào.

- Có các bình chữa cháy

di động sẳn sàng tại nơi làm việc

Trang 8

Điện hạ thế 0,4KV (cấp cho các bơm trung chuyển dầu)

- Do chạm vào phần đang mang điện;

- Chập điện.

- Bị điện giật cháy bỏng nhẹ, nặng;

- Tử vong.

- Cô lập, án động máy cắt 0,4KV trước khi công tác

- Off các nguồn điểu khiển cho bơm

- Kiểm tra không còn điện trước khi tiến hành công việc

Thiết bị quay (các bơm trung chuyển dầu)

Do thiết bị đang hoạt động

Bị cuốn vào thiết bị gây chấn thương hoặc tử vong

- Ngừng bơm, Cô lập nguồn điện.

- Đóng các van đầu hút, đầu thoát của các bơm

Các dụng cụ điện cầm tay

Rò điện, vỡ

đá cắt, đá mài

- Bị điện giật cháy bỏng nhẹ, nặng;

- Chấn thương hoặc tử vong.

- Kiểm tra tình trạng dụng cụ trước khi thực hiện

- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động (Kính, găng tay,

…)

Các thiết bị đang còn vận hành

- Té ngã hoặc vướng vào các thiết

bị đang còn vận hành

- Va chạm các thiết bị, dụng cụ khi công tác

- Chấn thương

- Nặng tử vong

- Hư hỏng thiết bị

- Ảnh hưởng vận hành

- Giăng dây khu vực công tác hoặc đặt rào chắn

- Treo các biển cảnh báo

"thiết bị đang vận hành"

- Khi công tác chú ý va chạm

Các lưu ý:

Trang 9

7 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN

7.1 Nhân sự

Số lượng Trình độ

Loại thanh tra Tiểu tu

7.2 Dụng cụ

1 Các biển bắt buộc - hướng dẫn thi hành:

2 Các biển báo cấm:

3 Các biển báo nguy hiểm:

4 Các biển hướng dẫn an toàn:

Trang 10

6 Clê 8÷32mm Bộ 01

7.3 Vật tư tiêu hao – vật tư thay thế sửa chữa

- Vật tư tiêu hao

5

6

7.4 Trình tự thực hiện công việc

7.4.1 Kiểm tra motor valve dừng chính và van dầu trở về (MBN31AA001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của motor valve

- Kiểm tra, hiệu chỉnh các feedback close/open, torque

- Kiểm tra vận hành van

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

7.4.2 Kiểm tra công tắc áp suất và sai áp lược (MBN31CP002/003)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất và sai áp lược

- Hiệu chỉnh lại dải tác động nếu sai số cao hơn cho phép (theo tài liệu O&M)

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

7.4.3 Kiểm tra 01 transmitter áp suất (MBN32CP001)

Trang 11

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

7.4.4 Kiểm tra 01 công tơ lưu lượng (MBN32CF001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tơ lưu lượng

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

7.4.5 Kiểm tra 06 transmitter sai biệt áp suất group 41/42/43 (MBN41CP002/3; MBN42CP002/3; MBN43CP002/3)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc đo sai biệt áp suất

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

7.4.6 Kiểm tra 01 đầu đo nhiệt độ bơm dầu chính (MBN32CT004)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

7.4.7 Kiểm tra 03 control valve (MBN41/42/43AA001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Kiểm tra bộ biến đổi điện-thủy lực

- Kiểm tra các proximity

- Kiểm tra vận hành van

- Thực hiện tháo Flushing bộ điều khiển thuỷ lực nếu CV dao động khi thực hiện kiểm tra đóng mở valve

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

7.4.8 Kiểm tra 01 trip SOV (MBN40AA001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Kiểm tra solenoid valve

- Kiểm tra các proximity

- Kiểm tra vận hành van

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

7.4.9 Kiểm tra 04 van xả Drain (MBN50/51/52/53AA001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Kiểm tra solenoid valve

- Kiểm tra các proximity

- Kiểm tra vận hành van

Trang 12

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc.

7.4.10.Kiểm tra 03 van xả vent nhóm 41/42/43 (MBN41/42/43AA010)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Kiểm tra solenoid valve

- Kiểm tra các proximity

- Kiểm tra vận hành van

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

7.4.11 Kiểm tra 02 đồng hồ hiển thị áp suất (MBN31CP004; MBN32CP004)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của đồng hồ đo áp suất

- Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai số cao hơn cho phép (theo tài liệu O&M)

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

7.5 Nghiệm thu thiết bị

- Sau khi thực hiện xong các hạng mục bảo dưỡng ở mục phạm vi công việc nêu trong phương án Thực hiện vệ sinh, dọn dẹp sạch sẽ nơi làm việc và ghi nhận đầy đủ các kết quả kiểm tra trong biên bản nghiệm thu Các thông số đo đạc, thí nghiệm phải được đánh giá đều phải nằm trong tiêu chuẩn cho phép trước khi nghiệm thu đưa vận hành của thiết bị

- Người chỉ huy trực tiếp nhóm công tác tiến hành đăng ký nghiệm thu với Trưởng ca vận theo quy trình nghiệm thu giữa PVNT và PV Power Service Tuy nhiên, cần phải chú ý các điểm sau đây:

 Đơn vị sửa chữa PVPS sẽ trình đầy đủ biên bản nghiệm thu, các thông số đo đạc cho Trưởng ca để mời Hội đồng nghiệm thu kiểm tra, cho phép đưa thiết bị vào vận hành nghiệm thu

 Trưởng ca xem xét các điều kiện cần thiết để tái lập chạy thiết bị nghiệm thu

8 PHỤ LỤC

- Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị

- Phụ lục 2: Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị

Trang 13

Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị:

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM

BIÊN BẢN NGHIỆM THU

CẤP A

Mã hiệu: PVPS / BBNT CA Lần ban hành: ……./……… Ngày có hiệu lực: …/… /……

Ban hành theo Q T PHSC: CHỦ ĐẦU TƯ – PVPS, ngày… tháng …… năm ……. Trang: 13/1

Tổ máy/ Hệ thống GT11/ HT nhiên liệu dầu chính Thực hiện theo PCT số:

Thiết bị Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống dầu chính

Nội dung công việc Kiểm tra và xử lý bất thường (nếu có) các thiết bị kiểm nhiệt hệ thống dầu chính.

Stt Thiết bị Nội dung công việc Ghi nhận công tác xử lý bất thường nhận Xác

1

Transmitter áp

suất:

11MBN32CP001

Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

Vệ sinh thiết bị

2

Control valve:

 11MBN41AA001

 11MBN42AA001

 11MBN43AA001

 Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

 Kiểm tra bộ biến đổi điện-thủy lực

 Kiểm tra các proximity switch

 Kiểm tra vận hành van (0% 100%) và các feedback

 Thực hiện tháo Flushing bộ điều khiển thuỷ lực nếu CV dao động khi thực hiện kiểm tra đóng mở valve

Trang 14

Van xả Drain:

 Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

 Kiểm tra các solenoid valve

 Kiểm tra các proximity switch

 Kiểm tra vận hành van

 Vệ sinh thiết bị

4

Van xả vent nhóm

41/42/43:

 Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

 Kiểm tra các solenoid valve

 Kiểm tra các proximity switch

 Kiểm tra vận hành van

 Vệ sinh thiết bị

Nhận xét/ đánh giá:

Đính kèm:

 Biên bản nghiệm thu chi tiết; Biên bản kiểm tra (check record/test record); Bản vẽ; Khác có trang;

CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ NHƠN TRẠCH CÔNG TY CP DVKT ĐLDK VIỆT NAM P.GĐ

phụ trách Kỹ thuật Phòng Kỹ thuật

Phân xưởng Vận hành

Giám Đốc Chi Nhánh

Phân xưởng

Trang 15

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM

BIÊN BẢN NGHIỆM THU

CẤP B

Mã hiệu: PVPS / BBNT CB Lần ban hành: ……./……… Ngày có hiệu lực: …/… /……

Ban hành theo Q T PHSC: CHỦ ĐẦU TƯ – PVPS, ngày… tháng …… năm ……. Trang: 15/1

Tổ máy/ Hệ thống GT11/ HT nhiên liệu dầu chính Thực hiện theo PCT số:

Thiết bị Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống dầu chính

Nội dung công việc Kiểm tra và xử lý bất thường (nếu có) các thiết bị kiểm nhiệt hệ thống dầu

chính

Stt Thiết bị Nội dung công việc Ghi nhận công tác xử lý bất thường nhận Xác

1

Motor valve dừng chính

và van dầu trở về:

 11MBN31AA001

Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

Kiểm tra, hiệu chỉnh các feedback

close/open, torque

Kiểm tra vận hành van

Vệ sinh thiết bị

2

Công tắc áp suất

và sai áp lược:

11MBN31CP002

11MBN31CP003

Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

Hiệu chỉnh lại dải tác động nếu sai số cao hơn cho phép

3 Công tơ lưu lượng:

11MBN32CF001

Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

Vệ sinh thiết bị

Trang 16

Transmitter sai biệt áp

suất group

41/42/43:

11MBN41CP002/

003

11MBN42CP002/

003

11MBN43CP002/

003

 Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

 Vệ sinh thiết bị

5

Đầu đo nhiệt độ

bơm dầu chính:

 Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

 Vệ sinh thiết bị

6 Trip shut-off valve:

 11MBN40AA001

 Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

 Kiểm tra các solenoid valve

 Kiểm tra các proximity switch

 Kiểm tra vận hành van

 Vệ sinh thiết bị

7 Van xả Drain:

 Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

 Kiểm tra các solenoid valve

 Kiểm tra các proximity switch

 Kiểm tra vận hành van

 Vệ sinh thiết bị

8

Đồng hồ hiển thị

áp suất:

Kiểm tra tình trạng thiết bị

và khắc phục các hư hỏng

Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai

số cao hơn cho phép

Vệ sinh thiết bị

Nhận xét/ đánh giá:

Đính kèm:

Trang 17

 Biên bản nghiệm thu chi tiết; Biên bản kiểm tra (check record/test record); Bản vẽ; Khác có trang;

CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ NHƠN TRẠCH CÔNG TY CP DVKT ĐLDK VIỆT NAM

Trang 18

Phụ lục 2: Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị:

Ngày đăng: 17/10/2018, 21:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w