BIỆN PHÁP THI CÔNG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NHỚT BÔI TRƠN, NÂNG TRỤC, TRỞ TRỤC, ĐIỀU KHIỂN, KHẨN GT Nhơn Trạch, tháng 12 năm 2015... KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤ
Trang 1
BIỆN PHÁP THI CÔNG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NHỚT BÔI TRƠN, NÂNG TRỤC, TRỞ TRỤC, ĐIỀU KHIỂN, KHẨN (GT)
Nhơn Trạch, tháng 12 năm 2015
Trang 2KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NHỚT
BÔI TRƠN, NÂNG TRỤC, TRỞ TRỤC,
ĐIỀU KHIỂN, KHẨN (GT)
Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-006 Lần ban hành: 01
Lần sửa đổi: 0 Trang: 2/17
THEO DÕI SỬA ĐỔI
Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch Công ty CP Dịch vụ kỹ thuật ĐLDK VN
Chi nhánh Nhơn Trạch
Đơn vị công tác ……… Đơn vị công tác Tổ Kiểm Nhiệt
Giám sát kỹ
thuật
Ngày kiểm tra … / … /…… Đơn vị chủ quản: Chi Nhánh Nhơn Trạch
Trang 3KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NHỚT BÔI TRƠN, NÂNG TRỤC, TRỞ TRỤC,
ĐIỀU KHIỂN, KHẨN (GT)
Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-006 Lần ban hành: 01
Lần sửa đổi: 0 Trang: 3/17
MỤC LỤC
TỔNG QUAN 4
1.ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 4
2.TÀI LIỆU THAM KHẢO 5
3.PHẠM VI CÔNG VIỆC 5
4.CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA 6
5.BIỆN PHÁP AN TOÀN 6
6.PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN 9
6.1.N HÂN SỰ 9 6.2.D ỤNG CỤ 9 6.3.V ẬT TƯ TIÊU HAO – VẬT TƯ THAY THẾ SỬA CHỮA 10 6.4.T RÌNH TỰ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC 10 6.4.1.K/tra 04 công tắc áp suất sau bơm nhớt chính (MBV21CP001/2/6/7) 10
6.4.2.K/tra 07 Công tắc áp suất trên đường nhớt chính, sau bơm nhớt khẩn (MBV40CP001/2/3/4/5; MBV22CP001/2) 10
6.4.3.K/tra 01 Công tắc mực bồn nhớt (MBV10CL001) 10
Trang 4KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NHỚT BÔI TRƠN, NÂNG TRỤC, TRỞ TRỤC,
ĐIỀU KHIỂN, KHẨN (GT)
Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-006 Lần ban hành: 01
Lần sửa đổi: 0 Trang: 4/17
6.4.4.K/tra 02 đồng hồ đo áp suất (MBV10CP001/002) 10
6.4.5.K/tra 02 công tắc nhiệt độ (MBV10CT010; MBV40CT002) 11
6.4.6.K/tra 02 công tắc sai biệt áp suất (MBV21CP003/004 ) 11
6.4.7.K/tra 02 công tắc áp suất sau bơm nhớt thủy lực (MBX21CP001/2) 11
6.4.8.K/tra 04 solenoid valve khối valve trip thủy lực (MBX41AA011/12/13/14) 11
6.4.9.K/tra 01 solenoid valve trở trục (MBX51AA001) 11
6.5.N GHIỆM THU THIẾT BỊ
11 7.PHỤ LỤC 12
TỔNG QUAN Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống nhớt bôi trơn, nâng trục, trở trục, điều khiển, khẩn bao gồm các thiết bị kiểm nhiệt được lắp đặt trên bồn nhớt khối phụ Hệ thống này có chức năng đo lường, giám sát, điều khiển phục vụ tổ máy GT trong suốt các quá trình trở trục, khởi động, vận hành, xuống máy và thực hiện chức năng cảnh báo, bảo vệ GT13E2
1 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Các thiết bị kiểm nhiệt thuộc hệ thống nhớt bôi trơn, nâng trục, trở trục, điều khiển, khẩn bao gồm:
- 04 công tắc áp suất sau bơm nhớt chính (MBV21CP001/2/6/7):
NSX: TRAFAG AG
Type/Model: 8864.78.23.11.38.19.23
- 07 Công tắc áp suất trên đường nhớt chính, sau bơm nhớt khẩn (MBV40CP001/2/3/4/5;
MBV22CP001/2)
NSX: TRAFAG AG
Type/Model: 8864.78.23.11.38.19.23
- 01 Công tắc mực bồn nhớt (MBV10CL001):
NSX: INTRA-AUTOMATION GmbH
Type/Model: : ITA-4
- 02 đồng hồ đo áp suất (MBV10CP001/002):
NSX: LR Germany
Type/Model: Differential Pressure Gauge
Trang 5- 02 công tắc nhiệt độ (MBV10CT010; MBV40CT002):
NSX: JUMO
Type/Model: ATH-22
- 02 công tắc sai biệt áp suất (MBV21CP003/004 ):
NSX: Mid-West
Type/Model: 120-AA-00-0(LA)
- 02 công tắc áp suất sau bơm nhớt thủy lực (MBX21CP001/2):
NSX: TRAFAG AG
Type/Model: 8864.78.23.11.38.19.23
- 04 solenoid valve khối valve trip thủy lực (MBX41AA011/12/13/14):
NSX: Bucher Hydraulics
Type/Model: WEVDK - 42 - A - NP - 6
- 01 solenoid valve trở trục (MBX51AA001):
NSX: Rexroth
Type/Model: 4WE 10 HB33/CG24N4K4/V; Solenoid: 24VDC; 1,45A
2 TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Tài liệu O&M: ALSTOM OD - Viewer
- Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị (Phụ lục 2)
3 PHẠM VI CÔNG VIỆC
3.1 K/tra 04 công tắc áp suất sau bơm nhớt chính (MBV21CP001/2/6/7)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất
- Vệ sinh thiết bị
3.2 K/tra 07 Công tắc áp suất trên đường nhớt chính, sau bơm nhớt khẩn
(MBV40CP001/2/3/4/5; MBV22CP001/2)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất
- Vệ sinh thiết bị
3.3 K/tra 01 Công tắc mực bồn nhớt (MBV10CL001)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc mực
- Vệ sinh thiết bị
3.4 K/tra 02 đồng hồ đo áp suất (MBV10CP001/002)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của đồng hồ đo áp suất
Trang 6KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NHỚT
BÔI TRƠN, NÂNG TRỤC, TRỞ TRỤC,
ĐIỀU KHIỂN, KHẨN (GT)
Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-006 Lần ban hành: 01
Lần sửa đổi: 0 Trang: 6/17
- Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai số cao hơn cho phép (theo tài liệu O&M)
3.5 K/tra 02 công tắc nhiệt độ (MBV10CT010; MBV40CT002)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc nhiệt độ
- Vệ sinh thiết bị
3.6 K/tra 02 công tắc sai biệt áp suất (MBV21CP003/004 )
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc đo sai biệt áp suất
- Vệ sinh thiết bị
3.7 K/tra 02 công tắc áp suất sau bơm nhớt thủy lực (MBX21CP001/2)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất
- Vệ sinh thiết bị
3.8 K/tra 04 solenoid valve khối valve trip thủy lực (MBX41AA011/12/13/14)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve
- Thử tác động valve
- Kiểm tra tín hiệu đến tủ điều khiển
3.9 K/tra 01 solenoid valve trở trục (MBX51AA001)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve
- Thử tác động valve
- Kiểm tra tín hiệu đến tủ điều khiển
4 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA
- Đánh dấu các thiết bị trước khi thực hiện
- Ghi nhận tình trạng thiết bị trước khi thực hiện
5 BIỆN PHÁP AN TOÀN
vực
Nguồn, hoạt động/Sản phẩm, dịch vụ, thao tác không an toàn
Mối nguy hiểm
Nguyên nhân
Trang 71 GT/HT
nhớt
Kiểm tra
và xử lý bất thường thiết bị kiểm nhiệt hệ thống nhớt bôi trơn, nâng trục, trở trục, điều khiển, khẩn (GT)
Nhiên liệu gas, dầu, nhớt
bị Bỏng hoặc tử vong
- Cô lập hệ thống
- Dầu, nhớt phải xả hết ở
vị trí công tác;
- Gas xả đuổi đúng quy trình.
- Không gây tia lửa dưới bất kỳ hình thức nào.
- Có các bình chữa cháy
di động sẳn sàng tại nơi làm việc
- Kiểm tra nồng độ gas đạt mức cho phép (<5%LEL) mới tiến hành tháo thiết bị)
- Cô lập hệ thống dầu
- Không để nhớt tràn ra bên ngoài, nếu có phải lau sạch ngay
Thiết bị quay (các bơm nhớt, nước làm mát)
Do thiết bị đang hoạt động
Bị cuốn vào thiết bị gây chấn thương hoặc tử vong
- Ngừng bơm, Cô lập nguồn điện.
- Đóng các van đầu hút, đầu thoát của các bơm
lực cao
Chấn thương hoặc tử vong
- Khi nạp Nitơ cho các bình tích áp phải nạp đúng giá trị khuyến cáo trong O&M
- Kiểm tra tổng thể tình trạng bình trước khi tiến hành nạp
Các dụng cụ điện cầm tay
Rò điện, vỡ
đá cắt, đá mài
Chấn thương hoặc tử vong
- Kiểm tra tình trạng dụng
cụ trước khi thực hiện
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động
gây trơn trợt
té ngã
Chấn thương hoặc tử vong
- Kiểm tra khu vực trước khi thực hiện
- Vệ sinh sạch khu vực khi công tác
Các thiết bị đang còn vận hành
- Té ngã hoặc vướng vào các thiết
bị đang còn vận hành
- Va chạm các thiết bị,
- Chấn thương
- Nặng tử vong
- Hư hỏng thiết bị
- Ảnh hưởng vận hành
- Giăng dây khu vực công tác hoặc đặt rào chắn
- Treo các biển cảnh báo
"thiết bị đang vận hành"
- Khi công tác chú ý va chạm
Trang 8KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG
THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NHỚT
BÔI TRƠN, NÂNG TRỤC, TRỞ TRỤC,
ĐIỀU KHIỂN, KHẨN (GT)
Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-006 Lần ban hành: 01
Lần sửa đổi: 0 Trang: 8/17
dụng cụ khi công tác
Các thiết bị đang còn vận hành
- Té ngã hoặc vướng vào các thiết
bị đang còn vận hành
- Va chạm các thiết bị, dụng cụ khi công tác
- Chấn thương
- Nặng tử vong
- Hư hỏng thiết bị
- Ảnh hưởng vận hành
- Giăng dây khu vực công tác hoặc đặt rào chắn
- Treo các biển cảnh báo
"thiết bị đang vận hành"
- Khi công tác chú ý va chạm
Các lưu ý:
Trang 96 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN
6.1 Nhân sự
Số lượng Trình độ
Loại thanh tra Tiểu tu
6.2 Dụng cụ
1 Các biển bắt buộc - hướng dẫn thi hành:
2 Các biển báo cấm:
3 Các biển báo nguy hiểm:
4 Các biển hướng dẫn an toàn:
Trang 10KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NHỚT
BÔI TRƠN, NÂNG TRỤC, TRỞ TRỤC,
ĐIỀU KHIỂN, KHẨN (GT)
Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-006 Lần ban hành: 01
Lần sửa đổi: 0 Trang: 10/17
6.3 Vật tư tiêu hao – vật tư thay thế sửa chữa
- Vật tư tiêu hao
4
5
6.4 Trình tự thực hiện công việc
6.4.1 K/tra 04 công tắc áp suất sau bơm nhớt chính (MBV21CP001/2/6/7)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
6.4.2 K/tra 07 Công tắc áp suất trên đường nhớt chính, sau bơm nhớt khẩn (MBV40CP001/2/3/4/5; MBV22CP001/2)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
6.4.3 K/tra 01 Công tắc mực bồn nhớt (MBV10CL001)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc mực
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
6.4.4 K/tra 02 đồng hồ đo áp suất (MBV10CP001/002)
Trang 11- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của đồng hồ đo áp suất
- Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai số cao hơn cho phép (theo tài liệu O&M)
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
6.4.5 K/tra 02 công tắc nhiệt độ (MBV10CT010; MBV40CT002)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc nhiệt độ
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
6.4.6 K/tra 02 công tắc sai biệt áp suất (MBV21CP003/004 )
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc đo sai biệt áp suất
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
6.4.7 K/tra 02 công tắc áp suất sau bơm nhớt thủy lực (MBX21CP001/2)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
6.4.8 K/tra 04 solenoid valve khối valve trip thủy lực (MBX41AA011/12/13/14)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve
- Thử tác động valve
- Kiểm tra tín hiệu đến tủ điều khiển
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
6.4.9 K/tra 01 solenoid valve trở trục (MBX51AA001)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve
- Thử tác động valve
- Kiểm tra tín hiệu đến tủ điều khiển
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
6.5 Nghiệm thu thiết bị
- Sau khi thực hiện xong các hạng mục bảo dưỡng ở mục phạm vi công việc nêu trong phương án Thực hiện vệ sinh, dọn dẹp sạch sẽ nơi làm việc và ghi nhận đầy đủ các kết quả kiểm tra trong biên bản nghiệm thu Các thông số đo đạc, thí nghiệm phải được đánh giá đều phải nằm trong tiêu chuẩn cho phép trước khi nghiệm thu đưa vận hành của thiết bị
- Người chỉ huy trực tiếp nhóm công tác tiến hành đăng ký nghiệm thu với Trưởng ca vận theo quy trình nghiệm thu giữa PVNT và PV Power Service Tuy nhiên, cần phải chú ý các điểm sau đây:
Trang 12KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NHỚT
BÔI TRƠN, NÂNG TRỤC, TRỞ TRỤC,
ĐIỀU KHIỂN, KHẨN (GT)
Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-006 Lần ban hành: 01
Lần sửa đổi: 0 Trang: 12/17
Đơn vị sửa chữa PVPS sẽ trình đầy đủ biên bản nghiệm thu, các thông số đo đạc cho Trưởng ca để mời Hội đồng nghiệm thu kiểm tra, cho phép đưa thiết bị vào vận hành nghiệm thu
Trưởng ca xem xét các điều kiện cần thiết để tái lập chạy thiết bị nghiệm thu
7 PHỤ LỤC
- Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị
- Phụ lục 2: Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị
Trang 13Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị:
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM
BIÊN BẢN NGHIỆM THU
CẤP A
Mã hiệu: PVPS / BBNT CA Lần ban hành: ……./……… Ngày có hiệu lực: …/… /……
Ban hành theo Q T PHSC: CHỦ ĐẦU TƯ – PVPS, ngày… tháng …… năm ……. Trang: 13/1
Thiết bị Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống nhớt bôi trơn, nâng trục-trở trục, điều khiển, khẩn.
Nội dung công việc Kiểm tra và xử lý bất thường (nếu có) các thiết bị kiểm nhiệt hệ thống nhớt
bôi trơn, nâng trục, trở trục, điều khiển, khẩn
Stt Thiết bị Nội dung công việc Ghi nhận công tác xử lý bất thường Xác nhận
1
Công tắc áp suất sau
bơm nhớt chính:
11MBV21CP001
11MBV21CP002
11MBV21CP006
11MBV21CP007
Kiểm tra tình trạng thiết bị
và khắc phục các hư hỏng
Vệ sinh thiết bị
2
Công tắc áp suất trên
đường nhớt chính, sau
bơm nhớt khẩn:
11MBV40CP001
11MBV40CP002
11MBV40CP003
11MBV40CP005
Kiểm tra tình trạng thiết bị
và khắc phục các hư hỏng
Vệ sinh thiết bị
Trang 14KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NHỚT
BÔI TRƠN, NÂNG TRỤC, TRỞ TRỤC,
ĐIỀU KHIỂN, KHẨN (GT)
Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-006 Lần ban hành: 01
Lần sửa đổi: 0 Trang: 14/17
3
Solenoid van khối van
trip thủy lực:
11MBX41AA012
11MBX41AA012
11MBX41AA013
11MBX41AA014
Kiểm tra tình trạng thiết bị
và khắc phục các hư hỏng
Thử tác động valve
Kiểm tra tín hiệu đến tủ điều khiển
Vệ sinh thiết bị
4 Solenoid van trở trục:11MBX51AA001
Kiểm tra tình trạng thiết bị
và khắc phục các hư hỏng
Thử tác động valve
Kiểm tra tín hiệu đến tủ điều khiển
Vệ sinh thiết bị
Nhận xét/ đánh giá:
Đính kèm:
Biên bản nghiệm thu chi tiết; Biên bản kiểm tra (check record/test record); Bản vẽ; Khác có trang;
CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ NHƠN TRẠCH CÔNG TY CP DVKT ĐLDK VIỆT NAM P.GĐ
phụ trách Kỹ thuật Phòng Kỹ thuật
Phân xưởng Vận hành
Giám Đốc Chi Nhánh
Phân xưởng
Trang 15CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM
BIÊN BẢN NGHIỆM THU
CẤP B
Mã hiệu: PVPS / BBNT CB Lần ban hành: ……./……… Ngày có hiệu lực: …/… /……
Ban hành theo Q T PHSC: CHỦ ĐẦU TƯ – PVPS, ngày… tháng …… năm ……. Trang: 15/1
Thiết bị Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống nhớt bôi trơn, nâng trục-trở trục, điều khiển, khẩn.
Nội dung công việc Kiểm tra và xử lý bất thường (nếu có) các thiết bị kiểm nhiệt hệ thống nhớt bôi trơn, nâng trục, trở trục, điều khiển, khẩn.
Stt Thiết bị Nội dung công việc Ghi nhận công tác xử lý bất thường Xác nhận
1
Công tắc áp suất trên
đường nhớt chính, sau
bơm nhớt khẩn:
11MBV40CP006
11MBV22CP001
11MBV22CP002
Kiểm tra tình trạng thiết bị
và khắc phục các hư hỏng
Vệ sinh thiết bị
2 Công tắc mực bồn nhớt:11MBV10CL001
Kiểm tra tình trạng thiết bị
và khắc phục các hư hỏng
Vệ sinh thiết bị
Trang 16KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NHỚT
BÔI TRƠN, NÂNG TRỤC, TRỞ TRỤC,
ĐIỀU KHIỂN, KHẨN (GT)
Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-006 Lần ban hành: 01
Lần sửa đổi: 0 Trang: 16/17
3
Đồng hồ đo áp suất:
11MBV10CP001
11MBV10CP002
Kiểm tra tình trạng thiết bị
và khắc phục các hư hỏng
Vệ sinh thiết bị
4
Công tắc đo nhiệt độ:
11MBV10CT010
11MBV40CT002
Kiểm tra tình trạng thiết bị
và khắc phục các hư hỏng
Vệ sinh thiết bị
5
Công tắc sai biệt áp
suất:
11MBV21CP003
11MBV21CP004
Kiểm tra tình trạng thiết bị
và khắc phục các hư hỏng
Vệ sinh thiết bị
6
Công tắc áp suất sau
bơm nhớt thủy lực:
11MBX21CP001
11MBX21CP002
Kiểm tra tình trạng thiết bị
và khắc phục các hư hỏng
Vệ sinh thiết bị
Nhận xét/ đánh giá:
Đính kèm:
Biên bản nghiệm thu chi tiết; Biên bản kiểm tra (check record/test record); Bản vẽ; Khác có trang;
CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ NHƠN TRẠCH CÔNG TY CP DVKT ĐLDK VIỆT NAM
Trang 17Phụ lục 2: Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị: