1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

06 BPTC TBKN HT NHOT TTA

17 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BIỆN PHÁP THI CÔNG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NHỚT BÔI TRƠN, NÂNG TRỤC, TRỞ TRỤC, ĐIỀU KHIỂN, KHẨN GT Nhơn Trạch, tháng 12 năm 2015... KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤ

Trang 1

BIỆN PHÁP THI CÔNG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NHỚT BÔI TRƠN, NÂNG TRỤC, TRỞ TRỤC, ĐIỀU KHIỂN, KHẨN (GT)

Nhơn Trạch, tháng 12 năm 2015

Trang 2

KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NHỚT

BÔI TRƠN, NÂNG TRỤC, TRỞ TRỤC,

ĐIỀU KHIỂN, KHẨN (GT)

Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-006 Lần ban hành: 01

Lần sửa đổi: 0 Trang: 2/17

THEO DÕI SỬA ĐỔI

Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch Công ty CP Dịch vụ kỹ thuật ĐLDK VN

Chi nhánh Nhơn Trạch

Đơn vị công tác ……… Đơn vị công tác Tổ Kiểm Nhiệt

Giám sát kỹ

thuật

Ngày kiểm tra … / … /…… Đơn vị chủ quản: Chi Nhánh Nhơn Trạch

Trang 3

KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NHỚT BÔI TRƠN, NÂNG TRỤC, TRỞ TRỤC,

ĐIỀU KHIỂN, KHẨN (GT)

Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-006 Lần ban hành: 01

Lần sửa đổi: 0 Trang: 3/17

MỤC LỤC

TỔNG QUAN 4

1.ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 4

2.TÀI LIỆU THAM KHẢO 5

3.PHẠM VI CÔNG VIỆC 5

4.CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA 6

5.BIỆN PHÁP AN TOÀN 6

6.PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN 9

6.1.N HÂN SỰ 9 6.2.D ỤNG CỤ 9 6.3.V ẬT TƯ TIÊU HAO – VẬT TƯ THAY THẾ SỬA CHỮA 10 6.4.T RÌNH TỰ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC 10 6.4.1.K/tra 04 công tắc áp suất sau bơm nhớt chính (MBV21CP001/2/6/7) 10

6.4.2.K/tra 07 Công tắc áp suất trên đường nhớt chính, sau bơm nhớt khẩn (MBV40CP001/2/3/4/5; MBV22CP001/2) 10

6.4.3.K/tra 01 Công tắc mực bồn nhớt (MBV10CL001) 10

Trang 4

KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NHỚT BÔI TRƠN, NÂNG TRỤC, TRỞ TRỤC,

ĐIỀU KHIỂN, KHẨN (GT)

Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-006 Lần ban hành: 01

Lần sửa đổi: 0 Trang: 4/17

6.4.4.K/tra 02 đồng hồ đo áp suất (MBV10CP001/002) 10

6.4.5.K/tra 02 công tắc nhiệt độ (MBV10CT010; MBV40CT002) 11

6.4.6.K/tra 02 công tắc sai biệt áp suất (MBV21CP003/004 ) 11

6.4.7.K/tra 02 công tắc áp suất sau bơm nhớt thủy lực (MBX21CP001/2) 11

6.4.8.K/tra 04 solenoid valve khối valve trip thủy lực (MBX41AA011/12/13/14) 11

6.4.9.K/tra 01 solenoid valve trở trục (MBX51AA001) 11

6.5.N GHIỆM THU THIẾT BỊ

11 7.PHỤ LỤC 12

TỔNG QUAN Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống nhớt bôi trơn, nâng trục, trở trục, điều khiển, khẩn bao gồm các thiết bị kiểm nhiệt được lắp đặt trên bồn nhớt khối phụ Hệ thống này có chức năng đo lường, giám sát, điều khiển phục vụ tổ máy GT trong suốt các quá trình trở trục, khởi động, vận hành, xuống máy và thực hiện chức năng cảnh báo, bảo vệ GT13E2

1 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Các thiết bị kiểm nhiệt thuộc hệ thống nhớt bôi trơn, nâng trục, trở trục, điều khiển, khẩn bao gồm:

- 04 công tắc áp suất sau bơm nhớt chính (MBV21CP001/2/6/7):

 NSX: TRAFAG AG

 Type/Model: 8864.78.23.11.38.19.23

- 07 Công tắc áp suất trên đường nhớt chính, sau bơm nhớt khẩn (MBV40CP001/2/3/4/5;

MBV22CP001/2)

 NSX: TRAFAG AG

 Type/Model: 8864.78.23.11.38.19.23

- 01 Công tắc mực bồn nhớt (MBV10CL001):

 NSX: INTRA-AUTOMATION GmbH

 Type/Model: : ITA-4

- 02 đồng hồ đo áp suất (MBV10CP001/002):

 NSX: LR Germany

 Type/Model: Differential Pressure Gauge

Trang 5

- 02 công tắc nhiệt độ (MBV10CT010; MBV40CT002):

 NSX: JUMO

 Type/Model: ATH-22

- 02 công tắc sai biệt áp suất (MBV21CP003/004 ):

 NSX: Mid-West

 Type/Model: 120-AA-00-0(LA)

- 02 công tắc áp suất sau bơm nhớt thủy lực (MBX21CP001/2):

 NSX: TRAFAG AG

 Type/Model: 8864.78.23.11.38.19.23

- 04 solenoid valve khối valve trip thủy lực (MBX41AA011/12/13/14):

 NSX: Bucher Hydraulics

 Type/Model: WEVDK - 42 - A - NP - 6

- 01 solenoid valve trở trục (MBX51AA001):

 NSX: Rexroth

 Type/Model: 4WE 10 HB33/CG24N4K4/V; Solenoid: 24VDC; 1,45A

2 TÀI LIỆU THAM KHẢO

- Tài liệu O&M: ALSTOM OD - Viewer

- Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị (Phụ lục 2)

3 PHẠM VI CÔNG VIỆC

3.1 K/tra 04 công tắc áp suất sau bơm nhớt chính (MBV21CP001/2/6/7)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất

- Vệ sinh thiết bị

3.2 K/tra 07 Công tắc áp suất trên đường nhớt chính, sau bơm nhớt khẩn

(MBV40CP001/2/3/4/5; MBV22CP001/2)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất

- Vệ sinh thiết bị

3.3 K/tra 01 Công tắc mực bồn nhớt (MBV10CL001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc mực

- Vệ sinh thiết bị

3.4 K/tra 02 đồng hồ đo áp suất (MBV10CP001/002)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của đồng hồ đo áp suất

Trang 6

KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NHỚT

BÔI TRƠN, NÂNG TRỤC, TRỞ TRỤC,

ĐIỀU KHIỂN, KHẨN (GT)

Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-006 Lần ban hành: 01

Lần sửa đổi: 0 Trang: 6/17

- Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai số cao hơn cho phép (theo tài liệu O&M)

3.5 K/tra 02 công tắc nhiệt độ (MBV10CT010; MBV40CT002)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc nhiệt độ

- Vệ sinh thiết bị

3.6 K/tra 02 công tắc sai biệt áp suất (MBV21CP003/004 )

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc đo sai biệt áp suất

- Vệ sinh thiết bị

3.7 K/tra 02 công tắc áp suất sau bơm nhớt thủy lực (MBX21CP001/2)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất

- Vệ sinh thiết bị

3.8 K/tra 04 solenoid valve khối valve trip thủy lực (MBX41AA011/12/13/14)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Thử tác động valve

- Kiểm tra tín hiệu đến tủ điều khiển

3.9 K/tra 01 solenoid valve trở trục (MBX51AA001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Thử tác động valve

- Kiểm tra tín hiệu đến tủ điều khiển

4 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA

- Đánh dấu các thiết bị trước khi thực hiện

- Ghi nhận tình trạng thiết bị trước khi thực hiện

5 BIỆN PHÁP AN TOÀN

vực

Nguồn, hoạt động/Sản phẩm, dịch vụ, thao tác không an toàn

Mối nguy hiểm

Nguyên nhân

Trang 7

1 GT/HT

nhớt

Kiểm tra

và xử lý bất thường thiết bị kiểm nhiệt hệ thống nhớt bôi trơn, nâng trục, trở trục, điều khiển, khẩn (GT)

Nhiên liệu gas, dầu, nhớt

bị Bỏng hoặc tử vong

- Cô lập hệ thống

- Dầu, nhớt phải xả hết ở

vị trí công tác;

- Gas xả đuổi đúng quy trình.

- Không gây tia lửa dưới bất kỳ hình thức nào.

- Có các bình chữa cháy

di động sẳn sàng tại nơi làm việc

- Kiểm tra nồng độ gas đạt mức cho phép (<5%LEL) mới tiến hành tháo thiết bị)

- Cô lập hệ thống dầu

- Không để nhớt tràn ra bên ngoài, nếu có phải lau sạch ngay

Thiết bị quay (các bơm nhớt, nước làm mát)

Do thiết bị đang hoạt động

Bị cuốn vào thiết bị gây chấn thương hoặc tử vong

- Ngừng bơm, Cô lập nguồn điện.

- Đóng các van đầu hút, đầu thoát của các bơm

lực cao

Chấn thương hoặc tử vong

- Khi nạp Nitơ cho các bình tích áp phải nạp đúng giá trị khuyến cáo trong O&M

- Kiểm tra tổng thể tình trạng bình trước khi tiến hành nạp

Các dụng cụ điện cầm tay

Rò điện, vỡ

đá cắt, đá mài

Chấn thương hoặc tử vong

- Kiểm tra tình trạng dụng

cụ trước khi thực hiện

- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động

gây trơn trợt

té ngã

Chấn thương hoặc tử vong

- Kiểm tra khu vực trước khi thực hiện

- Vệ sinh sạch khu vực khi công tác

Các thiết bị đang còn vận hành

- Té ngã hoặc vướng vào các thiết

bị đang còn vận hành

- Va chạm các thiết bị,

- Chấn thương

- Nặng tử vong

- Hư hỏng thiết bị

- Ảnh hưởng vận hành

- Giăng dây khu vực công tác hoặc đặt rào chắn

- Treo các biển cảnh báo

"thiết bị đang vận hành"

- Khi công tác chú ý va chạm

Trang 8

KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG

THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NHỚT

BÔI TRƠN, NÂNG TRỤC, TRỞ TRỤC,

ĐIỀU KHIỂN, KHẨN (GT)

Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-006 Lần ban hành: 01

Lần sửa đổi: 0 Trang: 8/17

dụng cụ khi công tác

Các thiết bị đang còn vận hành

- Té ngã hoặc vướng vào các thiết

bị đang còn vận hành

- Va chạm các thiết bị, dụng cụ khi công tác

- Chấn thương

- Nặng tử vong

- Hư hỏng thiết bị

- Ảnh hưởng vận hành

- Giăng dây khu vực công tác hoặc đặt rào chắn

- Treo các biển cảnh báo

"thiết bị đang vận hành"

- Khi công tác chú ý va chạm

Các lưu ý:

Trang 9

6 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN

6.1 Nhân sự

Số lượng Trình độ

Loại thanh tra Tiểu tu

6.2 Dụng cụ

1 Các biển bắt buộc - hướng dẫn thi hành:

2 Các biển báo cấm:

3 Các biển báo nguy hiểm:

4 Các biển hướng dẫn an toàn:

Trang 10

KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NHỚT

BÔI TRƠN, NÂNG TRỤC, TRỞ TRỤC,

ĐIỀU KHIỂN, KHẨN (GT)

Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-006 Lần ban hành: 01

Lần sửa đổi: 0 Trang: 10/17

6.3 Vật tư tiêu hao – vật tư thay thế sửa chữa

- Vật tư tiêu hao

4

5

6.4 Trình tự thực hiện công việc

6.4.1 K/tra 04 công tắc áp suất sau bơm nhớt chính (MBV21CP001/2/6/7)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.4.2 K/tra 07 Công tắc áp suất trên đường nhớt chính, sau bơm nhớt khẩn (MBV40CP001/2/3/4/5; MBV22CP001/2)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.4.3 K/tra 01 Công tắc mực bồn nhớt (MBV10CL001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc mực

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.4.4 K/tra 02 đồng hồ đo áp suất (MBV10CP001/002)

Trang 11

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của đồng hồ đo áp suất

- Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai số cao hơn cho phép (theo tài liệu O&M)

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.4.5 K/tra 02 công tắc nhiệt độ (MBV10CT010; MBV40CT002)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc nhiệt độ

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.4.6 K/tra 02 công tắc sai biệt áp suất (MBV21CP003/004 )

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc đo sai biệt áp suất

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.4.7 K/tra 02 công tắc áp suất sau bơm nhớt thủy lực (MBX21CP001/2)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.4.8 K/tra 04 solenoid valve khối valve trip thủy lực (MBX41AA011/12/13/14)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Thử tác động valve

- Kiểm tra tín hiệu đến tủ điều khiển

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.4.9 K/tra 01 solenoid valve trở trục (MBX51AA001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Thử tác động valve

- Kiểm tra tín hiệu đến tủ điều khiển

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.5 Nghiệm thu thiết bị

- Sau khi thực hiện xong các hạng mục bảo dưỡng ở mục phạm vi công việc nêu trong phương án Thực hiện vệ sinh, dọn dẹp sạch sẽ nơi làm việc và ghi nhận đầy đủ các kết quả kiểm tra trong biên bản nghiệm thu Các thông số đo đạc, thí nghiệm phải được đánh giá đều phải nằm trong tiêu chuẩn cho phép trước khi nghiệm thu đưa vận hành của thiết bị

- Người chỉ huy trực tiếp nhóm công tác tiến hành đăng ký nghiệm thu với Trưởng ca vận theo quy trình nghiệm thu giữa PVNT và PV Power Service Tuy nhiên, cần phải chú ý các điểm sau đây:

Trang 12

KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NHỚT

BÔI TRƠN, NÂNG TRỤC, TRỞ TRỤC,

ĐIỀU KHIỂN, KHẨN (GT)

Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-006 Lần ban hành: 01

Lần sửa đổi: 0 Trang: 12/17

 Đơn vị sửa chữa PVPS sẽ trình đầy đủ biên bản nghiệm thu, các thông số đo đạc cho Trưởng ca để mời Hội đồng nghiệm thu kiểm tra, cho phép đưa thiết bị vào vận hành nghiệm thu

 Trưởng ca xem xét các điều kiện cần thiết để tái lập chạy thiết bị nghiệm thu

7 PHỤ LỤC

- Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị

- Phụ lục 2: Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị

Trang 13

Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị:

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM

BIÊN BẢN NGHIỆM THU

CẤP A

Mã hiệu: PVPS / BBNT CA Lần ban hành: ……./……… Ngày có hiệu lực: …/… /……

Ban hành theo Q T PHSC: CHỦ ĐẦU TƯ – PVPS, ngày… tháng …… năm ……. Trang: 13/1

Thiết bị Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống nhớt bôi trơn, nâng trục-trở trục, điều khiển, khẩn.

Nội dung công việc Kiểm tra và xử lý bất thường (nếu có) các thiết bị kiểm nhiệt hệ thống nhớt

bôi trơn, nâng trục, trở trục, điều khiển, khẩn

Stt Thiết bị Nội dung công việc Ghi nhận công tác xử lý bất thường Xác nhận

1

Công tắc áp suất sau

bơm nhớt chính:

11MBV21CP001

11MBV21CP002

11MBV21CP006

11MBV21CP007

Kiểm tra tình trạng thiết bị

và khắc phục các hư hỏng

Vệ sinh thiết bị

2

Công tắc áp suất trên

đường nhớt chính, sau

bơm nhớt khẩn:

11MBV40CP001

11MBV40CP002

11MBV40CP003

11MBV40CP005

Kiểm tra tình trạng thiết bị

và khắc phục các hư hỏng

Vệ sinh thiết bị

Trang 14

KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NHỚT

BÔI TRƠN, NÂNG TRỤC, TRỞ TRỤC,

ĐIỀU KHIỂN, KHẨN (GT)

Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-006 Lần ban hành: 01

Lần sửa đổi: 0 Trang: 14/17

3

Solenoid van khối van

trip thủy lực:

11MBX41AA012

11MBX41AA012

11MBX41AA013

11MBX41AA014

Kiểm tra tình trạng thiết bị

và khắc phục các hư hỏng

Thử tác động valve

Kiểm tra tín hiệu đến tủ điều khiển

Vệ sinh thiết bị

4 Solenoid van trở trục:11MBX51AA001

Kiểm tra tình trạng thiết bị

và khắc phục các hư hỏng

Thử tác động valve

Kiểm tra tín hiệu đến tủ điều khiển

Vệ sinh thiết bị

Nhận xét/ đánh giá:

Đính kèm:

 Biên bản nghiệm thu chi tiết; Biên bản kiểm tra (check record/test record); Bản vẽ; Khác có trang;

CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ NHƠN TRẠCH CÔNG TY CP DVKT ĐLDK VIỆT NAM P.GĐ

phụ trách Kỹ thuật Phòng Kỹ thuật

Phân xưởng Vận hành

Giám Đốc Chi Nhánh

Phân xưởng

Trang 15

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM

BIÊN BẢN NGHIỆM THU

CẤP B

Mã hiệu: PVPS / BBNT CB Lần ban hành: ……./……… Ngày có hiệu lực: …/… /……

Ban hành theo Q T PHSC: CHỦ ĐẦU TƯ – PVPS, ngày… tháng …… năm ……. Trang: 15/1

Thiết bị Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống nhớt bôi trơn, nâng trục-trở trục, điều khiển, khẩn.

Nội dung công việc Kiểm tra và xử lý bất thường (nếu có) các thiết bị kiểm nhiệt hệ thống nhớt bôi trơn, nâng trục, trở trục, điều khiển, khẩn.

Stt Thiết bị Nội dung công việc Ghi nhận công tác xử lý bất thường Xác nhận

1

Công tắc áp suất trên

đường nhớt chính, sau

bơm nhớt khẩn:

11MBV40CP006

11MBV22CP001

11MBV22CP002

Kiểm tra tình trạng thiết bị

và khắc phục các hư hỏng

Vệ sinh thiết bị

2 Công tắc mực bồn nhớt:11MBV10CL001

Kiểm tra tình trạng thiết bị

và khắc phục các hư hỏng

Vệ sinh thiết bị

Trang 16

KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NHỚT

BÔI TRƠN, NÂNG TRỤC, TRỞ TRỤC,

ĐIỀU KHIỂN, KHẨN (GT)

Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-006 Lần ban hành: 01

Lần sửa đổi: 0 Trang: 16/17

3

Đồng hồ đo áp suất:

11MBV10CP001

11MBV10CP002

Kiểm tra tình trạng thiết bị

và khắc phục các hư hỏng

Vệ sinh thiết bị

4

Công tắc đo nhiệt độ:

11MBV10CT010

11MBV40CT002

Kiểm tra tình trạng thiết bị

và khắc phục các hư hỏng

Vệ sinh thiết bị

5

Công tắc sai biệt áp

suất:

11MBV21CP003

11MBV21CP004

Kiểm tra tình trạng thiết bị

và khắc phục các hư hỏng

Vệ sinh thiết bị

6

Công tắc áp suất sau

bơm nhớt thủy lực:

11MBX21CP001

11MBX21CP002

Kiểm tra tình trạng thiết bị

và khắc phục các hư hỏng

Vệ sinh thiết bị

Nhận xét/ đánh giá:

Đính kèm:

 Biên bản nghiệm thu chi tiết; Biên bản kiểm tra (check record/test record); Bản vẽ; Khác có trang;

CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ NHƠN TRẠCH CÔNG TY CP DVKT ĐLDK VIỆT NAM

Trang 17

Phụ lục 2: Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị:

Ngày đăng: 17/10/2018, 21:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w