Kiểm tra 01 công tắc áp suất trước bơm NOx MBU31CP003 - Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất.. Kiểm tra 01 Đầu đo nhiệt độ sau bơm NOx MBU32CT004 -
Trang 1NHƠN TRẠCH 1
BIỆN PHÁP THI CÔNG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ
KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NOx CHÍNH
Nhơn Trạch, tháng 12 năm 2015
Trang 2KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NOx
CHÍNH
Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-010 Lần ban hành: 01
Lần sửa đổi: 0 Trang: 2/19
THEO DÕI SỬA ĐỔI
Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch Công ty CP Dịch vụ kỹ thuật ĐLDK VN
Chi nhánh Nhơn Trạch
Đơn vị công tác ……… Đơn vị công tác Tổ Kiểm Nhiệt
Giám sát kỹ
thuật
Đơn vị công tác ……… Ngày kiểm tra … / … /…… Ngày kiểm tra … / … /…… Đơn vị chủ quản: Chi Nhánh Nhơn Trạch
Ngày… tháng… năm 2015 Ngày… tháng… năm 2015
Trang 3KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NOx
CHÍNH
Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-010 Lần ban hành: 01
Lần sửa đổi: 0 Trang: 3/19
MỤC LỤC
TỔNG QUAN 4
1.ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 4
2.TÀI LIỆU THAM KHẢO 6
3.PHẠM VI CÔNG VIỆC 6
4.CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA 7
5.BIỆN PHÁP AN TOÀN 8
6.PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN 9
6.1.N HÂN SỰ 9 6.2.D ỤNG CỤ 9 6.3.V ẬT TƯ TIÊU HAO – VẬT TƯ THAY THẾ SỬA CHỮA 10 6.4.T RÌNH TỰ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC 10 6.4.1.Kiểm tra 01 động cơ van (MBU31A001) 10
6.4.2.Kiểm tra 01 công tắc áp suất trước bơm NOx (MBU31CP003) 10
6.4.3.Kiểm tra 01 transmitter áp suất sau bơm nước NOx (MBU32CP001) 10
6.4.4.Kiểm tra 01 Đầu đo nhiệt độ sau bơm NOx (MBU32CT004) 10
Trang 4KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NOx
CHÍNH
Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-010 Lần ban hành: 01
Lần sửa đổi: 0 Trang: 4/19
6.4.5.Kiểm tra 01 công tắc áp suất sai biệt áp suất lược (MBU30CP101) 11
6.4.6.Kiểm tra 01 công tơ đo lưu lượng nước NOx (MBU40CF001) 11
6.4.7.Kiểm tra 03 bộ chuyển tín áp suất N2 bình tích áp (MBU41/42/43CP010) 11
6.4.8.Kiểm tra 06 Transmitter sai biệt áp suất Group 41/42/43 (MBU41CP002/003; MBU42CP002/003; 12MBU43CP002/003) 11
6.4.9.Kiểm tra 02 van điều áp (MBU31DP001, MBU34DP001) 11
6.4.10.Kiểm tra 03 solenoid van đầu chai N2 (MBU41/42/43AA010) 11
6.4.11.Kiểm tra 03 control valve (MBU41/42/43.) 11
6.4.12.Kiểm tra 01 Trip shut-off valve (MBU40AA001) 11
6.4.13.Kiểm tra 05 van xả (MBU41/42/43AA015; MBU41AA014; MBU50AA001) 12
6.4.14.Kiểm tra 02 đồng hồ áp suất trước và sau bơm nước NOx (MBU31/32CP004) 12
6.5.N GHIỆM THU THIẾT BỊ
12 7.PHỤ LỤC 12
TỔNG QUAN Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống Nox chính bao gồm các thiết bị kiểm nhiệt được lắp đặt từ đầu vào của valve MBU31AA001 đến đầu ra của các Control valve cấp nước Nox vào buồn đốt Các thiết bị này có chức năng đo lường, giám sát, điều khiển tổ máy trong suốt các quá trình vận hành nhiên liệu dầu và thực hiện chức năng cảnh báo, bảo vệ GT13E2
1 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Các thiết bị kiểm nhiệt thuộc hệ thống NOx chính bao gồm:
- 01 động cơ van (MBU31A001):
NSX: AUMA
Type/Model: SG10.1-F10
- 01 công tắc áp suất trước bơm NOx (MBU31CP003):
NSX: Trafag
Type/Model: 8864.83.23.11.38.19.23
- 01 transmitter áp suất sau bơm nước NOx (MBU32CP001):
NSX: Rosemount
Trang 5 Type/Model: 2088-G-4-S-22-A-1-Q4-P9258
- 01 Đầu đo nhiệt độ sau bơm NOx (MBU32CT004):
NSX: Rosemount
Type/Model: PT100/ 0065-C-2-2-D-0035-Y-0075-T44
- 01 Công tắc áp suất sai biệt áp suất lược (MBU30CP101):
NSX: Mid-west instrument
Type/Model: 120AA-00-F(LA)
- 01 Công tơ đo lưu lượng nước NOx (MBU40CF001):
NSX: Krohne
Type/Model: UMB3030K/2MHz
- 03 Bộ chuyển tín áp suất N2 bình tích áp (MBU41/42/43CP010):
NSX: Rosemount
Type/Model: 3051TG-4-A2C21AQ4
- 06 Transmitter sai biệt áp suất Group 41/42/43 (MBU41CP002/003; MBU42CP002/003; 12MBU43CP002/003):
NSX: Rosemount
Type/Model: 3051CD-5-A02A1ASJQ4A9258
- 02 Van điều áp (MBU31DP001, MBU34DP001):
NSX: Swagelok
Type/Model: SS-8CA-MM-150
- 03 Solenoid van đầu chai N2 (MBU41/42/43AA010):
NSX:
Type/Model:
- 03 Control valve (MBU41/42/43AA001.):
NSX: Voith Turbo GmbH & Co
Type/Model: RSM 110/30-107
- 01 Trip shut-off valve (MBU40AA001):
NSX: Voith Turbo GmbH & Co
Type/Model: PHA110/50
- 05 van xả (MBU41/42/43AA015; MBU41AA014; MBU50AA001):
NSX: ROTADISK (MBU41/42/43AA015; MBU41AA014)
Trang 6KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NOx
CHÍNH
Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-010 Lần ban hành: 01
Lần sửa đổi: 0 Trang: 6/19
Type/Model: RDF 10-3
NSX: Waldemar Pruss GmbH (MBN50AA001)
Type/Model: Type : PPA 253-N
- 02 đồng hồ áp suất trước và sau bơm nước NOx (MBU31/32CP004):
NSX: WIKA
Type/Model: 233.50.160
2 TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Tài liệu O&M: ALSTOM OD - Viewer
- Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị (Phụ lục 2)
3 PHẠM VI CÔNG VIỆC
3.1 Kiểm tra 01 động cơ van (MBU31A001)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của motor valve
- Kiểm tra, hiệu chỉnh các feedback close/open, torque
- Kiểm tra vận hành van
3.2 Kiểm tra 01 công tắc áp suất trước bơm NOx (MBU31CP003)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất
- Vệ sinh thiết bị
3.3 Kiểm tra 01 transmitter áp suất sau bơm nước NOx (MBU32CP001)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter
- Vệ sinh thiết bị
3.4 Kiểm tra 01 Đầu đo nhiệt độ sau bơm NOx (MBU32CT004)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter
- Vệ sinh thiết bị
3.5 Kiểm tra 01 công tắc áp suất sai biệt áp suất lược (MBU30CP101)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất
- Vệ sinh thiết bị
3.6 Kiểm tra 01 công tơ đo lưu lượng nước NOx (MBU40CF001)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tơ lưu lượng
- Vệ sinh thiết bị
3.7 Kiểm tra 03 bộ chuyển tín áp suất N2 bình tích áp (MBU41/42/43CP010)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter
- Vệ sinh thiết bị
Trang 73.8 Kiểm tra 06 Transmitter sai biệt áp suất Group 41/42/43 (MBU41CP002/003;
MBU42CP002/003; 12MBU43CP002/003)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc đo sai biệt áp suất
- Vệ sinh thiết bị
3.9 Kiểm tra 02 van điều áp (MBU31DP001, MBU34DP001)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của van điều áp
- Vệ sinh thiết bị
3.10 Kiểm tra 03 solenoid van đầu chai N2 (MBU41/42/43AA010)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve
- Kiểm tra vận hành van
3.11 Kiểm tra 03 control valve (MBU41/42/43.)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve
- Kiểm tra bộ biến đổi điện-thủy lực
- Kiểm tra các proximity
- Kiểm tra vận hành van
- Thực hiện tháo Flushing bộ điều khiển thuỷ lực nếu CV dao động khi thực hiện kiểm tra đóng mở valve
3.12 Kiểm tra 01 Trip shut-off valve (MBU40AA001)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve
- Kiểm tra solenoid valve
- Kiểm tra các proximity
- Kiểm tra vận hành van
3.13 Kiểm tra 05 van xả (MBU41/42/43AA015; MBU41AA014; MBU50AA001)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve
- Kiểm tra solenoid valve
- Kiểm tra các proximity
- Kiểm tra vận hành van
3.14 Kiểm tra 02 đồng hồ áp suất trước và sau bơm nước NOx (MBU31/32CP004)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của đồng hồ đo áp suất
- Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai số cao hơn cho phép (theo tài liệu O&M)
4 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA
- Đánh dấu các thiết bị trước khi thực hiện
Trang 8KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NOx
CHÍNH
Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-010 Lần ban hành: 01
Lần sửa đổi: 0 Trang: 8/19
- Ghi nhận tình trạng thiết bị trước khi thực hiện
5 BIỆN PHÁP AN TOÀN
Nguồn, hoạt động/Sản phẩm, dịch vụ, thao tác không an toàn
Mối nguy hiểm
Nguyên
1 GT11/HTnhiên
liệu NOx
chính
Kiểm tra
và xử lý bất thường thiết bị kiểm nhiệt
hệ thống nox chính
Thiết bị quay (bơm dầu chính và Nox chính)
Do thiết bị đang hoạt động
Bị cuốn vào thiết bị gây chấn thương hoặc tử vong
-Ngừng bơm, Cô lập nguồn điện.
- Đóng các van đầu hút, đầu thoát của các bơm
Chất gây cháy
nổ (dầu nhiên liệu)
Cháy, nổ
Cháy các thiết
bị Bỏng hoặc
tử vong
-Cô lập bơm và xả hết dầu trong lược, trong bơm về bồn thu hồi và phuy chứa.
- Không gây tia lửa dưới bất kỳ hình thức nào.
- Có các bình chữa cháy
di động sẳn sàng tại nơi làm việc
Các dụng cụ điện cầm tay
Rò điện, vỡ
đá cắt, đá mài
- Bị điện giật cháy bỏng nhẹ, nặng;
- Chấn thương hoặc tử vong.
- Kiểm tra tình trạng dụng cụ trước khi thực hiện
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động (Kính, găng tay,
…) Các lưu ý:
Trang 96 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN
6.1 Nhân sự
Số lượng Trình độ
Loại thanh tra Tiểu tu
6.2 Dụng cụ
1 Các biển bắt buộc - hướng dẫn thi hành:
2 Các biển báo cấm:
3 Các biển báo nguy hiểm:
4 Các biển hướng dẫn an toàn:
Trang 10KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NOx
CHÍNH
Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-010 Lần ban hành: 01
Lần sửa đổi: 0 Trang: 10/19
6.3 Vật tư tiêu hao – vật tư thay thế sửa chữa
- Vật tư tiêu hao
1
2
3
8
6.4 Trình tự thực hiện công việc
6.4.1 Kiểm tra 01 động cơ van (MBU31A001)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của motor valve
- Kiểm tra, hiệu chỉnh các feedback close/open, torque
- Kiểm tra vận hành van
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
6.4.2 Kiểm tra 01 công tắc áp suất trước bơm NOx (MBU31CP003)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
6.4.3 Kiểm tra 01 transmitter áp suất sau bơm nước NOx (MBU32CP001)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
6.4.4 Kiểm tra 01 Đầu đo nhiệt độ sau bơm NOx (MBU32CT004)
Trang 11- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
6.4.5 Kiểm tra 01 công tắc áp suất sai biệt áp suất lược (MBU30CP101)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
6.4.6 Kiểm tra 01 công tơ đo lưu lượng nước NOx (MBU40CF001)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tơ lưu lượng
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
6.4.7 Kiểm tra 03 bộ chuyển tín áp suất N2 bình tích áp (MBU41/42/43CP010)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
6.4.8 Kiểm tra 06 Transmitter sai biệt áp suất Group 41/42/43 (MBU41CP002/003;
MBU42CP002/003; 12MBU43CP002/003)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc đo sai biệt áp suất
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
6.4.9 Kiểm tra 02 van điều áp (MBU31DP001, MBU34DP001)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của van điều áp
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
6.4.10.Kiểm tra 03 solenoid van đầu chai N2 (MBU41/42/43AA010)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve
- Kiểm tra vận hành van
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
6.4.11 Kiểm tra 03 control valve (MBU41/42/43.)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve
- Kiểm tra bộ biến đổi điện-thủy lực
- Kiểm tra các proximity
- Kiểm tra vận hành van
- Thực hiện tháo Flushing bộ điều khiển thuỷ lực nếu CV dao động khi thực hiện kiểm tra đóng mở valve
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
6.4.12.Kiểm tra 01 Trip shut-off valve (MBU40AA001)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve
Trang 12KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NOx
CHÍNH
Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-010 Lần ban hành: 01
Lần sửa đổi: 0 Trang: 12/19
- Kiểm tra solenoid valve
- Kiểm tra các proximity
- Kiểm tra vận hành van
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
6.4.13.Kiểm tra 05 van xả (MBU41/42/43AA015; MBU41AA014; MBU50AA001)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve
- Kiểm tra solenoid valve
- Kiểm tra các proximity
- Kiểm tra vận hành van
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
6.4.14.Kiểm tra 02 đồng hồ áp suất trước và sau bơm nước NOx (MBU31/32CP004)
- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của đồng hồ đo áp suất
- Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai số cao hơn cho phép (theo tài liệu O&M)
- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc
6.5 Nghiệm thu thiết bị
- Sau khi thực hiện xong các hạng mục bảo dưỡng ở mục phạm vi công việc nêu trong phương án Thực hiện vệ sinh, dọn dẹp sạch sẽ nơi làm việc và ghi nhận đầy đủ các kết quả kiểm tra trong biên bản nghiệm thu Các thông số đo đạc, thí nghiệm phải được đánh giá đều phải nằm trong tiêu chuẩn cho phép trước khi nghiệm thu đưa vận hành của thiết bị
- Người chỉ huy trực tiếp nhóm công tác tiến hành đăng ký nghiệm thu với Trưởng ca vận theo quy trình nghiệm thu giữa PVNT và PV Power Service Tuy nhiên, cần phải chú ý các điểm sau đây:
Đơn vị sửa chữa PVPS sẽ trình đầy đủ biên bản nghiệm thu, các thông số đo đạc cho Trưởng ca để mời Hội đồng nghiệm thu kiểm tra, cho phép đưa thiết bị vào vận hành nghiệm thu
Trưởng ca xem xét các điều kiện cần thiết để tái lập chạy thiết bị nghiệm thu
7 PHỤ LỤC
- Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị
- Phụ lục 2: Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị
Trang 13Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị:
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM
BIÊN BẢN NGHIỆM THU
CẤP A
Mã hiệu: PVPS / BBNT CA Lần ban hành: ……./……… Ngày có hiệu lực: …/… /……
Ban hành theo Q T PHSC: CHỦ ĐẦU TƯ – PVPS, ngày… tháng …… năm ……. Trang: 13/1
Tổ máy/ Hệ thống GT11/ HT nhiên liệu NOx chính Thực hiện theo PCT số:
Thiết bị Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống NOx chính
Nội dung công việc Kiểm tra và xử lý bất thường (nếu có) các thiết bị kiểm nhiệt hệ thống NOx chính.
Stt Thiết bị Nội dung công việc Ghi nhận công tác xử lý bất thường nhận Xác
1
Transmitter áp
suất sau bơm nước
NOx:
11MBU32CP001
Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng
Vệ sinh thiết bị
2
Control valve:
Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng
Kiểm tra bộ biến đổi điện-thủy lực
Kiểm tra các proximity switch
Kiểm tra vận hành van (0% 100%) và các feedback
Thực hiện tháo Flushing bộ điều khiển thuỷ lực nếu CV dao động khi thực hiện kiểm tra đóng mở valve
Trang 14KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NOx
CHÍNH
Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-010 Lần ban hành: 01
Lần sửa đổi: 0 Trang: 14/19
Nhận xét/ đánh giá:
Đính kèm:
Biên bản nghiệm thu chi tiết; Biên bản kiểm tra (check record/test record); Bản vẽ; Khác có trang;
CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ NHƠN TRẠCH CÔNG TY CP DVKT ĐLDK VIỆT NAM P.GĐ
phụ trách Kỹ thuật Phòng Kỹ thuật
Phân xưởng Vận hành
Giám Đốc Chi Nhánh
Phân xưởng
Trang 15CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM
BIÊN BẢN NGHIỆM THU
CẤP B
Mã hiệu: PVPS / BBNT CB Lần ban hành: ……./……… Ngày có hiệu lực: …/… /……
Ban hành theo Q T PHSC: CHỦ ĐẦU TƯ – PVPS, ngày… tháng …… năm ……. Trang: 15/1
Tổ máy/ Hệ thống GT11/ HT nhiên liệu NOx chính Thực hiện theo PCT số:
Thiết bị Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống NOx chính
Nội dung công việc Kiểm tra và xử lý bất thường (nếu có) các thiết bị kiểm nhiệt hệ thống NOx
chính
Stt Thiết bị Nội dung công việc Ghi nhận công tác xử lý bất thường nhận Xác
1 Van động cơ: 11MBU31AA001
Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng
Kiểm tra, hiệu chỉnh các feedback
close/open, torque
Kiểm tra vận hành van
Vệ sinh thiết bị
2 Công tắc áp suất
trước bơm NOx:
11MBU31CP003
Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng
Vệ sinh thiết bị
3
Đầu đo nhiệt độ
sau bơm NOx:
11MBU32CT004
Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng
Vệ sinh thiết bị