1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

10 BPTC TBKN HT NOX CHINH TTA

19 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 893 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra 01 công tắc áp suất trước bơm NOx MBU31CP003 - Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất.. Kiểm tra 01 Đầu đo nhiệt độ sau bơm NOx MBU32CT004 -

Trang 1

NHƠN TRẠCH 1

BIỆN PHÁP THI CÔNG KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ

KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NOx CHÍNH

Nhơn Trạch, tháng 12 năm 2015

Trang 2

KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NOx

CHÍNH

Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-010 Lần ban hành: 01

Lần sửa đổi: 0 Trang: 2/19

THEO DÕI SỬA ĐỔI

Công ty Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch Công ty CP Dịch vụ kỹ thuật ĐLDK VN

Chi nhánh Nhơn Trạch

Đơn vị công tác ……… Đơn vị công tác Tổ Kiểm Nhiệt

Giám sát kỹ

thuật

Đơn vị công tác ……… Ngày kiểm tra … / … /…… Ngày kiểm tra … / … /…… Đơn vị chủ quản: Chi Nhánh Nhơn Trạch

Ngày… tháng… năm 2015 Ngày… tháng… năm 2015

Trang 3

KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NOx

CHÍNH

Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-010 Lần ban hành: 01

Lần sửa đổi: 0 Trang: 3/19

MỤC LỤC

TỔNG QUAN 4

1.ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 4

2.TÀI LIỆU THAM KHẢO 6

3.PHẠM VI CÔNG VIỆC 6

4.CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA 7

5.BIỆN PHÁP AN TOÀN 8

6.PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN 9

6.1.N HÂN SỰ 9 6.2.D ỤNG CỤ 9 6.3.V ẬT TƯ TIÊU HAO – VẬT TƯ THAY THẾ SỬA CHỮA 10 6.4.T RÌNH TỰ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC 10 6.4.1.Kiểm tra 01 động cơ van (MBU31A001) 10

6.4.2.Kiểm tra 01 công tắc áp suất trước bơm NOx (MBU31CP003) 10

6.4.3.Kiểm tra 01 transmitter áp suất sau bơm nước NOx (MBU32CP001) 10

6.4.4.Kiểm tra 01 Đầu đo nhiệt độ sau bơm NOx (MBU32CT004) 10

Trang 4

KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NOx

CHÍNH

Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-010 Lần ban hành: 01

Lần sửa đổi: 0 Trang: 4/19

6.4.5.Kiểm tra 01 công tắc áp suất sai biệt áp suất lược (MBU30CP101) 11

6.4.6.Kiểm tra 01 công tơ đo lưu lượng nước NOx (MBU40CF001) 11

6.4.7.Kiểm tra 03 bộ chuyển tín áp suất N2 bình tích áp (MBU41/42/43CP010) 11

6.4.8.Kiểm tra 06 Transmitter sai biệt áp suất Group 41/42/43 (MBU41CP002/003; MBU42CP002/003; 12MBU43CP002/003) 11

6.4.9.Kiểm tra 02 van điều áp (MBU31DP001, MBU34DP001) 11

6.4.10.Kiểm tra 03 solenoid van đầu chai N2 (MBU41/42/43AA010) 11

6.4.11.Kiểm tra 03 control valve (MBU41/42/43.) 11

6.4.12.Kiểm tra 01 Trip shut-off valve (MBU40AA001) 11

6.4.13.Kiểm tra 05 van xả (MBU41/42/43AA015; MBU41AA014; MBU50AA001) 12

6.4.14.Kiểm tra 02 đồng hồ áp suất trước và sau bơm nước NOx (MBU31/32CP004) 12

6.5.N GHIỆM THU THIẾT BỊ

12 7.PHỤ LỤC 12

TỔNG QUAN Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống Nox chính bao gồm các thiết bị kiểm nhiệt được lắp đặt từ đầu vào của valve MBU31AA001 đến đầu ra của các Control valve cấp nước Nox vào buồn đốt Các thiết bị này có chức năng đo lường, giám sát, điều khiển tổ máy trong suốt các quá trình vận hành nhiên liệu dầu và thực hiện chức năng cảnh báo, bảo vệ GT13E2

1 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Các thiết bị kiểm nhiệt thuộc hệ thống NOx chính bao gồm:

- 01 động cơ van (MBU31A001):

 NSX: AUMA

 Type/Model: SG10.1-F10

- 01 công tắc áp suất trước bơm NOx (MBU31CP003):

 NSX: Trafag

 Type/Model: 8864.83.23.11.38.19.23

- 01 transmitter áp suất sau bơm nước NOx (MBU32CP001):

 NSX: Rosemount

Trang 5

 Type/Model: 2088-G-4-S-22-A-1-Q4-P9258

- 01 Đầu đo nhiệt độ sau bơm NOx (MBU32CT004):

 NSX: Rosemount

 Type/Model: PT100/ 0065-C-2-2-D-0035-Y-0075-T44

- 01 Công tắc áp suất sai biệt áp suất lược (MBU30CP101):

 NSX: Mid-west instrument

 Type/Model: 120AA-00-F(LA)

- 01 Công tơ đo lưu lượng nước NOx (MBU40CF001):

 NSX: Krohne

 Type/Model: UMB3030K/2MHz

- 03 Bộ chuyển tín áp suất N2 bình tích áp (MBU41/42/43CP010):

 NSX: Rosemount

 Type/Model: 3051TG-4-A2C21AQ4

- 06 Transmitter sai biệt áp suất Group 41/42/43 (MBU41CP002/003; MBU42CP002/003; 12MBU43CP002/003):

 NSX: Rosemount

 Type/Model: 3051CD-5-A02A1ASJQ4A9258

- 02 Van điều áp (MBU31DP001, MBU34DP001):

 NSX: Swagelok

 Type/Model: SS-8CA-MM-150

- 03 Solenoid van đầu chai N2 (MBU41/42/43AA010):

 NSX:

 Type/Model:

- 03 Control valve (MBU41/42/43AA001.):

 NSX: Voith Turbo GmbH & Co

 Type/Model: RSM 110/30-107

- 01 Trip shut-off valve (MBU40AA001):

 NSX: Voith Turbo GmbH & Co

 Type/Model: PHA110/50

- 05 van xả (MBU41/42/43AA015; MBU41AA014; MBU50AA001):

 NSX: ROTADISK (MBU41/42/43AA015; MBU41AA014)

Trang 6

KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NOx

CHÍNH

Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-010 Lần ban hành: 01

Lần sửa đổi: 0 Trang: 6/19

 Type/Model: RDF 10-3

 NSX: Waldemar Pruss GmbH (MBN50AA001)

 Type/Model: Type : PPA 253-N

- 02 đồng hồ áp suất trước và sau bơm nước NOx (MBU31/32CP004):

 NSX: WIKA

 Type/Model: 233.50.160

2 TÀI LIỆU THAM KHẢO

- Tài liệu O&M: ALSTOM OD - Viewer

- Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị (Phụ lục 2)

3 PHẠM VI CÔNG VIỆC

3.1 Kiểm tra 01 động cơ van (MBU31A001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của motor valve

- Kiểm tra, hiệu chỉnh các feedback close/open, torque

- Kiểm tra vận hành van

3.2 Kiểm tra 01 công tắc áp suất trước bơm NOx (MBU31CP003)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất

- Vệ sinh thiết bị

3.3 Kiểm tra 01 transmitter áp suất sau bơm nước NOx (MBU32CP001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter

- Vệ sinh thiết bị

3.4 Kiểm tra 01 Đầu đo nhiệt độ sau bơm NOx (MBU32CT004)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter

- Vệ sinh thiết bị

3.5 Kiểm tra 01 công tắc áp suất sai biệt áp suất lược (MBU30CP101)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất

- Vệ sinh thiết bị

3.6 Kiểm tra 01 công tơ đo lưu lượng nước NOx (MBU40CF001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tơ lưu lượng

- Vệ sinh thiết bị

3.7 Kiểm tra 03 bộ chuyển tín áp suất N2 bình tích áp (MBU41/42/43CP010)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter

- Vệ sinh thiết bị

Trang 7

3.8 Kiểm tra 06 Transmitter sai biệt áp suất Group 41/42/43 (MBU41CP002/003;

MBU42CP002/003; 12MBU43CP002/003)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc đo sai biệt áp suất

- Vệ sinh thiết bị

3.9 Kiểm tra 02 van điều áp (MBU31DP001, MBU34DP001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của van điều áp

- Vệ sinh thiết bị

3.10 Kiểm tra 03 solenoid van đầu chai N2 (MBU41/42/43AA010)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Kiểm tra vận hành van

3.11 Kiểm tra 03 control valve (MBU41/42/43.)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Kiểm tra bộ biến đổi điện-thủy lực

- Kiểm tra các proximity

- Kiểm tra vận hành van

- Thực hiện tháo Flushing bộ điều khiển thuỷ lực nếu CV dao động khi thực hiện kiểm tra đóng mở valve

3.12 Kiểm tra 01 Trip shut-off valve (MBU40AA001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Kiểm tra solenoid valve

- Kiểm tra các proximity

- Kiểm tra vận hành van

3.13 Kiểm tra 05 van xả (MBU41/42/43AA015; MBU41AA014; MBU50AA001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Kiểm tra solenoid valve

- Kiểm tra các proximity

- Kiểm tra vận hành van

3.14 Kiểm tra 02 đồng hồ áp suất trước và sau bơm nước NOx (MBU31/32CP004)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của đồng hồ đo áp suất

- Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai số cao hơn cho phép (theo tài liệu O&M)

4 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC TRƯỚC KHI KIỂM TRA

- Đánh dấu các thiết bị trước khi thực hiện

Trang 8

KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NOx

CHÍNH

Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-010 Lần ban hành: 01

Lần sửa đổi: 0 Trang: 8/19

- Ghi nhận tình trạng thiết bị trước khi thực hiện

5 BIỆN PHÁP AN TOÀN

Nguồn, hoạt động/Sản phẩm, dịch vụ, thao tác không an toàn

Mối nguy hiểm

Nguyên

1 GT11/HTnhiên

liệu NOx

chính

Kiểm tra

và xử lý bất thường thiết bị kiểm nhiệt

hệ thống nox chính

Thiết bị quay (bơm dầu chính và Nox chính)

Do thiết bị đang hoạt động

Bị cuốn vào thiết bị gây chấn thương hoặc tử vong

-Ngừng bơm, Cô lập nguồn điện.

- Đóng các van đầu hút, đầu thoát của các bơm

Chất gây cháy

nổ (dầu nhiên liệu)

Cháy, nổ

Cháy các thiết

bị Bỏng hoặc

tử vong

-Cô lập bơm và xả hết dầu trong lược, trong bơm về bồn thu hồi và phuy chứa.

- Không gây tia lửa dưới bất kỳ hình thức nào.

- Có các bình chữa cháy

di động sẳn sàng tại nơi làm việc

Các dụng cụ điện cầm tay

Rò điện, vỡ

đá cắt, đá mài

- Bị điện giật cháy bỏng nhẹ, nặng;

- Chấn thương hoặc tử vong.

- Kiểm tra tình trạng dụng cụ trước khi thực hiện

- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động (Kính, găng tay,

…) Các lưu ý:

Trang 9

6 PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN

6.1 Nhân sự

Số lượng Trình độ

Loại thanh tra Tiểu tu

6.2 Dụng cụ

1 Các biển bắt buộc - hướng dẫn thi hành:

2 Các biển báo cấm:

3 Các biển báo nguy hiểm:

4 Các biển hướng dẫn an toàn:

Trang 10

KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NOx

CHÍNH

Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-010 Lần ban hành: 01

Lần sửa đổi: 0 Trang: 10/19

6.3 Vật tư tiêu hao – vật tư thay thế sửa chữa

- Vật tư tiêu hao

1

2

3

8

6.4 Trình tự thực hiện công việc

6.4.1 Kiểm tra 01 động cơ van (MBU31A001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của motor valve

- Kiểm tra, hiệu chỉnh các feedback close/open, torque

- Kiểm tra vận hành van

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.4.2 Kiểm tra 01 công tắc áp suất trước bơm NOx (MBU31CP003)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.4.3 Kiểm tra 01 transmitter áp suất sau bơm nước NOx (MBU32CP001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.4.4 Kiểm tra 01 Đầu đo nhiệt độ sau bơm NOx (MBU32CT004)

Trang 11

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.4.5 Kiểm tra 01 công tắc áp suất sai biệt áp suất lược (MBU30CP101)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc áp suất

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.4.6 Kiểm tra 01 công tơ đo lưu lượng nước NOx (MBU40CF001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tơ lưu lượng

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.4.7 Kiểm tra 03 bộ chuyển tín áp suất N2 bình tích áp (MBU41/42/43CP010)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của transmitter

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.4.8 Kiểm tra 06 Transmitter sai biệt áp suất Group 41/42/43 (MBU41CP002/003;

MBU42CP002/003; 12MBU43CP002/003)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của công tắc đo sai biệt áp suất

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.4.9 Kiểm tra 02 van điều áp (MBU31DP001, MBU34DP001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của van điều áp

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.4.10.Kiểm tra 03 solenoid van đầu chai N2 (MBU41/42/43AA010)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Kiểm tra vận hành van

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.4.11 Kiểm tra 03 control valve (MBU41/42/43.)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Kiểm tra bộ biến đổi điện-thủy lực

- Kiểm tra các proximity

- Kiểm tra vận hành van

- Thực hiện tháo Flushing bộ điều khiển thuỷ lực nếu CV dao động khi thực hiện kiểm tra đóng mở valve

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.4.12.Kiểm tra 01 Trip shut-off valve (MBU40AA001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

Trang 12

KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NOx

CHÍNH

Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-010 Lần ban hành: 01

Lần sửa đổi: 0 Trang: 12/19

- Kiểm tra solenoid valve

- Kiểm tra các proximity

- Kiểm tra vận hành van

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.4.13.Kiểm tra 05 van xả (MBU41/42/43AA015; MBU41AA014; MBU50AA001)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của valve

- Kiểm tra solenoid valve

- Kiểm tra các proximity

- Kiểm tra vận hành van

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.4.14.Kiểm tra 02 đồng hồ áp suất trước và sau bơm nước NOx (MBU31/32CP004)

- Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng của đồng hồ đo áp suất

- Hiệu chỉnh lại dải đo nếu sai số cao hơn cho phép (theo tài liệu O&M)

- Vệ sinh thiết bị và khu vực làm việc

6.5 Nghiệm thu thiết bị

- Sau khi thực hiện xong các hạng mục bảo dưỡng ở mục phạm vi công việc nêu trong phương án Thực hiện vệ sinh, dọn dẹp sạch sẽ nơi làm việc và ghi nhận đầy đủ các kết quả kiểm tra trong biên bản nghiệm thu Các thông số đo đạc, thí nghiệm phải được đánh giá đều phải nằm trong tiêu chuẩn cho phép trước khi nghiệm thu đưa vận hành của thiết bị

- Người chỉ huy trực tiếp nhóm công tác tiến hành đăng ký nghiệm thu với Trưởng ca vận theo quy trình nghiệm thu giữa PVNT và PV Power Service Tuy nhiên, cần phải chú ý các điểm sau đây:

 Đơn vị sửa chữa PVPS sẽ trình đầy đủ biên bản nghiệm thu, các thông số đo đạc cho Trưởng ca để mời Hội đồng nghiệm thu kiểm tra, cho phép đưa thiết bị vào vận hành nghiệm thu

 Trưởng ca xem xét các điều kiện cần thiết để tái lập chạy thiết bị nghiệm thu

7 PHỤ LỤC

- Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị

- Phụ lục 2: Sơ P&ID vị trí lắp đặt thiết bị

Trang 13

Phụ lục 1: Biên bản nghiệm thu thiết bị:

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM

BIÊN BẢN NGHIỆM THU

CẤP A

Mã hiệu: PVPS / BBNT CA Lần ban hành: ……./……… Ngày có hiệu lực: …/… /……

Ban hành theo Q T PHSC: CHỦ ĐẦU TƯ – PVPS, ngày… tháng …… năm ……. Trang: 13/1

Tổ máy/ Hệ thống GT11/ HT nhiên liệu NOx chính Thực hiện theo PCT số:

Thiết bị Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống NOx chính

Nội dung công việc Kiểm tra và xử lý bất thường (nếu có) các thiết bị kiểm nhiệt hệ thống NOx chính.

Stt Thiết bị Nội dung công việc Ghi nhận công tác xử lý bất thường nhận Xác

1

Transmitter áp

suất sau bơm nước

NOx:

11MBU32CP001

Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

Vệ sinh thiết bị

2

Control valve:

 Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

 Kiểm tra bộ biến đổi điện-thủy lực

 Kiểm tra các proximity switch

 Kiểm tra vận hành van (0% 100%) và các feedback

 Thực hiện tháo Flushing bộ điều khiển thuỷ lực nếu CV dao động khi thực hiện kiểm tra đóng mở valve

Trang 14

KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ BẤT THƯỜNG THIẾT BỊ KIỂM NHIỆT HỆ THỐNG NOx

CHÍNH

Mã hiệu: PVPS-NT-BPCI-010 Lần ban hành: 01

Lần sửa đổi: 0 Trang: 14/19

Nhận xét/ đánh giá:

Đính kèm:

 Biên bản nghiệm thu chi tiết; Biên bản kiểm tra (check record/test record); Bản vẽ; Khác có trang;

CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ NHƠN TRẠCH CÔNG TY CP DVKT ĐLDK VIỆT NAM P.GĐ

phụ trách Kỹ thuật Phòng Kỹ thuật

Phân xưởng Vận hành

Giám Đốc Chi Nhánh

Phân xưởng

Trang 15

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM

BIÊN BẢN NGHIỆM THU

CẤP B

Mã hiệu: PVPS / BBNT CB Lần ban hành: ……./……… Ngày có hiệu lực: …/… /……

Ban hành theo Q T PHSC: CHỦ ĐẦU TƯ – PVPS, ngày… tháng …… năm ……. Trang: 15/1

Tổ máy/ Hệ thống GT11/ HT nhiên liệu NOx chính Thực hiện theo PCT số:

Thiết bị Thiết bị kiểm nhiệt hệ thống NOx chính

Nội dung công việc Kiểm tra và xử lý bất thường (nếu có) các thiết bị kiểm nhiệt hệ thống NOx

chính

Stt Thiết bị Nội dung công việc Ghi nhận công tác xử lý bất thường nhận Xác

1 Van động cơ: 11MBU31AA001

Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

Kiểm tra, hiệu chỉnh các feedback

close/open, torque

Kiểm tra vận hành van

Vệ sinh thiết bị

2 Công tắc áp suất

trước bơm NOx:

11MBU31CP003

Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

Vệ sinh thiết bị

3

Đầu đo nhiệt độ

sau bơm NOx:

11MBU32CT004

Kiểm tra tình trạng thiết bị và khắc phục các hư hỏng

Vệ sinh thiết bị

Ngày đăng: 17/10/2018, 21:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w