1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHỦ ĐỀ: GIỚI HẠN HÀM SỐ LIÊN TỤC

20 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN TOÁN 2018 CHỦ ĐỀ: GIỚI HẠN-HÀM SỐ LIÊN TỤC Tổ Toán, Trường THPT Yên Khánh A I.. b Hàm số liên tục trên một khoảng Định nghĩa: + Hàm số yf x gọi là liên tục

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN TOÁN 2018 CHỦ ĐỀ: GIỚI HẠN-HÀM SỐ LIÊN TỤC

Tổ Toán, Trường THPT Yên Khánh A

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1) Giới hạn dãy số

a) Giới hạn hữu hạn của dãy số

- Định nghĩa 1: limu  n 0 khi n   nếu u n nhỏ hơn một số dương bé tùy ý kể từ một số hạng nào

đó trở đi

- Định nghĩa 2: limu na khi n   nếu lim(u na) 0 

b) Một vài giới hạn đặc biệt

lim 0; lim k 0

nn  với k

  limq  n 0 nếu q 1

limc c với c là hằng số

b) Định lý về giới hạn hữu hạn

- Nếu limu na và limv nb thì

n

- Nếu u  n 0 với mọi n và limu na thì a 0 và lim u na

c) Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

- Cấp số nhân lùi vô hạn là cấp số nhân có công bội q với q 1

- Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu là u1 và công bội q là:

1

1

n

u

q

      

d) Giới hạn vô cực

- Định nghĩa:

+) limu  n nếu u n có thể lớn hơn một số dương bất kì kể từ một số hạng nào đó trở đi

+) limu   n nếu lim( u n) 

- Một vài giới hạn đặc biệt

limn  k với k  

limq  n nếu q 1

2) Giới hạn hàm số

a) Giới hạn hữu hạn của ham số tại một điểm

- Định nghĩa: Cho khoảng K chứa điểm x0, hàm số f x( ) xác định trên khoảng K hoặc K\ x0 0

lim ( )

x x f x L

  nếu dãy số  x n bất kì, x nK\ x0 và x nx0 ta có f x( )nL

- Định lý về giới hạn hữu hạn:

+) Giả sử xlim ( )x0 f xLxlim ( )x0g xM Khi đó:

( ) lim ( ) ( ) ; lim ( ) ( ) ; lim ( ) ( ) ; lim

( )

f x L

g x M

+) Nếu ( ) 0 và xlim ( )x0 f xL thì L 0 và

0

lim ( )

x x f x L

b) Giới hạn một phía

Trang 2

- Cho hàm số yf x( ) xác định trên khoảng x b0 ;  Số L gọi là giới hạn bên phải của hàm số ( )

yf x khi xx0, kí hiệu

0

lim ( )

x x f x L

 nếu với dãy số  x n bất kì, x0 x nbx nx0 ta có ( )n

f xL

- Cho hàm số yf x( ) xác định trên khoảng a x; 0 Số L gọi là giới hạn bên trái của hàm số yf x( ) khi xx0, kí hiệu

0

lim ( )

x x f x L

 nếu với dãy số  x n bất kì, a xnx0 và x nx0 ta có f x( )nL

- Định lý: 0

lim ( ) lim ( ) lim ( )

x x f x L x x f x x x f x L

c) Giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực

- Cho hàm số yf x( ) xác định trên khoảng a ;  Ta nói hàm số có giới hạn là số L khi x  ,

kí hiệu là xlim ( ) f xL nếu với dãy số  x n bất kì, x nax   n ta có f x( )nL

- Cho hàm số yf x( ) xác định trên khoảng  ;a Ta nói hàm số có giới hạn là số L khi x   ,

kí hiệu là xlim ( )  f xL nếu với dãy số  x n bất kì, x nax    n ta có f x( )nL

- Các định lý về giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm vẫn còn đúng khi x   n hoặc x    n

d) Giới hạn vô cực của hàm số

- Định nghĩa:

Cho hàm số yf x( ) xác định trên khoảng a ;  Ta nói hàm số có giới hạn là   khi x  , kí hiệu là xlim ( ) f x   nếu với dãy số  x n bất kì, x nax   n ta có f x   ( )n

-lim ( ) lim ( )

        

- Một vài giới hạn đặc biệt:

lim k

x x

   với k  

lim k

x x

     với k là số lẻ

lim k

x x

   với k là số chẵn

- Quy tắc giới hạn vô cực:

+) Quy tắc giới hạn vô cực của tích f x g x( ) ( ):

0

lim ( )

x x f x

x x g x

x x f x g x

0

0

+) Quy tắc giới hạn vô cực của thương g x f x( )( ):

0

lim ( )

x x f x

x x g x

0

( ) lim ( )

x x

f x

g x

0

0

3) Hàm số liên tục

a) Hàm số liên tục tại một điểm

Trang 3

- Định nghĩa: Cho hàm số yf x( ) xác định trên khoảng Kx0 K Hàm số yf x( ) được gọi là liên tục tại x0 nếu lim ( )0 ( ) 0

x x f x f x

Hàm số không liên tục tại x0 gọi là gián đoạn tại x0

b) Hàm số liên tục trên một khoảng

Định nghĩa:

+) Hàm số yf x( ) gọi là liên tục trên một khoảng nếu nó liên tục tại mọi điểm trên khoảng đó +) Hàm số yf x( ) gọi là liên tục trên đoạn a b; nếu nó liên tục tại mọi điểm trên khoảng a b;  và: lim ( ) ( ); lim ( ) ( )

x a f x f a x b f x f b

c) Một số định lý cơ bản

- Định lý 1:

+) Hàm số đa thức liên tục trên toàn bộ tập số thực 

+) Hàm số phân thức hữu tỉ và các hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng của tập xác định của chúng

- Định lý 2:

Giả sử yf x( ) và y g x ( ) là hai hàm số liên tục tại điểm x0 Khi đó:

+) Các hàm số f x( ) g x f x( ); ( )  g x f x g x( ); ( ) ( ) liên tục tại x0

+) Hàm số g x f x( )( ) liên tục tại x0 nếu g x ( ) 0 0

- Định lý 3:

Nếu hàm số yf x( ) liên tục trên đoạn a b;  và f a f b ( ) ( ) 0 thì tồn tại ít nhất một điểm ca b;  sao cho f c ( ) 0

II PHÂN TÍCH ĐỀ THI THAM KHẢO BGD

Đề thi tham khảo THPT QG 2018_BGD

GIỚI HẠN - HÀM SỐ

LIÊN TỤC

Câu 2 (Giới hạn hàm số)

2%

3

x

x

x

 

 bằng

3

3

x

x x

  

 bằng

1

Câu 2.2

1

lim

1

x

x x

 bằng

Trang 4

Câu 2.3

1

1 2 lim

1

x

x x

 

 bằng

III ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI THPT QG CHỦ ĐỀ GIỚI HẠN, HÀM SỐ LIÊN TỤC

CHỦ

ĐỀ

SỐ

Giới

hạn,

hàm

số liên

tục

(6 tiết)

1-2 Giới hạn dãy số

- Giới hạn hữu hạn của dãy số, định lý về giới hạn hữu hạn

- Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

- Giới hạn vô cực của dãy số

- Các phương pháp tính giới hạn của dãy số

3-4 Giới hạn hàm số

- Giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm

- Giới hạn một bên, giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực

- Giới hạn cô cực của hàm số, quy tắc giới hạn vô cực

- Các phương pháp khử dạng vô định

5-6 Hàm số liên tục

- Hàm số liên tục tại một điểm

- Hàm số liên tục trên một khoảng

- Chứng minh sự tồn tại nghiệm của phương trình

A CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

1 CÂU HỎI TNKQ GIỚI HẠN DÃY SỐ

Câu 1: NB Tính giới hạn

2 2

4 5 200 lim

5 3 7

 

  ta được kết quả

4 5

Lời giải Chọn B.

Câu 2: NB Tính giới hạn

2

4 n 5 20 lim

4 n 5 20

n n

 

  ta được kết quả

Lời giải Chọn A.

Câu 3: NB Tính giới hạn

2

(2 1) 8 lim

1

n

 

 ta được kết quả

Lời giải Chọn D.

Câu 4: NB Tính giới hạn lim 22 1

4

n

  ta được kết quả

Trang 5

Lời giải Chọn C.

Câu 5: TH Tính giới hạn lim n2 n n  ta được kết quả

A 1

1 2

Lời giải Chọn B.

2

lim

  ta được kết quả

A 1

9

27

27

12500.

Lời giải Chọn D.

Câu 7: TH Tính giới hạn lim 32 2

n

  ta được kết quả

A 3

3

Lời giải Chọn A.

lim( 2 )

Innn ta được kết quả

3

Lời giải Chọn B.

Câu 9: TH Tính giới hạn lim( nnnn) ta được kết quả

1

2.

Lời giải Chọn D.

Câu 10: VD Tính giới hạn lim(3n3 n2  n2n) ta được kết quả

A 5

6

2

Lời giải Chọn A.

Câu 11: VD Tính tổng 1 1 1 1

Trang 6

A S 1 B S 2 C 1

2

3

S 

Lời giải Chọn C.

1.3 3.5 5.7 (2 1)(2 1)

n

u

  Tính I limu n

2

3

I 

Lời giải Chọn C.

Câu 13: VD Tính giới hạn lim 5 n 2n

 ta được kết quả

Lời giải Chọn A.

Câu 14: VDC Cho dãy số (un) với u  n 5   5 2 5 3  5 n Chọn mệnh đề đúng?

n

u 

2

n

Lời giải Chọn A.

Câu 15: VDC Giá trị của tổng 4+44+444+…+44 4 (tổng đó có 2018 số hạng) bằng

(10 1)

2018

40 (10 1) 8072

C 4(102018 1)

2018

40 (10 1) 2018

Lời giải Chọn A.

2018

S 4 44 444 44 4 4 1 11 111 11 1

9 (10 1) (100 1) (1000 1) (10 0 1) 4

(10 100 1000 1000 0) 2018

S

S

2 CÂU HỎI TNKQ GIỚI HẠN HÀM SỐ

Câu 16: NB Tính giới hạn lim 1

2

x

x x

 

 ta được kết quả

Lời giải Chọn B.

Trang 7

Câu 17: NB Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A

0

1 lim

0

1 lim

xx

0

1 lim

xx

 D xlim0 1

x

Lời giải Chọn A.

Câu 18: NB Giả sử lim ( )x a  f x , lim ( )x a g x

   Xét các mệnh đề:

(1): lim ( ) ( )

(2): lim ( ) 1

( )

x a

f x

g x



(3): lim ( ) ( ) 0

Trong các mệnh đề trên

Lời giải Chọn D.

Câu 19: NB Tính giới hạn

2018

2018 2

4 lim

2

x

x x

 ta được kết quả

A 2018

2 D 

Lời giải Chọn C.

Câu 20: NB Tính giới hạn 3 2

2

2 2 lim

2

x

x x

 

 ta được kết quả

A 2 2

2 2

3 2 2

Lời giải Chọn B.

f x



 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A lim ( ) 1x1 f xB Đáp án khác

C lim ( ) 4x1 f xD Không tồn tại lim ( )x1 f x

Lời giải Chọn D.

Câu 22: TH Tính giới hạn lim 2 1 

1 2

Lời giải Chọn A.

Trang 8

Câu 23: TH Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ

8

6

4

2

2

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

A xlim ( ) 2  f xB xlim ( )   f x  2 C xlim ( )1 f x  D xlim ( )1 f x  

Lời giải Chọn B.

Câu 24: TH Tính

2

0

2 lim

1 1

x

x x

 

ta được kết quả

Lời giải Chọn B.

Câu 25: TH Tính lim ( )x2 f x với ( ) 2 2 4 4

4

f x

x

 ta được kết quả

A 1

4

Lời giải Chọn B.

0

ax 1 1

x

bx

x

  

A a b 0 B a2b2 10 C b 1 D 1a3

Lời giải Chọn D

Câu 27: TH Tính

2 2

2 3

lim

x

I

  

  

  

3

3

I 

Lời giải Chọn A.

Trang 9

Câu 28: TH Tính

2 3

9 lim

2 1

x

x x

  ta được kết quả

Lời giải Chọn D.

1

lim

1

x

 ( ,a b Z b , 0 và a

b tối giản) Biểu thức

ab có giá trị là

Lời giải Chọn A.

x

A a3b2 745 B a3b2 11951 C a3b2 50689 D a3b2 12131

Lời giải Chọn C.

Câu 31: VD Tính lim ( 1) 32 1

x

x x

  

  ta được kết quả

2

5

5

5 .

Lời giải Chọn C.

Câu 32: VDC Cho a, b là hai số thực khác 0 Nếu 2

2

2

x

x

 

 thì a b bằng

Lời giải Chọn A.

1

khi x

Tìm m để hàm số có giới hạn tại x=1

Lời giải Chọn B.

Câu 34: VDC Cho a, b, c là các số thực khác 0, 3b 2c0 Tìm hệ thức liên hệ giữa a, b, c để

3 0

t anax 1 lim

2

Trang 10

A 1

a

a

a

a

Lời giải Chọn A.

3 CÂU HỎI TNKQ HÀM SỐ LIÊN TỤC

Câu 35: NB Hàm số

2 2

1 ( )

5 6

x

f x

  liên tục trên khoảng nào sau đây?

A  ;3 B 2;3. C 3; 2 D 3;

Lời giải Chọn B.

f x

khi x



Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

Lời giải Chọn A.

f x



Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

trên   ; 1

Lời giải Chọn D.

Câu 38: NB Cho hàm số

sinx

0 2

( )

1

0 2

khi x x

f x

khi x



Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

2



 

Lời giải Chọn C.

Câu 39: TH Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không liên tục trên khoảng (-1;1)?

1

f x

x

B f x( ) 2x1

Trang 11

C f x( ) 8 2 x2 D f x( )x4 x22.

Lời giải Chọn B.

Câu 40: TH Cho hàm số ( ) 2

x

f x

  Mệnh đề nào dưới đây là sai?

Lời giải Chọn D.

Câu 41: VD Tìm m để hàm số sau đây liên tục trên :

1

1 ( ) ln

x

x khi x



Lời giải Chọn A.

Câu 42: VD Cho hàm số

0 ( )

x khi x



Tìm a để hàm số liên tục tại x=0

2

2

2

3

Lời giải Chọn B.

Câu 43: VD Cho a,b là các số thực khác 0 Tìm hệ thức liên hệ giữa a,b để hàm số

2

2

0 ( )

khi x



liên tục tại x=0

A a4b B a bC a4b1 D a4b1

Lời giải Chọn D.

Câu 44: VDC Phương trình sau x3mx2 (m3)x 1 0 có bao nhiêu nghiệm với mọi giá trị của

m

Lời giải Chọn A.

Câu 45: VDC Cho phương trình sin 2m x2(sinx cos ) 0 x  Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 12

A Phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.

Lời giải Chọn A.

Xét trên đoạn 0; , (0) 2, ( ) 2

Câu 46: VDC Gọi S là tập hợp tất cả các số nguyên dương m để x3x2 (m2)x m  1 0 có

ba nghiệm phân biệt x x x thỏa mãn 1, ,2 3 x1x2  2 x3 Khi đó S là tập con của tập hợp

A  ;17  B 1;17  C 8; D 10;

Lời giải Chọn C.

B ĐỀ TỰ LUYỆN

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH

TRƯỜNG THPT YÊN KHÁNH A

ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ:

GIỚI HẠN-HÀM SỐ LIÊN TỤC

Ôn thi THPT quốc gia năm 2017- 2018

Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Tính giới hạn lim 4 n 35n 2000 ta được kết quả

Câu 2: Tính giới hạn lim 5.2 7.5

15.3 17.5

 ta được kết quả

A 7

17

1

7

15.

Câu 3: Số 3 là giới hạn của dãy số nào sau đây?

A lim 2 3

n n

B lim3 1

2

n n

n

D lim 32 2

1

n

 

Câu 4: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào khác với các giới hạn còn lại?

n I

n

n I

n

C lim4 1

n I

n

1

n I

n

Câu 5: Cho dãy số  u n với 1 2 3 2

1

n

n u

n

   

 Tính limu ? n

1 2

Câu 6: Tính giới hạn

2

2sin lim

1 2

Trang 13

A 1 B 1

1 2

Câu 7: Cho dãy số (un) được xác định bởi công thức 1 1

2(2 1) 1,

3

n n

n

u

u

 với mọi số tự nhiên 1

n  Biết (un) có giới hạn hữu hạn, limu bằng n

Câu 8: Cho số thập phân vô hạn tuần hoàn a 2,151515 (chu kì 15) a được biểu diễn dưới

dạng phân số tối giản m

n , trong đó m n, là các số nguyên dương Tìm tổng m n .

A. m n 38 B m n 104 C m n 114 D m n 312

2 3

x

x I

x

 

ta được kết quả

1

lim

ta được kết quả

4

Câu 11: Tính limx13x x11

 ta được kết quả

0

2 ( )

1

0 1

x

x

f x

x

khi x x



 

lim ( )x0 f x bằng

Câu 13: Biết

3 2

2 8

2

x

x

  

 Tính Ma22a

Câu 14: Cho

2 4

lim

x

x

  

 ( ,a b Z b , 0 và a

b tối giản) Biểu thức a b có giá trị là

Câu 15: Cho biết lim ( 2+ax+5 ) 5

2

lim ( 2)

4

x

x x

x

 ta được kết quả

Trang 14

Câu 17: Cho a, b là hai số thực khác 0 Tìm hệ thức liên hệ giữa a, b để

2

lim

x

Câu 18: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

1

f x

x

Câu 19: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị dưới đây6

4

2

2

1 1

0 2

Hàm số f(x) gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?

Câu 20: Mệnh đề nào dưới đây đúng?

1

x

f x

x

1

x

f x

x

1

x

f x

x

1

x

f x

x

Câu 21: Tập hợp các điểm gián đoạn của hàm số 32 3

9 5

x y

x

 

Câu 22: Cho phương trình 2x4-5x2+x+1=0, mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 15

Câu 23: Cho hàm số

2

khi x

  

 

Xác định a để hàm số liên tục tại x=2?

Câu 24: Cho hàm số

2

2

x khi x



 

Tìm m để hàm số liên tục trên ?

Câu 25: Cho a, b là các số thực khác 0 và hàm số

2

ax 1 1

0 ( )

khi x



liên tục tại x=0 Tìm

giá trị nhỏ nhất của T=ab+2a-30

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01

Câu 1: NB Tính giới hạn lim 4 n 35n 2000 ta được kết quả

Lời giải Chọn B.

Dùng máy tính cầm tay

15.3 17.5

 ta được kết quả

A 7

17

1

7

15.

Lời giải Chọn A.

Dùng máy tính cầm tay

Câu 3: TH Số 3 là giới hạn của dãy số nào sau đây?

A lim 2 3

n n

2

n n

n

D lim 32 2

1

n

 

Lời giải Chọn D.

Dùng máy tính cầm tay

Câu 4: TH Trong các giới hạn sau, giới hạn nào khác với các giới hạn còn lại?

Trang 16

A lim3 1

n I

n

n I

n

C lim4 1

n I

n

1

n I

n

Lời giải Chọn C.

Dùng máy tính cầm tay

1

n

n u

n

   

 Tính limu ? n

1 2

Lời giải Chọn B.

2

( 1)

n

n n n

u

Câu 6: VD Tính giới hạn

2

2sin lim

1 2

1 2

Lời giải Chọn D.

Dùng máy tính cầm tay

2(2 1) 1,

3

n n

n

u

u

 với mọi số tự nhiên 1

n  Biết (un) có giới hạn hữu hạn, limu bằng n

Lời giải Chọn A.

Giả sử limu n  L limu n1 L

Do 1

2(2 1) 3

n n

n

u u

u

1

2

n n

n

L

L



*

2(2 1)

3

n

n

u

u

dạng phân số tối giản m

n , trong đó m n, là các số nguyên dương Tìm tổng m n .

A m n 38 B m n 104 C m n 114 D m n 312

Lời giải Chọn B.

Trang 17

2 4

2,151515 2 0,15 0,0015 0,000015

1

1

100

n

2 3

x

x I

x

 

ta được kết quả

Lời giải Chọn D.

  ta được kết quả

4

Lời giải Chọn A.

Câu 11: NB Tính limx13x x11

 ta được kết quả

Lời giải Chọn C.

0

2 ( )

1

0 1

x

x

f x

x

khi x x

 



 

lim ( )x0 f x bằng

Lời giải Chọn C.

Ta kiểm tra được đáp án A, B và D là các hàm số chẵn Đáp án C là hàm số lẻ

Câu 13: TH Biết

3 2

2 8

2

x

x

  

 Tính Ma22a

Lời giải Chọn A.

a

Câu 14: TH Cho

2 4

lim

x

x

  

 ( ,a b Z b , 0 và a

b tối giản) Biểu thức a b có giá trị là

Trang 18

A 9. B 5. C 9. D 5.

Lời giải Chọn B.

4

4

1 4

1

x

Lời giải Chọn A.

2

2

ax 5

+ax+5

2

5 a

2

a 5

x

a

x x

  

2

lim ( 2)

4

x

x x

x

 ta được kết quả

Lời giải Chọn D.

2

x

Câu 17: VDC Cho a, b là hai số thực khác 0 Tìm hệ thức liên hệ giữa a, b để

2

lim

x

Lời giải Chọn C.

2

lim

( 2)( 3)( 4)

x

2

lim

x

  hữu hạn (a b )2 4 b 3a 0 a2b

Câu 18: NB Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Ngày đăng: 25/09/2018, 10:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w