Dạng toán 1: Tìm tập xác định của hàm số lượng giác Phương pháp giải... Một số kỹ năng giải phương trình lượng giác 1... Ghép cung thích hợp để áp dụng công thức tích thành tổnghoặc c
Trang 1TRUNG TÂM HOÀNG GIA
A'
E
D
C B
I G
Trang 2PHẦN i Giải tích
Chương 1 : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§ 0 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CẦN NẮM VỮNG
1 Đường tròn lượng giác và dấu của các giá trị lượng giác
2π 0
O
-1 -1
1
1
3π 2 π
π 2
sinx
cosx
(IV) (III)
3 Cung góc liên kết
Trang 3tan( a) tana tan cot
4 Công thức cộng cung
sin(a b)sinacosbcosasin b cos(a b)cosacosbsinasin b
x x
sin 3 3 sin 4 sin
cos 3 4 cos 3 cos
6 Công thức biến đổi tổng thành tích
Trang 4sin cos 2sin 2cos
3
2
2 2
Trang 5§ 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁCd
f x f x Đồ thị hàm số lẻ nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
b Hàm số đơn điệu: Cho hàm số y f x( ) xác định trên tập ( ; )a b
y f x( ) gọi là đồng biến trên ( ; )a b nếu x x1, 2 ( ; )a b cĩ x1 x2 f x( )1 f x( ).2
y f x( ) gọi là nghịch biến trên ( ; )a b nếu x x1, 2 ( ; )a b cĩ x1 x2 f x( )1 f x( ).2
c Hàm số tuần hồn:
Hàm số y f x( ) xác định trên tập hợp D, được gọi là hàm số tuần hồn nếu cĩ số
0
T sao cho với mọi x D ta cĩ (x T) D và (x T) D và f x( T) f x( )
Nếu cĩ số dương T nhỏ nhất thỏa mãn các điều kiện trên thì T gọi là chu kì của hàm
Hàm số y f x( )sinx là hàm số lẻ vì f( x) sin( x) sinx f x( ). Nên đồ thị
hàm số y sinx nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
Hàm số y sinx tuần hồn với chu kì T o 2 , nghĩa là: sin(x k2 ) sin x Hàm số
Trang 61
3 2
Hàm số y f x( ) cosx là hàm số chẵn vì f( x) cos( x) cosx f x( ), nên đồ thị
của hàm số nhận trục tung Oy làm trục đối xứng
Hàm số y cosx tuần hoàn với chu kì T o 2 , nghĩa là cos(x k2 ) cos x Hàm số
Hàm số y f x( )tanx là hàm số lẻ vì f( x) tan( x) tanx f x( ) nên đồ thị
của hàm số đối xứng qua gốc tọa độ O
Trang 7 Hàm số y tanx tuần hoàn với chu kì T o y tan(ax tuần hoàn với chu b)
Hàm số y f x( )cotx là hàm số lẻ vì f( x) cot( x) cotx f x( ) nên đồ thị
của hàm số đối xứng qua gốc tọa độ O
Hàm số y cotx tuần hoàn với chu kì T o y cot(ax tuần hoàn với chu b)
Trang 8Dạng toán 1: Tìm tập xác định của hàm số lượng giác
Phương pháp giải Để tìm tập xác định của hàm số lượng giác ta cần nhớ:
sin ( )
f x
f x
cot ( ) cos ( ) sin ( ) 0 ( ) , ( )
sin ( )
f x
Một số trường hợp tìm tập xác định thường gặp:
1
( )
P x
ĐKXĐ
y 2n P x( )ĐKXĐ P x( )0
2
1
( )
n
P x
Lưu ý rằng: 1 sin ( ); cos ( )f x f x 1 và 0 0
0
A
A B
B
Với k , ta cần nhớ những trường hợp đặc biệt:
2
2
cos 1 2 cos 0 2 cos 1 2 x x k x x k x x k tan 0 tan 1 4 tan 1 4 x x k x x k x x k
cot 0 2 cot 1 4 cot 1 4 x x k x x k x x k Ví dụ 1 Tìm tập xác định của hàm số: sin 32 2 cos ( ) 1 cos tan 1 x x y f x x x Giải:
Trang 9
Ví dụ 2 Tìm tập xác định của hàm số:
( )
cos
x
y f x
x
Giải:
BÀI TẬP VẬN DỤNG BT 1 Tìm tập xác định của các hàm số lượng giác sau: a) 4
cos y x b) y cos 2 x c) 1 cos sin x y x d) y tanx cotx 2 x2 e) 2 tan 2 5 sin 2 1 x y x f) 2
tan 2 1 cos x y x g) tan 2 sin 1 x y x h) cos 4 sin 1 x y x i) cos 2 1 sin x y x j)
1 sin 1 sin cos x y x x k) 2 cot 2 1 cos x y x l)
1 sin
1 cos
x y
x
m)
sin
x y
x
tan
1 sin
x
x
o)
cos
x y
sin 1
x y
x
BT 2 Tìm tập xác định của các hàm số lượng giác sau:
a)
sin 2
x y
x
b) y 2 4x2 tan 2 x
c)
tan 2
4
8
x y
x
d)
tan
4
1 cos
3
x y
x
Trang 10e)
4
x y
x
f)
3 sin 4 cos 1 x y x g) 3
cos cos 3 y x x h) y cot 2x 3 .tan 2 x i) 21 2 sin tan 1 y x x j) 2 2 4 sin cos y x x k) 1 cos cot 6 1 cos x y x x l) 2
1 cot 3 tan 3 4 x y x Dạng toán 2: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác Phương pháp giải Dựa vào tập giá trị của hàm số lượng giác, chẳng hạn: 2 0 sin 1 1 sin 1 0 sin 1 x x x hoặc 1 cos 1 0 cos2 1 0 cos 1 x x x Biến đổi về dạng: m y M Kết luận: max y M và miny m Ví dụ 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 4 ( ) 5 2 cos sin y f x x x Giải:
Ví dụ 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của f x( )3 sin2x 5 cos2x4 cos2x 2 Giải:
Trang 11
Ví dụ 3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của ( ) sin6 cos6 2, ;
2 2
f x x x x
Giải:
BÀI TẬP VẬN DỤNG BT 3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số lượng giác sau: a) y 5 3cos 2x 4 b) y 1 cos 4 x c) y 3 sin 22 x 4 d) y 4 5 sin 2 cos 2 2 x 2 x e) y 3 2 sin 4 x f) y 42 sin 25 x 8 g) 4 2 1 3 cos y x h) 2 2 4 5 2 cos sin y x x i)
2 2 4 2 sin 3 y x j)
3 3 1 cos y x k) 4
2 cos 3 6 y x l) 2
3 sin 2 cos2
y
BT 4 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số lượng giác sau:
a) y sin2x cosx 2 b) y sin4x 2 cos2x 1
c) y cosx cos(x 60 ).o d) y sin4x cos4x 4
e) y 2cos 2x sin2x f) y sin6x cos 6x
g) y sin 2x 3 cos 2x 4 h) y cos2x 2 cos2 x
i) y 2 sin2x cos 2 x j) y 2 sin 2 (sin 2x x 4 cos 2 ).x
k) y 3 sin2x 5 cos2x4 cos 2 x l) y 4 sin2x 5 sin 2x 3
m) y (2 sinx cos )(3 sinx x cos ).x n) y sinx cosx 2 sin cosx x1
o) y 1 (sin 2x cos 2 ) x 3 p) y 5 sinx 12 cosx 10
q) 2 sin 2 sin 1
4
y x x
r)
2
3
y x x
BT 5 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số lượng giác sau:
Trang 12a) sin 2 , 0;
2
y x x
2
y x x
c) sin 2 , ;
y x x
sin cos , 0;
6
y x x x
f) 2 sin2 cos 2 , 0;
3
y x x x
g)
3
y x x
Dạng toán 3: Xét tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác
Phương pháp giải
Bước 1 Tìm tập xác định D của hàm số lượng giác
Nếu x D thì x D D là tập đối xứng và chuyển sang bước 2
Bước 2 Tính f(x), nghĩa là sẽ thay x bằng sẽ cĩ 2 kết quả thường gặp sau: x,
Nếu f( x) f x( )f x( ) là hàm số chẵn
Nếu f( x) f x( )f x( ) là hàm số lẻ
Lưu ý:
Nếu khơng là tập đối xứng ( x D x D) hoặc f(x) khơng bằng f x( ) hoặc
( )
f x
ta sẽ kết luận hàm số khơng chẵn, khơng lẻ
Ta thường sử dụng cung gĩc liên kết dạng cung đối trong dạng tốn này, cụ thể: cos( a) cos , sin(a a) sin , tan(a a) tan , cot(a a) cot a
Ví dụ Xét tính chẵn lẻ của hàm số:
a) f x( )sin 22 x cos 3 x b) f x( )cos x2 16
BÀI TẬP VẬN DỤNG BT 6 Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau: a) y f x( )tanx cot x b) y f x( ) tan 2 sin 5 7 x x c) 9
( ) sin 2
2
y f x x
3
( ) 2 cos 3
2
y f x x
e) yf x( ) sin (3 3 x5 ) cot(2 x7 ). f) y f x( )cot(4x 5 )tan(2 x3 ).
g) y f x( )sin 9x2 h) y f x( )sin 22 x cos 3 x
Cố gắng hết sức ở giây phút này sẽ đặt bạn vào vị trí tuyệt vời nhất ở những khoảng khắc sau
O Winfrey
Trang 13§ 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
I Phương trình lượng giác cơ bản
Với k , ta cĩ các phương trình lượng giác cơ bản sau:
2 sin sin
4 cot 1
Trang 14
Ví dụ 2 Giải các phương trình lượng giác sau:
Ví dụ 3 Giải các phương trình lượng giác sau:
Trang 15Ví dụ 4 Giải các phương trình lượng giác sau (tích số cơ bản):
a) (2 sinx1)(3 cosx 4)0 b) ( 3 tanx 3)(2 cos 2x 1)0
c) ( 2 sin 2x 2)(2 cosx 2)0 d) (sinx 1)(2 cos 2x 2)0
e) 4 sin cos cos 2x x x 1 f) 2
sin 3 cos 3 0 4 x x
g) 2 sinx 2 sin 2x 0 h) sin 3 cos 0 2 x x
i) sin 4x 3 sin 2x 0 j) 8 cos3x 1 0
Trang 16
Ví dụ 5 Giải các phương trình lượng giác sau (nghiệm thuộc miền cho trước):
a) 1
sin 2 x với x 2
b) 1 8 cos 2 ; ; 6 2 2 3 x x
c) tan(x 1) tan 2; x ( 1;5)
d) cot(x 45 ) 3; x (0 ; 420 ).
Trang 17
Ví dụ 6 Giải các phương trình lượng giác sau (phương trình lượng giác có điều kiện cơ bản):
a) sin 2
0
sin
x
b) sin 2 (1x tan )2x 0
c) cos2 1 0 1 cos x x
d) cos 2 0 tan 1 x x
Trang 18
k) (12 cos )(3x cos )x 0 l) tan(x 30 ).cos(20 x150 )0 0.
m) 2 sin 2x 2 cosx 0 n) sin 3 sin 0
II Một số kỹ năng giải phương trình lượng giác
1 Sử dụng thành thạo cung liên kết
cos( a) cosa sin( a) sina sin cos
Trang 19cot( a) cota cot tan
Tính chu kỳ
sinx (k2 ) sinx cosx (k2 ) cosx
Ví dụ 1 Giải phương trình lượng giác sau (giả sử điều kiện được xác định):
a) sin 2 cos
3
x x
Ví dụ 2 Giải phương trình lượng giác sau (giả sử điều kiện được xác định): a) sin 3 cos 0 3 x x b) tan tan 3x x 1 0.
BÀI TẬP VẬN DỤNG BT 8 Giải các phương trình lượng giác sau (giả sử điều kiện được xác định): a) sin 2 cos 6 x x b) 2 9 sin 3 cos 3 4 x x c) cos 2 sin 4 x x d) 2 cos2 sin 3 x x e) cos 4 sin 2 0 5 x x f)
sin 3 cos
Trang 20BT 9 Giải các phương trình lượng giác sau (giả sử điều kiện được xác định):
a) cos(3x 45 )0 cos x b) cos 2 cos
BT 10 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sin 4x2 cos2x 1 0 b) 2 cos 5 cos 3x x sinx cos 8 x
c) sin 5x 2 cos2x 1 d) cos 2 cosx x cosx sin 2 sin x x
Trang 212 Ghép cung thích hợp để áp dụng công thức tích thành tổng
hoặc cụm ghép khác trong phương trình cần giải
Ví dụ 1 Giải phương trình: sin 5x sin 3x sinx 0
Giải:
Ví dụ 2 Giải phương trình: cos 3x cos 2x cosx 1 0
Giải:
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BT 11 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sinx sin 2x sin 3x 0 b) cosx cos 3x cos 5x 0
c) 1sinx cos2x sin 3x 0 d) cosx cos 2x cos 3x cos 4x 0.e) sin 3x cos 2x sinx 0 f) sinx 4 cosx sin 3x 0
g) cos 3x 2 sin 2x cosx 0 h) cosx cos 2x sin 3 x
BT 12 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sin 5x sinx 2 sin2x 1 b) sinxsin2xsin3x 1 cosxcos2 x
c) cos 3x2 sin 2x cosx sinx d) 4 sin 31 x sin 5x 2 sin cos2x x 0.e) sin 5x sin3x 2cosx 1 sin 4 x f) cos2xsin 3xcos5x sin10x cos 8 x
g) 1sinx cos 3x cosx sin 2x cos2 x
h) sinx sin 2x sin 3x cosx cos2x cos 3 x
Trang 223 Hạ bậc khi gặp bậc chẵn của sin và cos
Lưu ý đối với cơng thức hạ bậc của sin và cosin:
― Mỗi lần hạ bậc xuất hiện hằng số 1
2 và cung gĩc tăng gấp đơi
― Mục đích của việc hạ bậc: hạ bậc để triệt tiêu hằng số khơng mong muốn và nhĩm
hạng tử thích hợp để sau khi áp dụng cơng thức (tổng thành tích sau khi hạ bậc) sẽ
xuất hiện nhân tử chung hoặc làm bài tốn đơn giản hơn
Trang 23BT 14 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sin 42 cos 62 sin10 , 0;
g) sin 32 xcos 42 x sin 52 xcos 6 2 x h) tan2x sin 22 x 4 cos 2x
i) cos 3 cos22 x x cos2x 0 j) 2 2 3
4sin 3 cos2 1 2cos
4 Xác định nhân tử chung để đưa về phương trình tích số
Đa số đề thi, kiểm tra thường là những phương trình đưa về tích số Do đĩ, trước khi giải
ta phải quan sát xem chúng cĩ những lượng nhân tử chung nào, sau đĩ định hướng để tách, ghép, nhĩm phù hợp Một số lượng nhân tử thường gặp:
— Các biểu thức cĩ nhân tử chung với cosx sinx thường gặp là:
Trang 24— Phân tích tam thức bậc hai dạng: f X( )aX2 bX c a X.( X1) ( X X2) với X
có thể là sin , cos , x x … và X X là hai nghiệm của 1, 2 f X ( ) 0
Ví dụ 1 Giải phương trình: 2 cosx 3 sinx sin 2x 3
Giải:
Ví dụ 2 Giải phương trình: cos2x (1 sin )(sinx x cos )x 0
Giải:
Ví dụ 3 Giải phương trình: (sinx cosx 1)(sinx cos )x sin 2x 0
Giải:
Trang 25
Ví dụ 4 Giải phương trình: (2 sinx 3)(sin cosx x 3) 1 4 cos 2x
Giải:
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BT 15 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sin 2x 3 sinx 0 b) (sinx cos )x 2 1 cos x
c) sinx cosx cos 2 x d) cos2x (1 2 cos )(sinx x cos )x 0
e) (tanx 1)sin2x cos 2x 0 f) sin (1x cos2 )x sin 2x 1 cos x
g) sin 2 cos 2 sin 1
BT 16 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 2 sin2x 3 sin cosx x cos2x b) 1 4sin2 sinx x2sin2x2sinx 4 4cos 2x
c) 4 sin2x 3 3 sin 2x 2 cos2x 4 d) (cosx1)(cos2x 2cos ) 2sinx 2x 0.e) (2cosx1)(sin2x2sinx 2) 4cos2x f) 1 (2sinx1)(2cos2x2sinx 3) 4sin2x 1.g) (2sinx1)(2sin2x 1) 4cos2x h) 3 2(cos4x sin )4x 1 3 cosxsin x
i) 3 sinxcosx 1 2(sin4xcos ).4x j) sin2x(sinxcosx1)(2sinxcosx2)
BT 17 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sinx 4 cosx 2 sin 2 x b) sin 2x 3 2 cosx 3 sin x
c) 2(sinx 2 cos )x 2 sin 2 x d) sin 2x sinx 2 4 cos x
e) sin 2x 2 cosx sinx 1 0 f) sin 2x 2 sinx 2 cosx 2 0
g) sin 2x 1 6 sinx cos 2 x h) sin 2x cos2x 2 sinx 1
i) sin 2x 2 sinx 1 cos 2 x j) sin (1x cos 2 )x sin 2x 1 cos x
l) sin 2xsinx 2 cos 2x 1 m) (2cosx1)(2sinxcos )x sin2xsin x
n) tanx cotx 2(sin 2x cos 2 ).x o) (1 sin )cos 2x x (1 cos )sin2x x 1 sin2 x
p) sin 2x 2 sin2x sinx cos x q) cos 3x cosx 2 3 cos 2 sin x x
r) cos 3x cosx 2 sin cos 2 x x s) 2 sin2x sin 2x sinx cosx 1
t) cosx tanx 1 tan sin x x u) tanx sin 2x 2 cot2 x
Trang 26v) 4cos2x2sinx2sin2x4cosx 1 0. x) 4sin2x2 3cosx2sin2x4 3sinx 3.
BT 18 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) cosx 2sin (1 cos )x x 2 2 2sin x b) 2(cosx sin2 )x 1 4 sin (1 cos2 ).x x
c) 1 sin cos 2 sin cos2
g) sin3x cos3x sinx cos x h) sin3x cos3x 2(sin5x cos ).5x
i) 2 sin3x cos 2x cosx 0 j) 8 8 10 10 5
4
l) sin 2x cos 2x 2 sinx 0 m) tan 2x cotx 8 cos 2x
n) 3sin3x 2 sin (3 8cos )x x 3cos x o) 2 sin (2 cos2x x 1 sin )x cos2x 2
III Một số dạng phương trình lượng giác thường gặp
1 Phương trình lượng giác đưa về bậc hai và bậc cao cùng 1 hàm lượng giác
Quan sát và dùng các cơng thức biến đổi để đưa phương trình về cùng một hàm lượng giác (cùng sin hoặc cùng cos hoặc cùng tan hoặc cùng cot) với cung gĩc giống nhau, chẳng hạn:
Nếu đặt t sin2X, cos2X hoặc t sinX , cosX thì điều kiện là 0 t 1
Ví dụ 1 Giải phương trình: 4 cos2x 4 sinx 1 0
Giải:
Ví dụ 2 Giải phương trình: cos 2x 3 cosx 2 0
Giải:
Trang 27
Ví dụ 3 Giải phương trình: 3 cos 2x 7 sinx 2 0
Giải:
Ví dụ 4 Giải phương trình: 4 sin4x 5 cos2x 4 0
Giải:
Ví dụ 5 Giải phương trình: cos 4x 12 sin2x 1 0
Giải:
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BT 19 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 2 sin2xsinx 1 0 b) 2
4 sin x 12 sinx 7 0
c) 2 2 sin2x (2 2)sinx 1 0 d) 2 sin3x sin2x 2 sinx 1 0
e) 2 cos2x 3 cosx 1 0 f) 2 cos2x 3 cosx 2 0
g) 2 cos2x ( 22)cosx 2 g) 4 cos2x 2( 3 2)cosx 6
i) tan2x 2 3 tanx 3 0 j) 2 tan2x2 3 tanx 3 0
k) tan2x (1 3)tanx 3 0 l) 2
3 cot x 2 3 cotx 1 0
m) 3 cot2x (1 3)cotx 1 0 n) 3 cot2x (1 3)cotx 1 0
Trang 28BT 20 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 6 cos2x 5 sinx 2 0 b) 2 cos2x 5 sinx 4 0
c) 34 cos2x sin (2 sinx x 1) d) sin2x 3 cosx 3 0
e) 2 sin2x 3 cosx 3 0 f) 2 cos 22 x 5 sin 2x 1 0
g) 3 sin2x 2 cos4x 2 0 h) 4 sin4x 12 cos2x 7
i) 4 cos4x 4 sin2x 1 j) 4 2
4 sin x 5 cos x 4 0
BT 21 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 2 cos 2x 8 cosx 5 0 b) 1cos 2x 2 cos x
c) 9 sinx cos2x 8 d) 2cos 2x 5 sinx 0
e) 3 sinx cos 2x 2 f) 2 cos 2x 8 sinx 5 0
g) 2 cos 2x 3 sinx 1 0 h) 5 cos 2 sin 7 0
2
x
i) sin2x cos 2x cosx 2 j) cos2x cos2xsinx 2 0
BT 22 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 3 cos2x 2 cos2x 3 sinx 1 b) 2
g) 1cos 4x 2 sin2x 0 h) 8 cos2x cos 4x 1
i) 6 sin 32 x cos12x 4 j) 5(1cos )x 2 sin4x cos 4x
k) cos4xsin4x cos 4x 0 l) 4(sin4x cos4x)cos 4x sin 2x 0
BT 23 Giải các phương trình lượng giác sau:
f) cos2x 3 sin2x 3 sinx 4 cos x
g) 3 sin2x 3 sinxcos2xcosx2. h) 2
2
coscos
x x
x x
x x
Trang 29BT 25 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 8 sin cosx xcos 4x 3 0 b) 2 sin 82 x 6 sin 4 cos 4x x 5
x
x x
x
h) 3 cos 4x 2 cos2x 3 8 cos 6x k) 3 cosx 2 3(1cos ).cot x 2x
l) sin 3x cos2x 1 2 sin cos 2 x x m) 2 cos 5 cos 3x x sinx cos 8 x
n) 4(sin6x cos )6x 4 sin 2 x o) sin 4x 2 cos 3x 4 sinx cos x
BT 26 Giải các phương trình lượng giác sau:
c) (2 tan2x1)cosx 2 cos2 x d) 2cos2x3cosx2cos 3x 4sin sin2 x x
e) 4 sinx 3 2(1sin ) tan x 2x f) 2sin3x 3 (3sin2x2sinx3)tan x
g) 5sin 3(1 cos )cot2 2
2 Phương trình lượng giác bậc nhất đối với sin và cosin (phương trình cổ điển)
Dạng tổng quát: asinx bcosx c ( ) , , a b \ 0
Điều kiện cĩ nghiệm của phương trình: a2 b2 c2, (kiểm tra trước khi giải)
Trang 30 Giả sử: cos 2a 2 , sin 2b 2 , 0;2
cos cos sin sin cos( )
Ví dụ 2 Giải phương trình: cos 2 3 sin 2 2 cos
Ví dụ 3 Giải phương trình: cos 4x sinx 3(cosx sin 4 ).x
Giải:
Trang 31
BÀI TẬP ÁP DỤNG
BT 27 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sinx 3 cosx 1 b) 3 sinx cosx 1
c) 3 cosx sinx 2 d) sinx 3 cosx 2
e) 3 sin 3xcos 3x 2 f) cos 7x 3 sin 7x 2
n) sin (sinx x 1)cos (1x cos ).x o) sin ( 3x sin )x cos (1x cos ).x
p) 2 sin2x 3 sin 2x 2 0 q) cos7 cos5x x 3 sin2x 1 sin7 sin5 x x
r) cos sin3x x 3cos2x 3 cos3 sin x x s) 2(cos4xsin ) 14x 3 cosx sin x
t) 3 sin 2x cos2x 2 cosx 1 u) 2 sin2x sin 2x 3 sinx cosx 2
BT 28 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 3 sin cos 2 sin
12
b) cosx 2 sin 2xsin x
c) sin 3x 3 cos 3x 2 sin 2 x d) sinx cosx 2 2 sin cos x x
e) 2 cos 3x 3 sinx cosx 0 f) (sinxcos )x 2 3 cos2x 1 2 cos x
g) 2 cos 2x sinx cosx 0 g) sin 3x 3 cos 3x 2 sinx 0
h) cos 3 sin 2 cos
l) sinx 3 cosx 2 4 cos 2x m) 4 sin2x sinx 2 3 cos x
n) 2 cos ( 3 sinx x cosx 1)1 o) 2
3 sin 2x 2 sin x 4 sin 3 cosx x 2.p) 3 cos 5x2 sin 3 cos 2x x sin x q) 2(cos6xcos4 )x 3(1 cos2 ) sin2 x x
r) 3 sin 7x 2 sin 4 sin 3x x cos x s) 2sin (cosx 2xsin )2x sinx 3 cos3 x
v) 2 3 cos2x sin 2x 4 cos 3 2 x x) 3 sin 2x2 cos2x 2 22 cos 2 x
BT 29 Giải các phương trình lượng giác sau:
Trang 32a) sin 2x cosx cos 2x sin x b) cos 2x 3 sin 2x 3 sinx cos x
c) 3(cos2x sin 3 )x sin2x cos 3 x d) cos 7x sin 5x 3(cos 5x sin 7 ).x
e) sin 2x 2 cos2x sinxcosx 1 f) 4 sin2xtanx 2(1 tan )sin3 x x 1
n) 3 cos2x2sin cosx x 3 sin2x 1 o) 2(cosx 3sin )cosx xcosx 3sinx1
p) 3(cos2xsin ) cos (2sinx x x 1) 0 q) cos2 1 tan tan tan 2sin 1
BT 30 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sin 2x 2 3 cos2x 2 cos x b) 3 sin 2x 1 cos2x 2 cos x
c) sin 2x cosx sinx 1 d) cos 2x 2 sinx 1 3 sin 2 x
e) 3 sin 2x cos2x 4 sinx 1 f) 2sin6x2sin4x 3 cos2x 3 sin2 x
g) tan sin 2 cos2 2
x x
3 Phương trình lượng giác đẳng cấp (bậc 2, bậc 3, bậc 4)
Dạng tổng quát: a.sin2X b.sinX cosX c.cos2X d (1) , , , a b c d
Dấu hiệu nhận dạng: Đồng bậc hoặc lệch nhau hai bậc của hàm sin hoặc cosin
(tan và cotan được xem là bậc 0)
Phương pháp giải:
Bước 1 Kiểm tra cos2 0
sin 12
cĩ phải là nghiệm hay khơng ?
Bước 2 Khi , ( ) cos2 0
sin 12
atan2X btanX c d(1tan2X)
Bước 3 Đặt t tanX để đưa về phương trình bậc hai theo ẩn t x
Lưu ý Giải tương tự đối với phương trình đẳng cấp bậc ba và bậc bốn.
Trang 33Ví dụ 1 Giải phương trình: 2 cos2x 2 sin 2x 4 sin2x 1.
Giải:
Ví dụ 2 Giải phương trình: 4 sin3x 3(cos3x sin )x sin2xcos x
Giải:
Ví dụ 3 Giải phương trình: sin (tan2x x 1)3 sin (cosx x sin )x 3
Giải:
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BT 31 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 2 sin2x 3 3 sin cosx x cos2x 2
b) sin2x sin cosx x 2 cos2x 0
c) cos2x 3 sin 2x 1 sin 2x
d) 2 cos2x 3 3 sin 2x 4 4 sin 2x
e) 3 sin2x (1 3)sin cosx x cos2x 1 3
f) 2 sin2x (3 3)sin cosx x ( 31)cos2x 1 0
Trang 34g) 4 sin2x 5 sin cosx x 6 cos2x 0.
BT 32 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sinx 2 cos 3x b) cos3x sin3x sinx cos x
c) sinx 4 sin3x cosx 0 d) 4(sin3x cos )3x cosx 3 sin x
e) 6 sinx 2 cos3x 5 sin 2 cos x x f) cos3x 4 sin3x sinx 3 cos sin x 2x
g) 3 cos4x sin4x 4 sin2xcos 2x g) 4 sin3x 3(cos3x sin )x sin2xcos x
i) 2 2 cos3 3 cos sin
k) cos2xtan 42 x 1 sin 2x 0 l) tan sinx 2x2sin2x3(cos2xsin cos ).x x
m) sin3x 3 cos3x sin cosx 2x 3 sin2xcos x
n) 4sin4x4cos4x5sin2 cos2x xcos 22 x o) 6 3 cot2x 2 2 sin2x (23 2)cos x
4 Phương trình lượng giác đối xứng
Dạng 1 a(sinx cos )x b sin cosx x c 0 (dạng tổng/hiệu – tích)
PP
Đặt t sinx cos , x t 2 t2 và viết sin cosx x theo t
Lưu ý, khi đặt t sinx cosx thì điều kiện là: 0 t 2
Dạng 2 a(tan2x cot )2x b (tanx cot )x c 0
PP
Đặt t tanx cot , x t 2 t2 và biểu diễn tan2x cot2x
theo t và lúc này thường sử dụng: 2
Ví dụ 2 Giải phương trình: 2 tan2x 2 cot2x (4 2)(tanx cot )x 4 2 20
Giải:
Trang 35
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BT 33 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sin 2x 2 2(sinx cos )x 5 b) 2(sinx cos )x 6 sin cosx x 2
c) sinx cosx sin cosx x 1 d) (1 2)(sinxcos ) 2sin cosx x x 1 2
e) 2 2(sinxcos )x 3 sin 2 x f) (1 2)(1sinxcos )x sin 2 x
g) 2 2(sinx cos ) 2 sin 2x x 1 g) sinx cosx 2 6 sin cos x x
BT 34 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 3 tan2x 4 tanx 4 cotx 3 cot2x 2 0
b) 22 2
c) tanx 3 cotx 4(sinx 3 cos ).x d) 2 sin3x cos 2x cosx 0
e) 2 cos3x cos2x sinx 0 f) 2sin3xsinx 2cos3xcosxcos 2 x
g) sin3xcos3x 1 sin 2 x h) cos2x 5 2(2cos )(sinx x cos ).x
i) (3cos 4 )(sinx xcos )x 2 j) tan2x (1 sin3x)cos3x 1
5 Một số phương trình lượng giác dạng khác
Dạng 1 m.sin 2x n.cos 2x p.sinx q.cosx r 0
Ta luơn viết sin 2x 2 sin cos ,x x cịn:
2 2
cos sincos2 2 cos 1
Nếu thiếu sin 2x , ta sẽ biến đổi cos 2x theo (1) và lúc này thường sẽ đưa được
Trang 361, 2
t t là hai nghiệm của 2
0
at bt c để xác định lượng nhân tử chung
Ví dụ 1 Giải phương trình: cos 2xcosx 3 sinx 2 0
Giải:
Ví dụ 2 Giải phương trình: 2 sin 2x cos 2x 7 sinx 2 cosx 4
Giải:
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BT 35 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) cos 2x 3 cosx 2 sin x b) 5 cos 2
2 cos
x
x x
i) sin 2x 2 cos2x 3 sinx cos x j) 2 2 sin2xcos2x7sinx 4 2 2 cos x
Trang 37k) sin 2x cos 2x 3 sinx cosx l) sin 21 x cos 2x 3 cosx 2 sin x
m) sin2x2cos2x 1 sinx4 cos x n) 2 sin 2xcos 2x 7 sinx 2 cosx 4
r) 3(sin2x3sin ) 2cosx 2x3cosx5
Dạng 2: Phương trình có chứa R( , tan , cot , sin 2 , cos 2 , tan 2 , ),X X X X X sao cho cung
của sin, cos gấp đôi cung của tan hoặc cotan Lúc đó đặt t tanX và sẽ biến đổi:
2
t X
t
Từ đó thu được phương trình bậc 2 hoặc bậc cao theo t, giải ra sẽ tìm được t x
Ví dụ Giải phương trình: sin 2x 2 tanx 3
Giải:
BT 36 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 13 tanx 2 sin 2 x b) cos 2x tanx 1
c) sin 2x 2 tanx 3 d) (1tan )(1x sin 2 )x 1 tan x
1 cot
2 1 sin 2
x x
Trang 38
BT 37 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sin cos3 2cos2 cos
sin2
2tan tan
g) cosx 2 cos 3x 1 3 sin x
Dạng 4 Phương trình lượng giác có cách giải đặc biệt
Trang 39sin 1 sin sin 2
u v
u v
u v
u v
BT 39 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 4 cos2x 3 tan2x 4 3 cosx 2 3 tanx 4 0
b) 4 cos2x 4 cosx 3 tan2x 2 3 tanx 2 0
c) 2 sin2x 3 tan2x 6 tanx 2 2 sinx 4 0
d) 8 sin3x sin 22 x 6 sinxcos2x 1 0
e) cos2xtan 42 x 1 sin 2x 0
f) 4 sin2x sin 32 x 4 sin sin 3 x 2 x
g) 5 sin2x 3 cos2x 3 sin 2x 2 3 cosx 2 sinx 2 0
i) 4 cos2x 3 tan2x 2 3 tanx 4 sinx 6
j) 8 cos 4 cos 2x 2 x 1cos 3x 1 0
BT 40 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) cos cos 2x x 1 b) sin 2 cos 4x x 1
c) sin sin 3x x 1 d) cos 2 cos 6x x 1
e) (cos2x sin )sin 52x x 1 0 f) (cosx sin )(sin 2x x cos 2 )x 2 0
g) sin 7x sinx 2 g) cos 4xcos 6x 2
Trang 40i) sin3x cos3x 1 j) sin5x cos3x 1.
BT 41 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) cos cos 2x x 1 b) sin 2 cos 4x x 1
c) sin sin 3x x 1 d) cos 2 cos 6x x 1
e) (cos2xsin )sin 52x x 1 0 f) (cosx sin )(sin 2x x cos 2 )x 2 0
g) sin 7xsinx 2 g) cos 4x cos 6x 2
i) sin3x cos3x 1 j) sin5x cos3x 1
BT 42 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) tan2 cot2 2 sin5
e) (cos 2x cos 4 )x 2 6 2 sin 3 x f) sin4x cos4x sinx cos x
g) cos 3 cos 22 x x cos2x 0 g) 3
4
x
i) cos 2x cos 4x cos 6x cos cos 2 cos 3x x x 2
BT 43 Tìm tham số m để các phương trình sau đây có nghiệm:
a) cos(2x 15 )0 2m2 m b) mcosx 1 3 cosx 2 m
c) (4m1)sinx 2 msinx 3 d) (m2m)cos2x m2 m 3 m2cos2 x
e) msinx 2 cosx 1 f) mcos 2x (m 1)sin 2x m2
g) msin cosx x sin2x m g) sinx 5 cosx 1 m(2sin ).x
i) sin 2x 4(cosx sin )x m j) 2(sinx cos )x sin 2x m 1
k) sin2x2 2 (sinm xcos ) 1x 4 m l) 2 2
3 sin x msin 2x 4 cos x 0
m) (m2) cos2x msin 2x (m1) sin2x m 2
n) sin2x (2m2)sin cosx x (1 m)cos2x m
BT 44 Cho phương trình: cos2x(2m1)cosx m 1 0
a) Giải phương trình khi 3
BT 45 Cho phương trình: cos 4x 6 sin cosx x m
a) Giải phương trình khi m 1