1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

40 DE CUONG TOAN 11 THPT KIM LIEN HA NOI

11 247 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 17,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên đường thăng thứ nhất ta lấy 10 điểm phân biệt.. Trên đường thăng thứ hai ta lẫy 20 điểm phân biệt.. Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số —1

Trang 1

:|/toanhocbactr on, Dé cubng én thi HEI Todn I - Nam hoc 2017-2018 -THPT Kim Yién - Ha Néi

TRUONG THPT KIM LIEN DE CUONG ON THI HOC KI I- NAM HOC 2017-2018

Cau 1

Cau 2

Cau 3

Cau 4

Cau 5

Cau 6

Cau 7

Cau 8

Cau 9

A TRAC NGHIEM

[1D1-2] Tap xdc dinh cia ham sé y=? a

l+cosx

A D=R\{kz, ke 2} B D=IR\{Z+k2Zz, ke Z2}

C.D=R\ 7 +ka, ke Zl D D=R\|EZ, ke z)

[1D1-2] Tap xác định của hàm sé y= cot{ x=] + tan ¬ 7) la

A D=R\{ka, ke Z} B D=R\{k2z, ke Z}

C D=RA|T+kế, ke zh 4 2 D p=E\|kÃ, ke z} À

[1DI-2] Tập xác định của hàm sô y = là

l—cosx

C D=R\{k2z, ke Z} D p=R\|2 +420, kez}

[1D1-3] Cho hàm số y= 1 — va ke Z Khoang nao sau đây không năm trong tập xác

+ tan x

định của hàm số đó?

C.|Š“+k2z; 4 Š“ + k2z | 2 p | 24420; 2 “+ k2z | 4

[1DI-2] Giá trị lớn nhất của hàm số y =cosx—3sin x là

[1D1-2] Tap giá trị của hàm số y =1—2|sin 2a{ là

A [1; 3] B [-1; 1] C [-1; 3] D [-1; 0]

[1D1-2] Tap gia tri cua hàm sỐ y=2+I-sin”2x là

A.[I: 2] B [0; 2] C [1; 3] D [2; 3]

[1D1-2] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2+sin xcos x là

[1D1-2] Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y= 7—2cos la + *) lần lượt là

TOAN HOC BAC-TRUNG-NAM su tầm - biên tập - uiết lời giải Trang 1/11

Trang 2

Câu 10

Câu 11

Câu 12

Cau 13

Cau 14

Cau 15

Cau 16

Cau 17

Cau 18

Cau 19

Cau 20

Cau 21

[1D1-2] Gid trị nhỏ nhất và gid tri lon nhat cua ham sé y = 4Jsinx+3—1 lan hot là

[1D1-3] Gid tri nhỏ nhất của hàm số y =sin” x—4sin x—5 là

[1DI-3] Giá trị nhỏ nhật và giá trị lớn nhât của hàm sô y=———————————— lân lượt là

sinx—2cosx+3

Á —— Và 2 B — và 2 Œ -2 và —— D -2 và —

[1D1-1] Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chăn?

A y=sn| xe |, B y=sinx C y=sinx+tanx D y=sinx.cosx

[1D1-1] Dé thi ham sé y=tanx—2 di qua diém?

[1D1-2] Ham sé nao sau day déng bién trén khoang [5z]

[1D1-3] Số nghiệm của phương trình sin [x+?] =l với xe|Z:2Z] là:

[1D1-1] Giải phương trình cos( 24) sip

A x=-2+k2a (ke Z) B x=—7+ka (keZ)

[1D1-1] Giai phương trình tan x = 3

C x=arctan(3)+kZ (ke Z) D x=arctan(3)+k2Z (ke Z)

[1D1-1] Giai phương trình cot 2x = 7

A x=—arccot| — |+ka (ke Z) B x=arccot| + |+4% (keZ)

[ID1-3] Số nghiệm trong khoảng (~2Z;2Z) của phương trình sin2x=cosx là:

[1D1-2] Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?

A V3sinx=2 B T041 C 2sinx+3cosx=1 D cot? x—cotx+5=0

TOÁN HỌC BẮC-TRUNG-NAM 4 tam - biên tập - uiết lời giải Trang 2/11

Trang 3

:|/toanhocbactr on, ĐỀ cường ụn thi fII Toỏn II - flăm học 2017-2018 -THPT đớim tiờn - Ha Nội

Cõu 22

Cõu 23

Cõu 24

Cõu 25

Cõu 26

Cõu 27

Cõu 28

Cõu 29

Cõu 30

Cõu 31

Cõu 32

[1D1-2] Phuong trỡnh V3 sin3x+cos3x =-1 tương đương với phương trỡnh nào sau day:

A sin{3x-2 ] ==> B sin[ 3x42) =< C sn|3x+2 ]==2 D sin[ 3x42] =5

[1D1-2] Phương trỡnh 2sin” x—5sin xcosx—cos”x+2=0 cú cựng tập nghiệm với phương trỡnh nào sau đõy?

A 4sin” x—5sin xcos x—cos” x=0 B 4sin” x+5sin xcos x+cos” x=0

C 4tanˆ x—5tan x+1=0 D 5sin2x+3cos 2x =2

â 4tan” x—5tan x+1=0

[1D1-2] Phuong trỡnh cosŠ5xcos 3x =cos4xcos 2x tương đương với phương trỡnh nào sau đõy?

A sinx=cosx B cosx=0 C cos8x =cos6x D sin8x =cos6x

Tổng cỏc nghiệm của phương

[1D1-3] Cho phương trỡnh [sin xn 3x + Cos **) _ 34008 2x

trỡnh thuộc khoảng (0;2Z) là:

[1D1-4] Nghiệm của phương trỡnh |sin x—cos x|+ 8sin xcosx=l là:

A rake, keZ Bz x= +2, keZ.C.x=k2z,keZ D.x=kz,keZ

[1DI-4| Tỡm sụ nghiệm của phương trỡnh ` fan cor xT cot x =0 thuộc khoảng

sin 2x —-1

(Z:3Z)

[1D1-4] Cho phương trỡnh sinx+cos2x = 2+3 Điều kiện của tham số zz để phương trỡnh

đó cho cú nghiệm là:

A ~5 <m %-ví B -><m<_— cms D m>-â

[1D1-2] Tim diộu kiộn cua m dộ phuong trinh 3sinx+m.cosx =5 v6 nghiộm 1a

mS-4

m>4 [1D1-3] Phương trỡnh sin” x+4sin x.cos x+22n.cos” x =0 cú nghiệm khi z là

[1D1-4] Phương trỡnh (3cos x— 2)(2cos x+ 3m ~—1) =0 cú ba nghiệm phõn biệt xe (5) khi

m là

[1D2-3] Một người cú 7 cỏi ỏo màu hồng, 3 cỏi ỏo màu đỏ và I1 cỏi ỏo màu xanh Hỏi người

đú cú bao nhiờu cỏch chọn hai cỏi ỏo màu khỏc nhau?

TOÁN HỌC BẮC-TRUNG-NAM 4 tam - biộn tap - viột Wi gidi Trang 3/11

Trang 4

Câu 33

Câu 34

Câu 35

Câu 36

Câu 37

Câu 38

Câu 39

Câu 40

Cau 41

Cau 42

Cau 43

Cau 44

[1D2-3] Cho tập hợp A={0;2;3;4;5;6;7} Từ các chữ số của tập A lập được bao nhiêu SỐ tự

nhiên lẻ gồm 4 chữ số khác nhau?

[1D2-3] Một học sinh có 4 quyền sách Toán khác nhau và 5 quyên sách Ngữ văn khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách xếp 9 quyên sách trên giá sao cho hai quyền sách kề nhau phải khác

loại?

[1D2-4] Số 2016 có bao nhiêu ước số nguyên dương?

[1D2-3] An và Bình cùng 7 bạn khác rủ nhau đi xem bóng đá 9 bạn được xếp vào 9 ghế thành một hàng ngang Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 9 bạn sao cho An và Bình không ngồi cạnh nhau?

[1D2-3] Có 10 khách được xếp vào một bàn tròn có 10 chỗ Tính số cách xếp (hai cách xếp được

coi là như nhau nếu cách này nhận được từ cách kia bằng cách xoay bàn đi một góc nào đó)

A 10! B (1017 C 91 D 2.91,

[1D2-3] Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số, sao cho mỗi số đó, chữ số đứng sau lớn hơn chữ

số đứng trước?

[1D2-3] Trong mặt phăng cho 5 đường thang song song A,,4,,4;,d,,a, va 7 duong thang

song song b,, b,, b;, b,,b;,b,,b, đồng thời cắt 5 đường thắng trên Tính số hình bình hành tạo

nên bởi 12 đường thăng đã cho

[1DI1-2] Tìm hệ số của x”y'° trong khai triển (x° + xy)”

[1D1-2] Trong tam giác Pa-xcan hàng thứ 6 và hàng thứ 7 được viết

Ba s6 can dién vao dau * theo thir ty từ trái sang phải là

A 7, 13 và 28 B 6, 15 va 25 C 11, 21 va 20 D 15, 20 va 6

[1D 1-2] Trong khai triển nhị thức (1+ x)! theo chiều tăng dần của số mũ của x

a) Gồm 8 số hạng b) Số hạng thứ 2 là Cjx c) Hệ số của x° là 6

Trong những khăng định trên, những khăng định đúng là

A Chỉ b) và c) B Chỉ a) và c) C Chỉ a) và b) D Cả a), b) và c) [1D2-2] Goi S =32x° —80x* +80x* — 40x? +10x—1 thi $ là biểu thức nào dưới đây?

A 9S=(I-2z} B S =(1+2x)’ C S=(2x-1) D S=(x-1}

[1D2-2] Giá trị của tổng A = C?„ + C?„ + C2n” bằng:

A 97016 B 7016 —] C 7016 ` 2 D 42016

TOÁN HỌC BẮC-TRUNG-NAM 4 tam - biên tập - uiết lời giải Trang 4/11

Trang 5

:|/toanhocbactr on, ĐỀ cường ôn thi fII Toán II - flăm học 2017-2018 -THPT Kim én - Ha Néi

Cau 45

Cau 46

Cau 47

Cau 48

Cau 49

Cau 50

Cau 51

Cau 52

Cau 53

Cau 54

[1D2-3] Tim hé số của x° trong khai triển J + x? Ì biết tổng các hệ số trong khai triển băng 1024 E - g g

[1D2-3] Biết hệ số của số hạng thứ ba lớn hơn hệ số của số hạng thứ hai là 9, trong khai triển

(a+b)' Tìm tông các hệ số

[1D2-3] Tìm hệ số của xŸ trong khai triển của đa thức x(1—2x)`+x?(I+3x)”

[1D2-1] Gieo 3 đồng tiền khác nhau là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là:

A.{NN, NS, SN, SS}

B {NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, SNS}

C {NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, SNS, NSS, SNN}

D {NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, NSS, SNN}

[1D2-2] Gieo ngẫu nhiên hai con súc sắc giống nhau cân đối, đồng chất Xác suất của biến có “ Tổng số chấm của hai con súc sắc bằng 6” là

Jt, 12 B 36 cL 36 D = 36

[1D2-2] Trong số 100 bóng đèn có 4 bóng bị hỏng và 96 bóng tốt Tính xác suất đề lấy được

2 bóng tốt từ số bóng đã cho

[1D2-2] Cho hai đường thăng song song Trên đường thăng thứ nhất ta lấy 10 điểm phân biệt Trên đường thăng thứ hai ta lẫy 20 điểm phân biệt Chọn ba điểm bất kì trong các điểm trên Xác suất để ba điểm chọn được tạo thành tam giác là:

A 10C;, + 20C,, B 20C;, + 10C3,

[1D2-3] Trong một bài thi trắc nghiệm khách quan có 20 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời

trong đó chỉ có I phương án đúng Một học sinh không học bài nên làm bài băng cách chọn

ngầu nhiên mỗi câu một phương án Tính xác suất đề học sinh đó trả lời đúng 10 câu

319 0 310 310 1

A — B Có: Tan - C; gio" D gio"

[1D2-3] Trong một cuộc liên hoan có 6 cặp nam nữ, trong đó có 3 cặp là vợ chồng Chọn ngầu nhiên ra 3 người tham gia trò chơi Tính xác suất để trong ba người được chọn không có cặp vợ chồng nào?

[1H1-2] Trong mat phang Oxy, cho véc tơ w(-4;2) và điểm ⁄/(-1;3) Hỏi M” là ảnh của

điểm nào qua phép tịnh tiến theo v?

A M (-5;5) B M (3:1) C M (-3;-1) D M (5;-5)

TOÁN HỌC BẮC-TRUNG-NAM 4 tam - biên tập - uiết lời giải Trang 5/11

Trang 6

Câu 55

Câu 56

Câu 57

Câu 58

Câu 59

Câu 60

Câu 61

Câu 62

Câu 63

Câu 64

Câu 65

[1H1-3] Cho hai duong thang d và đˆ vuông góc với nhaụ Hỏi hình tạo bởi hai đường thắng

đ, đ có bao nhiêu trục đối xứng:

[1H1-1] Trong hệ trục tọa độ Øxy, cho điểm Ẵ—2;3) Tọa độ của điểm A’ = Ø,„„„¿¡(A) là:

[IHI-3] Trong mặt phăng Oxy cho hai đường tròn (C): (x-1Ÿ +(y- ay =l va

(C’):(x-4) +(y-2)° =4 Tam vi tu ngoai cia phép vị tự biến (C) thành (C) là:

[1H1-2] Trong các mệnh dé sau, ménh dé nao saỉ

Ạ Phép dời hình là một phép đồng dạng B Phép vị tự là một phép đồng dạng

C Phép đồng dạng là một phép dời hình D Có phép vị tự không phải là phép dời hình [1H1-4] Trén tia phan giác ngoài Cx của góc C của tam giác ABC lây điểm M không trùng

C Tìm mệnh đề đúng nhất

[IHI1-4] Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O;R) Điểm A có định, dây BC có độ dài

bang R, G 1a trọng tâm tam giác ABC Khi A di động trên (O) thì G di động trên đường

tròn (Ø7) có bán kính bằng bao nhiêủ

[1H1-3] Trong mat phang Oxy cho đường thắng đ:x+ y—2=0 Hỏi phép dời hình có được

bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số —1 và phép tịnh tiến theo vectơ w = (3;2) biến đ thành đường thắng đˆ có phương trình:

[1H2-1] Yéu té nao sau day xdc dinh mét mặt phăng duy nhất?

C Hai đường thắng cắt nhaụ D Bón điểm

[1H2-2] Cho bốn điểm A,B,C,D không cùng năm trong một mặt phẳng Trên AB,AD lần lượt

lấy các diém M,N sao cho MN cắt BD tại ¡ Điểm I không thuộc mặt phăng nào sau đâỷ

[1H2-1]Chon khang định sai trong các khang dinh sau:

Ạ Hai mặt phắng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữạ

B Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thăng chung duy nhất

C Hai mặt phăng có một điểm chung thì chúng có một đường thăng chung duy nhất

D Nếu ba điểm phân biệt 1⁄2 , N, P cùng thuộc hai mặt phăng phân biệt thì chúng thăng hàng

[1H2-4] Cho hình chóp $.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi, W, P lần lượt là

trung điểm các cạnh AB, AD,SC Thiết diện của hình chóp với mp (MNP) là một đa giác có

bao nhiêu cạnh?

TOÁN HỌC BẮC-TRUNG-NAM 4 tam - bién tap - viét Wi gidi Trang 6/11

Trang 7

:|/toanhocbactr on, ĐỀ cường ôn thi fII Toán II - flăm học 2017-2018 -THPT Kim ién - Ha Néi

Câu 66 [1H2-I] Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

Câu 67

Câu 68

Câu 69

Câu 70

A Hình chóp có tất cả các mặt đều là hình tam giác

B Tất cả các mặt bên của hình chóp đều là hình tam giác

C Tôn tại một mặt bên của hình chóp không phải là hình tam giác

D Số cạnh bên của hình chóp bằng số mặt của nó

[1H2-2]Cho 4 điểm không cùng thuộc một mặt phắng Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Trong 4 điểm đã cho không có ba điểm nào thăng hàng

B Trong 4 điểm đã cho luôn tồn tại 3 điểm thăng hàng

C Số mặt phăng đi qua 3 trong 4 điểm đã cho là 4

D Số đoạn thắng nối 2 điểm trong 4 điểm đã cho là 6

[1H2-3]Thiết diện của mặt phăng với tứ diện là:

A Tam giác hoặc tứ giác B Luôn luôn là tứ giác

Œ Luôn là một tam giác D Tam giác hoặc tứ giác hoặc ngũ giác

[1H2-3]Cho hình chóp S.ABCD, M là điểm năm trong tam giác SAD Phat biéu nao sau day

là đúng?

A Giao điểm của (SMC) với BD là giao điểm của CN với BD, trong đó N là giao điểm của

SM voi AD

B Giao điểm của (SAC) với BD là giao điểm của $A voi BD

C Giao điểm của (SAB) với CM là giao điểm của $A với CM

D Đường thắng DM không cắt (SBC)

[1H2-1] Cho hình chóp S.ABCD, Ø là giao điểm của AC và BD, phát biểu nào sau đây là

đúng?

A Giao tuyến của (SAC) và (SBD)

(SAB) va (SCD) ladiém S

(SBC) và

D Giao tuyến của (SÓC

B Giao tuyên của

C Giao tuyến của va (SCD) la SK, voi K la giao diém cia SD va BC

va (SAD) la SM , v6i M la giao diémctia AC va SD

BANG DAP AN TRAC NGHIEM

1/2/3|4;]5 /6/;7{ 8 | 9 | 10} 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20

21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 C|ỊC|€C|C|D|A|D|B|ID|BIA|A|LD|B|BIDIC|B|BIA

41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 DỊC|C|C|B|IAILC|C|D|A|A|LBI|A|LBIC|BILC|C|BỊC

61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70

DỊC|DI|IC|C|B|IBIA|AI|A

TOÁN HỌC BẮC-TRUNG-NAM 4# tẩm - biên tập - uiết lời giải Trang 7/11

Trang 8

Bài 1

Bài 2

Bài 3

Bài 4

Bài 5

Bai 6

Bai 7

Bai 8

B TU LUAN

Tìm tập xác định các hàm SỐ Sau:

a) y=———_ b) y=tan| 3x—-—|; ¢) Yy=—==——————: đ) y=———>——

Tìm GTLN và GTNN của các hàm số sau:

a) y=vVl+sinx+2; b) y=(sin x—2cos x)(2sin x+cosx)-1;

_ sinx+cosx—1

Giải các phương trình sau:

a) cos(2x+60°)+sin x=0

b) 3tan 3x+cot3x—4=0

©) 4cos”“ x—3sin xcos x—sin” x=3

d) V3 sin x+cos x = V3 cos2x—sin 2x

e) sin2x+cos2x = sin{ x4} cos{ 1+)

f) sin* x—cos* x =sin* ——cos*=—

g) cos3x+cos2x-—cosx—-1=0

h) tan(120°+3x)—tan (140°- x) = 2sin(80°+ 2x)

i) tan x—3cotx=4(sin x +V3cos x)

sin 3x —sin x Vvl—cos2x

k) =cos2x+sin 2x trong (0;7)

Cho phuong trinh msin x+(m+1)cos x =

cos x a) Giai phuong trinh khi m =>

b) Tìm các gia tricua m sao cho phuong trinh da cho cé6 nghiém

Một chùm bóng bay có 14 quả màu đỏ khác nhau, 10 quả màu vàng khác nhau, § quả màu trắng khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn

a) Một quả bóng bay?

b) Ba quả bóng bay màu khác nhau?

c) Hai quả bóng bay màu khác nhau?

Một cái khay tròn đựng bánh keo ngày Tết có 6 ngăn hình quạt màu khác nhau

a) Hỏi có bao nhiêu các bày 6 loại bánh kẹo khác nhau (mỗi loại bánh kẹo bày một ngăn)? b) Hỏi có bao nhiêu các bày 3 loại bánh kẹo vào khay (mỗi loại bánh kẹo bày một ngăn)?

Cô giáo có 4 quả táo, 3 quả cam và 2 quả chuôi cho 9 cháu ( môi cháu một quả) Hỏi có bao nhiêu cách chia khác nhau?

Ba quả cầu được đặt vào ba cái hộp khác nhau ( không nhất thiết hộp nào cũng có quả cầu )

Hỏi có bao nhiêu cách đặt nêu

a) Các quả cầu đôi một khác nhau?

b) Các quả cầu giống hệt nhau?

TOÁN HỌC BẮC-TRUNG-NAM 2 tầm - biên tập - uiết lời giải Trang 8/11

Trang 9

:|/toanhocbactr on, ĐỀ cường ôn thi fII Toán II - flăm học 2017-2018 -THPT Kim ién - Ha Néi

Bài 9

Bài 10

Bài 11

Bài 12

Bai 13

Bai 14

Bai 15

Bai 16

Bai 17

Bai 18

Bai 19

Bai 20

Một bộ bài có 52 quân

a) Có bao nhiêu cách rút ra 3 quân trong 52 quân

b) Có bao nhiêu cách rút ra ba quân trong đó có đúng một quân át

c) Có bao nhiêu cách rút ra 10 quân trong đó có 3 quân cơ, 3 quân rô, và 4 quân bích

Từ các chữ số 0,I,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên:

a) Có 4 chữ số và các chữ số của nó đôi một phân biệt

b) Chăn có 4 chữ số và các chữ số của nó đôi một phân biệt

e) Có 4 chữ số, chia hết cho 5 và các chữ số của nó đôi một phân biệt

Từ các chữ số 0,2,3,4,5,7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên

a) Có 5 chữ số khác nhau đôi một và trong 5 chữ số đó có đúng 3 chữ số chăn và 2 chữ số

lẻ

b) Chin c6 4 chữ số khác nhau và nhỏ hon 5000

e) Có 6 chữ số khác nhau và nhất thiết phải có hai chữ số 0 và 9

Cho đa giác đều A,A, A,„ (>2, ne Ñ) nội tiếp đường tròn tâm (Ø) Biết rằng 7 lần số tam

giác có các đỉnh là 3 trong 2ø điểm A,, A,, , A,„ mà không có cạnh nào là cạnh của đa giác đều nhiều gấp 88 lần số hình chữ nhật có các đỉnh là 4 trong 2z điểm A,, A,, , A,, Tim n

Cho hai đường thăng song song Trên đường thứ nhất có 10 điểm phân biệt, trên đường thứ hai

có 15 điểm phân biệt

a) Có bao nhiêu đoạn thăng có đầu mút là hai trong 25 điểm đã cho

b) Có bao nhiêu tam giác có các đỉnh là ba trong 25 điểm đã cho

Tìm số hạng thứ năm (theo lũy thừa giảm dần của x) trong khai triển [x2] , biét rang

x

PA? -72=12(P,-C?)

Tim hé sé cua x° trong trién khai (x+1)", biết rằng tổng tất cả các hệ số trong khai triển đó

bang 1024

Tim hé sé cui x'° trong khai trién (2+.x)" biét

3C? 3" "Cl 43"? C? 3" °C? + 4(-1)' C” = 2048 Trong khai triển (xz+ 2) (x—b)°, hé sé cua x’ 12 -9 và không có sé hang chitax* Tim a,b Tìm hệ số của x' trong khai triển (3x” + 2x31)“

Khai triển và thu gọn biểu thức I-x+2(l-x)}+ +n(l—x}” ta được đa thức

P(x)=a,+ax+ +a4,x" Tim hé s6 a, biét n 1a so nguyén duong thoa man — +— =—

Cc, on

Có 9 bi xanh, 5 bi đỏ, 4 bi vàng có kích thước đôi một khác nhau Lay ngau nhién 6 bi, tinh xác suất đề trong đó có:

a) Số bi xanh bằng số bi do

b) Ít nhất hai viên bi vàng

c) Co dung hai màu

TOÁN HỌC BẮC-TRUNG-NAM 4w tầm - biên tập - viét Wei gidi Trang 9/11

Trang 10

Bai 21

Bai 22

Bai 23

Bai 24

Bai 25

Bai 26

Bai 27

Bai 28

Bai 29

Một đội văn nghệ gồm 5 học sinh nit lop A, 3 hoc sinh nam lop A và 4 học sinh nữ lớp B Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh hát tam ca từ đội văn nghệ trên, tính xác suất sao cho mỗi lớp A

và B có ít nhất một học sinh được chọn đồng thời ba học sinh được chọn phải có cả nam và nữ

Một đội thanh niên tình nguyện có 15 người, gồm 12 nam và 3 nữ Phân công đội thanh niên tình nguyện đó thành 3 nhóm, mỗi nhóm 5 người về giúp đỡ ba tỉnh miễn núi Tính xác suất

đê môi nhóm có 4 nam và I nữ?

Trong mặt phăng tọa độ Oxy cho đường thắng đ có phương trình 2x— y+3=0 và đường tròn

(C) có phương trình x”+ y°+2x—6y+6=0 Hãy xác định phương trình ảnh của đ và (C)

qua mỗi phép biến hình sau:

a) Phép tịnh tiến theo vectơ u = (I:— 2) :

b) Phép đối xứng qua truce Ox, qua truc Oy ;

e) Phép đối xứng tâm I (1; 2);

d) Phép vị tự tâm 7(I; 2) tỉ số k=-2

Trong mặt phăng tọa độ Oxycho đường tròn (7) có phương trình x”+ y” =4; hai điểm

B(2:0),C(0:2) và điểm A di động trên (7) sao cho A,B,C- lập thành một tam giác Chứng

minh rằng trực tâm H cua AABC thuộc một đường tròn cố định Viết phương trình đường tròn

đó

Trong mặt phẳng tọa độ Øxy cho tam giác ABC có 8(3;5), C(4:—3) Đường thắng chứa phân

giác trong góc A có phương trình x+2y—8=0 Tìm phương trình các đường thăng chứa các

cạnh AB,AC

Trong mặt phăng tọa độ Oxy cho đường thắng đ:x—2y+2=0 và A(0;6), 8(2;5) Tìm tọa độ

điểm Ä⁄ trên đường thắng ở sao cho ⁄A+ MB nhỏ nhất

Cho tứ diện ABCD Gọi K,M là trung điểm của AD và 8C Gọi N là điểm thuộc cạnh AB

sao cho AN = ~ Gọi @ là trọng tâm tam giác BCD

a) Tim giao tuyén ctia hai mat phang (MNK) va (BCD)

b) Tim giao diém cia KO va mit phang (ABC)

c) X4c định thiết diện của tứ diện ABCD cắt bởi mặt phăng (NO)

Cho hình chóp S.ABCD, điểm E thuộc cạnh $C (E khác $,€)

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phăng (SBD) và (ABE)

b) Tìm giao điểm của SD va mat phang (ABE)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M va N an lot là trung điểm của

AB va SC

a) Xác định giao diém J , K cia dudng thing AN, MN voi mat phang (SBD)

b) Chứng minh ba điểm B,!,K thắng hàng

c) Xác định thiết diện của hình chóp $.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (ABN)

IA KM _ IB

d) Tinh cdc tis6 —, ——, —

KN ` IK

TOÁN HỌC BẮC-TRUNG-NAM 4 tầm - biên tập - uiết lời giải Trang 10/11

Ngày đăng: 25/03/2018, 20:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w