Xác định hàm số và tìm tập xác định của hàm số .... Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai .... Biện luận số nghiệm của phương trình dựa vào đồ thị .... Mệnh đề chứa biến:
Trang 1N¨m häc 2018 – 2019
Biªn so¹n & Gi¶ng d¹y:
Ths Lª V¨n §oµn 0933.755.607
MỆNH ĐỀ & TẬP HỢP
HÀM SỐ BẬC NHẤT – BẬC HAI
BẤT ĐẲNG THỨC
VÉCTƠ & CÁC PHÉP TOÁN TRÊN VÉCTƠ
CHUYÊN ĐỀ & BỘ ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1
Trang 2Muïc luïc
Trang
PHẦN 1 ĐẠI SỐ
Ôn tập phương trình bậc cao 1
Chương I MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP 3
§ 1 Mệnh đề 3
§ 2 Tập hợp & Các phép toán trên tập hợp 5
Dạng toán 1 Xác định tập hợp 6
Dạng toán 2 Tập hợp con & Tập hợp bằng nhau 7
Dạng toán 3 Các phép toán trên tập hợp (dạng liệt kê) 8
Dạng toán 4 Các phép toán trên tập hợp (trên đoạn, khoảng, nửa khoảng) 10
Chương II HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI 12
§ 1 Đại cương về hàm số 12
Dạng toán 1 Xác định hàm số và tìm tập xác định của hàm số 12
Dạng toán 2 Xét chiều biến thiên (tính đơn điệu) của hàm số 16
Dạng toán 3 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số 18
§ 2 Hàm số bậc nhất 20
§ 3 Hàm số bậc hai 23
Dạng toán 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai 24
Dạng toán 2 Xác định các hệ số của Parabol (P) 25
Dạng toán 3 Biện luận số nghiệm của phương trình dựa vào đồ thị 28
Dạng toán 4 Tương giao giữa hai đồ thị hàm số 30
Một số bài toán khác 32
Chương III PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH 35
§ 1 Đại cương về phương trình 35
§ 2 Phương trình bậc nhất một ẩn số 36
§ 3 Phương trình bậc hai một ẩn số 39
Dạng toán 1 Giải và biện luận phương trình bậc hai 39
Dạng toán 2 Định lý Viét và ứng dụng 41
§ 4 Phương trình quy về phương trình bậc nhất hoặc bậc hai 51
Dạng toán 1 Phương trình bậc 3, bậc 4 51
Dạng toán 2 Phương trình chứa dấu trị tuyệt đối 52
Dạng toán 3 Phương trình chứa dấu căn thức 54
Trang 3§ 5 Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn số 58
§ 6 Hệ phương trình bậc hai hai ẩn số 63
Chương IV BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH 67
§ 1 Bất đẳng thức 67
Dạng toán 1 Chứng minh bất đẳng thức bằng phương pháp biến đổi tương đương 68
Dạng toán 2 Các kỹ thuật sử dụng bất đẳng thức Cauchy 72
Kỹ thuật 1: Ghép đối xứng 72
Kỹ thuật 2: Tách cặp nghịch đảo và chọn điểm rơi 76
Kỹ thuật 3: Cauchy ngược dấu 86
Kỹ thuật 4: Đặt ẩn phụ (đổi biến) 87
PHẦN 2 HÌNH HỌC Chương I VÉCTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN VÉCTƠ 89
§ 1, 2, 3 Véctơ và các phép toán trên véctơ 89
Dạng toán 1 Chứng minh đẳng thức véctơ 91
Dạng toán 2 Tìm môđun (độ dài) của véctơ 94
Dạng toán 3 Phân tích véctơ – Chứng minh thẳng hàng – Song song 96
Dạng toán 4 Tìm tập hợp điểm thỏa mãn hệ thức 100
§ 4 Hệ trục tọa độ 101
Chương II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ 106
§ 1 Tích vô hướng của hai véctơ 106
Dạng toán 1 Tính tích vô hướng và tìm độ dài cạnh 106
Dạng toán 2 Sử dụng tích vô hướng để chứng minh vuông góc 108
Dạng toán 3 Chứng minh hệ thức 109
§ 2 Hệ thức lượng trong tam giác 110
ÔN TẬP HỌC KÌ 1 111
Trang 4Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 1 -
§ 0 Oân tập phương trình bậc cao
2 Phương trình bậc ba và phương trình bậc cao
Hướng 1 Nếu cĩ nghiệm đẹp: nhẩm nghiệm và chia Hoĩcner để đưa về tích số
Hướng 2 Nếu khơng cĩ nghiệm đẹp: sử dụng hằng đẳng thức hoặc ẩn phụ
Trang 5Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 2 -
a) x x( 1)(x 1)(x 2)3 b) (x 1)(x 2)(x 3)(x 4)3.c) (x 1)(x 3)(x 5)(x 7)297 d) (2x1)(x1)(x3)(2x 3) 9 0.e) (4x 1)(12x1)(3x 2)(x 1)28 f) (x 1) (22 x 1)(2x 3) 18 0
BT 4 Giải các phương trình sau:
Trang 6Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 3 -
Chương
§ 1 MỆNH ĐỀ
Mệnh đề
Mệnh đề là một câu khẳng định đúng hoặc một câu khẳng định sai
Một mệnh đề khơng thể vừa đúng, vừa sai
Mệnh đề phủ định: Cho mệnh đề P.
Mệnh đề "khơng phải P" được gọi là mệnh đề phủ định của P và kí hiệu là P
Nếu P đúng thì P sai, nếu P sai thì P đúng
Mệnh đề kéo theo: Cho mệnh đề P và Q
Mệnh đề "Nếu P thì Q" được gọi là mệnh đề kéo theo và kí hiệu là: P Q.
Mệnh đề P Q chỉ sai khi P đúng và Q sai
Mệnh đề đảo: Cho mệnh đề kéo theo P Q Mệnh đề Q P được gọi là mệnh đề
đảo của mệnh đề P Q
Mệnh đề tương đương: Cho mệnh đề P và Q
Mệnh đề "P nếu và chỉ nếu Q" gọi là mệnh đề tương đương và kí hiệu là P Q
Mệnh đề P Q đúng khi và chỉ khi cả hai mệnh để P Q và Q P đều
đúng
Mệnh đề chứa biến: Mệnh đề chứa biến là một câu khẳng định chứa biến nhận giá trị
trong một tập X nào đĩ mà với mỗi giá trị của biến thuộc X ta được một mệnh đề
Kí hiệu và : Cho mệnh đề chứa biến P x( ) với x X Khi đĩ:
"Với mọi x thuộc X", ký hiệu là: " x X".
"Tồn tại x thuộc X", ký hiệu là: " x X"
Mệnh đề phủ định của mệnh đề " x X P x, ( )" là " x X P x, ( )"
Mệnh đề phủ định của mệnh đề " x X P x, ( )" là " x X P x, ( )"
Lưu ý:
Số nguyên tố là số tự nhiên chỉ chia hết cho 1 và chính nĩ Ngồi ra nĩ khơng chia
hết cho bất cứ số nào khác Số 0 và 1 khơng được coi là số nguyên tố
Trang 7Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 4 -
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BT 11 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng ? Giải thích ?
a) Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 b) Nếu a b thì a2 b2
c) Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 6 d) Số lớn hơn 2 và nhỏ hơn 4
e) 2 và 3 là hai số nguyên tố cùng nhau f) 81 là một số chính phương
g) 5 > 3 hoặc 5 < 3 h) Số 15 chia hết cho 4 hoặc cho 5
BT 12 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng ? Giải thích ?
l) n ,n2 1 khơng chia hết cho 3 m) n *, (n n 1) là số lẻ
n) n *, (n n1)(n2) chia hết cho 6 o) n *, n3 11n chia hết cho 6
BT 13 Điền vào chỗ trống từ nối "và" hay "hoặc" để được mệnh đề đúng ?
a) 4 5
b) a b 0 khia 0 b 0
c) a b 0 khia 0 b 0
d) a b 0 khia 0 b 0 a 0 b 0
e) Một số chia hết cho 6 khi và chỉ khi nĩ chia hết cho 2 ……… cho 3
f) Một số chia hết cho 5 khi và chỉ khi chữ số tận cùng của nĩ bằng 0 ……… bằng 5
BT 14 Cho mệnh đề chứa biến P x( ), với x Tìm x để P x( ) là mệnh đề đúng ?
Trang 8Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 5 -
§ 2 TẬP HỢP – CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP
Tập hợp
Tập hợp là một khái niệm cơ bản của tốn học, khơng định nghĩa
Cĩ 2 cách xác định tập hợp:
Liệt kê các phần tử: viết các phần tử của tập hợp trong hai dấu mĩc ; ;
Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
Tập rỗng: là tập hợp khơng chứa phần tử nào, kí hiệu
Giao của hai tập hợp: A B x x A và x B
Hợp của hai tập hợp: A B x x A hoặc x B
Hiệu của hai tập hợp: A B\ x x A và x B
Phần bù: Cho B thì A C B A A B\
A
Trang 9Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 6 -
Dạng toán 1: Xác định tập hợp
BT 16 Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nĩ
a) Ax 2 x 10 b) Bx 7 x 15c) C x x 5 d) Dx x2 10
BT 17 Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nĩ
a) Ax x2 9x 200 b) B x 2x2 5x 3 0c) C x x2 x 3 0 d) D x x2 x 4 0e) E x 3x3 4x27x 0 f) F x (2x2 5x 3)(x2 4x 3) 0
Trang 10Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 7 -
Dạng toán 2: Tập hợp con & Tập hợp bằng nhau
BT 19 Trong các tập hợp sau đây, tập nào là tập rỗng, vì sao ?
Điền vào chỗ trống: “Nếu tập hợp A cĩ n phần tử thì sẽ cĩ …… tập hợp con”
BT 21 Trong các tập hợp sau, tập nào là tập con của tập nào ?
a) A1;2;3 , Bx x 4 , C x x 0 , Dx 2x2 3 7xb) Ax 0 x 3 , B x x23x 2 0 , C x x2 2 ,
f) A Tập các ước số tự nhiên của 6 B Tập các ước số tự nhiên của 12
BT 22 Xét xem 2 tập sau cĩ bằng nhau khơng ?
a) Tìm các tập hợp con của A cĩ chứa đúng 3 phần tử
b) Tìm các tập hợp con của A chứa phần tử 0 và khơng chứa các ước của 6
BT 25 Tìm tất cả các tập hợp của X sao cho:
a) 1;2 X 1;2; 3;4;5 b) X 1;2; 3;4 và X 0;2; 4;6; 8 c) a b; X a b c d; ; ; d) 1; 3 X 1;2;3; 4
e) A1;2; 3 , B 1;2;3; 4;5;6 , với AX và X B
Trang 11Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 8 -
Dạng toán 3: Các phép toán trên tập hợp (dạng liệt kê)
BT 29 Cho hai tập hợp A 1; 3;5 và B 1;2;3 Hãy tìm hai tập hợp: ( \ ) ( \ )A B B A
và (A B ) \ (A B ) Hai tập hợp nhận được cĩ bằng nhau hay khơng ?
Trang 12Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 9 -
X E Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của X
BT 22 Cho ba tập hợp: Ax 1x2 18 , B x x là ước số của 16 và
3 9 2 8 0
C x x x x
a) Tìm A B B C , , A(B C ), B(A C ) và AB C
b) Tìm các tập con của tập C mà khơng phải là tập con của A
c) Tìm các tập con của A đồng thời là tập con của B mà khơng cĩ phần tử chung
với tập hợp C
BT 23 Cho 4 tập hợp: Ax 1 x 4 , B x (x23 )(4x x2 3x 1) 0 ,
C x x k với k và 2 k 1 , E x x 1 3
Trang 13Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 10 -
A B A B
Dạng toán 4: Phép toán trên tập hợp (trên đoạn, khoảng, nửa khoảng)
BT 26 Hãy phân biệt các tập hợp sau:
a) 1;2 , 1;2 , 1;2 , 1;2 , 1;2
b) Ax 2 x 3 , B x 2 x 3
c) Ax x 3 , B x x 3
BT 27 Hãy xác định: A B A B A B B A C A C B ; ; \ ; \ , R , R và biểu diễn chúng trên
trục số trong mỗi trường hợp sau:
Trang 14Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 11 -
d) A ; 2 , B2;,C (0;3)
e) A 5;1 , B3;,C ( ; 2)
Trang 15Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 12 -
x được gọi là biến số, y được gọi là giá trị của hàm số f tại x. Kí hiệu: y f x( )
D được gọi là tập xác định của hàm số
T y f x x( ) D được gọi là tập giá trị của hàm số
Cách cho hàm số: cho bằng bảng, biểu đồ, cơng thức y f x( ) Tập xác định của hàm
( )
y f x là tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f x( ) cĩ nghĩa
Chiều biến thiên của hàm số: Giả sử hàm số y f x( ) cĩ tập xác định là D. Khi đĩ:
y f x( ) được gọi là đồng biến trên D x1, x2 D và x1 x2 f x( )1 f x( ).2
y f x( ) được gọi là nghịch biến trên D x x1, 2 D và x1x2 f x( )1 f x( ).2
Tính chẵn lẻ của hàm số
Cho hàm số y f x( ) cĩ tập xác định D
Hàm số f được gọi là hàm số chẵn nếu x D thì x D và f( x) f x( )
Hàm số f được gọi là hàm số lẻ nếu x D thì x D và f( x) f x( )
Tính chất của đồ thị hàm số chẵn và hàm số lẻ:
+ Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung Oy làm trục đối xứng
+ Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ O làm tâm đối xứng
Đồ thị của hàm số: y f x( ) xác định trên tập D là tập hợp tất cả các điểm M x f x ; ( )
trên mặt phẳng toạ độ Oxy với mọi x D
Dạng toán 1: Xác định hàm số & Tìm tập xác định của hàm số
Bài tốn: Tìm tập xác định của hàm số y f x( )
— Bước 1 Tìm điều kiện xác định y f x( ). Thường gặp 3 dạng sau:
+ Hàm số chứa căn bậc chẵn trên tử số: y 2n P x( ) Đ KX Đ ( )P x 0
+ Hàm số chứa căn thức dưới mẫu số:
2
( )
( ) 0.( )
KX n
Căn bậc lẻ khơng cĩ điều kiện
2 HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
Trang 16Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 13 -
BT 38 Các bài tốn liên quan đến định nghĩa và đồ thị của hàm số
x y
x
c) 12
9
x y
5 3( 4)( 1)
x y
11
x y
Trang 17Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 14 -
BT 41 Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) 3 2
2 4
x y
x y
x
x x
i) 2 4
3
x y
k) 3 2 5 2 8 4
2 2
5
6 52
52
x y
Trang 18Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 15 -
x y
3 2
Trang 19Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 16 -
2 2
2 2( )
2 2
2 3( )
f) y f x( ) (m1)xm mxm xác định trên nửa khoảng 2 1;
m) y f x( ) xm 2 2mx xác định trên trên 1 đoạn cĩ độ dài bằng 3
Dạng toán 2: Xét chiều biến thiên (Tính đơn điệu của hàm số)
Bài tốn tổng quát: Khảo sát sự biến thiên của hàm số y f x( )
1 Định nghĩa: Cho hàm số f x( ) xác định trên khoảng ( ; ).a b
— Hàm số f x( ) gọi là đồng biến trên ( ; )a b nếu x x1, 2 ( ; ); a b x1 x2 thì f x( )1 f x( ).2
— Hàm số f x( ) gọi là nghịch biến trên ( ; )a b nếu x x1, 2 ( ; ); a b x1 x2 thì f x( )1 f x( ).2
2 Tỉ số Newton: Cho hàm số f x( ) xác định trên khoảng ( ; )a b và 1 2
Trang 20Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 17 -
a) y f x( )2x 3 trên ( ; ) b) y f x( ) x 5 trên
c) yf x( )x2 10x trên 9 ( 5; ). d) 2
yf x x x trên (1;).e) y f x( )x2 trên 4 (;0) f) y f x( ) 2x2 4x trên ( ; 1).g) y f x( ) x2 3x trên 2 (2;5) h) f t( ) trên t3 t
k) y f x( ) 3x 1 trên D y l) y f x( ) 323x trên D y
m) y f x( ) 2x trên 5 D y n) y f x( ) 2 x 3 trên D y.o) y f x( ) x 2 x trên 1 D y p) ( )f x 2x 4 6 2x trên 5 D y
BT 48 Với giá trị nào của tham số m thì hàm số:
Trang 21Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 18 -
Dạng toán 3: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số
Bài tốn tổng quát: Xét tính chẵn – lẻ của hàm số y f x( )
— Bước 1 Tìm tập xác định D của hàm số y f x( )
— Bước 2 Xét D cĩ là tập đối xứng khơng ? (D là tập đối xứng khi x D x D)
+ Nếu x D sao cho x D thì ta kết luận hàm số khơng phải là hàm số
chẵn, cũng khơng phải là hàm số lẻ
+ Nếu x D, ta cĩ x D thì ta làm sang bước 3
— Bước 3 Tính f(x), (nghĩa là chỗ nào cĩ x sẽ thế bằng x trong hàm số y f x( ))
4( ) x
2( ) x x
Trang 22Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 19 -
x)
2 2
2( )
5( )
4
1( )
1
x y x
Chứng minh hàm số đã cho là hàm chẵn và tìm x để y 1.
Trang 23Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 20 -
§ 2 HÀM SỐ BẬC NHẤT
và nghịch biến (; 0)
Lưu ý: Cho hai đường thẳng d y: axb và d:ya x b. Khi đĩ:
Trang 24Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 21 -
1 khi 12
3
x
d y e) d y1 : x 3, d2 :y 5x 3 f) d x1 : y 1, d2 :x 2y 4 0
BT 59 Trong mỗi trường hợp sau, hãy tìm m để đồ thị hàm số y 2x m x( 1) :
a) Đi qua gốc tọa độ O b) Đi qua điểm M ( 2;3)
c) Song song với đường thẳng y x 2 d) Vuơng gĩc với đường thẳng y x
BT 60 Xác định các tham số a và b để đồ thị của hàm số ( ) :D y axb:
a) Đi qua hai điểm A ( 1; 20) và B(3; 8)
b) Đi qua hai điểm A ( 1; 3) và B(1;2)
c) Đi qua điểm điểm M(3; 5) và điểm N là giao điểm của hai đường thẳng
d y x và đường thẳng d2 :y x 3
d) Đi qua điểm M ( 5; 4) và song song với trục tung
e) Đi qua điểm N( 2;1) và song song với trục hồnh
f) Đi qua điểm A (1; 1) và song song với đường thẳng y 2x 7
g) Đi qua điểm A(3;4) và song song với đường thẳng x y 5 0
h) Đi qua điểm M(4; 3) và song song với đường thẳng d : 2x 3y 2016
i) Song song với đường thẳng d x: 2y20150 và đi qua giao điểm của hai đường thẳng d x1 : 2y 2 0 và d2 :y 3x 5
Trang 25Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 22 -
j) Cắt trục hồnh tại điểm A cĩ hồnh độ bằng 2 và song song với đường thẳng d cĩ
phương trình: 3x 4y 36
k) Đi qua gốc tọa độ O và vuơng gĩc với đường thẳng gĩc phần tư thứ nhất
l) Đi qua điểm P(2; 3) và vuơng gĩc với trục Ox
m) Đi qua điểm Q(7;8) và vuơng gĩc với trục Oy
n) Đi qua điểm A(1;1) và vuơng gĩc với đường thẳng d y: x 1
o) Đi qua điểm A(4; 5) và vuơng gĩc với đường thẳng ( ) : y 4x 7
p) Đi qua điểm N ( 4; 3) và vuơng gĩc với đường thẳng ( ) : x3y2015 0.q) Qua điểm H(1; 3) và cắt trục hồnh tại điểm K cĩ hồnh độ là 4
r) Cắt đường thẳng d y1 : 2x 5 tại điểm cĩ hồnh độ bằng –2 và cắt đường thẳng
BT 63 Với giá trị nào của m thì hàm số sau đồng biến ? nghịch biến ?
BT 66 Tìm đường thẳng d đi qua điểm A cho trước và chắn trên 2 trục tọa độ một tam giác
vuơng cân trong các trường hợp sau:
Trang 26Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 23 -
§ 3 Hàm số bậc hai
Giữ nguyên phần ( )P phía trên Ox .
Lấy đối xứng phần ( )P dưới Ox qua Ox
Đồ thị y f x( ) là hợp 2 phần trên
Bước 1 Vẽ parabol ( ) :P y ax 2bx c
Bước 2 Do y f x là hàm chẵn nên đồ
thị đối xứng nhau qua Oy và vẽ như sau:
Giữ nguyên phần ( )P bên phải Oy
Lấy đối xứng phần này qua Oy
Trang 27Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 24 -
Dạng toán 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c
BT 69 Lập bảng theo mẫu sau đây rồi điền vào ơ trống các giá trị thích hợp nếu cĩ:
Bề lõm quay
Giá trị nhỏ nhất
2
( ) :P y 2x 4x 4
2
( ) :P y 3x 3x 2
Trang 28Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 25 -
BT 73 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:
1 1.2
Dạng toán 2: Xác định các hệ số của Parabol (P)
Một số vấn đề cần nhớ khi tìm a, b, c của parabol (P): y = ax 2 + bx + c:
— Điểm M x y( M; M) ( ) : P y ax2 bx c y M ax M2 bx M c. Do đĩ để xác định , ,
a
Trang 29Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 26 -
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BT 75 Xác định parabol ( )P trong các trường hợp sau:
a) ( ) :P y ax2 bx đi qua các điểm c A(1;1), ( 1; 3), (0; 0).B O
b) ( ) :P y ax2 bx đi qua các điểm c A(0; 1), (1; 1), ( 1;1). B C
c) ( ) :P y ax2 bx đi qua các điểm c A( 1; 1), (0;2), (1; 1). B C
d) ( ) :P y 2x2 bx đi qua các điểm c A(2;1), ( 3;2).B
e) ( ) :P y ax2 bx đi qua các điểm 2 A(1;5), ( 2;8).B
f) ( ) :P y ax2 bx đi qua điểm c A(0;5) và cĩ đỉnh I(3; 4).
g) ( ) :P y ax2 bx đi qua điểm c A(1;1) và cĩ đỉnh I ( 1;5)
h) ( ) :P y ax2 bx đi qua điểm 7 A ( 1; 6) và cĩ trục đối xứng 1
j) ( ) :P y ax2 4x cĩ hồnh độ đỉnh bằng 3c và đi qua điểm A ( 2;1)
k) ( ) :P y ax2 bx qua điểm 1 A (3; 7) và cĩ hồnh độ đỉnh bằng 1
l) ( ) :P yx2 bx đi qua điểm c A(1; 0) và cĩ tung độ đỉnh bằng 1.
m) ( ) :P y ax2 bx đi qua điểm 2 A ( 1; 6) và cĩ tung độ đỉnh bằng 1
4
n) ( ) :P y ax2 bx cĩ đỉnh 3 I(3;6)
o) ( ) :P y x2 bx cĩ đỉnh c I(2;1)
p) ( ) :P y ax2 4x cĩ trục đối xứng là c x và cắt Ox tại điểm 2 M(3; 0)
q) ( ) :P y 2x2 bx cĩ trục đối xứng là c x và cắt trục tung tại điểm 1 M(0; 4)
r) ( ) :P y ax2 bx cĩ đỉnh là c I(3; 1) và cắt Ox tại điểm cĩ hồnh độ là 1
s) ( ) :P yax2 cĩ đỉnh c I(0; 3) và 1 trong 2 giao điểm của ( )P với Ox là A ( 2; 0)
t) ( ) :P y 2x2 bx cắt trục hồnh tại điểm cĩ hồnh độ bằng 1 và cắt trục tung c
tại điểm cĩ tung độ bằng 1.
u) ( ) :P y ax2 bx cĩ đỉnh c I(2; 1) và cắt trục tung tại điểm cĩ tung độ 3.v) ( ) :P y ax2 bx cắt trục hồnh Ox tại 2 điểm cĩ hồnh độ lần lượt là 1 c và
2, cắt trục tung Oy tại điểm cĩ tung độ bằng 2.
w) ( ) :P y ax2 bx cĩ trục đối xứng là đường thẳng c x 2, ( )P đi qua điểm
(1; 8)
M và cắt trục hồnh Oy tại điểm cĩ tung độ bằng 5
x) ( ) :P y ax2 bx đi qua c M(0; 3) và cĩ 1 điểm chung duy nhất cĩ hồnh độ
1
x với đường thẳng d y: 8x 2
y) ( ) :P y ax2 bx cĩ trục đối xứng là đường thẳng c x 2 0, ( )P đi qua
điểm A(1; 4) và cĩ đỉnh thuộc đường thẳng d y: 2x 1
Trang 30Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 27 -
z) ( ) :P y a x.( b)2 cĩ đỉnh I ( 3;0) và cắt trục tung tại điểm M(0; 5).
BT 76 Xác định parabol ( )P trong các trường hợp sau:
a) ( ) :P y ax2 cĩ y nhận giá trị bằng 3 khi c x và giá trị nhỏ nhất là 1.2 b) ( ) :P y ax2 bx biết c, ( )P đi qua điểm A(1;2) và tọa độ điểm cực đại là (0; 3)
c) ( ) :P y ax2 bx biết rằng hàm số cĩ giá trị nhỏ nhất bằng c, 3
4 khi
12
x và đi qua A(1; –3)
b) Tìm phương trình (P): y ax2 bc biết (P) đi qua hai điểm A(0; 1), B(2; –4) và cĩ c
trục đối xứng là đường thẳng x 3
c) Cho ( ) :P y ax2 bx Xác định c a b c, , biết ( )P qua A (3; 4), trục đối xứng
32
x và cắt trục tung tại điểm cĩ tung độ bằng 2
d) Xác định parabol ( ) :P y ax2 bxc a, ( 0), biết (P) qua H(5; 4) và hàm số cĩ giá trị nhỏ nhất bằng 9
4
khi 5
4
x
e) Xác định parabol ( ) :P y ax2 bx biết (P) qua c, A(0;5) và cĩ đỉnh I(3; 4).
f) Viết phương trình parabol (P): y ax2 bc biết (P) đi qua điểm A(2; –2), cắt c
trục hồnh tại điểm cĩ hồnh độ là 3 và cắt trục tung tại điểm cĩ tung độ là 6 g) Xác định ( ) :P y ax2 bx biết (P) cĩ đỉnh là c, I(6; 12) và đi qua D(8;0)
h) Tìm a b c, , của 2
( ) :P yax bx biết c, ( )P qua A(0;2), (1;5), (–1; 3).B C
i) Tìm a b c, , của ( ) :P yax2 bx biết c, ( )P qua A(1; 0); B(2; –3); C(0; 5)
j) Tìm a b c, , của ( ) :P yax2 bx biết c, ( )P qua A(1; 0); B(2; 8); C(0; –6)
k) Tìm a b, sao cho parabol 2
( ) :P y ax bx đi qua điểm A(2; 1) và B(–1; –3) 2l) Tìm a b c, , của ( ) :P yax2 bx biết c, ( )P cĩ đỉnh I(1; 2) và qua A(4;7)
m) Xác định hàm số bậc hai biết đồ thị của nĩ là một đường parabol cĩ đỉnh 1 3
Trang 31Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 28 -
n) Xác định parabol ( ) :P y ax2 bx biết (P) cĩ trục đối xứng 3, x và cắt trục 1hồnh tại điểm cĩ hồnh độ bằng 3
o) Xác định hàm số bậc hai y ax2 bx 5, (a 0), biết rằng đồ thị (P) của nĩ cĩ trục đối xứng là đường thẳng x và đi qua điểm A(1; 12) 3
p) Cho hàm số y ax2 bx (P) Tìm a, b, c để (P) đi qua: A(–1; 8), B(1; 0), (4; 3) c
q) Cho hàm số y ax2 bx (P) Tìm a, b, c để (P) đi qua gốc tọa độ và cĩ đỉnh c
A
t) Xác định (P): y 2x2 bx biết (P) đi qua M(2; –3) và cĩ trục đối xứng c x 1.u) Xác định parabol (P): y ax2 bx biết, (P) đi qua 2 điểm M(1; 5) và N(–2; 8) 2v) Tìm phương trình của parabol ( ) :P yax2 bx1, (a 0) biết ( )P đi qua
( 1; 6)
M và cĩ trục đối xứng là đường thẳng 3x 1
w) Xác định ( ) :P y2x2bx c biết , ( )P qua M(2; 3) và cĩ trục đối xứng x 1
Dạng toán 3: Biện luận số nghiệm của phương trình dựa vào đồ thị hàm số
Bài tốn tổng quát: Biện luận theo m số nghiệm phương trình ax2 bx A m( ) 0
Phương pháp giải:
Bước 1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số của parabol ( ) :P y ax2 bx c
Bước 2 Biến đổi phương trình về dạng ax2 bx c c A m( ) ( )
Bước 3 ( ) là phương trình hồnh độ giao điểm giữa parabol ( )P và đường thẳng nằm ngang d y: c A m( ). Số nghiệm của ( ) chính là số giao điểm giữa d và ( ).P
Lưu ý: Ta cũng làm tương tự đối với hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối.
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BT 78 Cho parabol ( ) :P y x2 2x 2
a) Khảo sát và vẽ đồ thị của parabol trên
b) Dựa vào đồ thị, biện luận theo m số nghiệm phương trình x2 5xm 3x 2
Trang 32Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 29 -
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( ).P Suy ra đồ thị hàm số y x24x 3
b) Tìm m để phương trình: x24x 3 m cĩ 8 nghiệm phân biệt ? 2 0
BT 88 Cho parabol ( ) :P y x2 3x 2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ ( ).P Suy ra đồ thị hàm số ( ) :P1 y x2 3x 2 b) Dựa vào đồ thị ( ),P1 tìm m để x23x 2 3m cĩ 4 nghiệm phân biệt ? 2
BT 89 Cho parabol ( ) :P y x2 2x 2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số ( ).P
b) Tìm m để phương trình: mx2 2x cĩ 3 nghiệm phân biệt 2 0 x ( 1;2)
BT 90 Cho parabol ( ) :P y x2 6x 5
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số ( ).P
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x26x 4 m trên 0 1;4
Trang 33Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 30 -
BT 91 Cho hàm số y x2 2x 2 4x 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
b) Tìm m để phương trình x2 2x 2 4x 1 m cĩ 4 nghiệm phân biệt ?
BT 92 Vẽ đồ thị hàm số và dựa vào đồ thị biện luận theo m số nghiệm của phương trình
a) Vẽ: y 2x2 10x 12 , Biện luận số nghiệm của: 2x2 10x 12 m.b) Vẽ: y x2 4x 3, Biện luận số nghiệm của: x2 4x 3 m
BT 93 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
a) x2 x x 2 m b) x2 3x 2 m
c) (x 2)(x 1) m 0 d) x2 2x 3 m 0
Dạng toán 4: Tương giao giữa 2 đồ thị hàm số
Bài tốn tổng quát: Tìm tham số m để đường thẳng d y: px q cắt parabol
2
( ) :P y ax bx tại n điểm phân biệt thỏa mãn điều kiện K c
Phương pháp giải:
Bước 1 Lập PTHĐGĐ giữa d và ( )P là ax2 (bp x) c q 0( )
Bước 2 Để d cắt ( )P tại n điểm phân biệt ( ) cĩ n nghiệm m D1 Cụ thể:
+ Để d cắt ( )P tại 2 điểm p/biệt ( ) cĩ 2 nghiệm phân biệt 0
+ Để d khơng cắt ( )P ( ) vơ nghiệm 0 m ?
Bước 3 Biến đổi và giải điều kiện K, suy ra m D2
Bước 4 Kết luận các giá trị m D1 D2
Lưu ý:
Để tìm tung độ giao điểm, ta thế giá trị x vào d y: pxq tìm y sẽ đơn giản hơn
Điều kiện K thường liên quan đến hình học phẳng, định lý Viét, … chẳng hạn:
Nếu I là trung điểm của AB, suy ra: ;
Trang 34Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 31 -
a) Tính a b c, , biết rằng (P) cĩ đỉnh I(1; 2) và qua điểm A(4;7)
b) Khảo sát hàm số trên và vẽ (P) với a 1, b 2, c 1
c) Tìm tham số m để đường thẳng d: y x 2m cắt (P) tại hai điểm phân biệt ?
BT 97 Cho parabol ( ) :P y x2 2x 3
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của parabol ( ).P
b) Đường thẳng d y: 2x 1 cắt ( )P tại 2 điểm phân biệt A và B Tìm tọa độ A B,
và tính độ dài đoạn thẳng AB
BT 98 Cho parabol ( ) :P y x2 4x và hai đường thẳng d y1 : 3 , x d2 :y 2x m
a) Khơng vẽ đồ thị Tìm tọa độ giao điểm của ( )P và d1
b) Định m để ( )P và d2 cĩ 1 điểm chung duy nhất Xác định tọa độ điểm chung đĩ
BT 99 Cho parabol ( ) :P y ax2 bx c a, ( 0)
Tìm a b c, , thỏa mãn điều kiện được chỉ ra
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )P của hàm số vừa tìm được
Tìm tham số m để đường thẳng d cắt ( )P tại hai điểm phân biệt Xác định tọa độ
I là trung điểm của đoạn thẳng AB
được tại 2 điểm phân biệt A B, với mọi giá trị của m. Tìm giá trị của m để trung
điểm K của đoạn thẳng AB nằm trên đường thẳng :y 2 x
Trang 35Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 32 -
BT 101 Chứng minh ( ) :P m y x22mx m21 luơn cắt trục hồnh tại 2 điểm phân biệt
a) Lập bảng biến thiên và vẽ parabol ( )P của hàm số khi m 1
b) Tìm m để (P m) cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt cĩ hồnh độ x x1, 2 thỏa mãn điều kiện: x12 x22 x x1 2 1
BT 104 Cho hàm số y x2 (m1)x m cĩ đồ thị 2 ( ).P m
a) Lập bảng biến thiên và vẽ parabol ( )P của hàm số khi m 1
b) Tìm m để (P m) cắt trục Ox tại ít nhất một điểm cĩ hồnh độ dương
BT 105 Tìm m để đường thẳng d y: mx 12m2 cắt parabol ( ) :P y x24x tại hai 3
điểm phân biệt cĩ hồnh độ trái dấu
BT 106 Cho hàm số y x23mx cĩ đồ thị 5 ( ).P m
a) Tìm tham số m để hàm số cĩ giá trị nhỏ nhất bằng 4
b) Tìm quỹ tích đỉnh của ( ).P m
c) Tìm m để (P m) cĩ duy nhất một điểm chung với trục Ox
d) Định tham số m để đường thẳng d y: x 2 cắt (P m) tại hai điểm phân biệt A,
B sao cho OA vuơng gĩc với OB Tính diện tích tam giác OAB
Một số bài toán dạng khác
Bài tốn 1 Dùng đồ thị hàm số y ax2 bx c a, ( 0), hãy tìm x để y 0, ( , , )
Trang 36Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 33 -
Giải hệ (2 )a hoặc (2 )b ta tìm được tọa độ ( ; )x y o o của điểm cố định
Bài tốn 3 Quỹ tích điểm M (tập hợp điểm) thỏa tính chất
Bước 1 Tìm điều kiện nếu cĩ của tham số m để tồn tại điểm M
Bước 2 Tính tọa độ điểm M theo tham số m Cĩ các trường hợp sau xảy ra:
Khử tham số m giữa x và y, ta cĩ hệ thức giữa x và y
độc lập với m cĩ dạng: F x y ( , ) 0, được gọi là phương trình quỹ tích
Khi đĩ, điểm M nằm trên đường thẳng y b.
Bước 3 Tìm giới hạn quỹ tích
Dựa vào điều kiện (nếu cĩ) của m (ở bước 1), ta tìm được điều kiện của x hoặc y để tồn tại điểm M x y( ; ). Đĩ là giới hạn của quỹ tích
Bước 4 Kết luận: Tập hợp điểm M cĩ phương trình F x y ( , ) 0 (hoặc x a hoặc
b) Dùng ( ),P hãy tìm tập hợp các giá trị của x sao cho y 0
c) Dùng ( ),P hãy tìm tập hợp các giá trị của x sao cho y 0
BT 109 Tìm tọa độ điểm cố định của parabol ( )P khi m thay đổi trong các trường hợp sau:
a) y (m1)x2 2mx 3m 1 b) y (m2)x2 (m1)x 3m 4.c) y mx2 2mx 1 d) y m x2 2 2(m1)x m2 1.e) y (m1)x3m 2 f) y mx3 mx 2
h) y mx2 2mx 3 m k) y m x2 2 2(m1)x m2
i) y (m1)x2 2x 3 m j) y mx2 2x m
Trang 37Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang - 34 -
BT 110 Chứng minh rằng với mọi m , đồ thị của mỗi hàm số sau luơn cắt trục hồnh tại 2
điểm phân biệt và đỉnh I của đồ thị luơn chạy trên một đường thẳng cố định
a) Định tham số m để parabol đi qua điểm A ( 1;2)
b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )P của hàm số khi m 3
c) Chứng minh (P m) luơn đi qua một điểm cố định
d) Chứng minh: x thì khoảng cách từ đỉnh của (P m) đến Ox khơng nhỏ hơn 6
BT 113 Cho parabol ( ) :P y f x( )x24x và đường thẳng 3 d y: g x( )mx 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ ( ).P
b) Cho m thay đổi, chứng minh: 4g x( )f x( )m2 8m8, x
BT 114 Cho d y: 2x 1 2m và parabol ( )P đi qua điểm A(1; 0) và cĩ đỉnh I(3; 4).
a) Lập phương trình và vẽ Parabol ( ).P
b) Chứng minh rằng d luơn đi qua một điểm cố định
c) Chứng minh rằng d luơn căt ( )P tại hai điểm phân biệt
BT 115 Cho hàm số ( ) :P y (2m x) 2 (3m1)x2 , (m C m)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số ( )P khi m , gọi là 1 ( ).C1
b) Chứng minh rằng họ đồ thị (C m) luơn đi qua điểm cố định
c) Dựa vào đồ thị ( ),C1 biện luận nghiệm phương trình: x22x 3 2(m1)0
BT 116 Cho parabol ( ) :P y x2 1
a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( ).P
b) Xác định điểm M trên ( )P để đoạn OM là ngắn nhất
BT 117 Cho parabol ( ) :P y x2 6x và đường thẳng 5 d y: ax 1 2 a
a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( )P và d trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Chứng minh rằng d luơn đi qua điểm cố định
c) Tìm a để d cắt ( )P tại hai điểm phân biệt
d) Dựa vào đồ thị ( ),P hãy biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
2x 12x 2m 0
Trang 38Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang 35
— x D gọi là 1 nghiệm phương trình f x( )g x( ) nếu " ( )f x g x( )" là 1 mệnh đề đúng
Phương trình tương đương
— Hai phương trình gọi là tương đương nếu chúng cĩ cùng 1 tập nghiệm Nếu f x1( )g x1( )tương đương với f x2( )g x2( ) thì viết f x1( )g x1( ) f x2( )g x2( )
— Định lý 1: Cho phương trình f x( )g x( ) cĩ tập xác định D và y h x( ) là một hàm số xác định trên D Khi đĩ trên miền D, phương trình tương đương với mỗi phương trình sau: (1) : ( )f x h x( )g x( )h x( ). (2) : ( ) ( )f x h x g x h x( ) ( ) với h x( ) D0, x
Phương trình hệ quả
— f x1( )g x1( ) cĩ tập nghiệm là S1 được gọi là phương trình hệ quả của phương trình
f x g x cĩ tập nghiệm S2 nếu S1 S2. Khi đĩ: f x1( )g x1( ) f x2( )g x2( )
— Định lý 2: Khi bình phương hai vế của một phương trình, ta được phương trình hệ quả
của phương trình đã cho: f x( )g x( ) f x( )2 g x( ) 2
Trang 39Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang 36
-§ 2 phương trình bậc nhất một ẩn
b ( )i nghiệm đúng với mọi x
Bài tốn tìm tham số trong phương trình bậc nhất ax b 0 ( )ii
Để phương trình ( )ii cĩ nghiệm duy nhất a 0
Để phương trình ( )ii cĩ tập nghiệm là (vơ số nghiệm) 0
0
a b
a a b
Lưu ý: Cĩ nghiệm là trường hợp ngược lại của vơ nghiệm Do đĩ, tìm điều kiện để ( )ii
cĩ nghiệm, thơng thường ta tìm điều kiện để ( )ii vơ nghiệm, rồi lấy kết quả ngược lại
Trang 40Biên soạn & Giảng dạy: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 Trang 37
.3
m x
e) 3 2 5
m x m
m x
g) 2 3
4 0
3
m
m x
x x