1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương toán 10 kỳ 1-NC

4 498 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số và đồ thị
Chuyên ngành Toán 10
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 131,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bGọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình.. Phần hệ phương trình 1.. CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC A.CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ: 1.. Bài 2: Tam giác ABC vuông tại A có các cạnh góc vuôn

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I-TOÁN 10

NĂM HỌC 2010-2011

I Hàm số và đồ thị

1 Tìm TXĐ của các hàm số:

a,

2

1 2 3

x

x x

2

1 5

x x

y

x

x

d, y=

4 2

4 )

3 2

x

x x

2.Cho hàm số: yx 1  3mx

Tìm m để hàm số xác định trên [1;3]

3 Khảo sát tính chẵn lẻ của các hàm số

a, y= 2 2

x

x

b, y  2x 1  2x 1

c, y 1 x 1  x d, y=( x 1 ) 2

x

4 Cho hàm số: 2  1 5

y

a, Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với a=7

b, Với giá trị nào của a thì hàm số đồng biến trên 1 ; 

5 Cho hàm số:

0 1

4

0 1

2 )

x nêu x

x

x nêu x

x

f

y

a, Vẽ đồ thị và lập bảng biến thiên của hàm số

b, Tìm m để phương trình f(x) = 1-m có nghiệm duy nhất

II: Phương trình

1 Giải các phương trình sau

a) 3x + 5 = -7x - 9

b) 8x - 1 = 5 - 4x

c) x2 - 6x - 5 = 0

d) 3 x2 - x - 15 = 0

2 Giải và biện luận các phương trình sau theo m:

a)   2

1 2

2 1

m x

x m m

b)mx + 2 = x - m +1

c) 2 2 3 0

x

Trang 2

3 Giải các phương trình:

a)5x + 2 + 3x - 4 = 4x + 5

3 4 5 4

c) 2 4 3 2 55 3   23

x x

x

x

4 Xác định m để phương trình x2 – (m + 1)x + 2m = 0 có 2 nghiệm sao cho chúng là độ dài hai cạnh của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5

5 Cho phương trình: x2 – 2(m + 1)x + m – 4 = 0

a)Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

b)Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm GTNN của:

M =

1

2 2

2 1

1

x

x x

6 Xác định m để phương trình: x2 – (m + 2)x + m = 0

a) Vô nghiệm

b) Có hai nghiệm phân biệt

c) Có hai nghiệm trái dấu

d) Có hai nghiệm phân biệt dương

e) Có hai nghiêm cùng âm

f) Có một nghiệm bằng 3 Tìm nghiệm còn lại

g) Có hai nghiệm và hiệu hai ngiệm bằng 1

III Phần hệ phương trình

1 Cho hệ phương trình:

1 2

3

m y mx

m my x

(I) 1) Giải hệ (I) khi m = 2

2)Giải và biện luận hệ phương trình (I)

3) Khi hệ có nghiệm duy nhất tìm hệ thức giữa x và y không phụ thuộc vào m 4) Tìm m  Z để hệ có nghiệm nguyên

5)Tìm m để hệ có nghiệm dương

2 Giải các hệ phương trình sau:

1)

5

5 2 2

y x

xy y x

2)

97

78 )

(

4 4

2 2

y x

xy y x

3)



9 1 1

5 1 1

2 2 2 2

y x y x

y x y x

4)

y x y

x y x

2 3

2 3 2

2

5)

y x y

x y x

2

2 3

3

6)*

2 2

2 2 5 ) ( 1

6

x xy

x xy y

Trang 3

3* Cho hệ phương trình:

m xy y x

m xy y x

2 2

1

(II) 1) Tìm m để hệ có nghiệm dương

2) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

IV CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

A.CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1 Định lí côsin

a2 = b2 + c2 - 2bccosA b2 = a2 + c2 - 2accosB c2 = a2 + b2 - 2abcosC

2 Định lí sin

R C

c B

b

A

a

2 sin sin

sin    (R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC)

3 Độ dài đường trung tuyến của tam giác

4 2 4

2 4

2

2 2 2 2 2 2 2 2 2

2

2

m b c a m a

c

b

4.Các công thức tính diện tích tam giác

2 )

)(

)(

(

4

sin 2

1 sin 2

1 sin

2

1

c b a p c p b p a

p

p

S

R

abc

S

A bc B ac C

ab

S

S = pr

B BÀI TẬP

Bài 1: Tam giác ABC, M là trung điểm BC , AM = 13,BC = 6, 

B = 600 Tính c, r, R

Bài 2: Tam giác ABC vuông tại A có các cạnh góc vuông là b và c Lấy một điểm M trên cạnh BC và cho góc BAM =  Chứng minh:

AM =

 sin cos c b

bc

Bài 3: Cho tam giác ABC với các đường phân giác AD và CF Biết AC = 6, AF = 2, CD = 3 Tính DF

Bài 4: Tính các cạnh a, c của tam giác ABC biết 

A = 300, b = 3 3; a + c = 3hb Bài 5: Chứng minh nếu tam giác ABC thỏa mãn điều kiện:

3 3 3 2

2 2

4

2 sin

cos 1

a c b a c b a

b a b a C

C

thì tam giác ABC đều

V PHẦN VÉC TƠ VÀ TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA 2 VÉC TƠ

Trang 4

Bài 1: Cho tam giác ABC Gọi M và N là 2 điểm xác định bởi:

0 2

3

; 0

MA

a) Hãy biểu thị véc tơ NC qua hai véc tơ ABAC

b) Chứng minh rằng 3 điểm M, N, C thẳng hàng

Bài 2: Cho tam giác ABC và một điểm M bất kỳ.

a) Chứng minh rằng véc tơ vMA 2MB 3MC không phụ thuộc vào vị trí của điểm M

b) Gọi O là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Chứng minh rằng:

v MO MC

MB

c) Tìm quỹ tích các điểm M biết MA2  2MB2  3MC2

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, có cạnh BC  a 3 Gọi M là trung điểm của cạnh

2

1 BC a2

AM  Tính các cạnh AB và AC

Bài 4: Cho hình thang vuông ABCD có đường cao AB  2a, đáy lớn BC  3a và đáy bé

.

a

AD 

a) Tính các tích vô hướng sau: AB.CD;BD.BCAC BD

b) Gọi I là trung điểm của CD Tính tích vô hướng AI BD, từ đó hãy suy ra góc giữa hai đường thẳng AI và BD

Bài 5: Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(-1; 1) và C(5; -1).

a) Tính sinA và cosA

b) Tìm tọa độ chân đường cao A1 của tam giác ABC hạ từ đỉnh A

c) Tìm tọa độ trực tâm H, trọng tâm G và tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC

Từ đó hãy chứng tỏ 3 điểm H, G, I thẳng hàng

Ngày đăng: 26/10/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a, Vẽ đồ thị và lập bảng biến thiên của hàm số. - Đề cương toán 10 kỳ 1-NC
a Vẽ đồ thị và lập bảng biến thiên của hàm số (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w