Véctơ u được gọi là véctơ chỉ phương của đường thẳng d nếu u 0và giá của u song song hoặc trùng với đường thẳng d.. 6/ Véctơ pháp tuyến của đường thẳng, liên hệ giữa vtcp và vtpt: 1.. V
Trang 1Chương
IV
Chương
IV
BẤT PHƯƠNG TRÌNH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 - HKII
I Dấu của nhị thức: f x axb ( a 0 )
x -b/a +
f x Trái dấu a 0 Cùng dấu a
II Dấu của tam thức: 2 ( 0 )
ax bx c a x
f
2
1
x x
x x c
bx
x x1 x2 +
f x Cùng dấu a 0 Trái dấu a 0 Cùng dấu a
2/ 0: ax bx c x b a
2 0
2
a
b
R
x
2
\
x -b/2a +
f x Cùng dấu a 0 Cùng dấu a
3/ 0: 2 0
bx c
ax vô nghiệm khi đó:f(x) cùng dấu với a
R
x
x +
f x Cùng dấu a
4/ f(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt 0
0
a
Trang 2Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của pt 2 0
bx c
1 2
b
S x x
a c
P x x
a
5/ f(x) = 0 có hai nghiệm trái dấu P x x1 2 0 c 0 a c 0
a
6/ f(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu
0
a
7/ f(x) = 0 có hai nghiệm dương phân biệt
0
0
c
a
b a
8/ f(x) = 0 có hai nghiệm âm phân biệt
0
0
c
a
b a
9/
0 0
x f
10/
0 0
x f
Trang 3
1/ Công thức lượng giác cơ bản:
2 2
2
x x x k x k k Z
2
2
1
x
sin
2/ Công thức nhân đôi:
sin 2a 2sin cosa a cos 2a cos2a sin2a2cos2a1 1 2sin 2a 2
2.tan tan 2
1 tan
a a
a
3/ Công thức hạ bậc:
2 1 cos 2
sin
2
a
cos
2
a
a tan2 1 cos 2
1 cos 2
a a
a
4/ Các công thức khác (sgk)
Chương II TÍCH VÔ HƯỚNG
Bài 3: CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
1/ Định lý côsin:
Trong tam giác ABC với BC = a, AB = c, AC = b ta có :
2 2 2 2 cos
a b c bc A b2 a2 c2 2 cosac B c2 a2b2 2 cosab C
2/ Định lí sin:
Trong tam giác ABC bất kì với BC=a,CA=b,AB=c và R là bán kính đường tròn
ngoại tiếp tam giác đó ta có:
2 sin sin sin
R
A B C
Chương VI
Trang 43/ Công thức tính độ dài đường trung tuyến:
ma2 = 2( 2 2) 2
4
b c a mb2 = 2( 2 2) 2
4
a c b mc2 = 2( 2 2) 2
4
a b c
4/ Công thức tính diện tích tam giác :
S =1 sin
2ac B =1 sin 1 sin
2ab C2bc A S = a h a b h b c.h c
2
1
2
1
2
1
S =
4
abc
2
p S = p p a p b p c( )( )( ) (Hê-rông)
1/ Tọa độ điểm và véctơ:
Trong hệ tọa độ Oxy:
1/ Cho A(xA ; yA) và B(xB ; yB) khi đó: ABx B x A;y B y A
(
A
B x y y x
AB
2/ MN a; b khi đó độ dài đoạn MN MN a2 b2
2
; 2
B A B
A x y y x
3
; 3
C B A C B
A x x y y y x
2/ Các phép toán của véctơ:
Trong hệ tọa độ Oxy cho aa1; a2 , bb1;b2
a b a1 b1;a2b2 ; k.a ka1 ;ka2 ;
2 2 1 1
b a b a b
a
Tích vô hướng theo tọa độ a .b a1 b1 a2 b2
Chương III
:
Trang 5 Tích vô hướng theo độ dài và góc
a b
b a b
a và b cùng phương kR: a k b
3/ Góc giữa hai véctơ:
0 0 a b 180 0 ; a và b vuông góc a b . 0
b a
b a b
a
.
.
; cos (với a0 , b0)
4/ Phương trình đường tròn:
1 Đường tròn (C) có tâm I(a; b) , bán kính r có phương trình (C): (x –
a )2 +( y – b)2 = r2
2 Đường tròn (C): x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 với a2b2 c 0
Có tâm I (a ; b ) , bán kính r = a2b2 c
3 Đường tròn (C) qua gốc tọa độ O(0 ; 0) có pt: x2 + y2 – 2ax – 2by = 0 với a2b2 0
Có tâm I (a ; b ) , bán kính r = a2b2
5/ Véctơ chỉ phương của đường thẳng:
1 Véctơ u được gọi là véctơ chỉ phương của đường thẳng d nếu u 0và giá của u song song hoặc trùng với đường thẳng d.
2 Nếu đường thẳng d có véctơ chỉ phương u u1;u2thì d có hệ số góc
1
2
u
u
k
3 Nếu đường thẳng d có hệ số góc k thì đường thẳng d có véctơ chỉ phương u 1 ; k
6/ Véctơ pháp tuyến của đường thẳng, liên hệ giữa vtcp và vtpt:
1 Véctơ n được gọi là Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d nếu n 0và giá của n vuông góc với đường thẳng d.
2 Vtcp và vtpt của đường thẳng d vuông góc với nhau và u.n 0
Trang 63 Nếu đường thẳng d có véctơ chỉ phương u a;b khi đó ta có thể xác
định vtpt của đường thẳng d như sau: n b; a hoặc n b;a
7/ Phương trình tổng quát của đường thẳng :
Định nghĩa :
Phương trình có dạng Ax + By + C = 0 , trong đó A, B
không đồng thời bằng 0 ,
được gọi là phương trình tổng quát của đường thẳng
8/ Phương trình tham số của đường thẳng :
Định nghĩa :
Phương trình có dạng
bt y
y
at x
x
0 0
, trong đó a, b không đồng thời bằng 0 ,
được gọi là phương trình tham số của đường thẳng
9/ Vị Trí tương đối của hai đường thẳng:
Ta xét một trường hợp cụ thể sau :
Cho hai đường thẳng có pttq: d1 :A1xB1yC1 0 ;
; 0
2 A xB yC
d
Số giao điểm giữa d1 và d2 là số nghiệm của hệ pt :
0 0
2 2
2
1 1
1
C y B
x
A
C y B
x
A
(I)
d1 // d2 Hệ phương trình (I) vô nghiệm
d ≡ d’ Hệ phương trình (I) vô số nghiệm
d1 cắt d2 Hệ phương trình (I) có một nghiệm
10/ Góc giữa hai đường thẳng :
Đường thẳng d qua Mx0; y0 có vtpt n A;B có pttq là:
A(x - x 0 ) + B(y - y 0 ) = 0.
Từ pttq của d: Ax + By + C = 0 ta có véctơ pháp tuyến của d là
A B
Đường thẳng d qua Mx0; y0 có vtpt u a;b có ptts là:
bt y
y
at x
x
0 0
Từ ptts là:
bt y
y
at x
x
0 0
ta có véctơ chỉ phương của d là
a b
Trang 7Bài 1: Xét dấu các biểu thức sau:
a/
x
x x f
5
6 3
b/ f x 9 3x4x 7 c/
f x x x
Bài 2: Giải các bất phương trình sau:
a/ 2x2 3x 1 0 b/ 0
2 4
9 6
2
x
x x
c/ x 21 3x 0
d/ 2 2 0
1
x
x e/
x x
6 3
2
f/
0 1
x
g/ 2x25x 2 0 h/ 2
3 2
3 2
2
x
x x
i/ ( 2)(22 3 2) 0
9
x
Bài 3: Bài toán về tam thức
1/ Cho biểu thức: 2 10 5
mx x x
a/ Định m để f x 0 xR
b/ Định m để f x 0 có hai nghiệm trái dấu
2/ Cho biểu thức: 5 2 4 1
m x mx x
a/ Với m = -2, giải bất phương trình f x 0
b/ Định m để f x 0 xR
3/ Cho tam thức: 2 2 1 2 2
x m x m m x
a/ Định m để f x 0 có hai nghiệm trái dấu
b/ Định m để f x 0 xR
Cho hai đường thẳng có pttq: d1:A1xB1yC1 0 có vtpt
1 1
1 A ; B
n
d2:A2xB2yC2 0 có vtpt
2 2
2 A ; B
n
Khi đó góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 được tính dựa vào:
2 1
2 1 2
1 2
1
.
.
; cos
; cos
n n
n n n
n d
2 1
0 d d ; d1d2 n1n2 n1.n2 0
Nếu d1 :yk1xm1và d2 :yk2xm2 Khi đó d1 d2 k1.k2 1
Trang 84/ Cho biểu thức: 3 2 2 4
m x mx x
a/ Định m để f x 0 xR
b/ Với m = 2, giải bất phương trình f x 0
5/ Cho biểu thức: 2 2 2 1
m x mx x
a/ Định m để f x 0 xR
b/ Định m để f x 0 có hai nghiệm cùng dấu
6/ Cho tam thức: 3 2 2 1 1
x
a/ Định m để f x 0 xR
b/ Định m để f x 0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu dương 7/ Cho biểu thức: 2 3 4 8
mx x m x
f
a/ Định m để phương trình f x 0 có nghiệm
b/ Định m để phương trình f x 0 có hai nghiệm trái dấu
8/ Cho biểu thức: f x m2x22m1x1
a/ Chứng minh rằng phương trình f x 0 có hai nghiệm phân biệt với mọi m b/ Định m để phương trình f x 0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu âm
Bài 4: Hệ trục tọa độ
1/ Trên hệ trục tọa độ Oxy cho ABC có A(2 ; -1), B(-2 ; -2), C(3 ; 2) a/ Viết phương trình tham số của đường thẳng AB
b/ Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d qua A và d // BC
c/ Viết phương trình đường tròn qua 3 điểm O, A, C
d/ Viết phương trình tham số của đường thẳng a qua C và có hệ
số góc k = -3
e/ Viết phương trình tổng quát của đường thẳng b qua B và có vtcp u 1 ; 4
2/ Trên hệ trục tọa độ Oxy cho A(2 ; -1), B(3 ; -2) , đường thằng d: x
- 3y + 2 = 0
a/ Viết phương trình tham số của đường thẳng AB
Tìm tọa độ giao điểm giữa đường thằng AB và d
b/ Viết phương trình tổng quát của đường thẳng a qua B và a d
c/ Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thằng d
3/ Trên hệ trục tọa độ Oxy cho A(3 ; 0), B(1 ; -2) , đường thằng d:
3 2
y
t x
Trang 9a/ Viết phương trình tham số của đường thẳng AB
b/ Viết phương trình tổng quát của đường thẳng a qua B và a d Tìm tọa độ giao điểm giữa đường thằng a và d
c/ Viết phương trình đường tròn nhận AB làm đường kính
d/ Tìm tọa độ điểm M trên đt d sao cho độ dài đoạn BM nhỏ nhất
4/ Trên hệ trục tọa độ Oxy cho ABC có A(2 ; -1), B(-2 ; -2), C(3 ; 2) Đường tròn (C): 32 2 4
a/ Viết phương trình tham số của đường thẳng a qua A và vuông góc với d
b/ Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB
c/ Chứng minh rằng d cắt (C) tại hai điểm phân biệt
d/ Viết phương trình tổng quát đường phân giác trong tại góc A của ABC
Bài 5: Giá trị lượng giác
1/ Cho
2
, 3
2
2/ Cho
2
3 ,
3
1 cos Tính sin , cot , sin 2
3/ Cho
2 0
, 3 tan Tính cos , sin , sin 2 4/ Chứng minh rằng : tan 2x sin 2x tan 2x sin 2 x
5/ Rút gọn biểu thức:
2
1 cos
sin
x
x
6/ Biết sinx + cosx =
2
1
Tính sin2x
3 cos x biết sin x 31 và x
8/ Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x :
2
2 2
1 sin
2 tan
1 sin
x
x
9/ Chứng minh rằng : 1 sinx 2 tanx.1 sinx sin 2x
10/ Rút gọn biểu thức: A cos 2a cos 2a cot 2a
x
x x
x
cos cot
sin sin
tan
x
x tan 1 sin cos 2
cos
1
13/ Rút gọn biểu thức: Asinx cosx2 sin 2x
Trang 10Bài 6: Giải tam giác:
1/ Cho ABC có 3 , 5 , 60 0
B BC
AB tính AC , A , SABC , R ,h a
2/ Cho ABC có 6 , 45 0 , 60 0
B C
BC tính AB , SABC , r ,h c
3/ Cho ABC có 4 , 60 0 , 45 0
C B
a tính b , SABC , R ,h b
4/ Cho ABC có a 3 ,b 4 , c 6 tính A , R, SABC ,h a
Bài 7: Chứng minh rằng trong tam giác ABC có:
1/ b2 c2 a b cosC c cosB
2/ b2 c2cosA a c cosC b cosB
3/ sinC sin cosA B sin cosB A