d/ Các cạnh của hình chữ nhật bằng nhau.. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP ĐẠI SỐ... Tính nghiệm còn lại d Giả sử x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình... b Giải và biện luận hệ phương trình trên theo
Trang 1Đề cương TOÁN 10 Trường THPT Bà Điểm
Chương 1:
MỆNH ĐỀ – CÁC PHÉP TOÁN TRÊN MỆNH ĐỀ
Bài 1: Trong các phát biểu sau, cho biết phát biểu nào là mệnh đề
và nếu là mệnh đề thì đúng hay sai:
a/ Bạn học lớp nào?
b/ x là số chẵn
Bài 3: Xét các mệnh đề sau đây đúng hay sai, lập mệnh đề phủ
định của mỗi mệnh đề:
a/ x 0, x N
b/ 5 chia hết cho 3 và 7 không chia hết cho 2
c/ Nếu ABCD là hình thoi thì AC BD
d/ Các cạnh của hình chữ nhật bằng nhau
e/ x R, y R: x + y = 3
f/ x R: x2 < 0
Bài 4: Phát biểu định lý sau dưới dạng điều kiện cần và điều kiện đủ:
a/ Nếu a.b.c < 0 thì ít nhất một trong ba số a, b, c phải âm
b/ Nếu ABC cân và có một góc bằng 600 thì ABC là tam giác đều
c/ Nếu một số tự nhiên chia hết cho 4 thì nó chia hết cho 2
d/ Nếu n2 là số lẻ thì n là số lẻ
MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP
ĐẠI SỐ
Trang 2Bài 5: Sửa lại (nếu cần) các mệnh đề sau đây để được mệnh đề
đúng:
a/ Điều kiện cần và đủ để tứ giác là hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau
b/ Để x2 = 4 thì điều kiện đủ là x = 2
c/ Để a.b chia hết cho 2 thì điều kiện cần là a chia hết cho 2
PHÉP CHỨNG MINH PHẢN CHỨNG
Chứng minh rằng:
1) x2 chẵn thì x chẵn, với x là số nguyên dương
2) 2là số vô tỉ
3) Nếu a + b > 0 thì a > 0 hay b > 0
4) x2 + y2 = 0 thì x = 0 và y = 0
5) Nếu a 1 và b 1 thì ab +1 a + b
6) Nếu a.b chia hết cho 7 thì a hoặc b chia hết cho 7
7) Nếu một tam giác không phải là tam giác đều thì nó có ít nhất
một góc trong nhỏ hơn 600
8) Nếu a+ b < 2 thì một trong hai số a và b nhỏ hơn 1
9) Nếu a.b.c < 0 thì ít nhất một trong ba số a, b, c phải âm
TẬP HỢP – CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP
Bài 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp sau:
Trang 3Đề cương TOÁN 10 Trường THPT Bà Điểmk/ K = {x Z / x < 4}
Bài 2: Cho 2 tập hợp: A = {x N / (x – 2)(2x2 – 3x + 1) = 0}
B = {x Z / x2 < 3}
a) Hãy viết các tập hợp trên bằng cách liệt kê
b) Tìm AB , AB , A\B , B\A
Bài 3: Tìm AB , AB , A\B , B\A , CA , CB :
Bài 4: Tìm ABC , (AB) C , A\(BC) , (B\A) C ,
A (BC) , (A\B)\C , B\(AC):
a) A = [–1 , +) B = (2 ; +) C = (–3 ; 0)
b) A = (– ; 1) B = [4 ; +) C = [–3 ; 3]
c) A = (– ; –4) B = [–1 ; 3) C = (2 ; 6)
Bài 5: Cho A = [–5 ; 6) ; B = (–2 ; 8] ; C = [–1 ; 1] Tìm :
a) AB ; BC ; CA ; AB
b) A\B ; B\A ; B\C ; A\C
b) Tìm A\B ; B\A ; C\D
c) Chứng minh: C (B\D) = (CB)\ (CD)
Bài 7: Cho A = {x Z / x 2} B = {x Z / 4 < x2 < 9}
Trang 4a) Liệt kê các phần tử của A và B
b) Tìm tất cả các tập con của B
c) Tìm AB ; AB ; A\B
Bài 8: Tìm tất cả các tập X sao cho: {1 , 2} X {1 , 2 , 3 , 4 , 5}
Bài 9: Cho A = {1 , 2{, B = {1 , 2 , 3 , 4}
Tìm tất cả các tập X sao cho : AX = B
Bài 10: Cho X = {x N / 0 < x < 10} Tìm A và B là các tập con
của X sao cho: AB = {9 , 6 , 4}
A{3 , 4 , 5} = {1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}
B{4 , 8} = {2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}
Bài 11: Cho AB = {2, 3, 4, 5, 6}, B\A = {7, 8, 9}, A\B = {0, 1}
Tìm hai tập hợp A và B
Bài 12: Cho ba tập hợp: A = {a, b , c, d}, B = {b, d, m}, C = {a, b, n}
a) Hãy liệt kê các tập hợp có quan hệ là tập con của tập A
b) Xác định các tập hợp: A(B\C) và (AB)\(AC) Có nhận xét gì về hai tập hợp này?
c) Chứng minh rằng:A\(BC) = (A\B)(A\C)
Bài 13: Cho các tập hợp: E = {x N / 1 x < 7}
a) Liệt kê các phần tử của A,B,C
b) Xác định :B\(AC) ; (BC)\A ; (A\B)(B\A)
c) So sánh : B\(AC) và (B\A)(B\C)
4
Trang 5Đề cương TOÁN 10 Trường THPT Bà Điểm
SỐ GẦN ĐÚNG – SAI SỐ Bài 1: Chiều dài của một cái cầu là : 1245,25m 0,01m
Hãy viết quy trịn của số gần đúng 1245,25
Bài 2: Biết số gần đúng a =278.3591 cĩ sai số tuyệt đối khơng vượt
quá 0.01.viết số quy trịn của a
a) Lấy giá trị 3.14 làm giá trị gần đúng của Hãy chứng tỏ sai sốtuyệt đối khơng vượt quá 0.002
b) Lấy giá trị 3.1416 làm giá trị gần đúng của hãy chứng tỏ sai
số tuyệt đối khơng vượt quá 0.0001
Bài 4: Qua điều tra dân số kết quả thu được ở tỉnh A là 4731435
người với sai số ước lượng khơng quá 200 người
Tìm các chữ số đáng tin trong số gần đúng trên và viết số đĩ dưới dạng chuẩn?
Bài 5: Viết giá trị gần đúng của 3 2 chính xác đến hàng phần trăm
và hàng phần nghìn
Bài 6: Chiều cao của ngọn cây đo đươc h =17.14m 0.3m
Hãy viết số quy trịn của số gần đúng 17.14
Trang 6x 2 treân (– ; 2) d) y = 3x 2
x 1
treân (– ; –1) +)
e) y = x 1 , x (1 ; +) f) y = x2 – 6x + 5, x (3 ; +)g) y = x2 – 3x + 2 h) y = x 3
Trang 7Đề cương TOÁN 10 Trường THPT Bà Điểme) y =
22
x
x x
5
22
x x
x x
Bài 5: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số:
11
2
x x
x x
Bài 6: Cho hàm số : y = x
x 2
a) Xét tính chẵn lẻ của hàm số
b) CMR hàm số đồng biến trong (0;+)
Bài 7: Cho hàm số y= x2 – 6x + 5
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (P) của hàm số
b) Lập phương trình đường thẳng (D) đi qua đỉnh S của (P) và có hệ số góc là –1
Bài 8: Cho (P): y = 4x – x2 và (D): y = x + 2
a) Khảo sát và vẽ (P)
b) Tìm giao điểm của (D) và (P)
Bài 9: Viết phương trình (P) y = ax2 + bx +c Biết:
a) (P) qua A (1;11) và B (-2;5), C(-1;5)
b) (P) qua D (2;-5) và có đỉnh S(4;-9)
c) (P) qua E (1;4) , gốc O và nhận đường thẳng x=
23làm trục đối xứng
Trang 8d) (P) qua F (2;-7) , G (-5;0) và nhận đường thẳng x=
2
3làm trục đối xứng
e) (P) cắt trục hoành tại x = 2, x = 3 và cắt trục tung tại y = 6
Bài 10: Cho (P) có phương trình :y = ax2+ bx + c
a) Khảo sát và vẽ đồ thị của (P1) khi a = 1; b = –2; c = –3
b) Tìm m để đường thẳng (D) :y = 4x + m cắt (P1) tại 2 điểm phânbiệt
c) Tìm a, b, c biết rằng (P) có đỉnh là S(1 ; –4) và cắt trục Ox tại điểm A có hoành độ là 2
Bài 11: Cho (P): y = –x2+ 4 và (D):y = 2x + m
a) Khảo sát và vẽ (P)
b) Tìm m để (D) cắt (P) tại hai điểm phân biệt
Bài 12: Cho (P): y = ax2+ bx + 4
a) Tìm a, b để (P) đi qua hai điểm A(–1 ; 1) và B(2 ; 4)
b) Khảo sát và vẽ (P) với a và b vừa tìm được
Bài 13: Cho (P): y = x2+ bx + c
a) Tìm b, c để đỉnh S của (P) nằm trên Ox có hoành độ là 2.b) Lập phương trình đường thẳng (D) đi qua hai điểm A, B trên (P) có hoành độ là 1 và 4
8
Trang 9Đề cương TOÁN 10 Trường THPT Bà Điểm
Chương 3:
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
Bài 1: Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m :
Bài 4: Định m để các phương trình sau có nghiệm duy nhất:
a) m3(1 – x) = 1 + 3m b) (m+1)2x+1–m = (7m–5)x
PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Trang 10Bài 6: Định tham số m để các phương trình sau nghiệm đúng với
mọi giá trị của x:
a) m(m2x – 1) = 1 – x b) m2(x – 2) – 3m = x + 1c) m2x + 4m – 3 = x + m2 d) m3(1 – x) = x – m3
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Bài 1 : Giải các phương trình sau :
5x(2
)2x)(
2x(3
Trang 11Đề cương TOÁN 10 Trường THPT Bà Điểme) (m–2)x2 –2(m+1)x + m–5 = 0
b) mx2– 2(m+3)x +1 + m = 0 có nghiệm kép
c) (m-1)x2 –2(m+4)x + m-1 = 0 có 2 nghiệm phân biệt
Bài 4: Cho phương trình (m+3)x2 –2(3m+1)x + m+3 = 0
a) Tìm m để vô nghiệm
b) Tìm m để có nghiệm kép.Tính nghiệm kép
c) Tìm m để có 1 nghiệm x1= –2 Tính nghiệm còn lại
d) Tìm m để có 2 nghiệm x1 , x2 thỏa : x 21 x22– x1 x2= 2
Bài 5: Cho phương trình (m–1)x2 –2(m+1)x + m+2 = 0
a) Giải pt khi m= –3
b) Tìm m để cóùâ nghiệm
c) Tìm m để có 1 nghiệm x1= 3 Tính nghiệm còn lại
d) Giả sử x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình
Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 , x2 độc lập với m
Tính theo m các biểu thức:
A = x 12 x22 C =
2
1x
Trang 12Bài 1 : Giải các phương trình :
a) x4 - 3x2 – 4 = 0 b) x4 - 5x2 + 4 = 0
c) x4 +5x2 + 6 = 0 d) 3x4 + 5x2 –2 = 0
Bài 2 : Định m để phương trình sau :
a) x4 – 2(m+3)x2 + m2 - m= 0 có nghiệm
b) (m-4)x4 – 2(m-2)x2 +m-1 = 0 có 4 nghiệm phân biệt
Bài 3 : Giải các phương trình
a) 5x 1 3x 2 b) x24x 12 x 5 c) x 1 2 x 1 x d) x2 4 2x x 2 1
Bài 4 : Giải các phương trình:
a) x2 6x 5 x 3 b)7 x2 3x 1 2x c) x 2x 7 4 d) x2 x x2 x 9 3 e) 2x2 8x 12 x 2 4x 6 f) 2x 1 x 3 2
HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN Bài 1: Giải các hệ phương trình bậc nhất sau:
Trang 13Đề cương TOÁN 10 Trường THPT Bà Điểma) mx y 2m
a) Giải hệ phương trình khi m = 2
b) Giải và biện luận hệ phương trình trên theo tham số m
Bài 4: Định tham số m để hệ phương trình thoả các yêu cầu sau:
Trang 14c ca
b
bc
a
.b) acbd adbc ,ab,cd
Bài 3: Chứng minh rằng :
b b
Trang 15Đề cương TOÁN 10 Trường THPT Bà Điểm
b) y = 2x + 3
x 2 khi x > –2c) y = x 2
4
+ 36
x 2 khi x > –2d) y = 2x + 12
BPT VÀ HỆ BPT BẬC NHẤT MỘT ẨN
Bài 1: Giải các bất phương trình sau:
13
4
52
121
(
2
2 8 15 5
8
x x
x x
b)
2x 3 1
x 1 (x 2)(2x 4) 0
Trang 167 3
3 2
5 4
3 5
2
x x
x x
x x
2xx
5x2
42
12x
1x
15xx1x
3x
3xx
3x1xx
21
x
1
3 2
3xx
2
2 4
Trang 17Đề cương TOÁN 10 Trường THPT Bà Điểmy)
1xx
42)
15)
1x(
x
0 12 x
0 9 x 10 x
3
2 2
6
x
0 5 x
0 77 x 24 x
5
2 2
x
0 x x
6 x 3 3 x 4
2
2 2
7 x
x
4
(
0 ) x 3 4 )(
3 x 5 x
2
(
2 2
x 5 x
2
0 10
x x
2
0 3
x 4 x
2xx
7x2x
Bài 5: Tìm m để phương trình : (m-2)x2 – 2mx +2m-3 = 0
a) có hai nghiệm trái dấu
b) có hai nghiệm phân biệt dương
Bài 6: Tìm m để các bất phương trình sau nghiệm đúng x:
a) x2 +2x –3m > 0
b) (m-2)x2 – 2(m-3)x + m-1 < 0
c) (2m2+m-6)x2 –2mx +1 0
d) (m2-3m+2)x2 +2(m-1)x -6 0
Trang 18Bài 7: Tìm m để các hàm số sau xác định xR
(Dành cho học sinh học lớp Nâng cao )
Bài 1 : Giải các phương trình
4x-x
PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
QUY VỀ BẬC HAI
Trang 19Đề cương TOÁN 10 Trường THPT Bà Điểme) 5 4 x 2 x 1 f) 2 x 3 x 6
Trang 20Chương 5:
Bài 1: Để điều ra điện năng tiêu thụ trong một tháng (tính theo kw/h) của 30 gia đình ở một khu phố X, ngừơi ta thu được số liệu sau:
100 80 70 65 80 50 90 120 160 40
a) Lập bảng phân bố tần số, tần suất của mẫu số liệu
b) Số gia đình có mức tiêu thụ 80kw/h trong một tháng là bao nhiêu?
Bài 2: Cho bảng số liệu thồng kê
Thời gian(phút) hoàn thành một bài tập toán của mỗi HS lớp 10 A
20.8 20.7 23.1 20.7 20.9 23.9 21.6 25.3 21.5 20.923.8 20.7 23.3 19.8 20.9 20.1 21.3 24.2 20.0 23.820.7 21.1 22.8 19.5 19.7 21.9 21.2 24.2 24.3 22.223.5 23.9 22.8 22.5 19.9 23.8 25.0 22.9 22.8 22.7a) Hãy lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp sau:
[19.5;20.5),[20.5;21.5),[21.5;22.5),[22.5;23.5),[23.5;24.5),[24.5;25.5]b) Dựa vào kết quả câu a) hãy nêu nhận xét về xu hướng tập trungcủa các số liệu thống kê đã cho
lượng tính bằng gam) người ta thu được mẫu số liệu sau:
a) Dấu hiệu điều tra là gì? kích thước mẫu là bao nhiêu?
Hãy viết giá trị khác nhau trong mẫu số liệu trên
b)Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp gồm 4 lớp với độdài đoạn là 2 là [86;88],[89;91],[92;94],[95;97]
c) Vẽ các biểu đồ: Biểu đồ hình cột tần số, Biểu đồ hình cột tầnsuất, Biểu đồ đường gấp khúc tần số, Biểu đồ tần suất hình quạt
20
THỐNG KÊ
Trang 21Đề cương TOÁN 10 Trường THPT Bà Điểm
cho bởi bảng sau:
Độ cao Tần số
a) Tìm số trung bình, số trung vị và mốt
b) Tìm phương sai và độ lệch chuẩn
Bài 6 : Chiều cao của 100 trẻ em cho bởi bảng sau:
Chiều cao [60;62] [63;65] [66;68] [69;71] [72;74]
Tính số trung bình, phương sai, độ lệch chuan
Bài 7 : Số lượng giầy bán ra của một cửa hàng các tháng trong
năm 2008 được cho bởi bảng sau:
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12Số lượng 430 560 450 550 760 430 525 410 635 450 800 950a) Tính số trung bình, số trung vị và mốt
b) Tính phương sai và độ lệch chuẩn
Trang 22Chương 6:
Bài 1 : Trên ĐTLG , biểu diễn cá góc (cung) có sđ sau :
–150, 360, –3150, 5350, –12000, 8100, 20700
3
19,3
17,4
Bài 2 : Trên ĐTLG, cho điểm M xác định bởi sđAM = (0 < < 2 )
Gọi N,P,Q lần lượt là điểm đối xứng của M qua Ox,Oy,O
Tính sđ của các cung AN,AP,AQ
Bài 3 : Trên ĐTLG, xác định các điểm ngọn của cung có sđ :
3
kd) – 450 + k1200 e) 300 +k 900
Bài 4 : Biểu diễn các góc (cung) dưới dạng công thức tổng quát :
Trang 23Đề cương TOÁN 10 Trường THPT Bà Điểm
C HỆ THỨC CƠ BẢN
Bài 1 : Tính giá trị các HSLG khác của biết :
Bài 3 : Cho sinx + cosx = m.Tính giá trị của :
a) sinx.cosx b) sinx – cosx
c) sin4x + cos4x d) tan2x + cot2x
Bài 4 : Cho tanx + cotx = 25 Tính :
a) tan2x + cot2x b) tan3x + cot3x
Bài 5 : Chứng minh các đẳng thức :
a) 1 + sina + cosa + tana = (1 + cosa)(1 + tana)
Trang 24b) 1 + tana + tan2a + tan3a =
acos
acosasin
3
c) sin2a(1 + cota) + cos2a(1 + tana) = (sina + cosa)2
d) cot2a – cos2a = cos2a.cot2a
e) tan2a – sin2a = tan2a.sin2a
f) tan2a – sin2a = tan2a.sin2a
g) sin4a + cos4a = 1 – 2sin2acos2a
h) sin6a + cos6a = 1 – 3sin2acos2a
i) 1 tana cosa1 1 tana cosa1 2tana
j) tanx.tany = cot x cot ytanx tany
k) cos x sin x 1 tan xsin x.cosx2 2 tanx2
m) sin x cos x 1 cot x22
cos x sin x cos x sin x 1 cot x
Bài 6 : Rút gọn biểu thức :
a) A = (tanx + cotx)2 – (tanx –cotx) 2
b) B = cosx.tanx cotx.cosx2
sin x c) C =
xsin1
xsin1xsin1
xsin1
Bài 7 : Chứng minh biểu thức độc lập với x :
a) A = cot x cos x sin x.cosx2 2 2
cot xcot x
b) B = 2(sin6x + cos6x) – 3(sin4x + cos4x)
c) C= cos(π x) sin x 3π tan π x cot 3π x
Trang 25Đề cương TOÁN 10 Trường THPT Bà Điểm
Bài 1 : Rút gọn :
a) A = sin(π x) cos π x cot(2π x) tan 3π x
Bài 2 : Tính giá trị biểu thức :
A = cos200 + cos400 +cos600 + … + cos1600 + cos1800
B = cos2180 + cos2440 + cos720 + cos2460
C = tan10.tan20.tan30…tan880.tan890
D = sin2100 + sin2200 + sin2300 + … + sin2900
E = sin8250.cos(-150) + cos750.sin(-5550) + tan1550.tan2450
Trang 26Bài 4 : Cho tan 3.
Bài 5 : Tính giá trị biểu thức
a) A cos 48 sin120 0 cos 42 cos120 0
b) B sin 27 cos570 0 sin 63 sin 570 0
c) C sin 76 sin 440 0 sin14 sin 460 0
a) A cos 220 sin100 0 sin 220 cos10 0 0
b) B sin 215 sin100 0 cos 215 cos100 0
f) G cos 68 cos 780 0 cos 22 cos120 0 cos100
g) H tan 20 tan 800 0 tan 80 tan1400 0 tan140 tan 200 0.h) K tan10 tan 700 0 tan 70 tan1300 0 tan130 tan1900 0
Bài 7 : Chứng minh đẳng thức :
a)
sin a b sin a b cos a b cos a b 1 2sin b
b) sinx+cosx = 2 sin 2 cos
Trang 27Đề cương TOÁN 10 Trường THPT Bà Điểm
2sintan tan
c) C cos sin a b c cos sin b c a cos sin c a b
cos cos cos
cos sin sin
Bài 10 : Chứng minh đẳng thức trong tam giác
a) sinCsin cosA Bsin cosB A
b) sin cos cos sin sin
c) tanAtanBtanC tan tan tanA B C
d) tan tan tan tan tan tan 1
Trang 288sin x 3 4cos 2 x cos 4 x
e) sin3 cos3 1 sin 2
g) cos sin cos sin 2 tan 2
cos sin cos sin
Trang 29Đề cương TOÁN 10 Trường THPT Bà Điểm
Bài 4 : Đơn giản biểu thức
cos sin cos sin
c) Công Thức biến đổi
Bài 1 : Biến đổi thành tích :
Trang 30A = sin4x + sin2x E = 1+ cosx+ cos2x
B = sin2x – sin3x F = 1 + sina + cosa
C = cos2x – cos6x G = 1 + cosx + cos2x
D = cos(a+b)+cos(a-b) H = sinx + sin3x +sin5x + sin7x
Bài 2 : Biến đổi thành tổng
e) sin2b cos2 a b 2cos cos cos a b a b cos2a
f) sin5x – sinx = 2sinx(cos2x+cos4x)
Bài 6 : Rút gọn
30
Trang 31Đề cương TOÁN 10 Trường THPT Bà Điểm
sin 4 sin 5 sin 6
cos 4 cos5 cos 6
Bài 7 : Chứng minh đẳng thức trong tam giác
a) sin sin sin 4cos cos cos
d) sin2A + sin2B + sin2C = 4sinA.sinB.sinC
e) cos2 A cos2B cos2C 1 2cos cos cos A B C
Trang 32AB =CD Chứng minh rằng điểm D là điểm duy nhất.
Bài 4 Cho ABC, gọi P, Q, R lần lượt là trung điểm của các
cạnh AB, BC, CA Hày vẽ hình và tìm trên hình các vec tơbằng với
PQ,
QR,
RP.
Bài 5 Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O Hãy xác định các
véc tơ và tính độ dài của chúng: