1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PT LUONG GIÁC cơ bản 11CB

22 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN 1... Giải các phương trình sau: 1... Giải các phương trình lượng giác sau đây:... Ta cũng đa phơng trình 4 về phơng trình bậc hai theo ẩn t.. Bài tập minh

Trang 1

Nguyễn Hữu Tuấn- 0963897355

CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

A CƠ SỞ LÝ THUYẾT

1 Cung liên kết

a) Cung đối: cos   x   cos ; sin x   x   sin ; x

b) Cung bù: cos    x   cos ; sin x    x   sin ; x

2 Công thức lượng giác

sin( ) sin cos cos sin

tan tan tan( )

1 tan tan cot a cot 1 cot( )

sin 2 2sin cos cos 2 cos sin 2cos 1

1 2sin

2 tan tan 2

1 tan

a a a a

sin 3 3sin 4sin

cos3 4cos 3cos

2 1

Trang 3

Nguyễn Hữu Tuấn- 0963897355

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

I PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

1 Gi¶i vµ biÖn luËn ph¬ng tr×nh sin x m (1)

)sin

23

arcsin 23

Trang 4

- Khả năng 1: Nếu m đợc biểu diễn qua cos của góc đặc biệt, giả sử góc Khi đó phơng trình có

3 Giải và biện luận phơng trình lợng giác tan x m c  ( )

Bớc 1: Đặt điều kiện cos 0 ,

Trang 5

Nguyễn Hữu Tuấn- 0963897355

4 Gi¶i vµ biÖn luËn ph¬ng tr×nh lîng gi¸c cot x m  ( ) d

Bíc1: §Æt ®iÒu kiÖn sin x   0 x k   k  

NhËn xÐt: Nh vËy víi mäi gi¸ trÞ cña tham sè ph¬ng tr×nh (d) lu«n cã nghiÖm

Ví dụ minh họa: Giải các phương trình sau:

3) cot 3 cot

7

1) cot 2

Giải các phương trình sau:

1 sin x cos 2x  0 2 cos x sin 2x 02  

Trang 6

Bài tập đề nghị:

Bài 1: Giải các phương trình sau:

1) sin 2 x1 sin 3 x1 2) cos x 4 cos 2x 2

20) sin 4xcos5x0 21) 2sinx 2 sin2x0

22) sin 22 xcos 32 x1 23) sin 5 cos3x xsin 6 cos2x x

2

x =

2)

1sin2

4

-17)

5 1sin2

-2 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1) sin(x+ =1) sin2x 2) sin(2x- 1)=sin(x+3) 3) sinx+sin2x=0

Trang 7

Nguyễn Hữu Tuấn- 0963897355

4) sin(2x- 1)=sin(2x+3) 5) 2sin(2x - 30 ) 1 00 + = 6) sin (22 x p- )=1

7) 2sin(3x - 2)=1 8) sinx=cosx 9) sin4x+cos5x=0

3 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1)

2cos

2

x =

2)

3cos5

4.Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1) cos(3x- 1)=cosx 2) cosx+cos2x=0 3) cos(2x+ =1) cos(x- 1)4) cosx=sin2x 5) cos4x+sin5x=0 6) 4cos 22 x =1

7) 2cos(x - 2)= - 1 8) 3cos(2x - 7)+ 3=0 9) cos(3x+ -1) cos2x=010) cosx- cos3x=0 11) cos2x+cos(5x- 1)=0 12) sinx+cos3x=0

5 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

10) 3cotx =1 11) cotx =1 12) cot2x =3

19) tan3 tanx x =1 20) tan5 cotx x =1 21) tanx + =2 1 0

6 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

Trang 8

1)(2 cos )(3cos2+ x x- 1)=0 2)cos2 cot(x x 4) 0

x- = 6)2tan cosx x+ =1 2cosx+tanx

7)2sin cosx x- 3sin2x=0 8)2sin cosx x+ 3 2cos- x= 3sinx

8 Giải cỏc PTLG sau đõy với điều kiện của x đó được chỉ ra:

với điều kiện - 1200 Ê xÊ 900

2) sin(x - 1)= - 1 với điều kiện

với điều kiện - pÊ xÊ p

Cách giải: Đặt t  sin x , điều kiện | | t  1

Đa phơng trình (1) về phơng trình bậc hai theo t , giải tìm t chú ý kết hợp với điều kiện rồi giải tìm x

ta đa phơng trình (3) về phơng trình bậc hai theo t, chú ý khi tìm đợc nghiệm

x cần thay vào điều kiện xem thoả mãn hay không

Dạng 4:

2

a x bx c   aa b c   (4)

Cách giải: Điều kiện sin x   0 x k   k  

Đặt t  cot x ( t   ) Ta cũng đa phơng trình (4) về phơng trình bậc hai theo ẩn t.

Bài tập minh họa:

Vớ dụ 1: Giải cỏc phương trỡnh sau

Trang 9

Nguyễn Hữu Tuấn- 0963897355

3 1 0

3 132

Các câu còn lại giải tương tự

Ví dụ 2: Giải các phương trình sau:

3  nên phương trình 3cos 2x   vô nghiệm.7 0

Kết luận: vậy nghiệm của phương trình đã cho là , 

Đặt ttanx, ta giải phương trình bậc hai theo t: 7t2 4 12 0t 

VÝ dô 3: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

1) 2cos2 x 5cosx 3 0 2) 1 5sin x2cos2 x0

3) 3 cot2x 4 cotx 3 0 4) 2

3

4 tan 2 0cos xx 

Trang 10

(Chú ý: ta có thể không cần đặt ẩn phụ mà coi hàm số lợng giác nh là một ẩn nh ví dụ này)

3) Điều kiện: sinx 0 x k k ,  

1

1tan

k x

1 Giải cỏc phương trỡnh lượng giỏc sau đõy:

1) 2sin2x- 3sinx+ =1 0 2) 3cos2x+5cosx+ =2 0

3) 4cot2x+5cotx+ =1 0 4) sin2x- 5sinx+ =6 0

7) 3sin 22 x+4sin2x+ =1 0 8) 6cos2x- cosx- 1 0=

9)tan 32 x+tan3x- 2=0 10) 4sin 22 x- 2sin2x- 1 0=

11)cos 42 x- cos4x- 6=0 12) 2cos 22 x- cos2x- 1 0=

17)4tan2x- tanx- 3=0 18)2cos2x+ 2cosx- 2=0

19)cot2x- 4cotx+ =3 0 20)3tan4x- 4tan2x+ =1 0

Trang 11

Nguyễn Hữu Tuấn- 0963897355

21)4cos2x+4cosx+ =1 0 22)4sin 22 x- 4sin2x- 3=0

25)3sin2x- 4sinx+ =1 0 26)6cos 22 x- 5cos2x- 4=0

2 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1) 4cos2x- 2( 3- 2)cosx- 6=0 2) 3tan2x- 2 3tanx+ =3 0

3) tan 22 x- (1- 3)tan2x- 3=0 4) 2sin2x- (2+ 3)sinx+ 3=0

5) 4cos2x- 2( 3 1)cos+ x+ 3=0 6) 2sin2x- (4+ 7)sinx+2 7=0

7) 2 2sin2x- (2+ 2)sinx+ =1 0 8) 4cos2x+2( 3+ 2)cosx+ 6=0

9) 4sin2x- 2 6sinx+ =1 0 10)4cos 22 x- 2 5cos2x+ =1 0

11)4cos 22 x- 2( 3 1)cos2- x- 3=0 12)2sin2x- 3 3sinx+ =3 0

13)2sin 22 x- 3 2sin2x+ =2 0 14)2cos2x- (2 2 1)cos+ x+ 2=0

15)4sin2x- 2 2sinx- 1 0=

3 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1) cos2x+sinx+ =1 0 2) 8cos2x+6sinx- 3=0

3) 2sin2x=3cosx 4) 2sin2x- cos2x- 4sinx+ =2 0

5) 3sin 22 x+7cos2x- 3=0 6) 5sin (sinx x- 1) cos- 2x=3

7) 9cos2x- 5sin2x- 5cosx+ =4 0 8) 1 5sin- x+2cos2x=0

9) 3sin 22 x+7cos2x- 3=0 10)2cos2x+5sinx- 4=0

11)25sin2x+100cosx=89 12)4 2cos- 2x- 5sinx=0

13)2cos2x+5sinx+ =1 0 14)2sin2x+4sinx- 3cos2x=0

17)7cosx=4cos3x+4sin2x

4 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1) 2cos2x+cosx=1 2) 4cos2x+4sin2x+4sinx=1

Trang 12

3) cos2x+3sinx- 2=0 4) cos 2sin2 1

x

5) cos2x- 2cosx- 3=0 6) cos2x- sinx=0

7) cos2x+5sinx+ =2 0 8) cos2x+9cosx+ =5 0

9)2cos cos2 1 0

x

10)cos(10x+12)+4 2sin(5x+6) 4- =011)

5 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1) cos2x+sin2x+2cosx+ =1 0 2) 4sin 22 x+6sin2x- 3cos2x- 9=0

3) cos2x+sin2x+2cosx+ =1 0 4) 4sin 22 x- 8cos2x+ =3 0

5) 6sin2x+2sin 22 x=5 6) 4cos2x+4sin2x+4sinx=1

9) 8sin4x= +1 cos4x 10)cos 22 x- cos2x=4sin 2 cos2 x 2x

11)2cos3 cosx x+ -4 4sin 22 x=0 12) 10cos2x- 3cos4x- 4=0

6 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1) tanx+cotx=2 2) 7tanx- 4cotx=12

3) 2tanx- 2cotx=3 4) tanx- 3cotx+ =1 3

5) 3tanx+cotx= +1 3 6)

12tan cot 2sin2

Trang 13

Nguyễn Hữu Tuấn- 0963897355

3) 2

2 2

5

3) 2cos2x+tan2x=5 4) (1 tan )(1 sin2 )- x + x = +1 tanx

5) 6cos2x- tan2x- 1 0= 6) sin2x+2tanx=3

7)

2cot tan 4sin2

x x

4)tan2x+cot2x+2(1 tan+ x+cot )x =0

5)

2 2

sin x+ x+ x+ x- = 6) tan2x+cot2x+2tanx+2cotx- 6=0

9) sin3x+3sin2x+2sinx=0

III Phơng trình bậc nhất đối với sin ,cos x x

Trang 14

a) Định nghĩa: Phơng trình asinx b cosx c (1) trong đó a, b, c  và a2b2  đợc gọi là ph-0

ơng trình bậc nhất đối với sin ,cosx x

b) Cách giải Ta có thể lựa chọn 1 trong 2 cách sau:

Ví Dụ minh hoạ:

Ví Dụ 1: Giải phơng trình: sin 2x 3cos 2x (1)3

Chia cả hai vế phơng trình (1) cho 12 32  10 ta đợc

Trang 15

Nguyễn Hữu Tuấn- 0963897355

VÝ Dô 2: Gi¶i ph¬ng tr×nh: cos7x sin 5x 3(cos5x sin 7 ) (4)x

k Z k

VËy ph¬ng tr×nh cã hai hä nghiÖm

VÝ dô: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

VËy ph¬ng tr×nh cã hai hä nghiÖm

2) Ta cã: 5cos 2x12sin 2x13 12sin 2x5cos 2x13

VËy ph¬ng tr×nh cã mét hä nghiÖm

BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1)2sinx- 2cosx= 2 2) cosx- 3sinx=1 3) 3sin2 cos2 2

4) cosx- sinx= - 1 5)2cosx+2sinx= 6 6)sin3x+ 3cos3x= 27)sinx- 3cosx= 2 8) 2cosx- 6sinx= - 2 9) 3sinx- 2cosx=2

Trang 16

13)cos3x+ 3sin3x=3 14)sin2 3cos2 1

-15) 6sinx+ 2cosx=216)2cosx- sinx=1 17)3cos7x+sin7x= 5 18) 6cosx- 8sinx= - 5

19)2sinx- 1 cos= x 20)tan sin6 x cosx 1

21)3sinx+ 3cosx=322)3cosx- 3sinx= 3 23)2sinx- 5sinx=4 24)2cos2x- 12sin2x=1325)2sin2x- 2cos2x= 6 26)3sinx+ 3cosx=1 27)2sinx+5cosx=4

28) 5cosx- 12sinx=13 29) 5sinx+2cosx=4 30) 3cos2x+sin2x= 2Bài 2 Giải cỏc phương trỡnh lượng giỏc sau đõy:

3) 2(cos4x- sin )4x =cosx+sinx 4)sin2x+cos2x= 2sin3x

7) sin8x- cos6x= 3(sin6x+cos8 )x 8)cos3x- sinx= 3(cosx- sin3 )x

IV Phơng trình thuần nhất bậc hai đối với sin xcos x.

a) Định nghĩa: Phơng trình thuần nhất bậc hai đối với sin x ,cos x là phơng trình.

asin2x b sin cosx x c cos2x d (1) trong đó a, b, c, d  

b) Cách giải :

Chia từng vế của phơng trình (1) cho một trong ba hạng tử

sin ,cosx x hoặc sin cosx x Chẳng

hạn nếu chia cho cos x2 ta làm theo các bớc sau:

Bớc 1: Kiểm tra:

2

xem nó có phải là nghiệm của phơng trình(1) hay không?

Bớc 2: Với cos x  0 chia cả hai vế cho cos x2 lúc đó phơng trình (1) trở thành

2 1 cos 2 2 1 cos 2 sin 2

Trang 17

Nguyễn Hữu Tuấn- 0963897355

đa phơng trình đã cho về phơng trình bsin 2x(c a )cos2x d c a  

Đây là phơng trình bậc nhất đối với sin và cos ta đã biết cách giải

*Chú ý: Đối với phơng trình đẳng cấp bậc n (n3) với dạng tổng quát

(sin ,cos ,sinn n k cos ) 0h

A x x x x  trong đó k h n k h n   ; , ,  

Khi đó ta cũng làm theo 2 bớc :

Bớc 1: Kiểm tra xem cos x  0 có phải là nghiệm của phơng trình hay không?

Bớc 2: Nếu cos x  0.Chia cả hai vế của phơng trình trên cho cosn x ta sẽ đợc phơng trình bậc n theo

tan Giải phơng trình này ta đợc nghiệm của phơng trình ban đầu.

Ví Dụ Minh Hoạ:

Ví Dụ 1: Giải phơng trình : 2 3 cos2x6sin cosx x 3 3 (1)

Giải: Cách 1: Phơng trình (1) 3(1 cos 2 ) 3sin 2 xx 3 3 cos 2x 3sin 2x 3

Vậy phơng trình có hai họ nghiệm

* Chú ý: Không phải phơng trình nào cũng ở dạng thuần nhất ta phải thực hiện

một số phép biến đổi thích hợp

Ví dụ: 3 Giải các phơng trình:

1) 2sin2x 5sin cosx x3cos2x0

2) 2sin2x 5sin cosx x cos2x2

Lời giải

1) 2sin2x 5sin cosx x3cos2x0

Nhận xét: nếu

2cos 0

0

Vt x

2) 2sin2x 5sin cosx x cos2x2 2sin2x 5sin cosx x cos2 x2 sin 2xcos2x

Trang 18

Chia cả hai vế cho cos2x  ta đợc phơng trình:0

arctan4

BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ BÀI 1 Giải cỏc phương trỡnh lượng giỏc sau đõy:

1) sin2x+3sin cosx x+2cos2x=0 2) 2cos2x+3sin2x- 8sin2x=0

3) sin3x+2sin2xcosx- 3cos3x=0 4) sin2x- 2sin cosx x=3cos2x

5) sin2x- 8sin cosx x+7cos2x=0 6) 3sin2x+4sin2x+4cos2x=0

7) 3cos2x+2sin2x+5sin cosx x=0 8) sin2x- 7sin2x- 5cos2x=0

9) 3sin2x+4sin2x+(8 3 9)cos- 2x=0 10) 3cos2x+2sin2x=5sin cosx x

11)3sin2x+5cos2x- 2cos2x=4sin2x 12) 2cos2x+cos2x+sinx=0

BÀI 2 Giải cỏc phương trỡnh lượng giỏc sau đõy:

1)2sin2x- 5sin cosx x- 8cos2x= - 2 2)

sin sin2 1

2

3)4sin2x+3 3sin2x- 2cos2x=4 4)cos2x- 3sin2x=1

5)3sin2x- sin cosx x- 4cos2x=2 6)cos2x+ 2sin2x+ =1 0

7)3sin2x- 3sin cosx x+2cos2x=2 8) cos2x- 2 3sin cosx x=1

11)4cos2x- 4sin cosx x- 2sin2x+ =1 0 12) 2sin2x+ 3sin2x=3

13)sin2x- 3sin cosx x+cos2x+ =1 0 14)sin2x+cos2x+2sin2x+ =1 0

15)42cos2x- 10sin2x- cos2x+ =1 0 16)6sin2x+sin cosx x- cos2x=2

17) 3sin2x- sin cosx x- 4cos2x=2 18)4cos2x+5sin2x- 6sin2x=4

19)6sin2x- sin cosx x- cos2x=3 20) sin2x+sin2x+3cos2x=3

21) 3 3sin2x- 2cos2x- 2cos2x=2 22) cos2x- 3sin2x= +1 sin2x

Trang 19

Nguyễn Hữu Tuấn- 0963897355

23) 4sin2x+4(2 3 3)cos- 2x+ =3 0 24) 3cos2x+2sin2x- sin2x= +2 3

25)

14sin 6cos

13sin cos

cos

x

V-Phơng trình đối xứng đối với sin xcos x.

a) Định nghĩa: Phơng trình đối xứng đối với sin xcos x là phơng trình dạng

(sina xcos )xbsin cosx x c 0 trong đó , ,a b c   (1)

Đây là phơng trình bậc hai đã biết cách giải

*Chú ý: Hai cách giải trên có thể áp dụng cho phơng trình a (sin x  cos ) xb sin cos x x c   0 bằngcách đặt tsinx cosx

2

1sin cos

2

t

Ví Dụ Minh Hoạ :

Ví Dụ 1: Giải phơng trình sin x  cos x  2sin cos x x   1 0 (1)

Giải:

Cách 1: Đặt sin x  cos x t  điều kiện | | t  2 Lúc đó

2 1 sin cos

Trang 20

z z

cos

32

24

VËy ph¬ng tr×nh cã hai hä nghiÖm

VÝ Dô 3: Gi¶i ph¬ng tr×nh tan x  3 cot x  sin x  3 cos x   1 3 0  (3)

Gi¶i:§iÒu kiÖn sin 2 0

2

1

1 sin 22

Trang 21

Nguyễn Hữu Tuấn- 0963897355

 (sin 2x 1)(3sin 22 x2sin 2x 2) 0  2

sin 2 1 03sin 2 2sin 2 2 0

Các nghiệm đều thoả mãn điều kiện sin 2x 0.

Ví dụ: Giải phơng trình : 3 sin xcosx4sin cosx x 3 0

1) 3(sinx+cos ) 2sin2x + x+ =3 0 2) sinx+cosx+ =1 sin2x

3) 2(sinx+cos ) 4sin cosx - x x+ =1 0 4) sin2x- 12(sinx+cos ) 12x + =0

5) 5sin2x+12 12(sin= x+cos )x 6) sinx+cosx+sin cosx x=1

7) 2(sinx+cos )x +3sin2x- 2=0 8) 2(sinx+cos )x = +1 sin cosx x

9) sin2x+5(sinx+cos ) 1 0x + = 10) 5sin2x- 11(sinx+cos ) 7x + =0

2sin2x- 3 6(sinx+cos )x + =8 0 sin3x+cos3x=1

Trang 22

13)(2 sin2 )(sin- x x+cos )x = 2 14)2sin2x+ =8 3 6 sinx+cosx

17)2sinx- 2cosx- 2sin2x+ =1 0 18)(sinx+cos )(2sin2x x- 1)=1

Bài 2 Giải các phương trình lượng giác sau đây:

1) cosx- sinx- 4sin cosx x=1 2) sin2x+12 12(sin= x- cos )x

3) sin2x- 12(sinx- cos ) 12x + =0 4) 6(sinx- cos ) sin cosx - x x=6

5) sin2x- 12(sinx- cos )x =0 6) sinx- cosx=2 6sin cosx x

p

9) sin2x- 12(sinx- cos )x =0 10)(1- 2)(1 sin+ x- cos )x =sin2x

11) sinx- cosx +4sin2x=1

Ngày đăng: 01/08/2018, 18:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w