Pwd are ~ Kiểm tra bài cũ... Hoạt độông2: Xây dựng công thức nghiệm của phương trinh sinx = a im... Củng cố giải phương trình lượng giác cosx = a “— cosx=l.
Trang 1-._`”
—
AY Thi in
Wi i M | MA II Ê
ON NONI) NON JU
WW
Trang 2Pwd are ~
Kiểm tra bài cũ
Trang 3
Hoạt động! : Xây dụng phương tríỉnh LG cơ bản
DO Piiteis teint sine = 2) Rang, 0.117.000 10n ti theo các nhóm đã chia ? ~
đ) 2sinx=l«ềỀ©sinx=l§
T 3 có thể chọn những øiá trị nào
a) 2snx=] của X?
b) 2cosx= Ne)
T a có thể chọn những siá trị nào
Trang 4
Hoạt động1: Xây dựng phương trinh LG cơ bản
Thượng trình gin = 2 ,
(a là một hằng số đã cho)
Trang 5
Hoạt đông2: Xây dựng công thức nghiệm của phương trinh sinXx = a
———
xì
* Thực hiện bài toán theo các nhóm đã chia :
Phifongs trinn ging = 4
i du: Tim x dé sinx = 2? 1 <l: VxeR
nên không có giá trỊ nào
của x để sinx =2
Nên phương trình sinx = a
có nghiệm khi H |
Trang 6
Hoạt độông2: Xây dựng công thức nghiệm của phương trinh sinx = a
im
- Néu HE trtưon: trình vô nghiệm
Cách giải
chọn TT
phương trình M trên đường tròn LG sao cho
sinx = a? TY Pu,
sdAM =a+k2n, ket sdAM'=n-a+k2n, ket
+Cong thttc nghiém cua phuong trình:
x=ơ+k27r
| I!
X=7—-œ+k27
Ssinœ=a
Ki,
Trang 7
a
Hoạt độông2: Xây dựng công thức nghiệm của phương trinh sinx = a
Phifgng trink ging = 4
Công thức nghiệm tính
theo arcsina , công thức
tính theo độ, tong quats
¢ `
a
-
«
4
2 ¢ x
‘ :
Công thức nghiệm tính theo arcsina
sa Ss
X=Z-—-arcsina+ k2Z
Công thức tính theo độ
x=ơ+k300”
; keg
II) 06 71746 \00
Tổng quát sin f(x) =sin ø(x)
| ƒ(z)= ø(x)+k27
S
keZ ƒ(x)=7r-— ø(x)+k2Zz
Trang 8Củng cố giải phương trình lượng giác sinx = a
a ell
ă
ˆ = ked
¿
VA
& ww, Oe d wy,
wo
= xúc với đường tròn tai một điểm B và
sdÀ8 =Ñ+ 12z ked
VHƯƠIĐ9 tự; Siñnx = Ï Đà sinx SÖ
sinx=—] © x=-—ÍÑ+12z aan
snx=O@x=kn, ke
Trang 9
Van dung
-—* Thực hiện bài toán theo cáế nhóm đã chỉấ"?”ˆ
GIải các phuong | X=arcsin | +k27
trình sau:
Ji lệ 0ð
„ v2 |#+30°=45+k2z
ys x+30 =90”—45”+k2z
Trang 10
Hoạt đông2: Xây dựng công thức nghiêm của phương trinh cosX = a
———
xì
* Thực hiện bài toán theo các nhóm đã chia :
[ PhưƯ/ng trinn eosx = a
nên không có giá trỊ nào
của x để cosx = -2
- VỊ -<s 2< lI Vxe R
Nên phương trình cosx = a
có nghiệm khi H |
Trang 11
Hoạt động2: Xây dựng công thức nghiệm của phương trnh cosx = a
Phifgne Erình cogs = 2
Cách giải
phương trình
COSX = a?
AM=«a va AM’ =-a@
Ϩ :
= eee |
"xi
+ Néu HE trtưon: trình vô nghiệm
2
trên đường tròn LƠ sao cho
CLI a
sdAM =a+k2n, ke sdAM'=-a+h2n, ket
+Công thức nghiệm của phương trình:
; —keq
x=-Q4+k22
cosa@=a
Sees
Trang 12Hoạt động2: Xây dựng công thức nghiêm của phương trinh cosX = a
Công thức nghiệm tính theo arccosa
Phifgng trink ging = 4
Công thức nghiệm tính
theo arccosa, công thức
~— tính theo độ, tổng quẩt$
ked
x =—arccosat+k2m
Công thức tính theo độ
x=ơ+k360
¬
= Tổng quát cos f(x) =cos ø(x)
‘ £
x —x-—~
e e
‘ :
Trang 13Củng cố giải phương trình lượng giác cosx = a
“—
cosx=l<ẶỀ©x=k2Z, kcdŒ
¿
`
= xúc với đường tròn tai một điểm A và
VHƯƠIĐ9 tự; Siñnx = Ï Đà sinx SÖ
cosx=-lL@Sx=a+k27, ke
Ha né ked
Trang 14
Van dung
* 'Thực hiện bài toán theo các nhóm đã chia ae anal : ˆ
ˆ
Ví dụ:
Giai các phương
trình sau:
Mà 2cosy =2
2x+45” =60°+k2z
2x+45” =-60°+k2z
aS ere
Oey
Meg ae
Trang 15
a
a a
I0 U ey
TTãi COiIĐ (HứC ñøHiCTH của sínx = a và
ye =a?
= Can loc ya nam vitng cong thitc nghiém, cdc
= ions hop dac biét
———~
— © Lam cac bai tap 1- 6 trang 23.
Trang 16
i
WSU WA
ỷ—
_ˆ<« - _
— _” W%e>
~~) - m
~ — = —
ed — "cu
¬— am
_——