PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN 1.. Giải và biện luận phương trình sin x m 1... Giải các phương trình lượng giác sau đây:... Giải các phương trình lượng giác sau đây: 7... Ta cũng đưa ph
Trang 1CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
A CƠ SỞ LÝ THUYẾT
1 Cung liên kết
a) Cung đối: cos x cos ; sin x x sin ; x
b) Cung bù: cos x cos ; sin x x sin ; x
2 Công thức lượng giác
a) Công thức cộng: b) Công thức nhân đôi
sin( ) sin cos cos sin
tan tan tan( )
1 tan tan cot a cot 1 cot( )
sin 2 2sin cos
2cos 1
1 2sin
2tan tan 2
1 tan
a a a a
2 1
Trang 3PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC
I PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
1 Giải và biện luận phương trình sin x m (1)
Trang 43 Giải và biện luận phương trình lượng giác tan x m c ( )
Bước 1: Đặt điều kiện cos 0 ,
Trang 54 Giải và biện luận phương trình lượng giác cot x m ( ) d
Bước1: Đặt điều kiện sin x 0 x k k
Nhận xét: Như vậy với mọi giá trị của tham số phương trình (d) luôn có nghiệm
Vớ dụ minh họa: Giải cỏc phương trỡnh sau:
3)cot 3 cot
Bài 1: Giải cỏc phương trỡnh sau:
1) sin 2 x 1 sin 3 1 x 2) cos cos 2
2sin(2x 35 ) 3 sin(2x 1) cos(3x 1) 0
cos2x sin x cos( x)
2 2
2
3x 1 2x 1 k2
10 5 2
Trang 616) sin 4x cosx 17) sin 5x sin 2x 18) sin 22 xsin 32 x
19) tan 3 x 2 cot 2 x0 20) sin 4xcos5x0 21) 2sinx 2 sin 2x0
22) sin 22 xcos 32 x1 23) sin 5 cos3x xsin 6 cos2x x
x sao cho:tan 3 x2 3
Bài 3: Tìm x0;3 sao cho:sin 2 cos 0
2 Giải các phương trình lượng giác sau đây:
1) sin(x 1)sin 2x 2) sin(2x 1) sin(x 3) 3) sinx sin 2x 0
4) sin(2x 1) sin(2x 3) 5) 2 sin(2x 30 ) 10 0 6) sin (22 x )1
7) 2 sin(3x 2)1 8) sinx cosx 9) sin 4x cos 5x 0
3 Giải các phương trình lượng giác sau đây:
Trang 74.Giải các phương trình lượng giác sau đây:
1) cos(3x 1) cosx 2) cosx cos 2x 0 3) cos(2x 1) cos(x 1)
4) cosx sin 2x 5) cos 4x sin 5x 0 6) 4 cos 22 x 1
7) 2 cos(x 2) 1 8) 3 cos(2x 7) 3 0 9) cos(3x 1) cos 2x 0
10)cosx cos 3x 0 11)cos 2x cos(5x 1) 0 12)sinx cos 3x 0
5 Giải các phương trình lượng giác sau đây:
4) 3 tanx 3 5) tanx 2 0 6) 2 tanx 3 0
10) 3 cotx 1 11) cotx 1 12) cot2x 3
19) tan 3 tanx x 1 20) tan 5 cotx x 1 21) tanx 2 1 0
6 Giải các phương trình lượng giác sau đây:
7 Giải các phương trình lượng giác sau đây:
1)(2cos )(3 cos 2x x 1) 0 2)cos 2 cot( ) 0
x 6)2 tan cosx x 1 2 cosx tanx
7)2sin cosx x3 sin 2x 0 8)2 sin cosx x 32 cosx 3 sinx
8 Giải các PTLG sau đây với điều kiện của x đã được chỉ ra:
1) sin(2 15 )0 2
2
x với điều kiện1200 x 900
2) sin(x 1) 1 với điều kiện 7
2 x 2
Trang 8x với điều kiện x
6 tan(3x 2) 3 0 với điều kiện
Cách giải: Đặt t sin x , điều kiện | | t 1
Đưa phương trình (1) về phương trình bậc hai theo t , giải tìm t chú ý kết hợp với điều kiện rồi giảitìm x
Cách giải: Điều kiện sin x 0 x k k
Đặt t cot x ( t ) Ta cũng đưa phương trình (4) về phương trình bậc hai theo ẩn t
Bài tập minh họa:
Vớ dụ 1: Giải cỏc phương trỡnh sau
3 1 0
3 132
Cỏc cõu cũn lại giải tương tự
Vớ dụ 2: Giải cỏc phương trỡnh sau:
2
)3sin 2 7 cos 2 3 0
a x x b)7 tanx4cotx12
Giải
Trang 93 nờn phương trỡnh 3cos 2x 7 0 vụ nghiệm.
Kết luận: vậy nghiệm của phương trỡnh đó cho là ,
Điều kiện: sinx0và cosx0 Khi đú:
1 7 tan 4. 1 12 0 7 tan2 12 tan 4 0
tan
x
Đặt ttanx, ta giải phương trỡnh bậc hai theo t: 7t2 4 12 0t
Ví dụ 3: Giải các phương trình sau:
1) 2cos2 x5cosx 3 0 2)1 5sin x2cos2 x0
3) 3 cot2x4cotx 3 0 4) 32 4 tan 2 0
(Chú ý: ta có thể không cần đặt ẩn phụ mà coi hàm số lượng giác như là một ẩn như ví dụ này)
3) Điều kiện: sinx 0 x k k ,
Ta thấy hai họ nghiệm đều thoả mãn điều kiện Vậy phương trình có hai họ nghiệm
4) Điều kiện: cos 0 ,
Trang 10tan 1 tan tan
1 Giải các phương trình lượng giác sau đây:
1) 2 sin2x 3 sinx 1 0 2) 3 cos2x 5 cosx 2 0
3) 4 cot2x 5 cotx 1 0 4) sin2x 5 sinx 6 0
7) 3 sin 22 x 4 sin 2x 1 0 8) 6 cos2x cosx 1 0
9)tan 32 x tan 3x 2 0 10) 4 sin 22 x 2 sin 2x 1 0
11)cos 42 x cos 4x 6 0 12) 2 cos 22 x cos 2x 1 0
15)2 sin2x 5 sinx 3 0 16)3 sin 52 x 7 sin 5x 6 0
17)4 tan2x tanx 3 0 18)2 cos2x 2 cosx 2 0
19)cot2x4 cotx 3 0 20)3 tan4x4 tan2x 1 0
21)4 cos2x 4 cosx 1 0 22)4 sin 22 x 4 sin 2x 3 0
23)cot2x 2 3 cotx 3 0 24)2 tan 22 x 2 3 tanx 1 0
25)3 sin2x 4 sinx 1 0 26)6 cos 22 x 5 cos 2x 4 0
2 Giải các phương trình lượng giác sau đây:
1) 4 cos2x 2( 3 2) cosx 6 0 2) 3 tan2x2 3 tanx 3 0
3) tan 22 x (1 3) tan 2x 3 0 4) 2 sin2x (2 3) sinx 3 0
5) 4 cos2x 2( 3 1) cosx 3 0 6) 2 sin2x (4 7)sinx 2 7 0
7) 2 2 sin2x (2 2)sinx 1 0 8) 4 cos2x 2( 3 2)cosx 6 0
9) 4 sin2x 2 6 sinx 1 0 10)4 cos 22 x2 5 cos 2x 1 0
11)4 cos 22 x2( 3 1)cos 2x 3 0 12)2 sin2x 3 3 sinx 3 0
Trang 1113)2 sin 22 x 3 2 sin 2x 2 0 14)2 cos2x (2 2 1)cosx 2 0
15)4 sin2x2 2 sinx 1 0
3 Giải các phương trình lượng giác sau đây:
1) cos2x sinx 1 0 2) 8 cos2x 6 sinx 3 0
3) 2 sin2x 3 cosx 4) 2 sin2x cos2x4 sinx 2 0
5) 3 sin 22 x 7 cos 2x 3 0 6) 5 sin (sinx x 1) cos2x 3
7) 9 cos2x 5 sin2x 5 cosx 4 0 8) 1 5 sin x 2 cos2x 0
9) 3 sin 22 x 7 cos 2x 3 0 10)2 cos2x 5 sinx 4 0
11)25 sin2x 100 cosx 89 12)4 2 cos 2x 5 sinx 0
13)2 cos2x 5 sinx 1 0 14)2 sin2x 4 sinx 3 cos2x 0
15)4 cos2x 4 sinx 1 0 16)2 cos (cosx x 2 2 tan ) 5x 0
17)7 cosx 4 cos3x 4 sin 2x
4 Giải các phương trình lượng giác sau đây:
1) 2 cos2x cosx 1 2) 4 cos 2x 4 sin2x 4 sinx 1
3) cos2x 3 sinx 2 0 4) cos 2 sin 1
2
x
5) cos2x 2 cosx 3 0 6)cos2x sinx 0
7)cos2x 5 sinx 2 0 8)cos2x 9 cosx 5 0
5 Giải các phương trình lượng giác sau đây:
1) cos 2x sin2x 2 cosx 1 0 2) 4 sin 22 x 6 sin2x 3 cos 2x 9 0
3) cos 2x sin2x 2 cosx 1 0 4) 4 sin 22 x 8 cos2x 3 0
5) 6 sin2x 2 sin 22 x 5 6) 4 cos 2x 4 sin2x 4 sinx 1
Trang 129) 8 sin4x 1 cos 4x 10)cos 22 xcos 2x 4 sin 2 cos2 x 2x
11)2 cos 3 cosx x 4 4 sin 22 x 0 12) 10 cos2x 3 cos 4x 4 0
6 Giải các phương trình lượng giác sau đây:
1) tanx cotx 2 2) 7 tanx 4 cotx 12
3) 2 tanx 2 cotx 3 4) tanx 3 cotx 1 3
5) 3 tanx cotx 1 3 6) 2 tan cot 2 sin 2 1
5) 32 (3 3) tan 3 3 0
cos x x
8 Giải các phương trình lượng giác sau đây:
1) 2 sin 2x 8 tanx 9 3 2) 2 cos 6 tan 3 4
5
3) 2 cos 2x tan2x 5 4) (1 tan )(1 x sin 2 )x 1 tanx
5) 6 cos 2xtan2x 1 0 6) sin2x 2 tanx 3
7) cot tan 4 sin 2 2
x x
4)tan2x cot2x 2(1tanx cot )x 0
2
3 3 tan tan cot 1 0
sin x x x x 6) tan2x cot2x 2 tanx 2 cotx 6 0
Trang 1310 Giải cỏc phương trỡnh lượng giỏc sau đõy:
1) sin3x 5 sinx 6 2) 1 (2 2)sin 2 22 0
3) tan4x 4 tan2x 3 0 4) 4 sin5xcosx 4 cos5xsinx sin 42 x
5) 4 sin4x 12 cos2x 7 6) cos 2 3 cos 4 cos2
2
x
7) 6 sin 32 x cos12x 7 8) 2 cos (cosx x 2 2 tan )x 5
9) sin3x 3 sin2x 2 sinx 0
III Phương trình bậc nhất đối với sin ,cos x x
a) Định nghĩa: Phương trình asinx b cosx c (1) trong đó a, b, c và a2b2 0 được gọi làphương trình bậc nhất đối vớisin ,cosx x
b) Cách giải Ta có thể lựa chọn 1 trong 2 cách sau:
Trang 14Ví Dụ minh hoạ:
Ví Dụ 1: Giải phương trình: sin 2x3cos2x3 (1)
Chia cả hai vế phương trình (1) cho 1 32 2 10 ta được
k Z k
Vậy phương trình có hai họ nghiệm
Ví dụ: Giải các phương trình sau:
1) sinx 3 cosx1 2) 5cos 2 12sin 2x x13
Lời giải:
1) Ta có: 2 2 2 2
a b Chia hai vế của phương trình cho 2 ta được phương trình:
1sin 3cos 1 sin cos cos sin 1 sin sin
Vậy phương trình có hai họ nghiệm
2) Ta có: 5cos 2 12sin 2x x13 12sin 2x5cos 2x13
Trang 15Vậy phương trình có một họ nghiệm.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1 Giải cỏc phương trỡnh lượng giỏc sau đõy:
1)2 sinx2 cosx 2 2) cosx 3 sinx 1 3) 3 sin cos 2
4)cosx sinx 1 5)2 cosx 2 sinx 6 6)sin 3x 3 cos 3x 2
7)sinx 3 cosx 2 8) 2 cosx 6 sinx 2 9)3sinx 2 cosx 2
10) cosx 2 sinx 2 11) 3 cos 2x sin 2x 3 12)sinx 3 cosx 2
13)cos 3x 3 sin 3x 3 14)sin 3 cos 1
x x 15) 6 sinx 2 cosx 2
16)2cosx sinx 1 17)3 cos 7x sin 7x 5 18)6 cosx 8 sinx 5
19)2sinx 1 cosx 20)tan sin cos 1
21)3 sinx 3 cosx 3
22)3 cosx 3 sinx 3 23)2 sinx 5 sinx 4 24)2 cos2x 12 sin 2x 13
25)2 sin 2x 2 cos 2x 6 26)3 sinx 3 cosx 1 27)2 sinx 5 cosx 4
28)5 cosx12 sinx 13 29) 5 sinx 2 cosx 4 30) 3 cos 2x sin 2x 2
Bài 2 Giải cỏc phương trỡnh lượng giỏc sau đõy:
1)(sinx 1)(1cos )x cos2x 2)sin 2 3 sin( 2 ) 1
3) 2(cos4x sin4x) cosx sinx 4)sin 2x cos 2x 2 sin 3x
5) sinx 2 sin 5x cosx 6) sinx cosx 2 2 sin cosx x
7) sin 8x cos 6x 3(sin 6x cos 8 )x 8)cos 3x sinx 3(cosxsin 3 )x
9)2 sin2x 3 sin 2x 3 10) sin4 cos (4 ) 1
4 4
11) 3 sin 3x 3 cos 9x 1 4 sin+ 3x 12) (1 3)sinx (1 3)cosx 2
13) 9 sinx 6 cosx 3 sin 2x cos 2x 8 14) sin 3x ( 32) cos 3x 1
IV Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sin x và cos x.
Trang 16a) Định nghĩa: Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sin x ,cos x là phương trình.
sin sin cos cos
a x b x x c x d (1) trong đó a, b, c, d
b) Cách giải :
Chia từng vế của phương trình (1) cho một trong ba hạng tử sin ,cos2x 2x hoặc sin cos x x Chẳng
hạn nếu chia cho cos x2 ta làm theo các bước sau:
Bước 1: Kiểm tra:
2
x x k k xem nó có phải là nghiệm của phương trình(1) hay không?
Bước 2: Với cosx 0 chia cả hai vế cho cos x2 lúc đó phương trình (1) trở thành
Đây là phương trình bậc hai theo tan ta đã biết cách giải
Cách 2: Dùng công thức hạ bậc sin2 1 cos2 ; cos2 1 cos2 ; sin cos sin2
đưa phương trình đã cho về phương trình bsin2x c a ( )cos2x d c a
Đây là phương trình bậc nhất đối với sin và cos ta đã biết cách giải
*Chú ý: Đối với phương trình đẳng cấp bậc n (n3) với dạng tổng quát
(sin ,cos ,sin cos ) 0n n k h
A x x x x trong đó k h n k h n ; , ,
Khi đó ta cũng làm theo 2 bước :
Bước 1: Kiểm tra xem cos x 0 có phải là nghiệm của phương trình hay không?
Bước 2: Nếu cos x 0.Chia cả hai vế của phương trình trên cho cosn x ta sẽ được phương trình bậc ntheo tan Giải phương trình này ta được nghiệm của phương trình ban đầu
Ví Dụ Minh Hoạ:
Ví Dụ 1: Giải phương trình : 2 3cos2x6sin cosx x 3 3 (1)
Giải: Cách 1: Phương trình (1) 3(1 cos 2 ) 3sin 2 x x 3 3 cos 2x 3 sin 2x 3
1cos2 3sin2 3 cos(2 ) 3
Vậy phương trình có hai họ nghiệm
* Chú ý: Không phải phương trình nào cũng ở dạng thuần nhất ta phải thực hiện
một số phép biến đổi thích hợp
Ví dụ: 3 Giải các phương trình:
1) 2sin2x5sin cosx x3cos2 x0
2) 2sin2x5sin cosx xcos2x 2
Trang 17Chia cả hai vế cho cos2x0 ta được phương trình:
Vậy phương trình có hai họ nghiệm
2) 2sin2x5sin cosx xcos2x 2 2sin2x5sin cosx xcos2 x 2 sin 2xcos2x
BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ BÀI 1 Giải cỏc phương trỡnh lượng giỏc sau đõy:
1) sin2x 3 sin cosx x 2 cos2x 0 2) 2 cos2x 3 sin 2x 8 sin2x 0
3) sin3x 2 sin2xcosx 3 cos3x 0 4) sin2x 2 sin cosx x 3 cos2x
5) sin2x 8 sin cosx x 7 cos2x 0 6) 3 sin2x 4 sin 2x 4 cos2x 0
7) 3 cos2x 2 sin2x 5 sin cosx x 0 8) sin2x 7 sin 2x 5 cos2x 0
9) 3 sin2x 4 sin 2x (8 39)cos2x 0 10) 3 cos2x 2 sin2x 5 sin cosx x
11)3 sin2x 5 cos2x 2 cos 2x 4 sin 2x 12) 2 cos2x cos 2x sinx 0
BÀI 2 Giải cỏc phương trỡnh lượng giỏc sau đõy:
1)2 sin2x5 sin cosx x8 cos2x 2 2)sin2 1sin 2 1
2
3)4 sin2x 3 3 sin 2x2 cos2x 4 4)cos 2x 3 sin 2x 1
5)3 sin2x sin cosx x 4 cos2x 2 6)cos2x 2 sin 2x 1 0
7)3 sin2x 3 sin cosx x 2 cos2x 2 8) cos 2x 2 3 sin cosx x 1
11)4 cos2x 4 sin cosx x 2 sin2x 1 0 12) 2 sin2x 3 sin 2x 3
13)sin2x 3 sin cosx x cos 2x 1 0 14)sin 2x cos 2x 2 sin2x 1 0
15)42 cos2x 10 sin 2x cos 2x 1 0 16)6 sin2x sin cosx x cos2x 2
Trang 1817) 3 sin2xsin cosx x 4 cos2x 2 18)4 cos2x 5 sin 2x 6 sin2x 4
19)6 sin2x sin cosx x cos2x 3 20) sin2x sin 2x 3 cos2x 3
21) 3 3 sin 2x 2 cos 2x 2 cos2x 2 22) cos2x 3 sin 2x 1 sin2x
23) 4 sin 2x 4(2 3 3) cos2x 3 0 24) 3 cos2x 2 sin 2xsin2x 2 3
V-Phương trình đối xứng đối vớisin x và cos x.
a) Định nghĩa: Phương trình đối xứng đối với sin x và cos x là phương trình dạng
(sin cos ) sin cos 0
a x x b x x c trong đó a b c, , (1)
b) Cách giải:
Cách 1: Do a(sinx cosx ) 1 sin cos2 x x nên ta đặt
b x x c Đây là phương trình bậc hai đã biết cách giải
*Chú ý: Hai cách giải trên có thể áp dụng cho phương trình a (sin x cos ) x b sin cos x x c 0
bằng cách đặt tsinxcosx sin cos 1 2
2
t
Ví Dụ Minh Hoạ :
Ví Dụ 1: Giải phương trình sin x cos x 2sin cos x x 1 0 (1)
Giải:
Cách 1: Đặt sin x cos x t điều kiện | | t 2 Lúc đó
2 1 sin cos
Trang 19z z
Vậy phương trình có hai họ nghiệm
Ví Dụ 3: Giải phương trình tan x 3cot x sin x 3cos x 1 3 0 (3)
Giải:Điều kiện sin 2 0
2
k
x x k(3) tan x sin x 3(cot x cos ) 1 x 3 0
1 (sin sin cos cos ) 3 (sin sin cos cos ) 0
Kết hợp với điều kiện (*) thì t 1 2 bị loại
Với t 1 2 ta có 2 cos( ) 1 2 cos( ) 1 2 cos
Các nghiệm của phương trình (4) và (5) đều thoả mãn điều kiện của phương trình
Ví Dụ 3: Giải phương trình: 8 sin6 cos6 tan2 cot2
2
1
1 sin 22
(8 6sin 2 )sin 2 2 x x 4 2sin 22 x 3sin 23 x sin 22 x 4sin 2 x 2 0
(sin 2x1)(3sin 22 x2sin 2x2) 0
2
sin 2 1 03sin 2 2sin 2 2 0
Trang 20sin 2 1
1 7sin 2
Các nghiệm đều thoả mãn điều kiện sin 2x0.
Ví dụ: Giải phương trình : 3 sin xcosx4sin cosx x 3 0
1) 3(sinx cos ) 2 sin 2x x 3 0 2) sinx cosx 1 sin 2x
3) 2(sinx cos ) 4 sin cosx x x 1 0 4) sin 2x12(sinx cos ) 12x 0
5) 5 sin 2x 1212(sinx cos )x 6) sinx cosx sin cosx x 1
7) 2(sinx cos )x 3 sin 2x 2 0 8) 2(sinx cos )x 1 sin cosx x
9) sin 2x 5(sinx cos ) 1x 0 10)5 sin 2x 11(sinx cos )x 7 0
11)2 sin 2x 3 6(sinx cos )x 8 0 12)sin3x cos3x 1
13)(2sin 2 )(sinx x cos )x 2 14)2 sin 2x 8 3 6 sinx cosx
15)sinx cosx 2 sin 2x 0 16)sin cosx x 2 sinx 2 cosx 2
Trang 2117)2 sinx2 cosx 2 sin 2x 1 0 18)(sinx cos )(2 sin 2x x 1) 1
Bài 2 Giải các phương trình lượng giác sau đây:
1) cosx sinx4 sin cosx x 1 2) sin 2x 1212(sinx cos )x
3) sin 2x 12(sinx cos ) 12x 0 4) 6(sinx cos ) sin cosx x x 6
5) sin 2x 12(sinxcos )x 0 6) sinx cosx 2 6 sin cosx x
7) 2 6 sin cosx x sinxcosx 8) sin 2 2 sin 1
4
x x
9) sin 2x 12(sinxcos )x 0 10)(1 2)(1sinx cos )x sin 2x
11)sinx cosx 4 sin 2x 1